Gói thầu: Gói 5 – Giáp buộc, Giáp níu và đầu cáp ngầm các loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201030478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực An Giang |
| Tên gói thầu | Gói 5 – Giáp buộc, Giáp níu và đầu cáp ngầm các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201023116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2020 của Công ty Điện lực An Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 14:42:00 đến ngày 2020-10-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 603,874,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giáp níu ACX 120m2 + yếm | 12 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giáp níu ACX 50m2 + yếm | 429 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giáp níu ACX 95m2 + yếm | 20 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giáp buộc đầu sứ loại đơn Dây ACX50 (cổ C - Loại 1) | 385 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Đầu cáp ngầm 3x150mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời | 2 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu cáp ngầm 3x240mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời | 1 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Đầu cáp ngầm 1x300mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời | 9 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Đầu cáp ngầm 1x300mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại trong nhà | 9 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đầu cáp ngầm 1x500mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại ngoài trời | 12 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu cáp ngầm 1x500mm2 24kV ruột đồng bọc giáp sử dụng màng chắn đồng làm dây trung tính - Loại trong nhà | 18 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Giáp níu ACX 70m2 + yếm | 117 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Giáp níu ACX 150m2 + yếm | 2 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Giáp níu ACX 185m2 + yếm | 56 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giáp buộc đầu sứ loại đơn Dây ACX70 (cổ C - Loại 1) | 100 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giáp buộc đầu sứ loại đơn Dây ACX185 (cổ C - Loại 1) | 30 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Giáp buộc đầu sứ đôi Dây ACX50 (cổ C - Loại 2) | 90 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giáp buộc đầu sứ đôi Dây ACX70 (cổ C - Loại 2) | 9 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Giáp buộc đầu sứ đôi Dây ACX95 (cổ C - Loại 2) | 9 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Giáp buộc đầu sứ đôi Dây ACX120 (cổ C - Loại 2) | 5 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Giáp buộc đầu sứ đôi Dây ACX185 (cổ C - Loại 2) | 3 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Giáp buộc cổ sứ đơn Dây ACX50 (cổ C - loại 3) | 23 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Giáp buộc cổ sứ đơn Dây ACX70 (cổ C - loại 3) | 11 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn Dây ACX150 (cổ C - loại 3) | 2 | cái | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Giáp buộc cổ sứ đôi Dây ACX185 (cổ C - loại 4) | 14 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đôi Dây ACX185 (cổ F - loại 4) | 14 | bộ | Xem mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi