Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211487-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
Tên gói thầu Thi công xây dựng Công trình
Số hiệu KHLCNT 20220210859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 18:23:00 đến ngày 2022-02-26 20:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,090,337,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8135505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.627E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về sử dụng vật liệu dùng bê tông thương phẩm: với giá trị: 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng chẵn)- Hợp đồng tương tự về kết cấu : khung chịu lực;( Cung cấp hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng; có báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh cấp công trình ; xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Các chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hóa học hoặc bảo vệ thực vật, sinh học hoặc trồng trọt .Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động trong phòng chống, khử trùng, và diet khuẩn: Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp;Chứng nhận hoặc Giấy phép kinh doanh hóa chất thoặc phân bón; CMND hoặc CCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành : Kinh tế xây dựng . Có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Cung cấp tài liệu bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề ,CMTND hoặc thẻ CCCD; Quyết định phân công nhiệm vụ công trình của chủ doanh nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 0,45 m3 - 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Hệ thống giàn giáo sắt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Công trình
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non Tân Hưng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; - Địa chỉ: UBND xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang; Tỉnh Bắc Giang; - Điện thoại: 02043881430; - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 24H - Địa chỉ: Tân sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Điện thoại: 0204388661
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập dự toán;thiết kế: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt; Địa chỉ: Số 586 đường Lê lợi, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dung 24H; Địa chỉ: Tân sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ Tầng huyện Lạng Giang; - Tư vấn Lập E- HSMT, đánh giá E-HSĐX là : Công ty TNHH xây dung 24H; Địa chỉ: Tân sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Thẩm định E- HSMT ; thẩm định E- HSĐX: Cán bộ tài chính kế hoạch UBND xã Tân Hưng


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H , địa chỉ: Số nhà 24, Ngõ 41, Đường Vương Văn Trà, Phường Trần Phú, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; - Địa chỉ: UBND xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang; Tỉnh Bắc Giang; - Điện thoại: 02043881430; - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 24H - Địa chỉ: Tân sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Điện thoại: 0204388661


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; CMTND hoặc thẻ CCCD của đại diện pháp luật của doanh nghiệp( Tài liệu bản sao công chứng còn hiệu lực); - chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp đáp ứng các điều kiện sau: + Còn hiệu lực. + Phạm vi hoạt động xây dựng bao gồm thi công : Công trình dân dung cấp III ;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 28 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; - Địa chỉ: UBND xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang; Tỉnh Bắc Giang; - Điện thoại: 02043881430; - Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 24H - Địa chỉ: Tân sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Điện thoại: 0204388661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; - Đại diện chủ đầu tư: Dương Văn Việt - Chủ tịch UBND - Địa chỉ: UBND xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang; Tỉnh Bắc Giang; - Điện thoại: 02043881430;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT5,876100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT48,408
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cmMục II chương V trong E-HSMT184,335
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT10,084
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT3,787100m²
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT4,344tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT3,686tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V trong E-HSMT6,951tấn
9Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT45,834
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT3,32100m³
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT10,25
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT10,011
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT3,257100m²
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,251tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,251tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,907tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT2,758tấn
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT184,613
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT2,069
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT6,917100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,908tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT5,493tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT4,655tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,731tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,07tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục II chương V trong E-HSMT7,682
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT1,26100m²
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,363tấn
30Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT0,354tấn
31Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT11,993100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT21,851tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II chương V trong E-HSMT0,33100m²
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,494tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,111tấn
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT220,983
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT49,109
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT15,79
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,842
40Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT14,167
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT2,733
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT538,443
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT1.999,109
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT158,42m
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT166,929
46Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1.166,021
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT454,651
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT166,123
49Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT2,099tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT2,099tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT220,8481m²
52Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT6,539100m²
53Tôn úp nóc khổ 400x400Mục II chương V trong E-HSMT68,6md
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT2,808100m³
55Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT57,131
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V trong E-HSMT0,845
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT958,67
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT169,926
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT253,152
60Ốp tường tường lối lên sảnh gạch ceramic hoa vănMục II chương V trong E-HSMT13,2
61Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tạiMục II chương V trong E-HSMT158,291m2
62Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmMục II chương V trong E-HSMT41,327m2
63Tấm compact HPL dày 12mmMục II chương V trong E-HSMT7,2m2
64Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Mục II chương V trong E-HSMT10,557m2
65Khung Inox đỡ mặt đáMục II chương V trong E-HSMT18bộ
66Gia công lan can inox tròn dày 1.2mmMục II chương V trong E-HSMT0,071tấn
67Lắp dựng lan can đường dốcMục II chương V trong E-HSMT4,019
68Láng granitô bậc cấp, cầu thangMục II chương V trong E-HSMT64,235
69Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
70Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Mục II chương V trong E-HSMT11,18md
71Tay vị Inox D50 cầu thangMục II chương V trong E-HSMT11,18md
72Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT1,496tấn
73Lắp dựng lan can sắtMục II chương V trong E-HSMT114,346
74Sơn tĩnh điện lan can thép hộpMục II chương V trong E-HSMT1.495,9kg
75Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT106,2m2
76Cửa đi mở lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT24,3m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT24bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT24bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi mở lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập)Mục II chương V trong E-HSMT6bộ
80Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT16,2m2
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT30bộ
82Cửa sổ mở lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT68,04m2
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mục II chương V trong E-HSMT42bộ
84Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT46,98m2
85Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT1,129tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT121,41
87Sơn tĩnh điện lan can thép hộpMục II chương V trong E-HSMT1.129,05kg
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT3.558,885
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT765,769
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT9,098100m²
91Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyMục II chương V trong E-HSMT13,288kg
92khóa cửa mái:Mục II chương V trong E-HSMT1cái
93Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMục II chương V trong E-HSMT2cái
94Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Mục II chương V trong E-HSMT0,026tấn
95Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAMục II chương V trong E-HSMT1cái
96Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kAMục II chương V trong E-HSMT2cái
97Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA6cái
98Lắp đặt MCB 1P 40A 10kAMục II chương V trong E-HSMT6cái
99Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMục II chương V trong E-HSMT6cái
100Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMục II chương V trong E-HSMT19cái
101Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMục II chương V trong E-HSMT8cái
102Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 600x400x180Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
103Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 500x400x180Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
104Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngMục II chương V trong E-HSMT6hộp
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V trong E-HSMT6cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V trong E-HSMT16cái
107Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II chương V trong E-HSMT16cái
108Lắp đặt công tắc 4 hạtMục II chương V trong E-HSMT4cái
109Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMục II chương V trong E-HSMT2cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMục II chương V trong E-HSMT44cái
111Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu da năng 16AMục II chương V trong E-HSMT2cái
112Lắp đặt quạt trần cánh nhômMục II chương V trong E-HSMT46cái
113Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II chương V trong E-HSMT6cái
114Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WMục II chương V trong E-HSMT40bộ
115Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn tán quang lớp học 120/1x36w)Mục II chương V trong E-HSMT58bộ
116Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT12bộ
117Lắp đặt hộp chia ngả D20Mục II chương V trong E-HSMT180hộp
118Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2Mục II chương V trong E-HSMT32m
119Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT9m
120Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 (dây tiếp địa)Mục II chương V trong E-HSMT9m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT200m
122Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 (dây tiếp địa)Mục II chương V trong E-HSMT200m
123Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.460m
124Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây tiếp địa)Mục II chương V trong E-HSMT730m
125Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Mục II chương V trong E-HSMT3.032m
126Ống luồn PVC D20Mục II chương V trong E-HSMT2.113m
127Ống luồn PVC D25Mục II chương V trong E-HSMT190m
128Ống luồn PVC D32Mục II chương V trong E-HSMT7m
129Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,417100m³
130Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,417100m³
131Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnMục II chương V trong E-HSMT4cọc
132Băng đồng 25x3mmMục II chương V trong E-HSMT9md
133Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (máp M50)Mục II chương V trong E-HSMT12m
134Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngMục II chương V trong E-HSMT4cái
135Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II chương V trong E-HSMT8cái
136Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II chương V trong E-HSMT78m
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mmMục II chương V trong E-HSMT43m
138Hồ lô sứMục II chương V trong E-HSMT8cái
139Mũ tôn chống dộtMục II chương V trong E-HSMT8cái
140Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT1hộp
141Ổ cắm mạng đơn RJ45Mục II chương V trong E-HSMT8cái
142Ổ cắm internet 8 cựcMục II chương V trong E-HSMT8cái
143Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
144Kéo rải dây CAT6Mục II chương V trong E-HSMT392m
145Ống luồn PVC D20Mục II chương V trong E-HSMT301m
146Ống luồn PVC D32Mục II chương V trong E-HSMT42m
147Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V trong E-HSMT6cái
148Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Mục II chương V trong E-HSMT6hộp
149Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II chương V trong E-HSMT12bình
150Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II chương V trong E-HSMT6bình
151Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V trong E-HSMT6bộ
152Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục II chương V trong E-HSMT42bộ
153Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT48cái
154Lắp đặt vòi xịt xíMục II chương V trong E-HSMT48cái
155Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mục II chương V trong E-HSMT48cái
156Lắp đặt vòi rửa tự doMục II chương V trong E-HSMT6cái
157Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Mục II chương V trong E-HSMT12cái
158Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Mục II chương V trong E-HSMT8cái
159Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bànMục II chương V trong E-HSMT24bộ
160Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuMục II chương V trong E-HSMT24bộ
161Lắp đặt gương soiMục II chương V trong E-HSMT24cái
162Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMục II chương V trong E-HSMT6bộ
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mục II chương V trong E-HSMT3bể
164Lắp đặt van phao điệnMục II chương V trong E-HSMT3cái
165Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT0,4100m
166Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT0,2100m
167Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT0,12100m
168Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT1,2100m
169Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT1,3100m
170Lắp đặt van - Đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
171Lắp đặt van - Đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
172Lắp đặt van - Đường kính40mmMục II chương V trong E-HSMT5cái
173Lắp đặt van - Đường kính50mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
174Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
175Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT7cái
176Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT1cái
177Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT10cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT74cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT6cái
180Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT6cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT10cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT15cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT82cái
184Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT6cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT14cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT6cái
187Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmMục II chương V trong E-HSMT72cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT1,07100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT0,726100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMục II chương V trong E-HSMT0,33100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMục II chương V trong E-HSMT0,72100m
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
193Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT24cái
194Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
195Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II chương V trong E-HSMT19cái
196Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục II chương V trong E-HSMT19cái
197Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
198Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
199Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT40cái
200Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT57cái
201Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II chương V trong E-HSMT12cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục II chương V trong E-HSMT113cái
203Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
204Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
205Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT6cái
206Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,474100m³
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT2,1
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,288
209Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,241tấn
210Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,135tấn
211Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,135100m²
212Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT11,143
213Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT62,304
214Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT10,877
215Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT2,138
216Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,154tấn
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,085100m²
218Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT18cấu kiện
219Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục II chương V trong E-HSMT9cái
220Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,106100m³
B CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT37,1041m3
2Phòng mối bằng hàng ràoMục II chương V trong E-HSMT37,104m3
3Phòng mối mặt nền nhàMục II chương V trong E-HSMT598,0192m2
4Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC nguyên chất (tỷ lệ dung dịch: 1 lít 30EC+65 lít nước)Mục II chương V trong E-HSMT56lít
C NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V trong E-HSMT5,486100m³
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMục II chương V trong E-HSMT31,542
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1,44tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT4,787tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục II chương V trong E-HSMT3,449tấn
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMục II chương V trong E-HSMT2,676100m²
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMục II chương V trong E-HSMT117,061
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT7,172
9Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT45,155
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT3,723100m³
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT1,403100m³
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II chương V trong E-HSMT3,610m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II chương V trong E-HSMT3,610m3/km
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mục II chương V trong E-HSMT30,482
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,146tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,268tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT1,727tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,103tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT1,616tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT2,837100m²
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT6,272
22Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT11,587
23Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,594tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,112tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT0,239tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6mMục II chương V trong E-HSMT3,85tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT1,404tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT5,25tấn
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT5,002100m2
30Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT145,145
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mục II chương V trong E-HSMT1,133
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT15,546tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMục II chương V trong E-HSMT8,066100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT1,146tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,258tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục II chương V trong E-HSMT0,677100m²
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II chương V trong E-HSMT0,411tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT0,358tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II chương V trong E-HSMT1,145100m²
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V trong E-HSMT7,256
41Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT66,387
42Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT115,118
43Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V trong E-HSMT21,982
44Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT14,149
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT606,836
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT432,433
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT1.402,329
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT161,975
49Trát trần, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT821,644
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT172,14m
51Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT81m
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT2.602,165
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT823,053
54Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT60,26
55Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT77,784
56Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Mục II chương V trong E-HSMT177,019m2
57Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mmMục II chương V trong E-HSMT25,976m2
58Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT1,915
59Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50Mục II chương V trong E-HSMT15,567
60Láng granitô bậc cấp, cầu thangMục II chương V trong E-HSMT112,106
61Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,688tấn
62Lắp dựng lan canMục II chương V trong E-HSMT52,41
63Sơn tĩnh điện lan canMục II chương V trong E-HSMT688,02kg
64Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Mục II chương V trong E-HSMT20,92m
65Tay vịn Inox D50 cầu thangMục II chương V trong E-HSMT18,76m
66Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmMục II chương V trong E-HSMT1cái
67Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT738,275
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT62,668
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II chương V trong E-HSMT152,374
70Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT65,138m2
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT9bộ
72Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Mục II chương V trong E-HSMT19bộ
73Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT28,35m2
74Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT9bộ
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Mục II chương V trong E-HSMT30bộ
76Cửa sổ mở lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT56,7m2
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Mục II chương V trong E-HSMT35bộ
78Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmMục II chương V trong E-HSMT88,654m2
79Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMục II chương V trong E-HSMT0,991tấn
80Lắp dựng hoa sắt cửaMục II chương V trong E-HSMT111,24
81Sơn tĩnh điện hoa sắtMục II chương V trong E-HSMT990,8kg
82Gia công xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,058tấn
83Lắp dựng xà gồ thépMục II chương V trong E-HSMT1,058tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V trong E-HSMT111,2511m²
85Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT3,24100m²
86Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,4mmMục II chương V trong E-HSMT125,89md
87Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyMục II chương V trong E-HSMT13,288kg
88khóa cửa mái:Mục II chương V trong E-HSMT1cái
89Bản lề cửa tôn lỗ lên máiMục II chương V trong E-HSMT2cái
90Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Mục II chương V trong E-HSMT0,026tấn
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II chương V trong E-HSMT9,624100m²
92Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kAMục II chương V trong E-HSMT1cái
93Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kAMục II chương V trong E-HSMT1cái
94Lắp đặt MCB 3P 50A 18kAMục II chương V trong E-HSMT1cái
95Lắp đặt MCB 3P 40A 18kAMục II chương V trong E-HSMT1cái
96Lắp đặt MCB 2P 40A 10kAMục II chương V trong E-HSMT1cái
97Lắp đặt MCB 2P 30A 10kAMục II chương V trong E-HSMT7cái
98Lắp đặt MCB 2P 25A 10kAMục II chương V trong E-HSMT4cái
99Lắp đặt MCB 1P 40A 6kAMục II chương V trong E-HSMT6cái
100Lắp đặt MCB 1P 30A 6kAMục II chương V trong E-HSMT9cái
101Lắp đặt MCB 1P 25A 6kAMục II chương V trong E-HSMT3cái
102Lắp đặt MCB 1P 20A 6kAMục II chương V trong E-HSMT3cái
103Lắp đặt MCB 1P 16A 6kAMục II chương V trong E-HSMT43cái
104Lắp đặt MCB 1P 10A 6kAMục II chương V trong E-HSMT13cái
105Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 500x400x180Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
106Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 400x300x150Mục II chương V trong E-HSMT2hộp
107Lắp đặt tủ điện 9 module âm tườngMục II chương V trong E-HSMT12hộp
108Lắp đặt công tắc 1 hạtMục II chương V trong E-HSMT5cái
109Lắp đặt công tắc 2 hạtMục II chương V trong E-HSMT12cái
110Lắp đặt công tắc 3 hạtMục II chương V trong E-HSMT16cái
111Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMục II chương V trong E-HSMT2cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiềuMục II chương V trong E-HSMT1cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16AMục II chương V trong E-HSMT68cái
114Lắp đặt quạt trần cánh nhômMục II chương V trong E-HSMT40cái
115Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMục II chương V trong E-HSMT9cái
116Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WMục II chương V trong E-HSMT12bộ
117Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12WMục II chương V trong E-HSMT9bộ
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục II chương V trong E-HSMT21bộ
119Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/36WMục II chương V trong E-HSMT36bộ
120Lắp đặt hộp đấu nối D20Mục II chương V trong E-HSMT258hộp
121Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2Mục II chương V trong E-HSMT70m
122Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT5m
123Lắp đặt dây tiếp địa cu/PVC1x10mm2Mục II chương V trong E-HSMT5m
124Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT8m
125Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT8m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT3m
127Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Mục II chương V trong E-HSMT11m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT125m
129Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Mục II chương V trong E-HSMT125m
130Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.150m
131Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Mục II chương V trong E-HSMT520m
132Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2Mục II chương V trong E-HSMT1.585m
133Ống luồn PVC D20Mục II chương V trong E-HSMT1.126m
134Ống luồn PVC D25Mục II chương V trong E-HSMT129m
135Ống luồn PVC D32Mục II chương V trong E-HSMT11m
136Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,28100m³
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V trong E-HSMT0,28100m³
138Băng đồng 25x3mmMục II chương V trong E-HSMT10md
139Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (máp M50)Mục II chương V trong E-HSMT10m
140Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngMục II chương V trong E-HSMT4cái
141Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMục II chương V trong E-HSMT5cái
142Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMục II chương V trong E-HSMT70m
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mmMục II chương V trong E-HSMT29m
144Hồ lô sứMục II chương V trong E-HSMT5cái
145Mũ tôn chống dộtMục II chương V trong E-HSMT5cái
146Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V trong E-HSMT1hộp
147Ổ cắm mạng đơn RJ45Mục II chương V trong E-HSMT12cái
148Ổ cắm internet 8 cựcMục II chương V trong E-HSMT12cái
149Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mục II chương V trong E-HSMT1hộp
150Kéo rải dây CAT6Mục II chương V trong E-HSMT233m
151Ống luồn PVC D20Mục II chương V trong E-HSMT225m
152Ống luồn PVC D32Mục II chương V trong E-HSMT14m
153Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyMục II chương V trong E-HSMT3cái
154Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Mục II chương V trong E-HSMT9hộp
155Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Mục II chương V trong E-HSMT18bình
156Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Mục II chương V trong E-HSMT9bình
157Kệ đựng 3 bình chữa cháy:Mục II chương V trong E-HSMT9cái
158Lắp đặt xí bệtMục II chương V trong E-HSMT9bộ
159Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II chương V trong E-HSMT9cái
160Lắp đặt vòi xịt xíMục II chương V trong E-HSMT9cái
161Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Mục II chương V trong E-HSMT9cái
162Lắp đặt vòi rửa tự doMục II chương V trong E-HSMT9cái
163Lắp đặt phễu thoát sàn D75Mục II chương V trong E-HSMT9cái
164Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90Mục II chương V trong E-HSMT8cái
165Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bànMục II chương V trong E-HSMT9bộ
166Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiềuMục II chương V trong E-HSMT9bộ
167Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMục II chương V trong E-HSMT3bộ
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3Mục II chương V trong E-HSMT2bể
169Lắp đặt van phao cơMục II chương V trong E-HSMT1cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT0,12100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT0,47100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT0,93100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10Mục II chương V trong E-HSMT0,61100m
174Lắp đặt van - Đường kính 25mmMục II chương V trong E-HSMT67cái
175Lắp đặt van - Đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT48cái
176Lắp đặt van - Đường kính40mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
177Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
178Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mmMục II chương V trong E-HSMT2cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT12cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT14cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT48cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT6cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT4cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT87cái
185Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT6cái
186Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànMục II chương V trong E-HSMT4cái
187Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mmMục II chương V trong E-HSMT87cái
188Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT0,77100m
189Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT1,77100m
190Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMục II chương V trong E-HSMT0,88100m
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMục II chương V trong E-HSMT0,14100m
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mmMục II chương V trong E-HSMT9cái
193Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT25cái
194Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT13cái
195Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT32cái
196Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT12cái
197Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT9cái
198Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M):Mục II chương V trong E-HSMT9cái
199Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT56cái
200Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT85cái
201Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMục II chương V trong E-HSMT29cái
202Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục II chương V trong E-HSMT34cái
203Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
204Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mmMục II chương V trong E-HSMT4cái
205Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
206Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
207Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
208Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục II chương V trong E-HSMT10cái
209Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT0,158100m³
210Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT0,7
211Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT1,096
212Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II chương V trong E-HSMT0,08tấn
213Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục II chương V trong E-HSMT0,045tấn
214Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMục II chương V trong E-HSMT0,045100m²
215Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,714
216Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT20,768
217Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mục II chương V trong E-HSMT3,325
218Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mục II chương V trong E-HSMT0,713
219Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục II chương V trong E-HSMT0,051tấn
220Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II chương V trong E-HSMT0,028100m²
221Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục II chương V trong E-HSMT6cấu kiện
222Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMục II chương V trong E-HSMT3cái
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II chương V trong E-HSMT0,035100m³
D CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMục II chương V trong E-HSMT28,4641m3
2Phòng mối bằng hàng ràoMục II chương V trong E-HSMT28,464m3
3Phòng mối mặt nền nhàMục II chương V trong E-HSMT301,0436m2
4Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC nguyên chất (tỷ lệ dung dịch: 1 lít 30EC+65 lít nước)Mục II chương V trong E-HSMT31lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8135505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.627E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về sử dụng vật liệu dùng bê tông thương phẩm: với giá trị: 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng chẵn)- Hợp đồng tương tự về kết cấu : khung chịu lực;( Cung cấp hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng; có báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh cấp công trình ; xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Các chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn)73
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn)83
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hóa học hoặc bảo vệ thực vật, sinh học hoặc trồng trọt .Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động trong phòng chống, khử trùng, và diet khuẩn: Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp;Chứng nhận hoặc Giấy phép kinh doanh hóa chất thoặc phân bón; CMND hoặc CCCC.33
4 Quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành : Kinh tế xây dựng . Có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Cung cấp tài liệu bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề ,CMTND hoặc thẻ CCCD; Quyết định phân công nhiệm vụ công trình của chủ doanh nghiệp)73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 10 tấn Có Đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy bơm bê tông 50m3/h Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy đào 0,45 m3 - 0,8m3 Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy cắt uốn 5Kw Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)2
5 Máy đầm bàn 1Kw Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)2
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)4
7 Máy đầm dùi 1,5Kw Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của bộ tài chính)4
8 Máy hàn 23 kW Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)4
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)5
10 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)4
11 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)3
12 Hệ thống giàn giáo sắt (bộ) Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->