Gói thầu: Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201031939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối |
| Số hiệu KHLCNT | 20200982801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 09:40:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Mạch in FR4 | 12 | dm2 | 2 lớp, lỗ mạ vàng, phủ lắc | ||
| 2 | DC-DC converter | 8 | Chiếc | 5V/3,3V-5W | ||
| 3 | EMI Filter | 8 | Chiếc | + Bộ lọc xung tần số cao; dải tần 10 kHz ÷ 10 GHz. + Điện dung: 6,8uF. + Điện áp định mức: 50-250V + Dòng điện định mức: 10÷25A + Giải nhiệt độ: -60÷85 độ C. | ||
| 4 | ATMEL AT91SAM9260QU | 4 | Chiếc | + Bộ xử lý ARM926 + CPU 210 MHz; 8-K Data, 8 K SRAM, 32 K ROM + 32-bit External Bus Interface | ||
| 5 | 48LC16M16A2 | 4 | Chiếc | SDRAM 256M | ||
| 6 | ADM3202ARNZ | 4 | Chiếc | IC truyền nhận RS-232 tốc độ cao, 2 kênh; nguồn cung cấp 3,3 V | ||
| 7 | Dao động 18,43MHz | 6 | Chiếc | Dao động thạch anh, 18.43MHz/SMD. | ||
| 8 | Modul giao tiếp truyền thông | 2 | Bộ | + Cổng giao tiếp RS-232/422/485/CAN +Tốc độ truyền: 300÷115200bps. + Giao thức Modbus + Giải nhiệt độ: -40÷75℃ + Nguồn cung cấp: 12V | ||
| 9 | IDT74CT164245/SO | 14 | Chiếc | Chip dán, Dip 14; Nguồn nuôi 5VDC | ||
| 10 | Opto P817 | 20 | Chiếc | + Cách ly quang, DIP 4 + Tần số đóng cắt: 80 KHz + Thời gian đáp ứng: 3÷4 µs | ||
| 11 | IC Max233 | 12 | Chiếc | Chuyển đổi tín hiệu 232, Dip 16, nguồn 5VDC. | ||
| 12 | IC74HC245 | 12 | Chiếc | Truyền nhận tín hiệu 3 trạng thái không đảo, Dip 20, nguồn nuôi 2÷ 6VDC. | ||
| 13 | IC74HC74 | 10 | Chiếc | Flip-Flop loại kép, Dip 20, nguồn nuôi 5VDC. | ||
| 14 | IC74HC168 | 4 | Chiếc | IC chức năng, Dip 20, nguồn nuôi 5VDC | ||
| 15 | Trở 2K 1% | 28 | Chiếc | Trở dán 0603/2K | ||
| 16 | Trở 10K 2% | 28 | Chiếc | Trở dán 0603/10K | ||
| 17 | Tụ Tantalum 100uF/6,3V | 16 | Chiếc | Tụ dán100uF/6,3V | ||
| 18 | Tụ gốm 0,1uF | 50 | Chiếc | Tụ dán 0,1uF | ||
| 19 | Tụ plastic 0,46uF | 32 | Chiếc | Tụ dán 0,46uF | ||
| 20 | HCPL-2231 | 12 | Chiếc | Cách li quang; Dip 8, nguồn nuôi 4.5÷ 20VDC. | ||
| 21 | Dao động 8MHz/SMD | 4 | Chiếc | Dao động thạch anh, 8MHz/SMD. | ||
| 22 | Modul tạo vạch dấu thời gian | 2 | Bộ | + Tạo xung clock chuẩn + Tần số dao động 1Hz | ||
| 23 | Transistor IRF540 | 12 | Chiếc | PNP transistor | ||
| 24 | Modul bảo vệ đầu vào | 2 | Bộ | Bảo vệ chống ngược cực; bảo vệ dòng, áp DC | ||
| 25 | M29F400BT | 8 | Chiếc | 4 Mbit 512Kb x8 or 256Kb x16, Flash Memory | ||
| 26 | Trở chính xác 1206/0,25W các loại | 16 | Chiếc | Trở dán 1206/0,25W | ||
| 27 | Tụ 100uF/50V | 8 | Chiếc | Tụ dán 100uF/50V | ||
| 28 | Rơle 24V/5A | 12 | Chiếc | Rơle điện áp 24VDC; tiếp điểm chịu dòng max 5A | ||
| 29 | Điot xung SF58 | 16 | Chiếc | Điot xung 600V/5A | ||
| 30 | Filter FPS50-03 | 2 | Chiếc | + Bộ lọc triệt nhiễu không phân cực. + Khử nhiễu trong hệ thống nguồn DC. + Điện áp vào tối đa 50V + Dòng định mức 3A + Khối lượng: 60g | ||
| 31 | Modul nguồn 5V/10W | 4 | Bộ | + Điện áo đầu vào: 24÷36VDC + Điện áp đầu ra: 5V, 2A + Bảo vệ ngắn mạch, quá tải + Tiêu chuẩn: IP65 + Giải nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ C | ||
| 32 | Modul nguồn 12V/24W | 4 | Bộ | + Công suất 24W + Nguồn vào dải rộng: 24÷ 36V + Bảo vệ ngắn mạch, quá tải + Đầu ra 12VDC + Dòng tải lớn nhất: 2A + Giải nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ C | ||
| 33 | Điot 1A | 14 | Chiếc | Diode chỉnh lưu 1A | ||
| 34 | Điot xung 5A | 2 | Chiếc | Diode chỉnh lưu 5A/600V | ||
| 35 | XF110 | 6 | Chiếc | Cầu chì tự phục hồi 72V/1.1A | ||
| 36 | Tụ Tantalum 100uF/35V | 12 | Chiếc | 100uF/35V | ||
| 37 | Modul phân phối vào/ra dữ liệu 8 kênh | 3 | Bộ | + Số lượng đầu vào: 8 in + Số lượng đầu ra: 8 out + Điện áp đầu vào: 24÷27VDC + Truyền thông 232/485 | ||
| 38 | Modul xử lý trung tâm | 2 | Bộ | + Điều khiển chuyển động của giá mô phỏng. + Tính toán, đo lường góc quay + Truyền thông RS232/422 + Điện áp đầu vào: 24÷ 27VDC | ||
| 39 | Modul chuyển đổi giao diện chuẩn RS232/RS485 | 2 | Bộ | RS232/RS485 | ||
| 40 | Khối nguồn MS2-H100 | 2 | Bộ | + Công suất 100W + Nguồn vào: 220VAC/50Hz + Bảo vệ ngắn mạch, quá tải + Đầu ra 24V/4,5A | ||
| 41 | Bộ Lưu Điện UPS | 1 | Bộ | Bộ lưu điện UPS: + Số pha: 1 pha + Nguồn vào:100÷240VAC + Nguồn ra: 220VAC + Tần số: 50Hz + Công suất: ≥ 1000VA + Tiêu chuẩn cấp điện : IEC320 | ||
| 42 | Máy tính mô phỏng | 1 | Chiếc | + Tốc độ CPU: Intel i7 + RAM: 8GB + Ổ cứng: ≥ 128GB | ||
| 43 | Màn hình máy tính | 1 | Chiếc | + Kích thước: 24 inch + Độ phân giải: 1920 x 1080 + Giao tiếp VGA, DVI, Video | ||
| 44 | Khối cảm biến đo góc | 6 | Chiếc | + Cảm biến dạng resolver + Kích thước 65 mm + Giao diện: Endat2.2 + Độ phân giải: 13 bits + Nguồn: 3,6 đến 14 VDC + Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 80 độ C | ||
| 45 | Khối giao tiếp ngoại vi | 6 | Bộ | + Đọc cảm biến Encoder + Logic TTL + Tốc độ 120Khz | ||
| 46 | Cảm biến đo nghiêng 2 trục | 1 | Chiếc | + Dải đo: ± 30 độ + Độ chính xác: 0,02 độ + Độ phân giải: 0,001 độ + Giao tiếp: RS232, RS422 + Tần số trả dữ liệu lớn nhất > 35Hz + Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67 + Chịu rung xóc | ||
| 47 | Khối cảm biến đo hành trình | 1 | Chiếc | + Cảm biến đo hành trình TY37 + Độ phân giải 8 xung/vòng + Nguồn cấp 24VDC | ||
| 48 | Modul giao tiếp với hệ đo hành trình | 1 | Bộ | + Giao tiếp với cảm biến đo hành trình TY37 + Truyền thông với BPK theo chuẩn giao tiếp RS 422 + Nguồn cấp 24VDC | ||
| 49 | Bộ giá cơ khí gá lắp | 6 | Bộ | + Kết cấu cơ khí chắc chắn, bao gồm khớp nối và bộ gá. + Khớp nối: Có đường kính lỗ trục 8mm, đường kính ngoài 20mm, chiều dài 24mm + Bộ gá: Bộ gá cong, gá lắp các encoder, bộ đo hành trình lên giá thử. | ||
| 50 | Hệ cơ khí lắp lên xe ô tô | 1 | Bộ | + Kết cấu cơ khí chắc chắn + Vật liệu: Thép + Kích thước: 360x275x160mm + Hệ cơ khí gá lắp chắc chắn các khối BIN, BPK lên xe. | ||
| 51 | Vỏ tủ điều khiển | 1 | Chiếc | + Vỏ tủ có kết cấu chắc chắn + Kích thước : 650x550x1400 mm + Sơn tĩnh điện, màu bạc | ||
| 52 | Quạt tản nhiệt có lưới lọc | 4 | Chiếc | + Quạt tản nhiệt có lưới lọc + Kích thước 120x120mm | ||
| 53 | Khối thiết bị thao tác, điều khiển (bảng điều khiển) | 1 | Bộ | + Kích thước khối: 450x150 mm + Phím điều khiển: Sử dụng hệ thống phím chính hãng, chịu đựng được môi trường làm việc ngoài trời. + Đèn báo: Đèn led | ||
| 54 | Thiết bị bảo vệ đầu vào | 1 | Bộ | + Bảo vệ quá áp AC + Bảo vệ thấp áp AC + Thời gian cắt: | ||
| 55 | Thiết bị bảo vệ đầu ra | 1 | Bộ | + Bảo vệ chạm đất + Bảo vệ quá áp, quá dòng đầu ra | ||
| 56 | Giắc 4.2 mm 10 chân | 4 | Chiếc | + Giắc 10 chân, 2 hàng; + Khoảng cách chân 4,2mm | ||
| 57 | Giắc 3.6 mm 6 chân | 4 | Chiếc | + Giắc 6 chân, 2 hàng; + Khoảng cách chân 3,6mm | ||
| 58 | Giắc 25 chân | 2 | Bộ | + Giắc Com 25 chân + Chân hợp kim, mạ đồng | ||
| 59 | Đế giắc quân sự 19 chân cỡ 22 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 19 chân, kích thước ф22 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +125 độ C | ||
| 60 | Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 14 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 4 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +125 độ C | ||
| 61 | Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 18 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 62 | Đế giắc quân sự 32 chân cỡ 28 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 32 chân, kích thước ф28 + Chân hợp kim đồng, mạ vàng. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 63 | Đế giắc quân sự 10 chân cỡ 18 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 64 | Đế giắc quân sự 19 chân cỡ 28 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 19 chân, kích thước ф28. + Chân hợp kim mạ vàng. + Điện áp tối đa 560V. + Chịu rung xóc đến 40G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 65 | Đế giắc quân sự 7 chân cỡ 16 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 7 chân, kích thước ф16 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 66 | Đế giắc quân sự 24 chân cỡ 24 | 1 | Chiếc | + Đế giắc 24 chân, kích thước ф24 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 67 | Chuôi giắc quân sự 19 chân cỡ 22 | 2 | Chiếc | + Chuôi giắc 19 chân, kích thước ф22 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 68 | Chuôi giắc quân sự 4 chân cỡ 14 | 2 | Chiếc | + Đế giắc 4 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 69 | Chuôi giắc quân sự 4 chân cỡ 18 | 2 | Chiếc | + Đế giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 70 | Chuôi giắc quân sự 32 chân cỡ 28 | 2 | Chiếc | + Chuôi giắc 32 chân, kích thước ф28 + Chân hợp kim đồng, mạ vàng. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 71 | Chuôi giắc quân sự 10 chân cỡ 18 | 2 | Chiếc | + Chuôi giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 72 | Chuôi giắc quân sự 19 chân cỡ 28 | 2 | Chiếc | + Chuôi giắc 19 chân, kích thước ф28 + Chân hợp kim mạ vàng. + Điện áp tối đa 560V. + Chịu rung xóc đến 40G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 73 | Chuôi giắc quân sự 7 chân cỡ 16 | 2 | Chiếc | + Chuôi giắc 7 chân, kích thước ф16 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 74 | Chuôi giắc quân sự 24 chân cỡ 24 | 2 | Chiếc | + Chuôi giắc 24 chân, kích thước ф24 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C | ||
| 75 | Cáp cao su chống nhiễu 15x0,5mm2 | 100 | m | Cáp 15 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2; vỏ cao su, có lớp bọc kim loại chống nhiễu. | ||
| 76 | Cáp cao su chống nhiễu 10x0,5mm2 | 200 | m | Cáp 10 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2; vỏ cao su, có lớp bọc kim lọai chống nhiễu. | ||
| 77 | Cáp cao su 2x2,5mm2 | 240 | m | Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 2,5mm2; vỏ cao su. | ||
| 78 | Dây điện 1x0,75mm2 | 500 | m | Dây điện 1 sợi, kích thước mỗi sợi 0,75mm2. | ||
| 79 | Dây điện 1x0,5mm2 | 400 | m | Dây điện 1 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2. | ||
| 80 | Đầu mũi hàn (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 5 | Chiếc | + Kích thước 43mm + Đường kính mũi hàn: 1,5mm + Trọng lượng 1,5g + Chất liệu: đồng mạ kẽm | ||
| 81 | Cos đấu dây (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 1 | Bộ | Cos đồng 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0mm; Mỗi loại 100 chiếc | ||
| 82 | Thước cặp (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 1 | Chiếc | + Phạm vi đo: 0-150mm/0-6” + Độ chia: 0,02mm + Độ chính xác: ±0,03mm | ||
| 83 | Jack chống nước (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 5 | Chiếc | + Có gioăng chống nước + Đường kính 17mm | ||
| 84 | Thanh ray gá thiết bị (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 4 | Chiếc | + Chất liệu: nhôm + Kích thước: dài x rộng x dày x: 1000 x 35 x 1mm | ||
| 85 | Phíp tấm (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 4 | Tấm | + Kích thước: 500x200x3 mm + Chống tĩnh điện | ||
| 86 | Êtô kẹp bàn (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 1 | Chiếc | + Chiều cao tổng : 17cm + Chiều cao từ bàn kẹp: 9cm + Chất liệu : hợp kim thép + Mở miệng max : 5cm | ||
| 87 | Kìm cắt chân linh kiện (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 4 | Chiếc | Kìm cắt chân linh kiện | ||
| 88 | Kìm tuốt dây (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 2 | Chiếc | Tiết diện dây: 2.6, 2.0, 1.6, 1.3, 1.0, 0.8, 0.6 mm2 | ||
| 89 | Mực in ống lồng (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 4 | Chiếc | + Mực in nhiệt + Dùng cho máy LM-380A | ||
| 90 | Gen co nhiệt (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 5 | Bộ | + Đường kính: 1, 2, 4, 7, 8,10 mm2. + Chiều dài mỗi loại: 2m | ||
| 91 | Dây thít nhựa (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 5 | gói | Chiều dài: 10cm, 15cm, 20cm, 30cm, 40cm ; mỗi loại 1 gói (100 chiếc) | ||
| 92 | Bao gói (Hòm hộp - Vật tư cơ khí phụ trợ) | 4 | Chiếc | + Hộp đóng gói BIN; BPK + Đảm bảo an toàn cho các khối BIN, BPK khi vận chuyển. + Kích thước 420x320x240mm. + Vật liệu: Khung hộp bằng gỗ ; trong có dán xốp dày 10mm. | ||
| 93 | Ống lồng (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 4 | Cuộn | + Ống lồng đầu cốt phi 2.5 mm, 100 m/cuộn. + Dùng cho dây điện 1mm + Đóng gói: 1 cuộn/ hộp | ||
| 94 | Bulông M3x80, M4x80 (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 300 | Chiếc | + Lục giác chìm. + Đầy đủ êcu, đệm vênh, đệm bằng. + Vật liệu: inox | ||
| 95 | Mũi khoan: 2, 4; 5; 6; 8; 10mm (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 1 | Bộ | + Vật liệu: Thép gió HSS-R + Số lượng: Mỗi loại 3 cái | ||
| 96 | Ta rô: M2, M3, M4, M5, M6 (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 1 | Bộ | Ta rô: M2, M3, M4, M5, M6 ; mỗi loại 3 cái. | ||
| 97 | Đá cắt, mài (Vật tư cơ khí phụ trợ) | 20 | Chiếc | Đá cắt, mài phi 100 | ||
| 98 | PLC (Vật tư điện phụ trợ) | 1 | Bộ | + Đầu vào/ra : 32 I/O + Bộ nhớ: 64k steps RAM + Giao diện: RS-422 + Đầu ra: Relay | ||
| 99 | Connector (Vật tư điện phụ trợ) | 1 | Bộ | + PCB Connectors + 06, 08, 14, 34 chân hàn mạch. + Chân hợp kim mạ vàng + Dòng max: 3,3A | ||
| 100 | Bộ thu GPS (Vật tư điện phụ trợ) | 1 | Bộ | - NV80C-CSM - Số kênh: 32 kênh - Độ chính xác: + Chế độ độc lập: | ||
| 101 | Socket Nạp STM32 (Vật tư điện phụ trợ) | 2 | Chiếc | + Đế chuyển đổi các loại chip SMD sang loại DIP + Chuẩn QF48 0.5MM | ||
| 102 | Aptomat (Vật tư điện phụ trợ) | 3 | Chiếc | + Số cực: 2 cực + Dòng điện định mức: 16A + Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 6kA + Điện áp làm việc định mức: 400VAC | ||
| 103 | Khởi động từ (Vật tư điện phụ trợ) | 1 | Chiếc | + Số cực: 3 cực + Dòng điện định mức: 16A + Công suất: 4kW + Điện áp cuộn hút: 220VAC | ||
| 104 | Thiếc hàn (Vật tư điện phụ trợ) | 3 | Kg | + Thiếc hàn không chì + Đường kính 0.5mm | ||
| 105 | Keo bảo vệ mạch (Vật tư điện phụ trợ) | 6 | Hộp | + Keo bảo vệ mạch in, mạch điện tử + Trọng lượng: 45g | ||
| 106 | Keo tản nhiệt (Vật tư điện phụ trợ) | 3 | Hộp | + Tản nhiệt cho CPU, IC + Loại HY-410 | ||
| 107 | Máy đo khoảng cách Laser cầm tay (Vật tư điện phụ trợ) | 1 | Chiếc | + Máy đo khoảng cách cầm tay + khoảng cách đo lớn nhất: 40m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi