Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207875 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hà Đông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 18:01:00 đến ngày 2022-02-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,976,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục mua sắm thiết bị trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 2.461.000.000 VND;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.446.000.000 VND(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 3.446.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị Cải tạo nhà thi đấu quận Hà Đông phục vụ tổ chức Seagames 31 và Paragame 11 (giai đoạn 03), phường Quang Trung, quận Hà Đông 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ (Đối với thiết bị nội thất: Bàn ghế, tủ đựng đồ, rèm cửa, Thảm,………) + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. (Đối với thiết bị công nghệ: Điều hòa, Tủ lạnh, cây nước nóng lạnh, Loa, Amply, Micro, ti vi, máy tính, máy chiếu, Thiết bị Wiffi + Camera ……….. ) + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,952 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,952 | m2 |
| 5 | Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 6 | Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện dầy 1,4mm kính an toàn 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 7 | Gia công cửa xếp inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.186,6 | kg |
| 8 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,9 | m2 |
| 9 | Cửa thép phòng cháy chữa cháy, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit-Board dày 38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m2 |
| 11 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,1 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,903 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,428 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,574 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,341 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,612 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,333 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,739 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,414 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 25 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,536 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,073 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,625 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,073 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,625 | m2 |
| 31 | Lát nền, gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154,485 | m2 |
| 32 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,429 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,286 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 37 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,598 | m2 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | m3 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,884 | m2 |
| 41 | Lát nền WC bằng gạch granite 600x600mm, chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch granite 300x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,412 | m2 |
| 43 | Tấm Compact chịu ẩm 12mm (đã bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,884 | m2 |
| 45 | Bộ giá inox hỗ trợ người khuyết tật (Bao gồm vật liệu và lắp đặt theo thiết kế) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 46 | Gia công và lắp đặt giá đỡ chậu lavabo bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | kg |
| 47 | Lát đá mặt kệ lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,894 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,921 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,885 | m2 |
| 51 | Lát nền, gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,304 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,517 | m2 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,265 | m3 |
| 54 | Lát nền, gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 684,517 | m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | m2 |
| 58 | Mài granitô cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,553 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | 100m2 |
| 60 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,224 | 1m |
| 61 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 62 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,079 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,026 | m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,561 | m3 |
| 67 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,657 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 69 | Lát mặt dốc bằng gạch granite 400x400mm, chống trơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,013 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,603 | m2 |
| 72 | Gia công lan ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,329 | m2 |
| 74 | Trồng cây vạn tuế (thoát lá 40cm, tán 1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cây |
| 75 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,976 | m2 |
| 76 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | 100m2 |
| 77 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,651 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,263 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 80 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 81 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,041 | m2 |
| 82 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,526 | m3 |
| 83 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | m3 |
| 84 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 85 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 86 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,713 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,263 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,447 | m2 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,283 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m3 |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,555 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,129 | 100m2 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,084 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,854 | m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | tấn |
| 99 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | tấn |
| 100 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 101 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,273 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 103 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | tấn |
| 104 | Bu lông đặt sẵn trong bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 105 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,503 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 108 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 109 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,52 | m3 |
| 111 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,195 | tấn |
| 112 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,195 | tấn |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | tấn |
| 115 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 116 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,193 | tấn |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,499 | 100m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,728 | m2 |
| 119 | Bulong D25x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 120 | Bulong M14x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,455 | m2 |
| 122 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6 | m2 |
| 123 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,547 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,335 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,714 | m2 |
| 126 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,721 | m3 |
| 127 | Lát nền, gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,921 | m2 |
| 128 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,921 | m2 |
| 129 | Vách kính, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, kính 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,804 | m2 |
| 130 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4-2.0mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,23 | m2 |
| 131 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,04 | m2 |
| 134 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,768 | m2 |
| 135 | Phá dỡ nền gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,943 | m2 |
| 136 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,097 | m3 |
| 137 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,134 | m2 |
| 138 | Lát nền, gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,943 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 216,134 | m2 |
| 140 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,885 | m2 |
| 141 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 142 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 143 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,824 | m3 |
| 144 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,153 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,977 | m3 |
| 146 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 148 | Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m2 |
| 149 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 150 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,052 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,282 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,77 | m2 |
| 153 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4-2.0mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 154 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 155 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 1m |
| 156 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,338 | m3 |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,704 | m3 |
| 158 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | m3 |
| 159 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,247 | m3 |
| 160 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 161 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 162 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 163 | Khung móng cột cờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 164 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 165 | Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 9,8m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 166 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,436 | m3 |
| 167 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,96 | m2 |
| 168 | Bảo dưỡng cột cờ (thay dây cáp, bu li, khoá cáp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 169 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan 27mm, chiều sâu khoan 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 170 | Bulong hoá chất Hilti M27x200mm hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 171 | Bơm keo Hilti hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 lỗ |
| 172 | Kéo thí nghiệm ramset | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lỗ |
| 173 | Bơm vữa xi măng mác 800# | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 174 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,997 | m2 |
| 176 | Lắp dựng dầm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 177 | Bulong M6.6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 178 | Bọc hoàn trả aluminium (Bao gồm khung xương, tấm aluminium và công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,492 | m2 |
| 179 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,022 | 100m2 |
| B | HỆ THỐNG WIFI + CAMERA | |||
| 1 | Tủ Rack 19", 42U (Bao gồm quạt thông gió và phụ kiện); Kích thước thực: (HxWxD) H2050xW600xD800mm- Kiểu dáng: 4 bánh xe và chân tăng; Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica; Phụ kiện: 2x Fan 220v; Ổ điện 06 chấu chuẩn Đa dụng; Màu sắc: Đen / Ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 2 | Tủ Rack 19", 6U; Kích thước thực: (HxWxD) H320xW560xD600mm; Kiểu dáng: Treo tường; Hệ thống cửa: Lưới; Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụng; Màu sắc: Ghi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 3 | Chuyển mạch lõi 24SPF cổng quang ; Loại bao vây: Tủ rack-mountable - 1U; Cổng: 48 x 10/100/1000 + 4 x 1G SFP; Giao diện quản lý mạng: Ethernet 10/100 Mbps (RJ-45); Nguồn điện PoE sẵn có: không; Chuyển tiếp băng thông (Gbps): 108Gbps; Số xếp chồng: số 8 Stack Băng thông: 80G; Hiệu suất Chuyển tiếp: 107.1Mpps; Chuyển đổi băng thông: 216Gbps | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 4 | Chuyển nhạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 base-TX(Access switch); 24 cổng 10/100/1000BASE-T; Tốc độ chuyển mạch: 48Gbps; MAC: 8K; Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection; Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation; Chống sét: 6KV; Kích thước: 440x165x44mm, rack 19 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 5 | Modem quang; Router cân bằng tải chuyên nghiệp cho doanh nghiệp, khách sạn, phòng game...; 4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45; 1 cổng Gigabit Ethenet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USB; Chịu tải lên đến 200 user; Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN; MegaNET…; Tích hợp chuẩn IPv6, chức năng QoS tăng hiệu năng; Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...; Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), Access Point ; APM(tối đa 30 Access Point), Switch SWM (tối đa 10Switch); Cho phép quản lý từ xa qua Cloud | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 6 | Switch 24 port; Switch 24port;10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way, Uplink, rack 13"; Những Tính Năng Nổi Bật; 24 cổng; 10/100/1000Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 7 | Thanh đấu dây (patch panel) 6cat 24 Port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | chiếc |
| 8 | Dây nhảy UTP 6Cat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264 | chiếc |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 (Mặt +Hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 10 | Bộ phát wifi công nghiệp 4G, 300Mb ; Wi-Fi 802.11ac Wave2 – Tốc độ 1300 Mbps ở băng tần 5GHz và 600Mbps ở băng tần 2.4GHz; Công nghệ 3×3 – Truyền và nhận dữ liệu trên ba luồng, kết hợp hoàn hảo với thiết bị 3x3 của bạn; Tăng cường vùng phủ Wi-Fi – Công nghệ Beamforming cung cấp hiệu suất kết nối Wi-Fi hiệu suất cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 11 | Cáp UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520 | m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520 | m |
| 13 | Cáp quang 6FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 14 | Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Thiết bị lưu điện UPS 3.0kVA - seri được thiết kế lưu điện dự phòng thích hợp cho máy vi tính, máy văn phòng, máy tính tiền trong siêu thị, cùng các thiết bị CNTT, điện tử khác.; Vận hành đơn giản, dễ dàng; Tự khởi động khi có điện lưới; Chế độ sạc thông minh, giúp nâng cao tuổi thọ ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 18 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Thanh cái đồng + phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Cáp Cu/Mica/XLPE/PVC-450/750V (4x4)mm2 +E(1x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp Cu/Mica/XLPE/PVC-450/750V (4x6)mm2 +E(1x6)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 25 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 26 | Máng cáp 150x50, dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 27 | Nắp máng cáp 150x10, dày 2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 30 | Cáp UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | m |
| 31 | Camera IP chữ nhật mầu, kiểu cố định trong nhà (độ phân giải 4MP); Cảm biến hình ảnh 1/2.8″ CMOS; Độ phân giải 1920×1080/25fps, H.265+; Độ nhạy sáng 0.028 lux; Ống kính 2.8/4mm @ F2.0; Tầm xa hồng ngoại 30m; Hỗ trợ 3D DNR, BLC, DWDR; Hỗ trợ thẻ nhớ 128GB cho lưu trữ ảnh và log; Hỗ trợ tiêu chuẩn IP67) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 32 | Camera IP bán cầu mầu, kiểu cố định trong nhà (độ phân giải 2MP); Cảm biến hình ảnh 1/2.8″ CMOS; Độ phân giải 1920×1080/25fps, H.265+; Độ nhạy sáng 0.028 lux; Ống kính 2.8/4mm @ F2.0; Tầm xa hồng ngoại 30m; Hỗ trợ 3D DNR, BLC, DWDR; Hỗ trợ thẻ nhớ 128GB cho lưu trữ ảnh và log; Hỗ trợ tiêu chuẩn IP67) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | chiếc |
| 33 | Switch Poe 32 port; 250W PoE Budget: 24 × 802.3at/af-compliant PoE+ ports with a total power supply of 250W; Full Gigabit Ports: 24 × gigabit PoE+ ports and 4× gigabit SFP Slots provide high-speed connections; Integrated into Omada SDN: Zero-Touch Provisioning (ZTP), Centralized Cloud Management, and Intelligent Monitoring; Centralized Management: Cloud access and Omada app for ultra convenience and easy management) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 34 | Màn hình tivi quan sát 50inch; Màn hình 50" với độ phân giải 4K siêu sắc nét; Công nghệ HDR tái tạo rực rỡ bức tranh cuộc sống; Công nghệ âm thanh vòm Dolby Audio hoàn hảo; Bộ xử lý thông minh với chip xử lý 4 nhân mạnh mẽ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 35 | Đầu ghi hình 32 kênh; Đầu ghi hình camera IP 32 kênh; Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp; Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, MPEG4; Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 32 kênh: 256Mbps; Băng thông đầu ra 160Mbps; Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz; Cổng audio vào/ra: 1/1. Cổng báo động vào/ra: 4/1. 2xUSB 2.0 và 1USB 3.0. 1 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 12TB; Nguồn cấp 12VDC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 36 | Ổ lưu dữ liệu; Ổ cứng gắn trong Western Purple 2TB chuyên dụng cho thiết bị giám sát, đầu ghi camera, thích hợp sử dụng cho các cá nhân, văn phòng hoặc các doanh nghiệp với hệ thống lên đến 64 camera. Thông số kỹ thuật: dung lượng 2TB; giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max); 64MB Cache, tốc độ quay 5400RPM. Công nghệ AllFrame tối ưu hóa, cải thiện hiệu suất, giảm tỉ lệ lỗi/khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| C | PHẦN LẮP ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D110x12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Bộ xi phong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu cảm ứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thoát sàn D90 bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê xiên uPVC 90 độ D60/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Panel led 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba ( đề âm, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x1.5)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m |
| 50 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 575 | m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi (đế, mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc chiều loại đôi (đế, mặt và hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn panel led 600x600mm,50W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 50w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 64 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 4 | Tủ lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Bộ bàn ghế da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Tủ lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 14 | Bộ bàn ghế da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 15 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 17 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 18 | Bộ bàn ghế da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 22 | Bàn phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | chiếc |
| 23 | Ghế da đơn phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 24 | Thiết bị điều khiển trung tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 25 | Micro chủ tịch kèm cần dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 26 | Micro đại biểu kèm cần dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 27 | Cáp 5M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 28 | Cáp 10M | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 29 | Mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 30 | Loa hộp treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 31 | Dây loa chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 32 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 33 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Màn chiếu điện 96x96 inches | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 38 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | Mixer 16 đường mic/ stereo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| 40 | Amply Mixer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 41 | Loa hộp 30W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 42 | Gói phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Gói |
| 43 | Dây tín hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | Mét |
| 44 | Dây cáp loa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | Mét |
| 45 | Jack canon female | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Chiếc |
| 46 | Jack canon male | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Chiếc |
| 47 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 48 | Micro để bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 49 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 52 | Bộ bàn ghế da | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Tủ mát (có khoá) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 56 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 57 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Ghế gấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 60 | Điều hoà treo tường 18.000BTU 2 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 61 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 62 | Tivi Smart Tivi 4K 50 inch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 63 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 64 | Loa thông báo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 65 | Amply Mixer 120W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 66 | Bộ thu tần số UHF/2 micro cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 67 | Dây loa chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | chiếc |
| 68 | Tủ rack 10UTủ Rack 10U D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 69 | Thảm trải sàn khu khởi động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | chiếc |
| 70 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 72 | Tủ đựng đồ, quần áo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 73 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 74 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Loa treo ngoài trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 76 | Hệ thống giá đỡ, phụ kiện, dây loa, điều khiển độc lập và kể nối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 77 | Amply Mixer 240W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 78 | Bộ thu tần số UHF/ 1 micro cầm tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Dây loa chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 80 | Tủ rack 10UTủ Rack 10U D500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 81 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 82 | Ghế làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 83 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 85 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 87 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 88 | Bàn phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 89 | Ghế da đơn phòng họp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | chiếc |
| 90 | Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverter | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTU | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 92 | Cây nước nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 93 | Bàn làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 94 | Ghế làm việc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 95 | Tủ chứa đồ dùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 96 | Bàn để đồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 97 | Ghế ngồi đợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 98 | Hệ thống rèm cửa trong nhà thi đấu và các phòng chức năng +phụ kiện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,36 | m2 |
| 99 | Bảng chữ A KT(1,0x2,0)m phân cách các bàn thi đấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | chiếc |
| 100 | Bục trao giải thưởng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 101 | Cột treo cờ các quốc gia (02 cột lắp mới), cờ thể thao bằng Inox; cột cao 9m+ hệ thống kéo cờ bằng ròng dọc, tay quay + dây cáp kéo cờ chuyên dụng dùng ngoài trời; | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Sửa chữa lại toàn bộ hệ thống cột cờ cũ gồm 24 cột bằng Inox (phía trước nhà thi đấu), đảm bảo chiều cao của mỗi cột 9m và thay mới toàn bộ HT ròng dọc, tay quay +dây cáp kéo cờ chuyên dụng dùng ngoài trời có bọc vỏ chống rỉ sét và ô xi hóa. Chôn hoàn trả lại HT cột cờ sửa chữa chắc chắn, đảm bảo chiều cao của mỗi cột 9m và khoảng cách giữa các cột 2m- theo yêu cầu của ban tổ chức. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 103 | Khay trao giải thưởng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Chiếc |
| 104 | Cột kéo cờ trao giải trong nhà thi đấu + hệ thống dây kéo + phụ liện lắp đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Biển chỉ dẫn di động có chân trụ vững chắc; theo bộ nhận diên seagame, kt 0,7x2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 106 | Thảm trải sàn trong nhà thi đấu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 773 | m2 |
| 107 | Sửa lại hệ thống bục trao giải đã cấp theo bộ nhận diện seagame | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục mua sắm thiết bị trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 2.461.000.000 VND;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.446.000.000 VND(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 3.446.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.368.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi