Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152975-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 11:02:00 đến ngày 2022-02-21 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,981,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,700,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,56 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,78 tỷ đồng; trong đó giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 1,90 tỷ đồng, (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm BTN ≥ 100T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đoạn Km1111+500 - Km1112+600 Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
(2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1 | 134,65 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1 | 134,65 | m2 |
| 3 | Thảm BTN P12,5 dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1 | 134,65 | m2 |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1A | 113,73 | m2 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1A | 113,73 | m2 |
| 6 | Thảm đá dăm đen dày 6cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1A | 113,73 | m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 12cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC2 | 91,2 | m2 |
| 8 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC2 | 91,2 | m2 |
| 9 | Thảm đá dăm đen dày 12cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC2 | 91,2 | m2 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong | 1.989,6102 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong | 55,5883 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K98 | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong | 725,7971 | m3 |
| 13 | Thảm bù vênh đá dăm đen dày 6,80cm | Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong | 3.176,1742 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường tăng cường BTN P12,5 dày 5cm | 5.765,1457 | m2 |
| 15 | Thảm BTN P12,5 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường tăng cường BTN P12,5 dày 5cm | 3.176,1742 | m2 |
| 16 | Thảm BTN P12,5 dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 333,1029 | m2 |
| 17 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 333,1029 | m2 |
| 18 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 333,1029 | m2 |
| 19 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 kg/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 333,1029 | m2 |
| 20 | Móng CPĐD loại 1 | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 59,9585 | m3 |
| 21 | Móng CPĐD loại 2 | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 106,5929 | m3 |
| 22 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong | 587,2026 | m2 |
| 23 | Bê tông mặt đường 30Mpa | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường bê tông xi măng | 312,9529 | m3 |
| 24 | Lớp ni lông chống mất nước | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường bê tông xi măng | 1.251,8117 | m2 |
| 25 | Móng CPĐD loại 1 gia cố xi măng 5% dày 18cm | Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường bê tông xi măng | 225,3261 | m3 |
| 26 | Khe giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 7 | Khe |
| 27 | Chiều dài khe giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 84 | m |
| 28 | Khe co | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 22 | Khe |
| 29 | Chiều dài khe co | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 264 | m |
| 30 | Khe dọc | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 140 | m |
| 31 | Thép khe co giãn D>25 | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 1.207,68 | Kg |
| 32 | Thép khe co giãn D | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 1.006,144 | Kg |
| 33 | Matit chèn khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 0,3279 | m3 |
| 34 | Gỗ chèn khe giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn | 0,0052 | m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra | 204,5396 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra | 142,8228 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra | 16,03 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 | Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra | 13,91 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cống D1,5m đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra | 32 | Ck |
| 6 | Nối cống D1,5m | Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra | 31 | mối nối |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT - Phần tấm đúc sẵn | 10,403 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết tại E-HSMT - Phần tấm đúc sẵn | 404 | ck |
| 9 | Vữa XM M100 mối nối | Chi tiết tại E-HSMT - Phần tấm đúc sẵn | 0,606 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 2x4 | Chi tiết tại E-HSMT - Đáy rãnh đổ tại chỗ | 7,07 | m3 |
| 11 | Bê tông gờ chắn M200 | Chi tiết tại E-HSMT - Đáy rãnh đổ tại chỗ | 7,575 | m3 |
| 12 | Lớp ni lông chống mất nước | Chi tiết tại E-HSMT - Đáy rãnh đổ tại chỗ | 46,258 | m2 |
| 13 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang | 145,89 | Kg |
| 14 | Cốt thép rãnh đúc sẵn D | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang | 190,44 | Kg |
| 15 | Bê tông rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang | 3,435 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang | 1,5 | m3 |
| 17 | Bê tông hoàn trả đường ngang M200 đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang | 1,188 | m3 |
| 18 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn | Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang | 6 | Ck |
| 19 | Đào rãnh | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác | 129,1559 | m3 |
| 20 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác | 151,9836 | m3 |
| 21 | Bê tông lề 20MPa đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác | 43,4506 | m3 |
| 22 | Vữa XM M100 lót móng | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác | 12,0696 | m3 |
| 23 | Bê tông đáy M200 đá 2x4 | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác | 25,7603 | m3 |
| 24 | VXM M100 dày 2cm đệm rãnh | Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác | 399,0735 | m2 |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bổ sung đèn cảnh báo chớp vàng | Chi tiết tại E - HSMT - Đèn cảnh báo chớp vàng | 1 | bộ |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng | Chi tiết tại E - HSMT - Vạch sơn phân làn | 141,637 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng | Chi tiết tại E - HSMT - Vạch sơn phân làn | 116,85 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc dày 5mm | Chi tiết tại E - HSMT - Vạch sơn phân làn | 211,42 | m2 |
| 5 | Tấm tôn sóng B=310mm l=2.32m, dày 3mm mới | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 16 | tấm |
| 6 | Tấm tôn sóng B=310mm l=5.42m, dày 3mm mới | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2 | tấm |
| 7 | Tấm tôn sóng B=310mm l=1.82m, dày 3mm mới | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2 | tấm |
| 8 | Tấm tôn đầu, cuối, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 4 | tấm |
| 9 | Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=2.85m | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 160 | cột |
| 10 | Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.86m(C1) | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2 | cột |
| 11 | Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.69m(C2) | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2 | cột |
| 12 | Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.415m(C3) | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2 | cột |
| 13 | Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.11m(C4) | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2 | cột |
| 14 | Tấm tôn đệm 486x70x5mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 336 | bộ |
| 15 | Nắp tôn bịt đầu cọc dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 168 | cái |
| 16 | Bu lông M16 liên kết cột l=160mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 202 | bộ |
| 17 | Bu lông M16 liên kết tấm l=47mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2.016 | bộ |
| 18 | Bu lông M16 liên kết cột l=250mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 134 | bộ |
| 19 | Mắt phản quang | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 215 | tấm |
| 20 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 0,9 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 1,35 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 316 | m |
| 23 | Bê tông gia cố M150 đá 1x2 | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố chân hộ lan | 23,7 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố chân hộ lan | 23,7 | m3 |
| 25 | Lớp ni lông chống mất nước | Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố chân hộ lan | 474 | m2 |
| 26 | Tiêu phản quang dẫn hướng | Chi tiết tại E - HSMT - Tiêu phản quang dẫn hướng | 23 | bộ |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Chi tiết tại E - HSMT - Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ |
| E | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (E=1,59%x(A+B+C+D)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 1,59% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,56 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,78 tỷ đồng; trong đó giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 1,90 tỷ đồng, (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 12 | 10 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm BTN ≥ 100T/h | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 3 | Lu bánh thép 6-8T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy lu rung bánh thép ≥ 10T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 6 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi