Gói thầu: Mua sắm vật tư BĐKT và sửa chữa tại đơn vị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220022-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua sắm vật tư BĐKT và sửa chữa tại đơn vị
Số hiệu KHLCNT 20220219969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:23:00 đến ngày 2022-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,060,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư BĐKT và sửa chữa tại đơn vị
Mua sắm vật tư BĐKT và sửa chữa tại đơn vị
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy phép kinh doanh/ Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của các cán bộ liên quan; Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2019 trở về sau.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 02 năm
E-CDNT 15.2
) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa SĐT: 069.742.101
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dầu RP7RP7120ChaiDầu chống rỉ sét và bôi trơn Selleys chính hãng. Xuất xứ Thái Lan
2Dầu AxetolAxetol30LítĐóng chai thủy tinh đám bảo tiêu chuẩn cháy nổ.
3Dầu DODO60LítDầu DO thông thường bán trên thị trường
4Kính bảo hộ (Đài loan)120CáiKính bảo hộ lao động, bảo vệ mắt chống bụi bẩn. xuất xứ Đài Loan
5Khẩu trang vải300CáiKhẩu trang vải 3 lớp chắc chắn
6Khẩu trang hoạt tính120CáiNgăn ngừa bụi mịn, ô nhiễm môi trường, ngăn ngùa dịch bệnh lây truyền.
7Găng tay len300ĐôiGăng tay may chắc chắn, loại dày 70G bảo hộ lao động.
8Găng tay cao su300ĐôiLoại dày, cách điện, độ bền cao, chống hóa chất.
9Băng dính giấy 2f120CuộnBăng dính giấy che chắn sơn, không để lại keo, chịu nhiệt độ đến 700C, dài 3m
10Băng dính giấy 5f90CuộnBăng dính giấy che chắn sơn, không để lại keo, chịu nhiệt độ đến 700C, dài 3m
11Băng keo cách điện70CuộnBăng keo nano 20y chống nước, siêu dính, chất liệu PVC, rộng 18mm, điện áp tối đa 600V.
12Màn bọc thực phẩm PE KT600x5000030CuộnMàng bọc thực phẩm PE Inochi, nhựa PE chịu nhiệt 1300C. Xuất xứ Việt Nam.
13Cồn biến tính 99,5%60LítEtanol: 99,5%; Phụ gia: 0,5%; Không chứa độc tố Metanol và Andehyd
14Thiếc hàn1kgThiếc hàn cao cấp không chì
15Nhựa thông1KgNhựa thông miếng.
16Sơn bảo quản chuyên dụng30LítSơn bảo quản cao su, chống lão hóa cáp cao su trong điều kiện nhiệt đới.
17Chất tẩy sơn (chai 350ml)30ChaiChất tẩy sơn VMC trên mọi chất liệu.
18Vải phin trắng300mGiẻ lau vải phin trắng cotton khổ 1.6m – 1.7m
19Dung dịch vệ sinh contact ABRO30ChaiDung dịch vệ sinh tiếp điểm điện tử ABRO EC, hàng nhập khẩu từ USA.
20Chổi lông tròn 3'60CáiChổi lông tròn đánh bóng.
21Chổi lông tròn 5'60CáiChổi lông tròn đánh bóng.
22Chổi sơn 5f60CáiChổi sơn rộng 5 cm.
23Chổi sơn 2f60CáiChổi sơn rộng 2 cm.
24Con lăn sơn 5f60CáiCon lăn sơn rộng 5 cm.
25Con lăn sơn 8f60CáiCon lăn sơn rộng 5 cm.
26Giẻ lau sạch120KgGiẻ lau công nghiệp, vải vụn.
27Giấy nhám mịn các loại120TờP10000, Nhám Tờ Kim Cương Mịn P8000, P10000 Qui Cách 230x280mm Made In Japan
28Giấy nhám vải các loại120TờGiấy nhám tờ 230mm x 280mm; Nhập khẩu của Nhật P180.
29Bùi nhùi inox chà xoong60CáiBùi nhùi Inox cọ xoong đánh rỉ
30Bàn chải nhựa60CáiBàn chải chà sàn cán dài 28cm, rộng 6cm, chất liệu nhựa PP.
31Đá nhám xếp D10060ViênĐá nhám xếp D100 thương hiệu Nurito.
32Nỉ chà mịn D100NND10060CáiNỉ chà mịn D100
33Chén cước đánh rỉ đồng60CáiChén cước đánh rỉ đồng, sắt
34Đũa gõ rỉ (hộp 100 cái)TA987218HộpĐũa gõ rỉ 3x180 Nitto TA9872
35Búa gõ rỉ30CáiBúa gõ rỉ sắt loại cán gỗ, đầu búa thép.
36Mũi khoan các loại90CáiMũi khoan sắt Bosch, sản xuất Thái Lan
37Đá cắt D100DCXA-HD10030CáiĐá cắt sắt, inox Hải dương
38Bulong, đai ốc, vòng đệm inox các loại200BộBulong, đai ốc Inox 8x10mm, 8x14mm, 10x15mm, 10x25mm
39Sơn chống rỉ30LítSơn chống rỉ chịu nhiệt, bám dính cao
40Sơn phủ đen30KgSơn phủ đen lên vật liệu sắt, composite.
41Dung dịch pha sơn30LítDung môi pha sơn Thế hệ mới.
42Mỡ AMC-330KgMỡ biển AMC-3 bảo quản chống ăn mòn cho kim loại vùng khí hậu biển.
43Mỡ ЛИТОЛ 2430KgMỡ dùng ổ trượt, lăn để bôi trơn cho ổ trục bánh răng, bánh xích, máy điện.
44Ống Inox Phi 49100KgInox 304 tiêu chuẩn JIS, ASTM; đường kính 49mm; độ dày 3,68mm. Xuất xứ Châu Á.
45Nhân mic thông thoại nội bộ П408ДЭМШ-1А60CáiNhân mic cho hệ thông thoại, tần số 200-4000Hz, RCĐ = 400-1000 Om, kích thước 23x30x10,8mm.
46Phíp cách điện các giắc ngoài mạn20CáiPhíp cách điện cho giắc 7 chân ngoài mạn, có mẫu để gia công.
47Gioăng cao su kín nước áp suất cao Ф8020CáiGioăng cao su loại tốt kích thước không theo chuẩn, có mẫu để gia công.
48Gioăng cao su kín nước áp suất cao Ф13024CáiGioăng cao su loại tốt kích thước không theo chuẩn, có mẫu để gia công.
49Pin máy tính6CáiPin chính hãng dùng cho laptop Panasonic CF-19FHGAXAM
50Đi ốt 2Д212А2Д212А50CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
51Đi ốt 2Д213А2Д213А50CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
52Transistor 2T630А2T630А60CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
53Transitor 2Т630Б2Т630Б60CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
54Transitor công suất 2Т827А2Т827А30CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
55Transitor 2Т208М2Т208М30CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
56Rơ le РЭС90 ЯЛ4.550.000РЭС9012CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
57Rơ le РЭК87 ИДЯУ.647611.001-04РЭК8718CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
58Vi mạch ИРБИС СМВ20АСМВ20А18CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
59Vi mạch 2ТС622А2ТС622А20CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
60Vi mạch 1НТ2511НТ25120CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
61Vi mạch 249К11249К1112CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
62Cầu chì ВП1-1В 0,5А 250ВВП1-1В600CáiCầu chì của Nga 0,5A; vỏ bằng gốm sứ đường kín 2,3,4mm điện áp 45V; 250V
63Cầu chì ВП1-1В 1.0А 250В (В1009 loại 1А)ВП1-1В600CáiCầu chì của Nga 1A, 3.15A; vỏ bằng gốm sứ đường kín 2,3,4mm điện áp 45V; 250V
64Biến áp ИГЛМ.671121.0024CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
65Biến áp ЫП477099-124CáiXuất xứ Nga, đúng chủng loại ký hiệu.
66Tụ điện К50-29 25 в 47 мкфК50-29120CáiXuất xứ Nga, vỏ nhôm, đúng chủng loại ký hiệu, sai số ±20%.
67Tụ điên К50-29 25 в 220 мкфК50-29120CáiXuất xứ Nga, vỏ nhôm, đúng chủng loại ký hiệu, sai số ±20%.
68Tụ điện К50-29 6 в 47 мкфК50-2960CáiXuất xứ Nga, vỏ nhôm, đúng chủng loại ký hiệu, sai số ±20%.
69DC-DC Converters V300B28H250BLV300B28H250BL6BộBỘ CHUYỂN ĐỔI DC DC 28V 250W, 1 Đầu ra 28V 8.93A, Đầu vào 180V - 375V, kích thước 57,9mm x 55,9mm x 12,7mm, Do Vicor chế tạo, tiêu chuẩn Mỹ
70TEN 60-2412 Traco powerTEN 60-24126CáiBộ chuyển đổi DC / DC cách ly Loại sản phẩm: DC / DC; Công suất đầu ra (W): 60; Điện áp đầu vào: 18-36 VDC; Đầu ra 1 (Vdc): 12; Đầu ra 2 (Vdc): N / A; Đầu ra 3 (Vdc): N / A; DxRxC: 50,8x50,8x50,8mm; chính hang Traco
71TES 1-1212 Traco powerTES 1-121230CáiBộ chuyển đổi: DC / DC; 1W; Uin: 10,8 ÷ 13,2V; 12VDC; Iout: 85mA; SMD; 1,7g
72TES 2N-2421 Traco powerTES 2N-242130CáiBộ chuyển đổi DC - DC cách ly; đóng gói: SMD; Công suất đầu ra (W): 2; Điện áp đầu vào: 18-36 VDC; Đầu ra 1 (Vdc): 5; Đầu ra 2 (Vdc): -5; Đầu ra 3 (Vdc): N /A; DxRxC: 23,88x 18,03x 7,87mm; chính hãng Traco
73Tụ hóa 0.22nF, 205pF, 47mF, 470mF 50V30GóiĐúng tham số chỉ tiêu chất lượng, xuất xứ: Nga
74Tụ hóa audio ELNA 35V 470mELNA100CáiTụ Hóa âm ly ELNA 35V 470uF 10x16 chính hãng ELNA.
75IC khuếch đại thuật toán 542HD1542HD150CáiĐúng mã sản phẩm, loại IC vỏ kim loại, chân dán
76Điện trở 1W, 1/2W các loại30GóiĐúng tham số chỉ tiêu chất lượng, loại 4 vạch, xuất xứ: Nga
77Ổ cứng HDD 2,5''HDD10Cái44pin 2,5” IDE PATA 32G, 64G; R: 80Mb/s, W: 35Mb/s.
78Cáp điện 7 lõi chịu áp ngoài mạn25MétCáp đồng 2.0, chịu áp 600V, vỏ ngoài bọc cao su mềm, Ø30
79Giắc đực 7 chân kín nước ngoài mạn8CáiGiắc СШРГ28П7ЭШ9, loại vặn, đường kính 2,5mm, Umax =850V, Imax =25A, R tiếp xúc
80Dây AWG Silicon chịu nhiệt 30A 0.8-3.0mm100MétHàng nhập khẩu, đảm bảo chịu nhiệt > 25 độ, tính năng dẫn điện tốt.
81Ram PC-8G BUS 1600MHzPC-8G10CáiTrancend 8GB DDR3-1600 U-DIMM 8GB, 1.5V, 240 Pin. Xuất xứ Thái Lan
82Keo làm mát40LọGelid GC-Extreme, không dẫn điện, độ dẫn nhiệt: 8,5 W/mk, Xuất xứ: Thái Lan
83Nguồn máy tính10CáiHUNTKEY GS550, công suất cực đại 550W, hiệu suất > 82%. Quạt làm mát chạy siêu êm, tự động điều chỉnh tốc độ.
84Mỡ hàn Senju - Japan 50g30LọMỡ hàn không chì Senju Chính hãng.
85Hộp dụng cụ lau màn hình60BộBộ lau chùi màn hình và thiết bị tinh thể lỏng 4 món hàng tốt, theo tiêu chuẩn.
86Dây thông thoại chất lượng cao JSJ120MétDây tín hiệu chất lượng cao, nhập khẩu từ Nhật
87Mặt nạ chống độc 3M 3200 USA3M 320060CáiMặt nạ sản xuất tại 3M Trung Quốc; Phin lọc sản xuất tại 3M Singapo, Phin lọc đạt QCVN 10:2012/BLĐTBXH được cấp chứng chỉ NIOSH Mỹ
88Pin camelion 1,5V D200ViênPin theo đúng chỉ số điện áp và kích cỡ.
89Hạt hút ẩm Silicagel120KgXuất xứ: HANOPRO Việt Nam
90Keo cao su 2 thành phần12kgHàng nhập khẩu, đảm bảo tiêu chuẩn.
91Dầu K1750LítDầu có độ cách điện cao
92Pin loa cầm tay Panasonic C 1,5V300ViênPin theo đúng chỉ số điện áp và kích cỡ.
93Keo AB hai thành phần chịu áp, nhiệt12kgKeo 2 thành phần đóng rắn, khả năng bám dính, liên kết tốt. Xuất xứ Nga
94Sợi amiang 50m3CuộnSợi amiang chịu nhiệt
95Mỡ ОБК 122-7ОБК 122-712kgĐúng mã sản phẩm, hàng còn niêm phong và thời hạn sử dụng.
96IC khuếch đại 140UD6A140UD6A50CáiĐúng tham số chỉ tiêu chất lượng, xuất xứ: Nga
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->