Gói thầu: Mua hóa chất dùng cho các máy xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất dùng cho các máy xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Trung tâm y tế huyện Phụng Hiệp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201031984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, quỹ BHYT, quỹ khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi, vốn sự nghiệp, nguồn thu dịch vụ và nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 08:25:00 đến ngày 2020-10-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Glucose. | 11.700 | ml | "Phương pháp đo: Enzymatic, glucose oxidase, end point Thành phần: glucose oxidase > 10 KU/L, peroxidase > 2 KU/L, 4- Aminoantipyrine 0,5mmol/L, phenol 5 mmol/L Range: 500 mg/dL Sensitivity: 3.5 mA/ mg/dL Đóng gói: 3x100ml/Hộp" | ||
| 2 | Urea UV. | 7.250 | ml | "Phương pháp đo: Urease/GLDH, enzymatic UV, kinetic Thành phần: R1: Tris buffer pH7,8: 80mmol/L, a-ketoglutarate 10mmol/L, Urease 75U/mL, R2: GLDH 60 U/mL; NADH 0,32 mmol/L Dung tích: 4x62,5ml/Hộp Linearity: up to 350mg/L Sensitivity: 0,87 mA/mg/dL Urea" | ||
| 3 | Creatinin. | 9.600 | ml | "Phương pháp đo: Colorimetric, Jaffe, Kinetic Thành phần: R1: Alkaline buffer; R2: piric acid: 40mmol/L, surfactant Dung tích: 4x60ml/Hộp Linearity: up to 25mg/L (2210 umol/L) Detection limit: 0,1 mg/dL (8,84 umol/L)" | ||
| 4 | Cholesterol. | 2.700 | ml | "Phương pháp đo: Enzymatic, End point, cholesterol Oxidase/Peroxidase Thành phần: PIPES buffer pH 7,0: 200mmol/L, cholesterol esterase > 250 U/L, cholesterol oxidase> 250 U/L, non-ionic tensioactives 2 g/L Dung tích: 300ml/Hộp Linearity: up to 600 mg/dL Sensitivity: 2,0 mA/mg/dL cholesterol" | ||
| 5 | Triglyceride | 2.250 | ml | "Phương pháp đo: enzymatic, peroxidase, end point Thành phần: pipes buffer pH 6,8: 50 mmol/L, GPO >10 kU/L, POD > 2,5 kU/L, phenol 0,5 mmol/L Dung tích: 3x50ml/Hộp Range: Linearity up to 800mg/dL Sensitivity: 1,3 mA/mg/dL " | ||
| 6 | HDL-Cholesterol. | 2.250 | ml | "Phương pháp đo: enzymatic, Direct clearance, end point Thành phần: R1: TOBD: 1mmol/L, Ascorbate oxidase: 3 U/mL, PEGME 0,2%; R2: CO 10 U/mL, CE 4 U/mL, POD 30 U/mL Dung tích: 76ml/Hộp Linearity: up to 93mg/dL (2,4 mmol/L) Detection limit: 1,16 mg/dL (0,03 mmol/L)" | ||
| 7 | AST / GOT. | 3.500 | ml | "Phương pháp đo: enzymatic UV, kinetic Thành phần: R1: Tris buffer pH 7,8: 121mmol/L, L-aspartate 362 mmol/L, malate dehydrogenase > 460 U/L, R2: NADH 1,3 mmol/L, 2-oxoglutarate 75mmol/L Dung tích: 4x62,5ml/Hộp Linearity: 500 IU/L (18 mmol/L) Values: up to 40U/L" | ||
| 8 | ALT / GPT. | 3.500 | ml | "Phương pháp đo: enzymatic UV, kinetic Thành phần: R1: Tris buffer pH 7,3: 150mmol/L, L-alanine 750 mmol/L, lactate dehydrogenase > 1350 U/L; R2: malate dehydrogenase > 460 U/L, R2: NADH 1,3 mmol/L, 2-oxoglutarate 75mmol/L, biocides Dung tích: 4x62,5ml/Hộp Linearity: 500 IU/L (18 mmol/L) Values: up to 40U/L" | ||
| 9 | GGT. | 2.000 | ml | "Phương pháp đo: IFCC menthod without pyridoxal phosphate, Kinetic, U.V Thành phần: L-alanina, a-ketoglutarate acid 15 mM, LDH sodium azide 0,01% Dung tích: 250ml/Hộp Linearity: from 0 to 500 IU/L (18 mmol/L)" | ||
| 10 | Amylase. | 450 | ml | "Phương pháp đo: Enzymatic, Kinetic, CPN -G3, IFCC method Thành phần: MES buffer pH 6: 90mmol/L, sodium cloride 500 mmol/L, calcium acetate 7,2 mmol/L, CPN -G3 2,7mmol/L Dung tích: 50ml/Hộp Values: 0,58 - 1,92 ukat/L" | ||
| 11 | Acid Uric. | 1.000 | ml | "Phương pháp đo: enzymatic-, trinder, end point Thành phần: Phosphate buffer pH7: 100mmol/L, DCPS 0,32 mmol/L, Peroxidase >1KU/L, 4-Aminontipyrine 0,32mmol/L Dung tích: 3x50ml/Hộp Linearity: up to 20mg/dL Detection limit: 0,03 mg/dL Sensitivity: 0,033 A/mg/dL" | ||
| 12 | Bilirubin direct + total | 1.500 | ml | "Phương pháp đo: Colorimetric, endpoint, Increasing reaction, DCA Dung tích: 4x50ml R1, 4x12.5mlR2/Hộp Linearity: 30 mg/dL Sensitivity: 0,07 mg/dL Dãi đo: Hg 546nm (540-560nm) " | ||
| 13 | Control (kiểm soát) | 70 | ml | "Chất chuẩn sinh hoá 2 mức cao, bình thường Thông số đo: 40 thông số Dung tích: 2 x 5ml/Hộp Phù hợp với hoá chất AMEDA/Áo" | ||
| 14 | Calibrator (hiệu chuẩn) | 70 | ml | "Chất hiệu chỉnh sinh hoá Dung tích: 5ml/Hộp Phù hợp với hoá chất AMEDA/Áo" | ||
| 15 | CRP-hs | 650 | ml | "Phương pháp đo: Latex turbidimetry, End point Dung tích: 1 x 50ml/Hộp Thành phần: R1: Tris buffer pH 8,2: 20mmol/L; R2: goat anti human CRP pH 7.3 Range: up to 150 mg/dL Detection limit: 2 mg/L Prozone effect: up to 250 mg/L" | ||
| 16 | CRP-hs Control high | 10 | ml | "Chất chuẩn CRP Dung tích: 1ml/Hộp Phù hợp với hoá chất CRP - AMEDA/Áo" | ||
| 17 | CRP-hs Control low | 10 | ml | "Chất chuẩn CRP Dung tích: 1ml/Hộp Phù hợp với hoá chất CRP - AMEDA/Áo" | ||
| 18 | Iron | 400 | ml | "Phương pháp đo: Colormetric, chromazurol S, endpoint Dung tích: 2x50ml/Hộp Thành phần: acetate buffer pH 4,7: 1,0 mol/L, chromazurol 200umol/L, cetrimide 740 umol/L, Tween 20: 0,1 mmol/L, thiourea 1 mmol/L Values: 10.7 - 31.3 umol/L / 9.0 -30.4 umol/L Detction limit: 10,10 ug/dL" | ||
| 19 | Calcium | 1.500 | ml | "Phương pháp đo: Colormetric, chromazurol S, endpoint Dung tích: 2x50ml/Hộp Thành phần: acetate buffer pH 4,7: 1,0 mol/L, chromazurol 200umol/L, cetrimide 740 umol/L, Tween 20: 0,1 mmol/L, thiourea 1 mmol/L Values: 10.7 - 31.3 umol/L / 9.0 -30.4 umol/L Detction limit: 10,10 ug/dL" | ||
| 20 | Total Protein | 1.250 | ml | "Phương pháp đo: Colormetric, Biret, endpoint Dung tích: 2x125ml/Hộp Thành phần: R: potasium iodide 6 mmol/L, potasium sodium tartrate 21 mmol/L, copper sunfate 6 mmol/L, sodium hydroxide 0,75 mol/L Values: 66-87 g/L Cuvette: 1cm light path " | ||
| 21 | Albumin | 1.250 | ml | "Phương pháp đo: Colormetric, bromocresol green , end point Dung tích: 2x125ml/Hộp Thành phần: Succinate buffer pH 4,2: 75 mmol/L, bromocresol green: 0,12 mmol/L, tensioative 2g/L Values: 38,1 - 46.5 g/L Cuvette: 1cm light path" | ||
| 22 | CK-MB. | 1.000 | ml | "Phương pháp đo: Immoinhibition, enzymatic UV, Kinetic, IFCC method Dung tích: 4x62,5ml/Hộp Thành phần: Imidazole pH 6,7: 100mmol/L, NAPD 2,5 mmol/L, R2: Di(adenosine-5') pentaphosphate 10 umol/L, G6P-DH >1,5 kU/L Values: 2-19,5 U/L Bước sóng: 340 nm" | ||
| 23 | CK-MB control | 24 | ml | "Dung dịch chuẩn CKMB Dung tích: 2x2ml" | ||
| 24 | Cholinesterase. | 750 | ml | "Phương pháp đo: Buthyrylthiocholine, colormetric Kinetic Dung tích: 4x62,5ml/Hộp Thành phần: R1: pyrophosphate, pH 7,3: 90 mmol/L, hexacyanoferrate: 3 mmol/l; R2: Good's buffer pH 5,5: 20 mmol/L, butyrylthiocholine 72 mmol/L Values: 3000-9000U/L Bước sóng: 400-440 nm" | ||
| 25 | Nước rửa máy (Surfactant conc. 392) | 500 | ml | "Dung dịch rửa máy sinh hoá Dung tích: 100ml" | ||
| 26 | Nước làm sạch cuvette (base washing solution) | 2.000 | ml | "Dung dịch rửa máy sinh hoá Dung tích: 1.000ml" | ||
| 27 | Ethanol chuẩn | 52 | ml | "Dung dịch chuẩn Ethanol, tương thích với hoá chất Biotecnica Phương pháp đo: Enzymatic, UV, increasing reaction Dung tích: 4x1ml" | ||
| 28 | Ethanol | 864 | ml | "Phương pháp đo: Enzymatic, UV, increasing reaction Dung tích: 4x25mlR1, 1x25mlR2 Thành phần: R1: buffer pH 9: 300 mmol/L, stabilizers and preservatives; R2: buffer pH 6.6: 40 mmol/L, NAD > 10 mmol/L, ADH > 200 kU/L Linearity: up to 350 mg/dL Sensitivity: 10 mg/dL Dãi đo: 376 nm (360-380nm)" | ||
| 29 | Sample cup | 6.000 | cái | "Cóng đựng mẫu dùng cho máy sinh hóa Chất liệu: nhựa trong" | ||
| 30 | RA004C EX Zyme | 40 | hộp | "- Thành phần: dung dịch chứa các hoạt chất hydrolytic enzyme, surfactants, anti-microbial agents - Bảo quản: từ 18- 35 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp" | ||
| 31 | Isotonac 3 | 270 | lít | "- Thành phần: dung dịch chứa các hoạt chất Sulphate, tempone, conservate, sodium sunfate, buffering agents, anti-microbial agents, boiling point: ~ 100 độ C, Specific Gravity:1, Solubility: Miscible - Bảo quản: từ 2- 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp" | ||
| 32 | Cleanac 3 | 25 | lít | "- Thành phần: dung dịch chứa các hoạt chất Preservative Solution | ||
| 33 | Hemolynac 3n | 9.000 | ml | "- Thành phần: chứa các hoạt chất Anhydrous Sodium Sulfate 8-15g/L, Preservative Solution | ||
| 34 | Control 3DL | 6 | lọ | "- Dung dịch chứa các hoạt chất ổn định giả lập của hồng cầu bạch cầu mô con người và động vật có vú, và các tiểu cầu mô phỏng bị đình chỉ trong một huyết thanh như chất lỏng. - Sản phẩm an toàn, không có phản ứng bất lợi liên quan đến người sử dụng, môi trường. - Dung dịch cần được sử dụng tối đa 8 ngày sau khi mở nắp và bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Thời hạn sử dụng: 1,5 -2,5 tháng" | ||
| 35 | Control 3DN | 6 | lọ | "- Dung dịch chứa các hoạt chất ổn định giả lập của hồng cầu bạch cầu mô con người và động vật có vú, và các tiểu cầu mô phỏng bị đình chỉ trong một huyết thanh như chất lỏng. - Sản phẩm an toàn, không có phản ứng bất lợi liên quan đến người sử dụng, môi trường. - Dung dịch cần được sử dụng tối đa 8 ngày sau khi mở nắp và bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Thời hạn sử dụng: 1,5 -2,5 tháng" | ||
| 36 | Control 3DH | 6 | lọ | "- Dung dịch chứa các hoạt chất ổn định giả lập của hồng cầu bạch cầu mô con người và động vật có vú, và các tiểu cầu mô phỏng bị đình chỉ trong một huyết thanh như chất lỏng. - Sản phẩm an toàn, không có phản ứng bất lợi liên quan đến người sử dụng, môi trường. - Dung dịch cần được sử dụng tối đa 8 ngày sau khi mở nắp và bảo quản ở nhiệt độ 2-8 độ C - Thời hạn sử dụng: 1,5 -2,5 tháng" | ||
| 37 | RA1720 EX ISO | 360 | lít | "- Thành phần: dung dịch chứa các hoạt chất Sulphate, tempone, conservate, sodium sunfate, buffering agents, anti-microbial agents, boiling point: ~ 100 độ C, Specific Gravity:1, Solubility: Miscible - Bảo quản: từ 2- 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp" | ||
| 38 | RA6010 EX Sheath | 15 | lít | "- Thành phần: dung dịch chứa các hoạt chất Trihydroxymethyl Aminomethane | ||
| 39 | RA9500 EX Lyse | 35.000 | ml | "- Thành phần: dung dịch chứa các hoạt chất cyanua potasium, quaternary ammonium salt, 2-propanol - Bảo quản: từ 18- 30 độ C, tránh ánh nắng trực tiếp" | ||
| 40 | Control huyết học 3 mức | 4 | bộ | "- Dung dịch chứa các hoạt chất human erythrocytes, simulated, mammalian leukocytes, simulated platelets. - Sản phẩm an toàn, không có phản ứng bất lợi liên quan đến người sử dụng, môi trường. - Bảo quản ở nhiệt độ 2-10 độ C - Thời hạn sử dụng: 1,5 -2,5 tháng" | ||
| 41 | APTT | 250 | ml | "Hoá chất xét nghiệm đông máu Bao gồm thuốc APTT và Cacl2, clotting times: 35s đến 180s tương ứng với nồng độ heparin từ 0 u/mL đến 0,4U/mL" | ||
| 42 | PT | 250 | ml | "Hoá chất xét nghiệm đông máu Typical second: 11-18 s Normal range: 70-130%, 0,85 - 1,15 INR" | ||
| 43 | Fibrinogen | 1.020 | ml | "Hoá chất xét nghiệm đông máu Typical normal: 180-450 mg/dL" | ||
| 44 | Tecontrol N | 12 | ml | "Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm đông máu Bao gồm 1 mức chuẩn: bình thường " | ||
| 45 | Tecontrol A | 12 | ml | "Hóa chất chuẩn máy xét nghiệm đông máu Bao gồm 1 mức chuẩn: bất thường" | ||
| 46 | Cuvette đông máu | 3.000 | Cái | "Cóng đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm đông máu Chất liệu: nhựa trong" | ||
| 47 | Que thử nước tiểu 11 thông số | 11.100 | test | "Phương pháp đo: so màu Dung tích: 150 test Thông số đo: 11 thông số" | ||
| 48 | Combiscreen Control PN. | 60 | ml | "Phương pháp đo: so màu Dung tích: 15ml x 2 lọ Thông số đo: 11 thông số" | ||
| 49 | Giấy in. | 47 | cuộn | "Giấy in nhiệt Kích thước khổ giấy : 57 mm" | ||
| 50 | Quality Control | 648 | ml | Chất chuẩn 3 mức: mỗi mức 15ml | ||
| 51 | Hóa chất chạy Ion đồ | 25.920 | ml | "- Chứa các thành phần: deionized water 98%, characteristic chemical electrolyte | ||
| 52 | Nước rửa máy | 400 | ml | Dung dịch rửa máy | ||
| 53 | Giấy in | 20 | cuộn | "Giấy in nhiệt Kích thước khổ giấy : 57 mm" | ||
| 54 | Na Conditioner | 40 | ml | Dung dịch châm điện cực |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi