Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219517-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220207875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 18:01:00 đến ngày 2022-02-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,976,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục mua sắm thiết bị trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 2.461.000.000 VND;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.446.000.000 VND(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 3.446.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo nhà thi đấu quận Hà Đông phục vụ tổ chức Seagames 31 và Paragame 11 (giai đoạn 03), phường Quang Trung, quận Hà Đông
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hà Đông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng ADB Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị quận Hà Đông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hồng Hải


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông , địa chỉ: Số 169 phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ (Đối với thiết bị nội thất: Bàn ghế, tủ đựng đồ, rèm cửa, Thảm,………) + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. (Đối với thiết bị công nghệ: Điều hòa, Tủ lạnh, cây nước nóng lạnh, Loa, Amply, Micro, ti vi, máy tính, máy chiếu, Thiết bị Wiffi + Camera ……….. ) + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa điểm: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,66m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,6m
3Tháo dỡ vách kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,952m2
4Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,952m2
5Cửa đi mở quay 2 cánh nhôm sơn tĩnh điện, độ dày 1,4-2mm, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,88m2
6Vách kính cố định, nhôm sơn tĩnh điện dầy 1,4mm kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m2
7Gia công cửa xếp inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.186,6kg
8Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,9m2
9Cửa thép phòng cháy chữa cháy, lõi đặc chống cháy và cách nhiệt Minit-Board dày 38mm (Phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
10Lắp dựng cửa thép chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8m2
11Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,1m2
12Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,903m3
13Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,428m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,574m3
15Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,341m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,612m3
17Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,067100m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,242m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,333m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,739m3
22Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,414m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,536m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,073m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,625m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,073m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,625m2
31Lát nền, gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật154,485m2
32Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,429m2
33Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,286m2
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
37Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
38Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,598m2
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m3
40Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,884m2
41Lát nền WC bằng gạch granite 600x600mm, chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m2
42Công tác ốp gạch granite 300x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,412m2
43Tấm Compact chịu ẩm 12mm (đã bao gồm vật liệu, phụ kiện và thi công lắp đặt theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,884m2
45Bộ giá inox hỗ trợ người khuyết tật (Bao gồm vật liệu và lắp đặt theo thiết kế)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
46Gia công và lắp đặt giá đỡ chậu lavabo bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,6kg
47Lát đá mặt kệ lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,32m2
48Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,894m2
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,921m3
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,885m2
51Lát nền, gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,304m2
52Phá dỡ nền gạch đất nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,517m2
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,265m3
54Lát nền, gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật684,517m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535m3
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,86m2
58Mài granitô cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,553m2
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299100m2
60Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,2241m
61Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
62Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,079m3
63Vận chuyển đất trong phạm vi 15km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,026m3
65Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,085m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,561m3
67Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,657m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
69Lát mặt dốc bằng gạch granite 400x400mm, chống trơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,013m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,603m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,603m2
72Gia công lan ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
73Lắp dựng lan can ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,329m2
74Trồng cây vạn tuế (thoát lá 40cm, tán 1,2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cây
75Tháo dỡ trần thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,976m2
76Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484100m2
77Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,651m2
78Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,263m2
79Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266tấn
80Tháo dỡ hệ thống điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
81Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,041m2
82Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,526m3
83Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,785m3
84Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
85Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
86Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,713m3
87Tháo dỡ hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,263m2
88Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,447m2
89Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283100m3
90Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
91Vận chuyển đất cấp II, cự ly 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,118100m3
92Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,555m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
96Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,854m3
97Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
98Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131tấn
99Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,904tấn
100Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m3
101Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,273100m2
102Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
103Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,259tấn
104Bu lông đặt sẵn trong bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
105Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
106Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,503m3
107Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
108Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
109Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156tấn
110Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,52m3
111Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,195tấn
112Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,195tấn
113Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
114Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,55tấn
115Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
116Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,193tấn
117Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,499100m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,728m2
119Bulong D25x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
120Bulong M14x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,455m2
122Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
123Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,547m2
124Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,335m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,714m2
126Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,721m3
127Lát nền, gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,921m2
128Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,921m2
129Vách kính, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, kính 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,804m2
130Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4-2.0mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,23m2
131Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
132Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,84m2
133Tháo dỡ trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,04m2
134Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,768m2
135Phá dỡ nền gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,943m2
136Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,097m3
137Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,134m2
138Lát nền, gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,943m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật216,134m2
140Thi công trần nhôm Clip-in 600x600mm, dày 0.7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,885m2
141Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m2
142Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
143Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,824m3
144Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,153m3
145Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,977m3
146Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,5m3
147Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
148Lát sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m2
149Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,36m2
150Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật365,052m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,282m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,77m2
153Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4-2.0mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2m2
154Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm sơn tĩnh điện, dày 1,4mm, kính 6.38mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
155Cắt bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,41m
156Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,704m3
158Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549m3
159Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,247m3
160Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
161Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
162Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059tấn
163Khung móng cột cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
164Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027100m3
165Khung cột cờ bằng ống thép có quả cầu thép D90 bịt đầu cột, thân cột cao 9,8m, ĐK 195-78 dày 3.5mm . Có kèm hệ thống ròng rọc để kéo cờ (bao gồm nhân công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
166Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,436m3
167Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,96m2
168Bảo dưỡng cột cờ (thay dây cáp, bu li, khoá cáp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
169Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan 27mm, chiều sâu khoan 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 lỗ khoan
170Bulong hoá chất Hilti M27x200mm hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28chiếc
171Bơm keo Hilti hoặc tương đươngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281 lỗ
172Kéo thí nghiệm ramsetChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 lỗ
173Bơm vữa xi măng mác 800#Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
174Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
175Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,997m2
176Lắp dựng dầm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,334tấn
177Bulong M6.6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
178Bọc hoàn trả aluminium (Bao gồm khung xương, tấm aluminium và công lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,492m2
179Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,022100m2
B HỆ THỐNG WIFI + CAMERA
1Tủ Rack 19", 42U (Bao gồm quạt thông gió và phụ kiện); Kích thước thực: (HxWxD) H2050xW600xD800mm- Kiểu dáng: 4 bánh xe và chân tăng; Hệ thống cửa trước: Lưới / Mica; Phụ kiện: 2x Fan 220v; Ổ điện 06 chấu chuẩn Đa dụng; Màu sắc: Đen / GhiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
2Tủ Rack 19", 6U; Kích thước thực: (HxWxD) H320xW560xD600mm; Kiểu dáng: Treo tường; Hệ thống cửa: Lưới; Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn Đa dụng; Màu sắc: GhiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
3Chuyển mạch lõi 24SPF cổng quang ; Loại bao vây: Tủ rack-mountable - 1U; Cổng: 48 x 10/100/1000 + 4 x 1G SFP; Giao diện quản lý mạng: Ethernet 10/100 Mbps (RJ-45); Nguồn điện PoE sẵn có: không; Chuyển tiếp băng thông (Gbps): 108Gbps; Số xếp chồng: số 8 Stack Băng thông: 80G; Hiệu suất Chuyển tiếp: 107.1Mpps; Chuyển đổi băng thông: 216GbpsChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
4Chuyển nhạch truy nhập 24 cổng 10/100/1000 base-TX(Access switch); 24 cổng 10/100/1000BASE-T; Tốc độ chuyển mạch: 48Gbps; MAC: 8K; Tính năng Layer 2: port mirroring, loop protection, cable detection; Tính năng bảo mật: broadcast storm suppression, port speed limit, port isolation; Chống sét: 6KV; Kích thước: 440x165x44mm, rack 19 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
5Modem quang; Router cân bằng tải chuyên nghiệp cho doanh nghiệp, khách sạn, phòng game...; 4 cổng Gigabit Ethenet WAN, RJ-45; 1 cổng Gigabit Ethenet LAN RJ-45, 1 cổng DMZ RJ-45, 2 cổng USB; Chịu tải lên đến 200 user; Hỗ trợ các dịch vụ cao cấp như Leasedline, L2VPN, L3VPN; MegaNET…; Tích hợp chuẩn IPv6, chức năng QoS tăng hiệu năng; Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...; Quản lý VPN tập trung CVM (8 site Router), Access Point ; APM(tối đa 30 Access Point), Switch SWM (tối đa 10Switch); Cho phép quản lý từ xa qua CloudChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
6Switch 24 port; Switch 24port;10/100/1000Mbps.Auto MDI/MDI-X, egotiation, auto N-way, Uplink, rack 13"; Những Tính Năng Nổi Bật; 24 cổng; 10/100/1000Mbps; Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%; Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động; Thiết kế cắm vào và sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
7Thanh đấu dây (patch panel) 6cat 24 PortChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11chiếc
8Dây nhảy UTP 6CatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật264chiếc
9Lắp đặt ổ cắm mạng Lan RJ45 (Mặt +Hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
10Bộ phát wifi công nghiệp 4G, 300Mb ; Wi-Fi 802.11ac Wave2 – Tốc độ 1300 Mbps ở băng tần 5GHz và 600Mbps ở băng tần 2.4GHz; Công nghệ 3×3 – Truyền và nhận dữ liệu trên ba luồng, kết hợp hoàn hảo với thiết bị 3x3 của bạn; Tăng cường vùng phủ Wi-Fi – Công nghệ Beamforming cung cấp hiệu suất kết nối Wi-Fi hiệu suất caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Cáp UTP Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.520m
12Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.520m
13Cáp quang 6FOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
14Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện 600x400x150mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Thiết bị lưu điện UPS 3.0kVA - seri được thiết kế lưu điện dự phòng thích hợp cho máy vi tính, máy văn phòng, máy tính tiền trong siêu thị, cùng các thiết bị CNTT, điện tử khác.; Vận hành đơn giản, dễ dàng; Tự khởi động khi có điện lưới; Chế độ sạc thông minh, giúp nâng cao tuổi thọ ắc quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Lắp đặt aptomat MCB-2P-80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
18Lắp đặt cầu chì hạ thế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Lắp đặt đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Thanh cái đồng + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt Cáp Cu/Mica/XLPE/PVC-450/750V (4x4)mm2 +E(1x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
22Lắp đặt Cáp Cu/Mica/XLPE/PVC-450/750V (4x6)mm2 +E(1x6)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
24Lắp đặt ống PVC chống cháy D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
25Cáp đồng trần 50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480m
26Máng cáp 150x50, dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
27Nắp máng cáp 150x10, dày 2mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220m
28Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
29Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860m
30Cáp UTP Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật860m
31Camera IP chữ nhật mầu, kiểu cố định trong nhà (độ phân giải 4MP); Cảm biến hình ảnh 1/2.8″ CMOS; Độ phân giải 1920×1080/25fps, H.265+; Độ nhạy sáng 0.028 lux; Ống kính 2.8/4mm @ F2.0; Tầm xa hồng ngoại 30m; Hỗ trợ 3D DNR, BLC, DWDR; Hỗ trợ thẻ nhớ 128GB cho lưu trữ ảnh và log; Hỗ trợ tiêu chuẩn IP67)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8chiếc
32Camera IP bán cầu mầu, kiểu cố định trong nhà (độ phân giải 2MP); Cảm biến hình ảnh 1/2.8″ CMOS; Độ phân giải 1920×1080/25fps, H.265+; Độ nhạy sáng 0.028 lux; Ống kính 2.8/4mm @ F2.0; Tầm xa hồng ngoại 30m; Hỗ trợ 3D DNR, BLC, DWDR; Hỗ trợ thẻ nhớ 128GB cho lưu trữ ảnh và log; Hỗ trợ tiêu chuẩn IP67)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9chiếc
33Switch Poe 32 port; 250W PoE Budget: 24 × 802.3at/af-compliant PoE+ ports with a total power supply of 250W; Full Gigabit Ports: 24 × gigabit PoE+ ports and 4× gigabit SFP Slots provide high-speed connections; Integrated into Omada SDN: Zero-Touch Provisioning (ZTP), Centralized Cloud Management, and Intelligent Monitoring; Centralized Management: Cloud access and Omada app for ultra convenience and easy management)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
34Màn hình tivi quan sát 50inch; Màn hình 50" với độ phân giải 4K siêu sắc nét; Công nghệ HDR tái tạo rực rỡ bức tranh cuộc sống; Công nghệ âm thanh vòm Dolby Audio hoàn hảo; Bộ xử lý thông minh với chip xử lý 4 nhân mạnh mẽ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
35Đầu ghi hình 32 kênh; Đầu ghi hình camera IP 32 kênh; Hỗ trợ độ phân giải ghi hình lên đến 8Mp; Chuẩn nén H.265, H265+, H.264, H264+, MPEG4; Băng thông đầu vào lần lượt vs đầu 32 kênh: 256Mbps; Băng thông đầu ra 160Mbps; Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA 1920 × 1080/60Hz; Cổng audio vào/ra: 1/1. Cổng báo động vào/ra: 4/1. 2xUSB 2.0 và 1USB 3.0. 1 cổng mạng RJ45 tối đa 1000Mbps; Hỗ trợ 2 ổ HDD, dung lượng tối đa mỗi ổ 12TB; Nguồn cấp 12VDC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
36Ổ lưu dữ liệu; Ổ cứng gắn trong Western Purple 2TB chuyên dụng cho thiết bị giám sát, đầu ghi camera, thích hợp sử dụng cho các cá nhân, văn phòng hoặc các doanh nghiệp với hệ thống lên đến 64 camera. Thông số kỹ thuật: dung lượng 2TB; giao tiếp SATA 3 (6Gb/s max); 64MB Cache, tốc độ quay 5400RPM. Công nghệ AllFrame tối ưu hóa, cải thiện hiệu suất, giảm tỉ lệ lỗi/khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
C PHẦN LẮP ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn downlight D110x12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt vòi chậu rửa nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Bộ xi phong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Van xả tiểu cảm ứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Thoát sàn D90 bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR 90 độ D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt cút nhựa ren trong D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Lắp đặt tê nhựa ren PPR D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC class 2 D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
23Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt tê xiên uPVC 90 độ D60/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC, D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt phễu thu sàn D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Lắp đặt Panel led 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
35Lắp đặt ổ cắm đôi 16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt công tắc 1 chiều loại ba ( đề âm, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt tủ điện âm tường 12 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
38Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
40Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
43Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
44Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
45Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x2.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (2x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295m
49Lắp đặt dây đơn Cu/PVC E(1x1.5)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295m
50Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật575m
51Lắp đặt ổ cắm đôi (đế, mặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
52Lắp đặt công tắc chiều loại đôi (đế, mặt và hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
53Lắp đặt đèn panel led 600x600mm,50WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
54Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp 50wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
55Lắp đặt tủ điện âm tường 6 modul diện tíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
56Lắp đặt aptomat MCCB-2P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
60Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
61Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
62Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC-1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
63Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
64Lắp đặt ống PVC chống cháy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
D THIẾT BỊ
1Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
2Tủ lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
4Tủ lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
7Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
8Tủ lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Bộ bàn ghế daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
12Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Tủ lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
14Bộ bàn ghế daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
15Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
17Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
18Bộ bàn ghế daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
20Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
21Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
22Bàn phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25chiếc
23Ghế da đơn phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50chiếc
24Thiết bị điều khiển trung tâmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
25Micro chủ tịch kèm cần dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
26Micro đại biểu kèm cần dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50chiếc
27Cáp 5MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
28Cáp 10MChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
29MixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
30Loa hộp treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6chiếc
31Dây loa chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
32Tủ đựng thiết bị âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
33Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
34Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
35Máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Màn chiếu điện 96x96 inchesChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
37Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
38Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
39Mixer 16 đường mic/ stereoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3chiếc
40Amply MixerChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
41Loa hộp 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
42Gói phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Gói
43Dây tín hiệuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300Mét
44Dây cáp loaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100Mét
45Jack canon femaleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Chiếc
46Jack canon maleChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35Chiếc
47Tủ đựng thiết bị âm thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
48Micro để bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
49Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
50Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
51Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
52Bộ bàn ghế daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
54Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
55Tủ mát (có khoá)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
56Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
57Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
58Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
59Ghế gấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
60Điều hoà treo tường 18.000BTU 2 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
61Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 18000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
62Tivi Smart Tivi 4K 50 inchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
63Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
64Loa thông báoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
65Amply Mixer 120WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
66Bộ thu tần số UHF/2 micro cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
67Dây loa chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200chiếc
68Tủ rack 10UTủ Rack 10U D500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
69Thảm trải sàn khu khởi độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201chiếc
70Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
71Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
72Tủ đựng đồ, quần áoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
73Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
74Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
75Loa treo ngoài trờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
76Hệ thống giá đỡ, phụ kiện, dây loa, điều khiển độc lập và kể nốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
77Amply Mixer 240WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
78Bộ thu tần số UHF/ 1 micro cầm tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Dây loa chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
80Tủ rack 10UTủ Rack 10U D500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
81Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
82Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
83Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
84Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
85Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
86Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
87Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
88Bàn phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16chiếc
89Ghế da đơn phòng họpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32chiếc
90Điều hoà treo tường 24.000BTU 01 chiều inverterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
91Phụ kiện lắp đặt máy điều hòa treo tường 24000 BTUChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
92Cây nước nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
93Bàn làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
94Ghế làm việcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
95Tủ chứa đồ dùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
96Bàn để đồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
97Ghế ngồi đợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2chiếc
98Hệ thống rèm cửa trong nhà thi đấu và các phòng chức năng +phụ kiện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,36m2
99Bảng chữ A KT(1,0x2,0)m phân cách các bàn thi đấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50chiếc
100Bục trao giải thưởngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1chiếc
101Cột treo cờ các quốc gia (02 cột lắp mới), cờ thể thao bằng Inox; cột cao 9m+ hệ thống kéo cờ bằng ròng dọc, tay quay + dây cáp kéo cờ chuyên dụng dùng ngoài trời;Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
102Sửa chữa lại toàn bộ hệ thống cột cờ cũ gồm 24 cột bằng Inox (phía trước nhà thi đấu), đảm bảo chiều cao của mỗi cột 9m và thay mới toàn bộ HT ròng dọc, tay quay +dây cáp kéo cờ chuyên dụng dùng ngoài trời có bọc vỏ chống rỉ sét và ô xi hóa. Chôn hoàn trả lại HT cột cờ sửa chữa chắc chắn, đảm bảo chiều cao của mỗi cột 9m và khoảng cách giữa các cột 2m- theo yêu cầu của ban tổ chức.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
103Khay trao giải thưởngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Chiếc
104Cột kéo cờ trao giải trong nhà thi đấu + hệ thống dây kéo + phụ liện lắp đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
105Biển chỉ dẫn di động có chân trụ vững chắc; theo bộ nhận diên seagame, kt 0,7x2,4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15chiếc
106Thảm trải sàn trong nhà thi đấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật773m2
107Sửa lại hệ thống bục trao giải đã cấp theo bộ nhận diện seagameChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.965E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.792E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét (bao gồm hạng mục thi công xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) + hạng mục mua sắm thiết bị trong đó có thể tách riêng hoặc gộp chung các hạng mục:1. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND (Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục xây lắp + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) có giá trị ≥ 2.461.000.000 VND;Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn và cùng cấp với công trình đang xét gồm hạng mục xây lắp và hoàn thiện điện nước và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.922.000.000 VND)2. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.446.000.000 VND(Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị 1.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị ≥ 3.446.000.000 VND)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.184.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.368.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Chỉ huy hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ 1 Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị nội thất, công nghệ 1 Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
3 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
4 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
12 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
13 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->