Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, chạy thử bàn giao hệ thống máy đóng bao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201022532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh phía nam Công ty Cổ phần xi măng Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt, chạy thử bàn giao hệ thống máy đóng bao |
| Số hiệu KHLCNT | 20201019831 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp chủ sở hữu và vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:50:00 đến ngày 2020-11-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,986,931,966 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Van tay | 06-08 | 1 | Bộ | Van đóng mở bằng vít me Mua sắm/gia công trong nước | |
| 2 | Van điều chỉnh lưu lượng | 06-09 | 1 | Bộ | Van điều chỉnh lưu lượng - Type: DS300A - Kích thước: B300. - Năng suất 150 t/h - Loại đóng mở bằng điện/khí nén Rotary valve, Actuator Yêu cầu loại DS300A hãng Kinetrol - Châu Âu hoặc tương đương | |
| 3 | Máng khí động | 06-10 | 1 | Bộ | Năng suất 150 t/h - Kích thước: Rộng x dài (300x7500) - Không bao gồm quạt sục khí Mua sắm/gia công trong nước | |
| 4 | Sàng rung | 07-04 | 1 | Bộ | - Năng suất 195 m3/h - Kích thước (DxR): 2500x1200 mm Yêu cầu mã Haver Niagara T-Class 1200x2500 E C – Châu Âu theo catalog đính kèm, hoặc tương đương, bao gồm các hạng mục 02.00, 02.01. | |
| 5 | Bin chứa | 07-05 | 1 | Bộ | - Dung tích chứa: 4m3 - Kích thước 1750x1250x2700 mm Mua sắm/gia công trong nước | |
| 6 | Van đóng mở bằng tay | 07-06 | 1 | Bộ | Q= 100-200 tấn/h | |
| 7 | Van điều khiển lưu lượng cấp liệu | 07-07 | 1 | Bộ | Q= 100-200 tấn/h Phù hợp và đồng bộ với Máy đóng bao 07-09, Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương | - Van từ Bin chứa đổ vào máy đóng bao (Feeding): Van đóng mở bằng khí nén, cấp độ mở vô cấp, có phản hồi vị trí bằng tín hiệu 4-20mA. Van dạng xoay. Đổ vào lưu lượng đúng nhu cầu cho từng vòi |
| 8 | Máy nạp vỏ bao tự động | 07-08 | 1 | Máy | Phù hợp với năng suất của Máy đóng bao 07-09. Yêu cầu máy Haver bag placer Radimat NC của hãng Haver&Boecker – Châu Âu, theo catalog đính kèm hoặc tương đương Bao gồm trọn gói thiết bị nhập khẩu theo hãng và các chi tiết gia công trong nước theo tiêu chuẩn thiết kế của hãng để lắp đặt hoàn chỉnh, gồm mục 10.00, 10.01, 10.02, 10.03. Sử dụng được cho các loại bao dán, khối lượng lên đến 50kg/bao. | - Sử dụng được cho các loại vỏ bao dán; Độ mịn xi măng: Blaine >3200 cm2/g. - Trọng lượng bao lên đến 50 kg/bao. Độ chính xác ± 150g. - Hệ thống điều khiển và kết nối ra màn hình cảm ứng trung tâm. Màn hình hiển thị tất cả trạng thái của hệ thống. Ngôn ngữ tiếng Anh |
| 9 | Máy đóng bao | 07-09 | 1 | Máy | Năng suất 120 t/h hoặc 2.400 bao/h, Saddle height adjusting device - manual Yêu cầu máy Rotor Packer RVTs8 của hãng Haver&Boecker – Châu Âu, theo catalog đính kèm, hoặc tương đương, bao gồm trọn gói thiết bị nhập khẩu theo hãng và các chi tiết bị gia công trong nước theo tiêu chuẩn thiết kế của hãng để lắp đặt hoàn chỉnh gồm 05.00, 06.00, 06.01, 07.00, 07.01. | - Sử dụng được cho các loại vỏ bao dán; Độ mịn xi măng: Blaine >3200 cm2/g. - Máy đóng bao xi măng kiểu quay. - Số vòi 8, công suất 120 t/h - Trọng lượng bao lên đến 50 kg/bao. Độ chính xác ± 150g. - Hướng quay: theo chiều kim đồng hồ nhìn từ đỉnh máy xuống - Độ cao vòi: 1200mm. - Van từ Bin chứa đổ vào máy đóng bao (Feeding): Van đóng mở bằng khí nén, cấp độ mở vô cấp, có phản hồi vị trí bằng tín hiệu 4-20mA. Van dạng xoay. Đổ vào lưu lượng đúng nhu cầu cho từng vòi. - Bơm liệu vào bao dạng turbin. - Ghế đỡ bao phải điều chỉnh được độ cao, điều chỉnh thủ công. - Đóng mở nạp liệu vào bao bằng RotoLock; đóng mở bằng xi lanh khí nén 3 vị trí điều khiển dòng liệu điền thô và điền tinh (Full and Finess flow), không dùng slide plate. - Cơ cấu trục quay (Rotary drive): Hộp số điều khiển bằng biến tần. - Hệ thống điều khiển và kết nối ra màn hình cảm ứng trung tâm. Màn hình hiển thị tất cả trạng thái của hệ thống. Ngôn ngữ tiếng Anh |
| 10 | Tủ điều khiển máy đóng bao + Hộp dừng khẩn cấp | 07-09.01 | 1 | Bộ | Phù hợp và đồng bộ với máy đóng bao 07-09 Tham khảo máy Rotor Packer RVTs8 của hãng Haver&Boecker – Châu Âu, theo catalog đính kèm, hoặc tương đương, gồm mục 08.00 | |
| 11 | Băng tải đỡ bao | 07-10 | 1 | Bộ | - Năng suất 120t/h - Kích thước (DxR): B650x1300mm Phù hợp và đồng bộ với máy đóng bao Rotor Packer RVTs8 của hãng Haver&Boecker – Châu Âu, theo catalog đính kèm, hoặc tương đương | - Loại băng tải: khổ 650mm; gân V; dày 10mm; 3 lớp bố; cường độ tối thiểu EP500/3. - Có Bộ điều khiển tại chỗ; công tắc giật dây; công tắc báo lệch băng với 2 mức tác động Alarm và Trip. - Xuất xứ Châu Âu hoặc tương đương |
| 12 | Băng tải chỉnh bao | 07-11 | 1 | Bộ | - Năng suất 120t/h - Kích thước: B650x2000mm - Băng tải bao gồm công tắc giật dây; công tắc báo kẹt bao - Bao gồm hộp bao che kín băng tải để chống mất âm áp Phù hợp và đồng bộ với máy đóng bao 07-09 | - Loại băng tải: khổ 650mm; dày 10mm; - Phải có: Bộ điều khiển tại chỗ; công tắc giật dây; công tắc báo lệch băng với 2 mức tác động Alarm và Trip. - Hộp số hãng Sew hoặc tương đương (ngoại trừ xuất xứ Trung Quốc) |
| 13 | Cụm con lăn vận chuyển bao | 07-12 | 1 | Bộ | - Năng suất 120t/h - Kích thước (DxR): B800x1500mm - Bao gồm hộp bao che kín để chống mất âm áp Phù hợp và đồng bộ với máy đóng bao 07-09 | - Phải có Bộ điều khiển tại chỗ; - Hộp số hãng Sew hoặc tương đương (ngoại trừ xuất xứ Trung Quốc) |
| 14 | Vít tải | 07-13 | 1 | Bộ | - Năng suất 30 t/h - Kích thước D250x6245 - Động cơ hộp số: + Công suất động cơ: 1.5kW Mua sắm/gia công trong nước | Động cơ Siemens hoặc tương đương (ngoại trừ xuất xứ Trung Quốc) |
| 15 | Hệ thống bơm hồi lưu | 07-14 | 1 | Cụm | Bao gồm: - 01 Bin chứa dung tích 3m3 bao gồm báo mức Max - Quạt thổi, lưu lượng 13,2 m3/ph - Hệ thống đường ống từ mặt sàn đặt bin chứa thu hồi xi măng lên đến Central bin Silo 2 Quạt thổi tham khảo Aerzen Delta Blower – Châu Âu, hoặc tương đương. Các thiết bị khác mua sắm/gia công trong nước | - Các khúc ống cua: tráng sứ hoặc sử dụng thép chống mài mòn phía trong |
| 16 | Lọc bụi túi | 07-16 | 1 | Cụm | - Lưu lượng khí: 18.800 m3/h, 500daPa - Nồng độ bụi đầu ra ≤ 30mg/Nm3 Mua sắm/gia công trong nước | - Bao gồm van xoay, vít tải. - Có damper điều chỉnh lượng khí qua quạt. - Có thiết bị đo chênh áp lọc bụi và đưa tín hiệu về phòng điều khiển trung tâm. - Khung xương túi sử dụng loại thép cứng, có độ đàn hồi tốt, đường kính thép tối thiểu 4mm; vòng định xương nằm phía trong, được hàn chuyên dụng, không có bavia bên ngoài; - Túi lọc bụi: vải chống ẩm; Ø160 x L3375; Vật liệu: PE-V-560 . - Đường ống đầu ra có bộ tiêu âm. - Hệ thống giũ phải có ống ventuary trên miệng túi. - Bình tích áp khí giũ phải có đồng hồ đo áp, có van an toàn và được kiểm định thử áp có chứng nhận kiểm định trước khi lắp đặt. Có bộ tách dầu khí nén trước khi cấp vào bình (bộ Airset) |
| 17 | Quạt thổi làm sạch bao | 06-04 | 1 | Bộ | - Lưu lượng khí: 2600 m3/h - Cột áp: 800 daPa - Tốc độ: 2900 v/ph - Công suất trục: 3.77 kW Mua sắm/gia công trong nước | Động cơ Siemens hoặc tương đương (ngoại trừ xuất xứ Trung Quốc) |
| 18 | Băng tải chuyển bao | 07-20 | 1 | Bộ | - Năng suất 120t/h - Kích thước (DxR): B650x9117mm - Băng tải gân V Mua sắm/gia công trong nước | - Loại băng tải: khổ 650mm; gân V; dày 10mm; 3 lớp bố; cường độ tối thiểu EP500/3. - Phải có: Bộ điều khiển tại chỗ; công tắc giật dây; công tắc báo lệch băng với 2 mức tác động Alarm và Trip. - Hộp số hãng Sew hoặc tương đương (ngoại trừ xuất xứ Trung Quốc) - Các máng trượt sử dụng thép chịu mài mòn tương đương XAR 400 |
| 19 | Thiết bị chuyển hướng bao | 07-19 | 2 | Bộ | - Năng suất 120t/h Mua sắm/gia công trong nước | Phải có các công tắc báo vị trí và đưa về phòng điều khiển trung tâm |
| 20 | Băng tải chuyển bao (đến băng tải 07-21) | 07-32 | 1 | Bộ | - Năng suất 120t/h - Kích thước: B650x4780mm - Bao gồm công tắc giật dây, công tác báo lệch băng Mua sắm/gia công trong nước | - Loại băng tải: khổ 650mm; dày 10mm; 3 lớp bố; cường độ tối thiểu EP500/3. - Phải có: Bộ điều khiển tại chỗ; công tắc giật dây; công tắc báo lệch băng với 2 mức tác động Alarm và Trip. - Hộp số hãng Sew hoặc tương đương (ngoại trừ xuất xứ Trung Quốc) - Các máng trượt sử dụng thép chịu mài mòn tương đương XAR 400 |
| 21 | Hệ thống xuất xi măng bao lên ô tô | 07-21 | 1 | Bộ | - Năng suất phù hợp với máy đóng bao - Gồm cơ cấu nâng hạ bằng xy lanh thủy lực; cơ cấu ra vào băng tải, xuất hàng cho xe tải thùng. Yêu cầu máy Truck loading machine HB19H – Châu Âu, bao gồm trọn bộ các chi tiết tại mục 16.00, hoặc tương đương | - Cơ cấu nâng hạ máng xuất bằng xy lanh thủy lực. - Máng phải có chức năng di chuyển lên/xuống; ra/vào. Có bảng điều khiển lắp ở đầu máng xuất và bộ điều khiển có dây |
| 22 | Cu/XLPE/PVC 2x(10x1) mm2 | BA.162032 | 30 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 23 | Cu/XLPE/PVC 3x120+1x70 mm2 | BA.164062 | 15 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 24 | Cu/XLPE/PVC 4x1.5 mm2 | BA.164021 | 1.200 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 25 | Cu/XLPE/PVC 4x2.5 mm2 | BA.164022 | 520 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 26 | Cu/XLPE/PVC 4x4 mm2 | BA.164031 | 240 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 27 | Cu/XLPE/PVC 12x1mm2 | BA.161061 | 15 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 28 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 vị trí: Băng tải dốc từ MĐB xuống | BA.164033 | 118 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Băng tải dốc từ MĐB xuống | BA.164011 | 126 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 vị trí: Băng tải ngang xuống máng xuất | BA.164033 | 133 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 31 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Băng tải ngang xuống máng xuất | BA.164011 | 156 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10 vị trí: Băng tải ngang ra cảng | BA.164033 | 148 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Băng tải ngang ra cảng | BA.164011 | 148 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5 vị trí: Băng tải chuyển hướng | BA.164022 | 127 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5 vị trí: Chuyển hướng | BA.164022 | 134 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 vị trí: Cụm phá bao | BA.164031 | 144 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 vị trí: Cụm phá bao | BA.164031 | 144 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5 vị trí: Cụm phá bao | BA.164022 | 144 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 39 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Vị trí chuyển hướng | BA.164011 | 155 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 40 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Vị trí chuyển hướng | BA.164011 | 155 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 41 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Báo chạy cụm máng xuất | BA.164011 | 143 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 42 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50 vị trí: Hồi lưu | BA.164061 | 146 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 43 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x0.75 vị trí: Báo tốc độ cụm phá bao | BA.164011 | 140 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 44 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4 vị trí: Vít tải MĐB | BA.164031 | 146 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50 vị trí: Động cơ quạt lọc bụi | BA.164061 | 130 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5 vị trí: Động cơ vít tải lọc bụi | BA.164022 | 130 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x2.5 vị trí: Van xoay lọc bụi | BA.164022 | 130 | m | Mua sắm trong nước | Cadivi hoặc Cadisun hoặc tương đương Bao gồm cung cấp và lắp đặt |
| 48 | Van tay | MM.07001 | 0,15 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 49 | Van điều chỉnh lưu lượng | MM.07002 | 0,25 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 50 | Máng khí động | MB.04001 | 0,85 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 51 | Sàng rung | MC.03001 | 0,5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 52 | Bin chứa | MR.20101 | 5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 53 | Van đóng mở bằng tay | MM.07001 | 0,15 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 54 | Van điều khiển lưu lượng cấp liệu | MM.07002 | 0,5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 55 | Máy đóng bao | MG.03004 | 7,5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 56 | Máy nạp vỏ bao tự động | MG.03002 | 2 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 57 | Tủ điều khiển máy đóng bao + Hộp dừng khẩn cấp | MG.03002 | 1 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 58 | Băng tải đỡ bao | MB.05001 | 1 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 59 | Băng tải chỉnh bao | MB.05001 | 1 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 60 | Cụm con lăn vận chuyển bao | MB.05001 | 1 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 61 | Vít tải | MB.04002 | 2 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 62 | Hệ thống bơm hồi lưu | ME.04005 | 7 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 63 | Lọc bụi túi | MF.02004 | 7,5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 64 | Quạt thổi làm sạch bao | ME.04002 | 0,5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 65 | Băng tải chuyển bao | MB.05002 | 1,98 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 66 | Băng tải chuyển hướng bao | MB.05001 | 0,5 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 67 | Băng tải đảo chiều | MB.05003 | 9,9 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 68 | Băng tải chuyển bao đến băng tải ra cảng | MB.05002 | 4,62 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 69 | Băng tải chuyển bao đến hệ thống xuất | MB.05002 | 1,32 | tấn | Chi phí lắp đặt | |
| 70 | Hệ thống xuất xi măng bao lên ô tô | MB.05003 | 8 | tấn | Chi phí lắp đặt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi