Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 18:37:00 đến ngày 2022-02-26 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,263,726,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy Bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cống Hồng Hà 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công trình giao thông để chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng | 11,5688 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất cấp 1 | 0,5848 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | 0,9178 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất dính | 68,795 | m3 | |
| 5 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | 1,8074 | 100m3 | |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | 3,622 | 100m2 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | 2,976 | 100m2 | |
| 8 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 12cm | 0,9976 | 100m3 | |
| 9 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | 6,721 | 100m2 | |
| 10 | Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | 6,721 | 100m2 | |
| 11 | Rải vải nilon | 1,192 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường đá 1x2, mác 250 | 20,588 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường | 0,139 | 100m2 | |
| 14 | Cắt khe co giãn mặt đường | 0,888 | 10m | |
| B | PHẦN HỘ LAN MỀM (tường phòng hộ) | |||
| 1 | Đào đất trồng cọc tường hộ lan | 1,512 | m3 | |
| 2 | Gia công và lắp đặt cọc tường hộ lan thép [14 | 0,204 | tấn | |
| 3 | Cung cấp thép STK [14 | 203,688 | kg | |
| 4 | Đổ bê tông móng cọc tường hộ lan đá 1x2, mác 200 | 1,512 | m3 | |
| 5 | Gia công thép tường hộ lan bằng thép | 0,378 | tấn | |
| 6 | Cung cấp thép tấm STK dày 3mm | 378,36 | kg | |
| 7 | Cung cấp và lắp đăt bulon D16 | 108 | cái | |
| 8 | Cung cấp và lắp đăt tiêu phản quang màu vàng | 12 | cái | |
| C | PHẦN ĐƯỜNG TẠM PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào dất cấp 1 | 0,081 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất dính tấn lề K>=0.90 | 0,169 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp đất dính | 14,176 | m3 | |
| 4 | Đắp cát tôn cao mặt đường K=0,95 | 0,101 | 100m3 | |
| 5 | Lắp ao mương bằng cát sông | 0,297 | 100m3 | |
| 6 | Cán CPĐD Dmax=37.5mm (loại 1), dày 20cm | 0,2365 | 100m3 | |
| D | PHẦN CỐNG HỘP 2x2mx2m | |||
| 1 | Ống nhựa PCV D200, dày 3.2ly | 0,36 | 100m | |
| 2 | Phá dỡ mố cầu cũ | 9,1 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cầu thép | 8,487 | tấn | |
| 4 | Đào đất đắp đê quai | 1,701 | 100m3 | |
| 5 | Đào đất XD cống | 4,582 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần ngập đất | 21,105 | 100m | |
| 7 | Đóng cừ tràm Þ8-10 cm, phần không ngập đất | 39,195 | 100m | |
| 8 | Cung cấp cừ tràm | 269 | M | |
| 9 | Đóng cừ dừa Þ>=25cm (phần ngập đất) | 2,6796 | 100m | |
| 10 | Đóng cừ dừa Þ>=25cm (phần không ngập đất) | 1,9404 | 100m | |
| 11 | Cung cấp cừ dừa | 67 | M | |
| 12 | Cung thép tròn D=4mm | 83,16 | Kg | |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật | 2,309 | 100m2 | |
| 14 | Đóng cừ tràm Þ8-10cm | 289,1318 | 100m | |
| 15 | Đệm cát vàng lót móng gối cống | 35,474 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông lót móng cống đá 1x2, mác 150 | 21,273 | m3 | |
| 17 | Láng vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 100, sau bể tiêu năng | 149,212 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống D | 0,04 | tấn | |
| 19 | Cung cấp thép tròn D=10mm | 40,016 | Kg | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng cống D | 1,814 | tấn | |
| 21 | Cung cấp thép tròn D=14mm | 1.814,005 | Kg | |
| 22 | Ván khuôn thép móng thân cống | 0,146 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250 | 27,724 | m3 | |
| 24 | Gia công lắp dựng cốt thép cống hộp D | 2,0491 | tấn | |
| 25 | Cung thép tròn D=12mm | 2.049,078 | Kg | |
| 26 | Gia công lắp dựng cốt thép cống hộp D | 6,62 | tấn | |
| 27 | Cung cấp thép tròn D=14mm | 6.620,118 | kg | |
| 28 | Ván khuôn thép cống hộp | 1,885 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 45,965 | m3 | |
| 30 | GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống D | 4,392 | tấn | |
| 31 | Cung cấp thép tròn D=6mm | 173,259 | kg | |
| 32 | Cung thép tròn D=8mm | 833,823 | Kg | |
| 33 | Cung thép tròn D=10mm | 3.384,841 | Kg | |
| 34 | GC Cốt thép tường đầu, tường bể và sân cống D | 3,821 | tấn | |
| 35 | Cung cấp thép tròn D=12mm | 238,212 | kg | |
| 36 | Cung thép tròn D=14mm | 2.214,89 | Kg | |
| 37 | Cung cấp thép tròn D=16mm | 1.080,648 | kg | |
| 38 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | 286,84 | kg | |
| 39 | Ván khuôn cửa xả | 2,828 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2, mác 250 | 112,864 | m3 | |
| 41 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,555 | 100m3 | |
| 42 | Cung cấp đất dính | 391,053 | m3 | |
| 43 | Đào bỏ đê quai | 1,701 | 100m3 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, dày 2mm | 0,16 | 100m | |
| 45 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | 0,0768 | 100m2 | |
| 46 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,0026 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;Đối với nhà thầu Liên danh: Trong liên danh, ít nhất có một (01) chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu trên; Các thành viên còn lại phải có chỉ huy trưởng năng lực phù hợp với phần công việc do mình đảm nhận.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình công trình giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ – Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có thời gian liên tục làm công tác Thi công xây dựng công trình ≥ 03 năm;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 công trình giao thông (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | . | 1 |
| 2 | Máy Bơm nước | . | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | . | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh bánh thép | . | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi