Gói thầu: TC.02.2022.TP Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình lắp đặt thiết bị chức năng SCADA và thay TBA vận hành lâu dài năm 2021.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH -Công ty Điện lực Tân Phú |
| Tên gói thầu | TC.02.2022.TP Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình lắp đặt thiết bị chức năng SCADA và thay TBA vận hành lâu dài năm 2021. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106771 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 18:18:00 đến ngày 2022-03-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,117,463,108 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 91,700,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.176194661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835238932E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.282.224.175 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công xây lắp |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp phù hợp.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
TC.02.2022.TP Thi công, cung cấp một phần VTTB, mua bảo hiểm công trình lắp đặt thiết bị chức năng SCADA và thay TBA vận hành lâu dài năm 2021. Dự án 1: Trang bị thiết bị đóng cắt có chức năng SCADA năm 2021 – Công ty Điện lực Tân Phú và dự án 2: Trang bị máy biến thế để thay thế các máy không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài năm 2021 - Công ty Điện lực Tân Phú 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhà thầu; - Bảo đảm dự thầu hợp lệ theo quy định; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 91.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Tân Phú 42B Trần Hưng đạo, phường Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú. TPHCM; Điện thoại: 22.400.724 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Tân Phú (Phòng Kế hoạch Vật tư). Điện thoại: 22.400.724 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Tân Phú - Hồng Ngọc Thy Vũ TP ĐT: 22400724 - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024 37.686.611 - Địa chỉ mail Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH SCADA | |||
| B | Hạng mục 1: Chuyên điện SCADA | |||
| C | Trung thế nổi | |||
| D | Thi công tháo - lắp thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Thu hồi tụ bù trung thế cố định 24kV - 600kVAr (bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi LBS 24kV - 630A od | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi DS 24kV - 630OD | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi FCO 24kV - 100A (bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi LBFCO 24kV - 200A (bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | SDL LA 18kV - 10kA (bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| E | Thiết bị phục vụ thi công Live-line | |||
| 1 | La 18KV 10KA | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| F | Thí nghiệm thiết bị phuc vu thi công Live-line | |||
| 1 | Recloser 27kV 3P 630A 16kA OD (có khả năng kết nối với hệ thống Scada) | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | TN Tín hiệu scada Recloser 27kV 3P 630A 16kA OD | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chỉnh định rơle | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 4 | LBS 3P 24KV 630A OD (có khả năng kết nối với hệ thống Scada) | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | bộ |
| 5 | TN Tín hiệu scada LBS 3P 24KV 630A OD | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | module |
| 6 | La 18KV 10KA - 01 pha | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 7 | La 18KV 10KA (bộ thứ 2) | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| G | Thi công lắp thiết bị bằng phương pháp Live-line | |||
| 1 | Lắp đặt REC 24kV - 630A od ( Có chức năng SCADA ) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị bằng PP live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 24kV - 630A od ( Có chức năng SCADA) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị bằng PP live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt LA 18kV - 10kA - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị bằng PP live-line không bao gồm đơn giá thiết bị và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| H | Vật tư cho thi công phần trung thế nổi SCADA | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Cái |
| 3 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 4 | Cáp muller 2*11mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Mét |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29,925 | Kg |
| 6 | Cáp đồng trần 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 68,64 | Kg |
| 7 | CB ht 2 cực 40A + nắp, vis | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Bộ |
| 8 | Cọc tiếp địa nối đôi (2*2400) đk 16 và khớp nối | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Bộ |
| 9 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Cái |
| 10 | Cosse ép cu 50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Cái |
| 12 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 62,7 | Mét |
| 13 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm không bao gồm đơn giá vật tư và thi công lắp vật tư bằng pp live-line. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Bộ |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Cái |
| 15 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Cái |
| 16 | Ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 57 | Mét |
| 17 | Thuốc hàn | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư bằng pp live-line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Hũ |
| I | Thí nghiệm Vật tư trung thế nổi SCADA | |||
| 1 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Nhà thầu chào đơn giá TN vật tư không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 2 | Cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Nhà thầu chào đơn giá TN vật tư không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Vị trí |
| J | Thi công lắp Vật tư phần trung thế nổi SCADA | |||
| 1 | Bộ cấp nguồn cho SCADA thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa thiết bị trung thế | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Vị trí |
| 3 | Tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7 | Vị trí |
| 4 | Cosse Cu/Al 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 78 | Cái |
| 5 | Cosse Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51 | Cái |
| 6 | Cải tạo tiếp địa chống sét van | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nhôm bọc 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,015 | km |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi thanh đà L 75x8 dài 3,2m | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi bộ đà cân đơn dài 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ, thu hồi sứ treo 24 kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 9 | chuỗi |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi sứ dứng 24 kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi tụ bù trung thế (bộ 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| K | Vật tư cho thi công phần Live-line | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22 | Cuộn |
| 5 | Chụp đầu cực LA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 51 | Cái |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 120-240/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 54 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ yhn 450 (150-240/150-240) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Cái |
| 9 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 84 | Cái |
| 10 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Thanh chống thép l50-1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép l50-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| L | Thí nghiệm vật tư phục vụ thi công live-line | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV + ty - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ néo đơn polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ néo đôi polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá thi công và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | bộ |
| M | Thi công lắp vật tư trung thế nổi bằng PP Live-line | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đà lệch đơn dài 1.2m 3 tầng - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư bằng PP live - line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Cái tạo bộ đà cân đơn 2,4m (trụ đơn) thành bộ đà cân đôi 2,4m (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư bằng PP live - line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bọc hóa điểm hở (Băng keo cách điện trung thế) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư bằng PP live - line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | vị trí |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV + ty - TC live line (ĐD 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư bằng PP live - line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng 24 kV + ty - TC live line (ĐD 03 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư bằng PP live - line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ néo đơn polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư bằng PP live - line không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Bộ |
| N | Trung thế ngầm | |||
| O | Thí nghiệm thí thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU 3 LBS + 1 LBS chì ống (3 module điều khiển scada) OD & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Thí nghiệm Tín hiệu scada RMU 24kV - 630A | Nhà thầu chào đơn giá TN thiết bị không bao gồm đơn giá thi công lắp đặt và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| P | Thi công lắp đặt thiết bị trung thế ngầm | |||
| 1 | Tủ RMU (630A - 3 ngăn ĐD - 1 ngăn MBT) - 3 module scada | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | BỘ CHỈ BÁO SỰ CỐ FI | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi tủ RMU (630A - 3 ngăn ĐD - 1 ngăn MBT) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| Q | Vật tư trung thế ngầm | |||
| 1 | Bảng tên đầu cáp | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Tấm |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế 2x16mm2 (lõi đồng) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 700 | Mét |
| 3 | Cầu chì ống t.thế 45A | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Cb ht 2 cực 30a + (nắp,vis,pat | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Bộ |
| 5 | Collier ĐK 34 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Bộ |
| 6 | Cosse ép Cu 16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Cái |
| 7 | Ông nhựa pvc đk 34mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Mét |
| 8 | Tắc kê inox + vít | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Bộ |
| 9 | Vỏ tủ điện 100*200*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 35 | Cái |
| R | Thi công lắp Vật tư phần trung thế ngầm | |||
| 1 | Nguồn cho SCADA tủ RMU | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | BỘ NGUỒN CHO BỘ FI | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 34 | Bộ |
| 3 | SDL cáp ngầm TT 3M240mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 4 | SDL cáp ngầm TT 3M70mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 5 | SDL cáp ngầm TT 3M50mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Thu hồi tiếp địa tủ RMU (đường kính F8-10) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | vị trí |
| S | Hạng mục 2: Không chuyên điện SCADA | |||
| T | Vật tư đào mương cáp | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,396 | cái |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 249 | lít |
| U | Thi công đào mương | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,2025 | m3 |
| 3 | Đào lớp đá dăm | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,675 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất mương cáp | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,3975 | m3 |
| 5 | VC đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| 6 | VC tiếp đất đá bằng ô tô 5 tấn phạm vi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0427 | 100m3 |
| V | Vật tư tái lập mương cáp | |||
| 1 | Băng báo hiệu | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 2 | Cấp phối đá dăm Loại 2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 3 | Cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Cát vàng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,8856 | m3 |
| 5 | Đá 1x2cm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,1958 | m3 |
| 6 | Gạch Terrazzo | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,545 | m2 |
| 7 | Gạch thẻ 4x8x18 (gạch không nung) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 243 | viên |
| 8 | Keo Bituminuos | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,3 | kg |
| 9 | Nước | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 74,1937 | lít |
| 10 | Ống xoắn HDPE Ø 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15,075 | m |
| 11 | Xi măng PC.40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 86,7825 | kg |
| W | Thi công tái lập mương | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 65/50 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0298 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 5 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M100 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 7 | Gắn cọc mốc gang | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | cọc |
| X | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát phục vụ thi công công trình SCADA | |||
| 1 | Máy phát 250kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 2 | lần |
| 2 | Máy phát 400kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 19 | lần |
| 3 | Máy phát 600kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 1 | lần |
| 4 | Máy phát 1000kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 6 | lần |
| Y | Mua Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
| Z | CÔNG TRÌNH MÁY BIẾN THẾ LÂU NĂM | |||
| AA | Hạng mục Trung thế nổi | |||
| AB | Thi công tháo dỡ - lắp lại thiết bị trung thế nổi | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại FCO 24kV 100A (bộ 1 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại LA 18kV 10kA (bộ 1 pha) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| AC | Vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,44 | Kg |
| 3 | Ciment PC40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.570,22 | Kg |
| 4 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3,04 | M3 |
| 5 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | M3 |
| 6 | Kẹp quai ép 2/o | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng H (50-70/50-70) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 9 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1.109,1 | Lít |
| 12 | Thép tròn đk16mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16,66 | Kg |
| AD | Thi công lắp vật tư trung thế nổi | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép ACV50mm2 bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 32,436 | m |
| 2 | Sứ treo đôi polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Sứ treo đơn polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Cải tạo tiếp địa LA | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Gia cố móng trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Gia cố móng trụ đơn | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Móng |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm lõi thép ACV50mm2 bọc 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi sứ treo đơn polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và vật tư. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Bộ |
| AE | Vật tư trung thế nổi phục vụ thi công live-line | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 19 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 17 | Cái |
| 4 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 0,44 | Kg |
| 6 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp đồng bọc 22kV 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Cái |
| 8 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Kẹp quai ép 240 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 222 | Cái |
| 12 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 14 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 15 | Xà thép l75*75*8*2m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Cái |
| 16 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| AF | Thí nghiệm vật tư trung thế nổi thi công bằng PP live-line | |||
| 1 | Sứ đứng đơn 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 37 | Cái |
| 2 | Sứ treo ba polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 24 | Bát |
| 3 | Sứ treo đôi polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 62 | Bát |
| 4 | Sứ treo đơn polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bát |
| 5 | Sứ treo đôi polymer 24kV - TC live line (đường dây 2 nắp) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Bát |
| 6 | Sứ treo đơn polymer 24kV - TC live line (đường dây 2 nắp) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bát |
| AG | Thi công tháo dỡ, lắp lại thiết bị trung thế nổi bằng PP live-line | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại FCO 24kV 100A - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm thiết bị và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ 1P |
| 2 | Tháo dỡ lắp đặt lại LA 18kV 10kA - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm thiết bị và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ 1P |
| AH | Thi công lắp vật tư trung thế nổi bằng PP live-line | |||
| 1 | Sứ đứng đơn 24kV - TC live line (bộ 03 sứ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng đơn 24kV - TC live line (bộ 03 sứ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ treo ba polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Sứ treo đôi polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31 | Bộ |
| 5 | Sứ treo đơn polymer 24kV - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 66 | Bộ |
| 6 | Sứ treo đôi polymer 24kV - TC live line (đường dây 2 náp) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Sứ treo đơn polymer 24kV - TC live line (đường dây 2 nắp) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Đấu cò (kẹp quai 240 + hotline 25-70)- TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cò |
| 9 | Bọc hóa điểm hở ( 1 cuộn băng keo trung thế/điểm)- TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Điểm |
| 10 | Cải tạo đà lệch đơn 2,0m thành đà lệch kép 2,0m (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 11 | Đà lệch kép 2m 2 tầng (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Cải tạo đà lệch đơn 2,0m 2 tầng thành đà lệch kép 2,0m 2 tầng (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Thu hồi đà lệch đơn 2m (trụ đơn) - TC live line | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm vật tư và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Bộ |
| AI | Hạng mục Trạm biến thế | |||
| AJ | Thiết bị Trạm biến thế | |||
| 1 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A điều chỉnh được , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A, 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thí nghiệm thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| AK | Thí nghiệm thiết bị Trạm biến thế | |||
| 1 | MBT 3P 560kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | MBT 3P 400kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | 1 máy |
| 3 | MBT 1P 100kVA 12,7/0,23-0,44kV | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 86 | 1 máy |
| 4 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A điều chỉnh được , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Thùng phân phối hạ thế composite (1MCCB 600A, 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thí nghiệm thiết bị không bao gồm đơn giá thi công và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| AL | Thi công lắp đặt, tháo dỡ lắp lại thiết bị trạm biến thế | |||
| 1 | Máy biến thế 3P 560kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Máy |
| 2 | Máy biến thế 3P 400kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Máy |
| 3 | Máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 86 | Máy |
| 4 | Tủ hợp bộ hạ thế composite (1MCCB 600A điều chỉnh được , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 5 | Tủ hợp bộ hạ thế composite (1MCCB 600A , 4 MCCB 250A + thanh cái) | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Bộ |
| 6 | SDL lại máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 10 | Máy |
| 7 | Thao dỡ thu hồi máy biến thế 3P 630kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Máy |
| 8 | Thao dỡ thu hồi máy biến thế 3P 560kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 1 | Máy |
| 9 | Thao dỡ thu hồi máy biến thế 3P 400kVA 22/0,4kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Máy |
| 10 | Thao dỡ thu hồi máy biến thế 1P 100kVA 12,7/0,23kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 75 | Máy |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi máy biến thế 1P 75kVA 12,7/0,23kV | Nhà thầu chào đơn giá thi công lắp thiết bị không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thiết bị. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 16 | Máy |
| AM | Vật tư trạm biến thế | |||
| 1 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 44 | Cái |
| 2 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 266 | Cái |
| 3 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 4 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 58 | Cái |
| 5 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 7 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*700 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 12 | Cái |
| 8 | Boulon móc cáp abc 16*300 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cuộn |
| 10 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,28 | Kg |
| 11 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 353 | Mét |
| 12 | Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 125 | Mét |
| 13 | Cáp nhôm bọc hạ thế 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Mét |
| 14 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 58 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 38 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu-al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 154 | Cái |
| 18 | Cosse ép cu-al 150mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 22 | Cái |
| 19 | Co pvc đk 114 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52 | Cái |
| 20 | Đồng bản 30x8 dài 180mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4,2245 | kg |
| 21 | Đồng bản 30x8 dài 250mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5,8674 | kg |
| 22 | Đồng bản 30x8 dài 300mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 7,0409 | kg |
| 23 | Đồng bản 20x5 dài 1200mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11,7348 | kg |
| 24 | Đồng bản 20x5 dài 100mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 36,8046 | kg |
| 25 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 52 | Bộ |
| 26 | Fuse link 20k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Fuse link 15k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | Fuse link 12k | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 18 | Cái |
| 29 | Giá treo 3mba 100kva | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 31 | Cái |
| 30 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 31 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 92 | Cái |
| 32 | Nối IPC 95-95 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Nắp chụp đầu sứ MBT | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 125 | Cái |
| 34 | Ống nhựa pvc đk 114mm | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | Mét |
| 35 | Ống gen co nhiệt hạ thế ĐK25 | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 27 | Mét |
| 36 | Thùng chụp sứ cao MBT 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 37 | Xà thép u100 - 1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 4 | Cái |
| 38 | Xà thép u100 - 1,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật tư không bao gồm đơn giá thí nghiệm và thi công. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Cái |
| AN | Thi công lắp vật tư trạm biến thế | |||
| 1 | Cải tạo tiếp địa tủ hợp bộ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ đà trạm ngồi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ đà trạm treo (trụ đơn) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 29 | Bộ |
| 4 | Bộ đà trạm treo (trụ ghép) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Biến dòng TI 600/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 6 | Biến dòng TI 500/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 7 | Cosses Cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 21 | Cái |
| 8 | Cosses Cu 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 58 | Cái |
| 9 | Cosses Cu 300mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 38 | Cái |
| 10 | Cosses Cu/Al 95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 108 | Cái |
| 11 | Ống nhựa PVC ∅114 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Cáp đồng bọc 24kV 25 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV 240 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 353 | m |
| 14 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV 300 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 125 | m |
| 15 | Thùng chụp sứ cao MBT 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt bộ thanh đồng chờ sẵn đấu nối máy phát điện (Tủ hạ thế hợp bộ) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt thanh đồng chờ sẵn đấu noói máy phát điện (Thùng MCCB 250A) | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 46 | Bộ |
| 18 | Thao dỡ thu hồi thùng cầu dao | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 5 | Bộ |
| 19 | Thao dỡ thu hồi MCCB 250A + Hộp bảo vệ | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 11 | Bộ |
| 20 | Thao dỡ thu hồi bộ đà trạm ngồi | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 2 | Bộ |
| 21 | Thao dỡ thu hồi bộ đà trạm treo | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 30 | Bộ |
| 22 | Thao dỡ thu hồi biến dòng TI 500/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Thao dỡ thu hồi biến dòng TI 400/5A | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | Cái |
| 24 | Thao dỡ thu hồi cáp đồng bọc 24kV 25 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 15 | m |
| 25 | Thao dỡ thu hồi cáp ABC 4*95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 77 | m |
| 26 | Thao dỡ thu hồi cáp đồng bọc 0,6/1kV 120 mm2 | Nhà thầu chào đơn giá thi công tổng hợp lắp vật tư không bao gồm đơn giá vật tư và thí nghiệm. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 E-HSMT | 336 | m |
| AO | Chi phí thuê máy phát và vận hành máy phát phục vụ thi công công trình thay MBT lâu năm | |||
| 1 | Máy phát 560kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 2 | lần |
| 2 | Máy phát 400kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 6 | lần |
| 3 | Máy phát 300kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 32 | lần |
| 4 | Máy phát 250kVA | Theo đúng quy trình vận hành máy phát điện hiện hành 8 giờ/ngày (bao gồm từ khâu chuẩn bị, vận hành và kết thúc) | 5 | lần |
| AP | Mua Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Mua bảo hiểm công trình theo quy định (nhà thầu được ủy quyền mua bảo hiểm công trình cho chủ đầu tư) chi tiết nhà thầu tham khảo E-HSMT | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.176194661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.835238932E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc (thi công phần chuyên điện và không chuyên điện có cấp điện áp tối thiểu từ 15kV): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Chứng minh bằng BBNT hoàn thành (hoặc BB thanh lý HĐ); Bảng QT công trình (HĐ thanh toán chi phí hoặc bảng xác nhận QT công trình ....). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.282.224.175 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã là chỉ huy trưởng công trình tối thiểu của 01 công trình cùng loại, cùng cấp trở lên, có quy mô, tính chất (các công trình điện ngầm hoặc các công trình đào, tái lập mương cáp ngầm, ..…) và giá trị tương tự .- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Điện theo gói thầu) - Có kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học. Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi hoặc chỉ huy trưởng công công trình …... qua Quyết định phân công/Nhật ký công trường/Biên bản nghiệm thu,... có tên và chữ ký.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành 01 người điện/01 người XD.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: 01 năm đối với các công trình tương tự từ khi có bằng đại học.- Được huấn luyện an toàn điện và cấp thẻ an toàn điện tối thiểu bậc 04/5 an toàn Đối với CBKT Điện (Mẫu thẻ được quy định theo Thông tư 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 với những thẻ đang sử dụng, những thẻ cấp mới theo TT số 05/2021/TT-BCT ngày 02/8/2021); cả 02 được huấn luyện ATVS lao động được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực.Có tài liệu chứng minh: Bằng cấp, kinh nghiệm đã từng phụ trách CBKT thi công công trình…qua Quyết định phân công/ Nhật ký công trường/ Biên bản nghiệm thu ,...có tên và chữ ký. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công xây lắp | 12 | - 10 CN thi công phần điện, 02 CN thi công phần không điện; - Có bằng cấp phù hợp.- Tất cả công nhân khi tham gia thi công phải được huấn luyện ATVS lao động và được cấp Giấy chứng nhận (theo Thông tư 05/2021/TT-BCT) hoặc có quyết định đạt kết quả kỳ huấn luyện mới nhất, còn hiệu lực, giấy chứng nhận do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với công nhân thi công phần điện phải được huấn luyện AT điện cấp thẻ AT tối thiểu bậc 2/5 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 3 | Biển báo và đèn báo hiệu công trường (phục vụ công tác thi công ban đêm) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông (dùng đào đường) | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
| 5 | Máy phát điện công suất tối thiểu 5,2 kVA | nhà thầu tự phát biểu và chịu trách nhiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi