Gói thầu: Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031939-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Mua vật tư, linh kiện điện tử và cáp giắc kết nối
Số hiệu KHLCNT 20200982801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 09:40:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Mạch in FR4 12 dm2 2 lớp, lỗ mạ vàng, phủ lắc
2 DC-DC converter 8 Chiếc 5V/3,3V-5W
3 EMI Filter 8 Chiếc + Bộ lọc xung tần số cao; dải tần 10 kHz ÷ 10 GHz. + Điện dung: 6,8uF. + Điện áp định mức: 50-250V + Dòng điện định mức: 10÷25A + Giải nhiệt độ: -60÷85 độ C.
4 ATMEL AT91SAM9260QU 4 Chiếc + Bộ xử lý ARM926 + CPU 210 MHz; 8-K Data, 8 K SRAM, 32 K ROM + 32-bit External Bus Interface
5 48LC16M16A2 4 Chiếc SDRAM 256M
6 ADM3202ARNZ 4 Chiếc IC truyền nhận RS-232 tốc độ cao, 2 kênh; nguồn cung cấp 3,3 V
7 Dao động 18,43MHz 6 Chiếc Dao động thạch anh, 18.43MHz/SMD.
8 Modul giao tiếp truyền thông 2 Bộ + Cổng giao tiếp RS-232/422/485/CAN +Tốc độ truyền: 300÷115200bps. + Giao thức Modbus + Giải nhiệt độ: -40÷75℃ + Nguồn cung cấp: 12V
9 IDT74CT164245/SO 14 Chiếc Chip dán, Dip 14; Nguồn nuôi 5VDC
10 Opto P817 20 Chiếc + Cách ly quang, DIP 4 + Tần số đóng cắt: 80 KHz + Thời gian đáp ứng: 3÷4 µs
11 IC Max233 12 Chiếc Chuyển đổi tín hiệu 232, Dip 16, nguồn 5VDC.
12 IC74HC245 12 Chiếc Truyền nhận tín hiệu 3 trạng thái không đảo, Dip 20, nguồn nuôi 2÷ 6VDC.
13 IC74HC74 10 Chiếc Flip-Flop loại kép, Dip 20, nguồn nuôi 5VDC.
14 IC74HC168 4 Chiếc IC chức năng, Dip 20, nguồn nuôi 5VDC
15 Trở 2K 1% 28 Chiếc Trở dán 0603/2K
16 Trở 10K 2% 28 Chiếc Trở dán 0603/10K
17 Tụ Tantalum 100uF/6,3V 16 Chiếc Tụ dán100uF/6,3V
18 Tụ gốm 0,1uF 50 Chiếc Tụ dán 0,1uF
19 Tụ plastic 0,46uF 32 Chiếc Tụ dán 0,46uF
20 HCPL-2231 12 Chiếc Cách li quang; Dip 8, nguồn nuôi 4.5÷ 20VDC.
21 Dao động 8MHz/SMD 4 Chiếc Dao động thạch anh, 8MHz/SMD.
22 Modul tạo vạch dấu thời gian 2 Bộ + Tạo xung clock chuẩn + Tần số dao động 1Hz
23 Transistor IRF540 12 Chiếc PNP transistor
24 Modul bảo vệ đầu vào 2 Bộ Bảo vệ chống ngược cực; bảo vệ dòng, áp DC
25 M29F400BT 8 Chiếc 4 Mbit 512Kb x8 or 256Kb x16, Flash Memory
26 Trở chính xác 1206/0,25W các loại 16 Chiếc Trở dán 1206/0,25W
27 Tụ 100uF/50V 8 Chiếc Tụ dán 100uF/50V
28 Rơle 24V/5A 12 Chiếc Rơle điện áp 24VDC; tiếp điểm chịu dòng max 5A
29 Điot xung SF58 16 Chiếc Điot xung 600V/5A
30 Filter FPS50-03 2 Chiếc + Bộ lọc triệt nhiễu không phân cực. + Khử nhiễu trong hệ thống nguồn DC. + Điện áp vào tối đa 50V + Dòng định mức 3A + Khối lượng: 60g
31 Modul nguồn 5V/10W 4 Bộ + Điện áo đầu vào: 24÷36VDC + Điện áp đầu ra: 5V, 2A + Bảo vệ ngắn mạch, quá tải + Tiêu chuẩn: IP65 + Giải nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ C
32 Modul nguồn 12V/24W 4 Bộ + Công suất 24W + Nguồn vào dải rộng: 24÷ 36V + Bảo vệ ngắn mạch, quá tải + Đầu ra 12VDC + Dòng tải lớn nhất: 2A + Giải nhiệt độ làm việc: -40 độ C ÷ +85 độ C
33 Điot 1A 14 Chiếc Diode chỉnh lưu 1A
34 Điot xung 5A 2 Chiếc Diode chỉnh lưu 5A/600V
35 XF110 6 Chiếc Cầu chì tự phục hồi 72V/1.1A
36 Tụ Tantalum 100uF/35V 12 Chiếc 100uF/35V
37 Modul phân phối vào/ra dữ liệu 8 kênh 3 Bộ + Số lượng đầu vào: 8 in + Số lượng đầu ra: 8 out + Điện áp đầu vào: 24÷27VDC + Truyền thông 232/485
38 Modul xử lý trung tâm 2 Bộ + Điều khiển chuyển động của giá mô phỏng. + Tính toán, đo lường góc quay + Truyền thông RS232/422 + Điện áp đầu vào: 24÷ 27VDC
39 Modul chuyển đổi giao diện chuẩn RS232/RS485 2 Bộ RS232/RS485
40 Khối nguồn MS2-H100 2 Bộ + Công suất 100W + Nguồn vào: 220VAC/50Hz + Bảo vệ ngắn mạch, quá tải + Đầu ra 24V/4,5A
41 Bộ Lưu Điện UPS 1 Bộ Bộ lưu điện UPS: + Số pha: 1 pha + Nguồn vào:100÷240VAC + Nguồn ra: 220VAC + Tần số: 50Hz + Công suất: ≥ 1000VA + Tiêu chuẩn cấp điện : IEC320
42 Máy tính mô phỏng 1 Chiếc + Tốc độ CPU: Intel i7 + RAM: 8GB + Ổ cứng: ≥ 128GB
43 Màn hình máy tính 1 Chiếc + Kích thước: 24 inch + Độ phân giải: 1920 x 1080 + Giao tiếp VGA, DVI, Video
44 Khối cảm biến đo góc 6 Chiếc + Cảm biến dạng resolver + Kích thước 65 mm + Giao diện: Endat2.2 + Độ phân giải: 13 bits + Nguồn: 3,6 đến 14 VDC + Nhiệt độ làm việc: 0 ÷ 80 độ C
45 Khối giao tiếp ngoại vi 6 Bộ + Đọc cảm biến Encoder + Logic TTL + Tốc độ 120Khz
46 Cảm biến đo nghiêng 2 trục 1 Chiếc + Dải đo: ± 30 độ + Độ chính xác: 0,02 độ + Độ phân giải: 0,001 độ + Giao tiếp: RS232, RS422 + Tần số trả dữ liệu lớn nhất > 35Hz + Tiêu chuẩn bảo vệ: IP67 + Chịu rung xóc
47 Khối cảm biến đo hành trình 1 Chiếc + Cảm biến đo hành trình TY37 + Độ phân giải 8 xung/vòng + Nguồn cấp 24VDC
48 Modul giao tiếp với hệ đo hành trình 1 Bộ + Giao tiếp với cảm biến đo hành trình TY37 + Truyền thông với BPK theo chuẩn giao tiếp RS 422 + Nguồn cấp 24VDC
49 Bộ giá cơ khí gá lắp 6 Bộ + Kết cấu cơ khí chắc chắn, bao gồm khớp nối và bộ gá. + Khớp nối: Có đường kính lỗ trục 8mm, đường kính ngoài 20mm, chiều dài 24mm + Bộ gá: Bộ gá cong, gá lắp các encoder, bộ đo hành trình lên giá thử.
50 Hệ cơ khí lắp lên xe ô tô 1 Bộ + Kết cấu cơ khí chắc chắn + Vật liệu: Thép + Kích thước: 360x275x160mm + Hệ cơ khí gá lắp chắc chắn các khối BIN, BPK lên xe.
51 Vỏ tủ điều khiển 1 Chiếc + Vỏ tủ có kết cấu chắc chắn + Kích thước : 650x550x1400 mm + Sơn tĩnh điện, màu bạc
52 Quạt tản nhiệt có lưới lọc 4 Chiếc + Quạt tản nhiệt có lưới lọc + Kích thước 120x120mm
53 Khối thiết bị thao tác, điều khiển (bảng điều khiển) 1 Bộ + Kích thước khối: 450x150 mm + Phím điều khiển: Sử dụng hệ thống phím chính hãng, chịu đựng được môi trường làm việc ngoài trời. + Đèn báo: Đèn led
54 Thiết bị bảo vệ đầu vào 1 Bộ + Bảo vệ quá áp AC + Bảo vệ thấp áp AC + Thời gian cắt:
55 Thiết bị bảo vệ đầu ra 1 Bộ + Bảo vệ chạm đất + Bảo vệ quá áp, quá dòng đầu ra
56 Giắc 4.2 mm 10 chân 4 Chiếc + Giắc 10 chân, 2 hàng; + Khoảng cách chân 4,2mm
57 Giắc 3.6 mm 6 chân 4 Chiếc + Giắc 6 chân, 2 hàng; + Khoảng cách chân 3,6mm
58 Giắc 25 chân 2 Bộ + Giắc Com 25 chân + Chân hợp kim, mạ đồng
59 Đế giắc quân sự 19 chân cỡ 22 1 Chiếc + Đế giắc 19 chân, kích thước ф22 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +125 độ C
60 Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 14 1 Chiếc + Đế giắc 4 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +125 độ C
61 Đế giắc quân sự 4 chân cỡ 18 1 Chiếc + Đế giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
62 Đế giắc quân sự 32 chân cỡ 28 1 Chiếc + Đế giắc 32 chân, kích thước ф28 + Chân hợp kim đồng, mạ vàng. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
63 Đế giắc quân sự 10 chân cỡ 18 1 Chiếc + Đế giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
64 Đế giắc quân sự 19 chân cỡ 28 1 Chiếc + Đế giắc 19 chân, kích thước ф28. + Chân hợp kim mạ vàng. + Điện áp tối đa 560V. + Chịu rung xóc đến 40G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
65 Đế giắc quân sự 7 chân cỡ 16 1 Chiếc + Đế giắc 7 chân, kích thước ф16 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
66 Đế giắc quân sự 24 chân cỡ 24 1 Chiếc + Đế giắc 24 chân, kích thước ф24 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
67 Chuôi giắc quân sự 19 chân cỡ 22 2 Chiếc + Chuôi giắc 19 chân, kích thước ф22 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
68 Chuôi giắc quân sự 4 chân cỡ 14 2 Chiếc + Đế giắc 4 chân, kích thước ф14 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
69 Chuôi giắc quân sự 4 chân cỡ 18 2 Chiếc + Đế giắc 4 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
70 Chuôi giắc quân sự 32 chân cỡ 28 2 Chiếc + Chuôi giắc 32 chân, kích thước ф28 + Chân hợp kim đồng, mạ vàng. + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
71 Chuôi giắc quân sự 10 chân cỡ 18 2 Chiếc + Chuôi giắc 10 chân, kích thước ф18 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
72 Chuôi giắc quân sự 19 chân cỡ 28 2 Chiếc + Chuôi giắc 19 chân, kích thước ф28 + Chân hợp kim mạ vàng. + Điện áp tối đa 560V. + Chịu rung xóc đến 40G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
73 Chuôi giắc quân sự 7 chân cỡ 16 2 Chiếc + Chuôi giắc 7 chân, kích thước ф16 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
74 Chuôi giắc quân sự 24 chân cỡ 24 2 Chiếc + Chuôi giắc 24 chân, kích thước ф24 + Chân hợp kim đồng, mạ bạc + Cách điện DC700V; AC 500Vrms. + Chịu rung xóc đến 15G và va đập đến 35G + Giải nhiệt độ làm việc: -60 độ C ÷ +100 độ C
75 Cáp cao su chống nhiễu 15x0,5mm2 100 m Cáp 15 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2; vỏ cao su, có lớp bọc kim loại chống nhiễu.
76 Cáp cao su chống nhiễu 10x0,5mm2 200 m Cáp 10 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2; vỏ cao su, có lớp bọc kim lọai chống nhiễu.
77 Cáp cao su 2x2,5mm2 240 m Cáp 2 sợi; kích thước mỗi sợi 2,5mm2; vỏ cao su.
78 Dây điện 1x0,75mm2 500 m Dây điện 1 sợi, kích thước mỗi sợi 0,75mm2.
79 Dây điện 1x0,5mm2 400 m Dây điện 1 sợi; kích thước mỗi sợi 0,5mm2.
80 Đầu mũi hàn (Vật tư cơ khí phụ trợ) 5 Chiếc + Kích thước 43mm + Đường kính mũi hàn: 1,5mm + Trọng lượng 1,5g + Chất liệu: đồng mạ kẽm
81 Cos đấu dây (Vật tư cơ khí phụ trợ) 1 Bộ Cos đồng 0.5, 1.0, 1.5, 2.0, 2.5, 3.0, 3.5, 4.0mm; Mỗi loại 100 chiếc
82 Thước cặp (Vật tư cơ khí phụ trợ) 1 Chiếc + Phạm vi đo: 0-150mm/0-6” + Độ chia: 0,02mm + Độ chính xác: ±0,03mm
83 Jack chống nước (Vật tư cơ khí phụ trợ) 5 Chiếc + Có gioăng chống nước + Đường kính 17mm
84 Thanh ray gá thiết bị (Vật tư cơ khí phụ trợ) 4 Chiếc + Chất liệu: nhôm + Kích thước: dài x rộng x dày x: 1000 x 35 x 1mm
85 Phíp tấm (Vật tư cơ khí phụ trợ) 4 Tấm + Kích thước: 500x200x3 mm + Chống tĩnh điện
86 Êtô kẹp bàn (Vật tư cơ khí phụ trợ) 1 Chiếc + Chiều cao tổng : 17cm + Chiều cao từ bàn kẹp: 9cm + Chất liệu : hợp kim thép + Mở miệng max : 5cm
87 Kìm cắt chân linh kiện (Vật tư cơ khí phụ trợ) 4 Chiếc Kìm cắt chân linh kiện
88 Kìm tuốt dây (Vật tư cơ khí phụ trợ) 2 Chiếc Tiết diện dây: 2.6, 2.0, 1.6, 1.3, 1.0, 0.8, 0.6 mm2
89 Mực in ống lồng (Vật tư cơ khí phụ trợ) 4 Chiếc + Mực in nhiệt + Dùng cho máy LM-380A
90 Gen co nhiệt (Vật tư cơ khí phụ trợ) 5 Bộ + Đường kính: 1, 2, 4, 7, 8,10 mm2. + Chiều dài mỗi loại: 2m
91 Dây thít nhựa (Vật tư cơ khí phụ trợ) 5 gói Chiều dài: 10cm, 15cm, 20cm, 30cm, 40cm ; mỗi loại 1 gói (100 chiếc)
92 Bao gói (Hòm hộp - Vật tư cơ khí phụ trợ) 4 Chiếc + Hộp đóng gói BIN; BPK + Đảm bảo an toàn cho các khối BIN, BPK khi vận chuyển. + Kích thước 420x320x240mm. + Vật liệu: Khung hộp bằng gỗ ; trong có dán xốp dày 10mm.
93 Ống lồng (Vật tư cơ khí phụ trợ) 4 Cuộn + Ống lồng đầu cốt phi 2.5 mm, 100 m/cuộn. + Dùng cho dây điện 1mm + Đóng gói: 1 cuộn/ hộp
94 Bulông M3x80, M4x80 (Vật tư cơ khí phụ trợ) 300 Chiếc + Lục giác chìm. + Đầy đủ êcu, đệm vênh, đệm bằng. + Vật liệu: inox
95 Mũi khoan: 2, 4; 5; 6; 8; 10mm (Vật tư cơ khí phụ trợ) 1 Bộ + Vật liệu: Thép gió HSS-R + Số lượng: Mỗi loại 3 cái
96 Ta rô: M2, M3, M4, M5, M6 (Vật tư cơ khí phụ trợ) 1 Bộ Ta rô: M2, M3, M4, M5, M6 ; mỗi loại 3 cái.
97 Đá cắt, mài (Vật tư cơ khí phụ trợ) 20 Chiếc Đá cắt, mài phi 100
98 PLC (Vật tư điện phụ trợ) 1 Bộ + Đầu vào/ra : 32 I/O + Bộ nhớ: 64k steps RAM + Giao diện: RS-422 + Đầu ra: Relay
99 Connector (Vật tư điện phụ trợ) 1 Bộ + PCB Connectors + 06, 08, 14, 34 chân hàn mạch. + Chân hợp kim mạ vàng + Dòng max: 3,3A
100 Bộ thu GPS (Vật tư điện phụ trợ) 1 Bộ - NV80C-CSM - Số kênh: 32 kênh - Độ chính xác: + Chế độ độc lập:
101 Socket Nạp STM32 (Vật tư điện phụ trợ) 2 Chiếc + Đế chuyển đổi các loại chip SMD sang loại DIP + Chuẩn QF48 0.5MM
102 Aptomat (Vật tư điện phụ trợ) 3 Chiếc + Số cực: 2 cực + Dòng điện định mức: 16A + Khả năng cắt dòng ngắn mạch: 6kA + Điện áp làm việc định mức: 400VAC
103 Khởi động từ (Vật tư điện phụ trợ) 1 Chiếc + Số cực: 3 cực + Dòng điện định mức: 16A + Công suất: 4kW + Điện áp cuộn hút: 220VAC
104 Thiếc hàn (Vật tư điện phụ trợ) 3 Kg + Thiếc hàn không chì + Đường kính 0.5mm
105 Keo bảo vệ mạch (Vật tư điện phụ trợ) 6 Hộp + Keo bảo vệ mạch in, mạch điện tử + Trọng lượng: 45g
106 Keo tản nhiệt (Vật tư điện phụ trợ) 3 Hộp + Tản nhiệt cho CPU, IC + Loại HY-410
107 Máy đo khoảng cách Laser cầm tay (Vật tư điện phụ trợ) 1 Chiếc + Máy đo khoảng cách cầm tay + khoảng cách đo lớn nhất: 40m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->