Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220152975-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 4
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220131641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-09 11:02:00 đến ngày 2022-02-21 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,981,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,700,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,56 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,78 tỷ đồng; trong đó giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 1,90 tỷ đồng, (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm BTN ≥ 100T/h
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông đoạn Km1111+500 - Km1112+600 Quốc lộ 1, tỉnh Quảng Ngãi
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách Nhà nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tư vấn lập Báo cáo kinh tế – kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Giao thông 4 (Địa chỉ: Số 01, Ngõ 197, đường Lê Hoàn, khối Yên Vinh, P. Hưng Phúc, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4 , địa chỉ: Số 45A – Đường V.I Lê Nin – TP Vinh – Tỉnh Nghệ An.
- Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. (2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA HƯ HỎNG MẶT ĐƯỜNG
1Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1134,65m2
2Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1134,65m2
3Thảm BTN P12,5 dày 6cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1134,65m2
4Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 6cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1A113,73m2
5Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1A113,73m2
6Thảm đá dăm đen dày 6cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC1A113,73m2
7Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 12cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC291,2m2
8Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC291,2m2
9Thảm đá dăm đen dày 12cmChi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa hư hỏng cục bộ SC291,2m2
10Đào nền, khuôn đườngChi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong1.989,6102m3
11Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong55,5883m3
12Đắp đất nền đường K98Chi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong725,7971m3
13Thảm bù vênh đá dăm đen dày 6,80cmChi tiết tại E-HSMT - Thảm tăng cường và mở rộng bụng đường cong3.176,1742m2
14Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Mặt đường tăng cường BTN P12,5 dày 5cm5.765,1457m2
15Thảm BTN P12,5 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường tăng cường BTN P12,5 dày 5cm3.176,1742m2
16Thảm BTN P12,5 dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong333,1029m2
17Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong333,1029m2
18Thảm BTN C19 dày 7cmChi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong333,1029m2
19Tưới nhũ tương thấm bám TC 1 kg/m2Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong333,1029m2
20Móng CPĐD loại 1Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong59,9585m3
21Móng CPĐD loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong106,5929m3
22Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 5cmChi tiết tại E-HSMT - Mở rộng bụng đường cong587,2026m2
23Bê tông mặt đường 30MpaChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường bê tông xi măng312,9529m3
24Lớp ni lông chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường bê tông xi măng1.251,8117m2
25Móng CPĐD loại 1 gia cố xi măng 5% dày 18cmChi tiết tại E-HSMT - Mặt đường bê tông xi măng225,3261m3
26Khe giãnChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn7Khe
27Chiều dài khe giãnChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn84m
28Khe coChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn22Khe
29Chiều dài khe coChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn264m
30Khe dọcChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn140m
31Thép khe co giãn D>25Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn1.207,68Kg
32Thép khe co giãn D Chi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn1.006,144Kg
33Matit chèn khe co giãnChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn0,3279m3
34Gỗ chèn khe giãnChi tiết tại E-HSMT - Khe co giãn0,0052m3
B THOÁT NƯỚC
1Đào đấtChi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra204,5396m3
2Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra142,8228m3
3Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngChi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra16,03m3
4Bê tông M150Chi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra13,91m3
5Lắp đặt cống D1,5m đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra32Ck
6Nối cống D1,5mChi tiết tại E-HSMT - Cống tròn Ly tâm D150 dẫn nước từ hố thu ra31mối nối
7Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT - Phần tấm đúc sẵn10,403m3
8Lắp đặt tấm đan Chi tiết tại E-HSMT - Phần tấm đúc sẵn404ck
9Vữa XM M100 mối nốiChi tiết tại E-HSMT - Phần tấm đúc sẵn0,606m3
10Bê tông đáy rãnh M200 đá 2x4Chi tiết tại E-HSMT - Đáy rãnh đổ tại chỗ7,07m3
11Bê tông gờ chắn M200Chi tiết tại E-HSMT - Đáy rãnh đổ tại chỗ7,575m3
12Lớp ni lông chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Đáy rãnh đổ tại chỗ46,258m2
13Cốt thép rãnh đúc sẵn DChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang145,89Kg
14Cốt thép rãnh đúc sẵn DChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang190,44Kg
15Bê tông rãnh đúc sẵn M250 đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang3,435m3
16Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang1,5m3
17Bê tông hoàn trả đường ngang M200 đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang1,188m3
18Lắp đặt rãnh đúc sẵnChi tiết tại E-HSMT - Rãnh chịu lực qua đường ngang6Ck
19Đào rãnhChi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác129,1559m3
20Đắp đất K95Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác151,9836m3
21Bê tông lề 20MPa đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác43,4506m3
22Vữa XM M100 lót móngChi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác12,0696m3
23Bê tông đáy M200 đá 2x4Chi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác25,7603m3
24VXM M100 dày 2cm đệm rãnhChi tiết tại E-HSMT - Thay thế rãnh tam giác399,0735m2
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bổ sung đèn cảnh báo chớp vàngChi tiết tại E - HSMT - Đèn cảnh báo chớp vàng1bộ
2Sơn kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắngChi tiết tại E - HSMT - Vạch sơn phân làn141,637m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàngChi tiết tại E - HSMT - Vạch sơn phân làn116,85m2
4Sơn gờ giảm tốc dày 5mmChi tiết tại E - HSMT - Vạch sơn phân làn211,42m2
5Tấm tôn sóng B=310mm l=2.32m, dày 3mm mớiChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng16tấm
6Tấm tôn sóng B=310mm l=5.42m, dày 3mm mớiChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2tấm
7Tấm tôn sóng B=310mm l=1.82m, dày 3mm mớiChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2tấm
8Tấm tôn đầu, cuối, dày 3mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng4tấm
9Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=2.85mChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng160cột
10Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.86m(C1)Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2cột
11Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.69m(C2)Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2cột
12Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.415m(C3)Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2cột
13Cột thép ống D140mm dày 4.5mm, l=1.11m(C4)Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2cột
14Tấm tôn đệm 486x70x5mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng336bộ
15Nắp tôn bịt đầu cọc dày 2mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng168cái
16Bu lông M16 liên kết cột l=160mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng202bộ
17Bu lông M16 liên kết tấm l=47mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng2.016bộ
18Bu lông M16 liên kết cột l=250mmChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng134bộ
19Mắt phản quangChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng215tấm
20Đào đất hố móngChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng0,9m3
21Bê tông móng M200 đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng1,35m3
22Tháo dỡ, lắp đặt lại hộ lan cũChi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng316m
23Bê tông gia cố M150 đá 1x2Chi tiết tại E-HSMT - Gia cố chân hộ lan23,7m3
24Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móngChi tiết tại E-HSMT - Gia cố chân hộ lan23,7m3
25Lớp ni lông chống mất nướcChi tiết tại E-HSMT - Gia cố chân hộ lan474m2
26Tiêu phản quang dẫn hướngChi tiết tại E - HSMT - Tiêu phản quang dẫn hướng23bộ
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChi tiết tại E - HSMT - Đảm bảo giao thông1Toàn bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (E=1,59%x(A+B+C+D))Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 1,59% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,78 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,56 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thảm bê tông nhựa (BTN).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 2,78 tỷ đồng; trong đó giá trị hạng mục thi công thảm BTN ≥ 1,90 tỷ đồng, (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 2,78 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1210
2 Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn BTN 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm75
7 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm BTN ≥ 100T/h Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
2 Máy rải BTN ≥ 130CV Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
3 Lu bánh thép 6-8T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
4 Máy lu rung bánh thép ≥ 10T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
5 Máy lu bánh lốp ≥ 25T Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
6 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->