Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211487-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 20:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 18:23:00 đến ngày 2022-02-26 20:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,090,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8135505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.627E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về sử dụng vật liệu dùng bê tông thương phẩm: với giá trị: 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng chẵn)- Hợp đồng tương tự về kết cấu : khung chịu lực;( Cung cấp hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng; có báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh cấp công trình ; xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Các chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hóa học hoặc bảo vệ thực vật, sinh học hoặc trồng trọt .Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động trong phòng chống, khử trùng, và diet khuẩn: Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp;Chứng nhận hoặc Giấy phép kinh doanh hóa chất thoặc phân bón; CMND hoặc CCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành : Kinh tế xây dựng . Có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Cung cấp tài liệu bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề ,CMTND hoặc thẻ CCCD; Quyết định phân công nhiệm vụ công trình của chủ doanh nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,45 m3 - 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Hệ thống giàn giáo sắt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG 24H |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non Tân Hưng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; CMTND hoặc thẻ CCCD của đại diện pháp luật của doanh nghiệp( Tài liệu bản sao công chứng còn hiệu lực); - chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp đáp ứng các điều kiện sau: + Còn hiệu lực. + Phạm vi hoạt động xây dựng bao gồm thi công : Công trình dân dung cấp III ; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 28 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng;
- Địa chỉ: UBND xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang; Tỉnh Bắc Giang;
- Điện thoại: 02043881430;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng 24H
- Địa chỉ: Tân sơn, xã Tân Dĩnh, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Điện thoại: 0204388661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: UBND xã Tân Hưng; - Đại diện chủ đầu tư: Dương Văn Việt - Chủ tịch UBND - Địa chỉ: UBND xã Tân Hưng, huyện Lạng Giang; Tỉnh Bắc Giang; - Điện thoại: 02043881430; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3584 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lạng Giang - địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang - Điện thoại: 0204 3881 828 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,876 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 48,408 | m³ |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200, chiều rộng móng ≤250cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 184,335 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,084 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,787 | 100m² |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,344 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,686 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,951 | tấn |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 45,834 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,32 | 100m³ |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,25 | m³ |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,011 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,257 | 100m² |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,907 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,758 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 184,613 | m³ |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,069 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,917 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,908 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,493 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,655 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,731 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,682 | m³ |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,26 | 100m² |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 30 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,354 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,993 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,851 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m² |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,494 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 36 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 220,983 | m³ |
| 37 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 49,109 | m³ |
| 38 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,79 | m³ |
| 39 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,842 | m³ |
| 40 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,167 | m³ |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,733 | m³ |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 538,443 | m² |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.999,109 | m² |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 158,42 | m |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 166,929 | m² |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.166,021 | m² |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 454,651 | m² |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 166,123 | m² |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,099 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,099 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 220,848 | 1m² |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,539 | 100m² |
| 53 | Tôn úp nóc khổ 400x400 | Mục II chương V trong E-HSMT | 68,6 | md |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,808 | 100m³ |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 57,131 | m³ |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,845 | m³ |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 958,67 | m² |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 169,926 | m² |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 253,152 | m² |
| 60 | Ốp tường tường lối lên sảnh gạch ceramic hoa văn | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,2 | m² |
| 61 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại | Mục II chương V trong E-HSMT | 158,291 | m2 |
| 62 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 41,327 | m2 |
| 63 | Tấm compact HPL dày 12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 64 | Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,557 | m2 |
| 65 | Khung Inox đỡ mặt đá | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 66 | Gia công lan can inox tròn dày 1.2mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can đường dốc | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,019 | m² |
| 68 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mục II chương V trong E-HSMT | 64,235 | m² |
| 69 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,18 | md |
| 71 | Tay vị Inox D50 cầu thang | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,18 | md |
| 72 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,496 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 114,346 | m² |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.495,9 | kg |
| 75 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 106,2 | m2 |
| 76 | Cửa đi mở lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở lùa 2 cánh (gồm: 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 82 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 68,04 | m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 84 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,129 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 121,41 | m² |
| 87 | Sơn tĩnh điện lan can thép hộp | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.129,05 | kg |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 3.558,885 | m² |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 765,769 | m² |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,098 | 100m² |
| 91 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,288 | kg |
| 92 | khóa cửa mái: | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 95 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCCB 3P 50A 18kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | 6 | cái | |
| 98 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 600x400x180 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 500x400x180 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mục II chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu da năng 16A | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mục II chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn tán quang lớp học 120/1x36w) | Mục II chương V trong E-HSMT | 58 | bộ |
| 116 | Lắp đặt các loại đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 180 | hộp |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x 10mm2 (dây tiếp địa) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 (dây tiếp địa) | Mục II chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.460 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 (dây tiếp địa) | Mục II chương V trong E-HSMT | 730 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3.032 | m |
| 126 | Ống luồn PVC D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.113 | m |
| 127 | Ống luồn PVC D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 190 | m |
| 128 | Ống luồn PVC D32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | m |
| 129 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,417 | 100m³ |
| 130 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,417 | 100m³ |
| 131 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cọc |
| 132 | Băng đồng 25x3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | md |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (máp M50) | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | m |
| 134 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 78 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất 40x4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 43 | m |
| 138 | Hồ lô sứ | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Mũ tôn chống dột | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 142 | Ổ cắm internet 8 cực | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 144 | Kéo rải dây CAT6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 392 | m |
| 145 | Ống luồn PVC D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 301 | m |
| 146 | Ống luồn PVC D32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | m |
| 147 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 149 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bình |
| 150 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bình |
| 151 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 152 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mục II chương V trong E-HSMT | 42 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 155 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO âm bàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 161 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 162 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bể |
| 164 | Lắp đặt van phao điện | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt van - Đường kính50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 74 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 82 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,07 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,726 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 196 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 197 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 198 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 200 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 57 | cái |
| 201 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 113 | cái |
| 203 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 204 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,474 | 100m³ |
| 207 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,1 | m³ |
| 208 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,288 | m³ |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 211 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,135 | 100m² |
| 212 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,143 | m³ |
| 213 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 62,304 | m² |
| 214 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 10,877 | m² |
| 215 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,138 | m³ |
| 216 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 217 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,085 | 100m² |
| 218 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 219 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 220 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,106 | 100m³ |
| B | CHỐNG MỐI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 37,104 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Mục II chương V trong E-HSMT | 37,104 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 598,0192 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC nguyên chất (tỷ lệ dung dịch: 1 lít 30EC+65 lít nước) | Mục II chương V trong E-HSMT | 56 | lít |
| C | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,486 | 100m³ |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 2x4, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 31,542 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,44 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 4,787 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,449 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,676 | 100m² |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mục II chương V trong E-HSMT | 117,061 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,172 | m³ |
| 9 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 45,155 | m³ |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,723 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,403 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10m3/km |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 30,482 | m³ |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,727 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,103 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,616 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 2,837 | 100m² |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 6,272 | m³ |
| 22 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 11,587 | m³ |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,594 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,112 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,404 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,25 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 5,002 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 145,145 | m³ |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,133 | m³ |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,546 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương + cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mục II chương V trong E-HSMT | 8,066 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,146 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,677 | 100m² |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,145 | 100m² |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V trong E-HSMT | 7,256 | m³ |
| 41 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 66,387 | m³ |
| 42 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 115,118 | m³ |
| 43 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V trong E-HSMT | 21,982 | m³ |
| 44 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 14,149 | m³ |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 606,836 | m² |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 432,433 | m² |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.402,329 | m² |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 161,975 | m² |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 821,644 | m² |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 172,14 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 81 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 2.602,165 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 823,053 | m² |
| 54 | Lát gạch cotto kích thước gạch 400x400m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 60,26 | m² |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 77,784 | m² |
| 56 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Mục II chương V trong E-HSMT | 177,019 | m2 |
| 57 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 25,976 | m2 |
| 58 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,915 | m³ |
| 59 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 50 | Mục II chương V trong E-HSMT | 15,567 | m³ |
| 60 | Láng granitô bậc cấp, cầu thang | Mục II chương V trong E-HSMT | 112,106 | m² |
| 61 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Mục II chương V trong E-HSMT | 52,41 | m² |
| 63 | Sơn tĩnh điện lan can | Mục II chương V trong E-HSMT | 688,02 | kg |
| 64 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,92 | m |
| 65 | Tay vịn Inox D50 cầu thang | Mục II chương V trong E-HSMT | 18,76 | m |
| 66 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 738,275 | m² |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 62,668 | m² |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 152,374 | m² |
| 70 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 65,138 | m2 |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 19 | bộ |
| 73 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Mục II chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 76 | Cửa sổ mở lùa nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 56,7 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 35 | bộ |
| 78 | Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8- 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 88,654 | m2 |
| 79 | Gia công hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,991 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II chương V trong E-HSMT | 111,24 | m² |
| 81 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Mục II chương V trong E-HSMT | 990,8 | kg |
| 82 | Gia công xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,058 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V trong E-HSMT | 111,251 | 1m² |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,24 | 100m² |
| 86 | Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 125,89 | md |
| 87 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Mục II chương V trong E-HSMT | 13,288 | kg |
| 88 | khóa cửa mái: | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V trong E-HSMT | 9,624 | 100m² |
| 92 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt MCCB 3P 60A 18kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt MCB 3P 50A 18kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 3P 40A 18kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 2P 30A 10kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2P 25A 10kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 40A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 43 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Mục II chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 105 | Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 500x400x180 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện vỏ chìm tường kim loại cao-rộng-sâu: 400x300x150 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt tủ điện 9 module âm tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục II chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Mục II chương V trong E-HSMT | 68 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Mục II chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 117 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 12W | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục II chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSLH 120/36W | Mục II chương V trong E-HSMT | 36 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đấu nối D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 258 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 123 | Lắp đặt dây tiếp địa cu/PVC1x10mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 125 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 127 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 129 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.150 | m |
| 131 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 520 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.585 | m |
| 133 | Ống luồn PVC D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1.126 | m |
| 134 | Ống luồn PVC D25 | Mục II chương V trong E-HSMT | 129 | m |
| 135 | Ống luồn PVC D32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 11 | m |
| 136 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m³ |
| 138 | Băng đồng 25x3mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | md |
| 139 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất (máp M50) | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 140 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 70 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, 40x4mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 29 | m |
| 144 | Hồ lô sứ | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Mũ tôn chống dột | Mục II chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 146 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 147 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 148 | Ổ cắm internet 8 cực | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 150 | Kéo rải dây CAT6 | Mục II chương V trong E-HSMT | 233 | m |
| 151 | Ống luồn PVC D20 | Mục II chương V trong E-HSMT | 225 | m |
| 152 | Ống luồn PVC D32 | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 153 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | hộp |
| 155 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Mục II chương V trong E-HSMT | 18 | bình |
| 156 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bình |
| 157 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy: | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt xí bệt | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thoát sàn D75 | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa D90 | Mục II chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 166 | Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO 2 chiều | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1,5m3 | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 169 | Lắp đặt van phao cơ | Mục II chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm - PN20 bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,47 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 174 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 67 | cái |
| 175 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 176 | Lắp đặt van - Đường kính40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 40mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính 32mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 87 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt CÚT 90 độ ren tromg- Đường kính 25-1/2mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 87 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,77 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 193 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 194 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 195 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 32 | cái |
| 196 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 198 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm (HỆ SỐ : 1,5 NC+1,5M): | Mục II chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 199 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 200 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 85 | cái |
| 201 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 29 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 203 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 75mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 207 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,158 | 100m³ |
| 210 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,7 | m³ |
| 211 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 1,096 | m³ |
| 212 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 213 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 214 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,045 | 100m² |
| 215 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,714 | m³ |
| 216 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 20,768 | m² |
| 217 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II chương V trong E-HSMT | 3,325 | m² |
| 218 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,713 | m³ |
| 219 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 220 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,028 | 100m² |
| 221 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mục II chương V trong E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 222 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mục II chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II chương V trong E-HSMT | 0,035 | 100m³ |
| D | CHỐNG MỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,464 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Mục II chương V trong E-HSMT | 28,464 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Mục II chương V trong E-HSMT | 301,0436 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối Map Boxer 30EC nguyên chất (tỷ lệ dung dịch: 1 lít 30EC+65 lít nước) | Mục II chương V trong E-HSMT | 31 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8135505E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.627E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về sử dụng vật liệu dùng bê tông thương phẩm: với giá trị: 500.000.000 đồng ( Năm trăm triệu đồng chẵn)- Hợp đồng tương tự về kết cấu : khung chịu lực;( Cung cấp hợp đồng gốc hoặc bản sao công chứng; có báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh cấp công trình ; xác nhận của chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụngcấp III trở lên (CCHN còn hiệu lực).- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Các chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp; CMND hoặc CCCD; Xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện các công trình; ) Thời gian xác định công kinh nghiệm công việc tương tự là 3 năm tức là 1080 ngày tính 1 năm 360 ngày được tính cộng dồn) | 8 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Hóa học hoặc bảo vệ thực vật, sinh học hoặc trồng trọt .Chứng nhận an toàn vệ sinh lao động trong phòng chống, khử trùng, và diet khuẩn: Tài liệu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp;Chứng nhận hoặc Giấy phép kinh doanh hóa chất thoặc phân bón; CMND hoặc CCCC. | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành : Kinh tế xây dựng . Có chứng chỉ hành nghề định giá cấp III. Cung cấp tài liệu bản gốc hoặc bản sao công chứng còn hiệu lực: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề ,CMTND hoặc thẻ CCCD; Quyết định phân công nhiệm vụ công trình của chủ doanh nghiệp) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu 10 tấn | Có Đăng ký , đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào 0,45 m3 - 0,8m3 | Có Đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn 5Kw | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1Kw | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của bộ tài chính) | 4 |
| 8 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 4 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa 150 lít | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 4 |
| 11 | Máy vận thăng 0,8T | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 3 |
| 12 | Hệ thống giàn giáo sắt (bộ) | Hoạt động tốt (trong thời gian tính phân bổ công cụ, dung cụ của Bộ tài chính) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi