Gói thầu: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm năm 2020 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201047051-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, sinh phẩm, vật tư tiêu hao phục vụ hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm năm 2020 của Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20201022351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-19 09:35:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,361,769,372 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Acetonitril 80 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Combine titrant 5 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Di natri tetraborate 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Dimethyl sulfoxid 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Ethanol 50 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Kali dihydrogen phosphat 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Methanol 100 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 n- hexan for HPLC 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ethyl acetat 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Triethylamin 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Phthaldialdehyd 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Tert - butanol 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tetra n-butyl amoni hydro sulfat 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tetra n-butyl amoni hydroxyd > 98% 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Tetrahydrofuran 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 2-propanol (iso propanol) 4 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Acetic acid glacial 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Acid hydrocloric 37% 5 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 n-heptan 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Acid orthophosphoric 85% 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 N - n dimethyl formamite 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Buffer solution pH 4,0 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Buffer solution pH 7,0 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Buffer solution pH 9,0 2 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Lithium chlorid solution 2M/L/EtOH 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Lathanum chlorid 1 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Dung dịch KCl 3M 3 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Kali hexacyanoferrat (II) 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Kali hydroxyd 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Kẽm sulfat 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kẽm hạt 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Natri acetat (Dải giá: 1.810.000 - 3.800.000) 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Natri hydroxyd 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Natri sulfat khan 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Natri dodecyl sutfat (natri lauryl sulfat) 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Amoni acetat 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Di natri tatrat dihydrat 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Iod 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Acid benzoic 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Kali iodat 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Thioacetamid 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Vanilin 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Trilon B 1 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Di natri hydrophosphat 20 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Tri natri phosphat 20 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Kali dihydrogenphosphat 20 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Natri hydroxyd 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Acid hydrocloric 35-38% 30 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Cồn tuyệt đối (Dải giá: 45.000 - 184.800) 100 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Cồn 96 % 100 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51 Acid sulfuric 98% 20 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52 Oxy già 30 % 50 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53 Cloroform 100 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54 Diethyl ether 100 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55 Ether dầu (30-60) 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56 Ether dầu (60-90) 30 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57 Ethyl acetat 100 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58 n-butanol 50 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59 Methanol 200 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60 Xylen 10 Chai Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61 Natri clorid (Dải giá: 50.000 - 245.000) 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62 Bộ chuẩn nội độc tố vi khuẩn (Limulus Amebocyte LysatePyrogent plus) 5 Bộ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63 Chỉ thị hấp ướt (Prospore) 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64 Chỉ thị hấp khô (Prospore2 steam) 1 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65 Baird parker agar base 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66 Cetrimide agar 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67 Dichloran glycerol chloramphenicol agar base(DG18) 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68 EE Mossel broth 3 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69 Fluid Thioglycollate Medium 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70 Lactose monohydat 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71 Leethen broth, Modified 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72 Leethen agar, Modified 8 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73 MKTTN Novobiocin Supplement 2 hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74 MYP agar base 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75 Nutrient agar (thạch dinh dưỡng) 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76 N,N,N′,N′-Tetramethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77 Perfringens agar base 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78 Polymixin B selective supplement 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79 Sabouraud 4% dextrose agar 10 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80 Sabouraud 2% dextrose broth 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81 Tryptic Soy broth 5 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82 Tryptic Soy Agar 12 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83 T.S.C supplement 2 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84 VRB (Violet red bile lactose) agar 2 Lọ Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85 Bản mỏng sắc ký Silica Gel 60 F 254 20 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86 Màng lọc 0,45 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 25mm 50 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87 Màng lọc 0,2 µm Regenerated Cellulose Hydrophilic 15mm 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88 Màng lọc dung môi 0,45 µm Polyamid 47 mm 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89 Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,45 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm 10 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90 Màng lọc Cenluloz Nitrate 0,2 µm , kẻ sọc, không pad 47 mm 8 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91 Giấy Parafilm 5 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92 Micropipet 10-100µl 4 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93 Micropipet 100-1000µl 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94 Micropipet 500-5000µl 4 Cái Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95 Giấy lọc ɸ 11 cm, lỗ lọc 15 - 20 µm 300 Hộp Chi tiết tại Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->