Gói thầu: Gói thầu số 6 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp Clo NMNĐ Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219042-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 6 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp Clo NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211080883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 230 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:14:00 đến ngày 2022-03-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,773,341,851 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng hoặc nâng cấp cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện). *) Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng hoặc nâng cấp cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp vật tư với giá trị là 9.510.000.000 VND và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng hoặc nâng cấp cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện với giá trị là 130.000.000 VND).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.640.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia 01 công trình lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng Máy bay hơi clo/Máy định lượng Clo. - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn Hóa chất theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Hóa, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.- 2 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn Hóa chất theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu)- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại nghị định 44/2016.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn Hóa chất theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6 - Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT Hệ thống cấp Clo NMNĐ Cẩm Phả
Sữa chữa lớn tài sản cố định năm 2022
230 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có.


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Cẩm Phả - TKV , địa chỉ: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).


E-CDNT 10.1(a)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật hoặc tài liệu khác tương đương theo yêu cầu E-HSMT. - Cam kết cấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối cho một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp. - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất sau ngày 01/01/2021. - Cam kết cung cấp tài liệu khi giao hàng: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi cấp hàng. Cam kết xuất trình tờ khai Hải quan (bản gốc) nếu là nhà thầu trực tiếp nhập khẩu hoặc tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu và xác nhận sao y bản chính của đơn vị nhập khẩu nếu là hàng hoá nhà thầu mua thông qua các đại lý khi Chủ đầu tư yêu cầu. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty CP Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, p. Cẩm Thịnh, TP. Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Giấy xác nhận của đại diện hãng/các đại lý/nhà phân phối đối với một số danh mục hàng hóa được nêu chi tiết tại Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thực - Giám đốc Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV có địa chỉ tại Tổ 4, khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Kế hoạch - Đầu tư - Vật tư, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV, Tổ 4, Khu 4A, phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh (Điện thoại/Fax/Emai: 0203 3731 030/0203 3730 956/[email protected]).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lõi lọc2cáiLõi lọc của bộ lọc C282, S1130 FILTER, GAS CL2 6.1875"W 14.875"H 1"FPT/ Lõi lọc W2T12216 của hãng EVOQUA hoặc tương đương (lắp phù hợp với vỏ thiết bị lọc hiện tại của Nhà máy) (bao gồm: giỏ lọc thép không rỉ inox 316, vật liệu lọc sợi thủy tinh tổng hợp Model mã hiệu C282, S1130 của EVOQUA hoặc tương đương)
2Bộ lọc khí clo-Strainer filter2BộBộ lọc khí clo-Strainer filter, Model: W2T12216 của hãng EVOQUA hoặc tương đương
3Cụm van an toàn gas Pressure Relief system:3BộÁp lực cài đặt max 300psi, kết nối ren 1 inch; Các thiết bị đi kèm đồng bộ với van an toàn Model: W3T97782 của hãng EVOQUA hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
4Van điều chỉnh chân không3BộVR-4-C-E-XG; Công suất: 10 000 Lb/ 24 hr (200kg / giờ). Gồm có: Van điều chỉnh chân không hoạt động bằng điện; Kết hợp van xả an toàn ( pressure check – pressure relife valve); Có bộ sấy điện trở Clo bên ngoài điện áp 120 VAC / 240 VAC; Động cơ điện 115 VAC – 50/60 Hz; Có công tắc nhiệt độ thấp và hệ thống cảnh báo; Model: VR-4-C-E-XG của hãng EVOQUA hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
5Máy định lượng clo2BộCông suất max: 3600kg/24h~150 kg/h; Nguồn điện: 240V,50 Hz; Kiểu lắp đặt: Lắp đặt trên sàn/kết nối với hệ thống xử lý tin hiệu, kết nối được với hệ thống điều khiển PLC; Tín hiệu điều khiển / giám sát: 4-20mA; Model :V2100-C-JB-S-X-X1 Của hãng EVOQUA hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
6Máy bay hơi clo2BộCông suất hóa hơi Clo: 200 kg/h hoặc lớn hớn; Nguồn cấp: 3 phase / 380 / 50Hz; Công suât bộ gia nhiệt: 18 KW; Bảo vệ điện cực: magnesium anode cathodic protection; Áp suất nguồn cấp khi Clo: 30 ÷ 140 psi; Áp suất nguồn cấp nước tối thiểu: 10 psi; Áp suất chịu đựng của bình : 560 psi; Vật liệu của bình bốc hơi clo : Vật liệu chịu được môi trường clo – thép mạ kẽm. Vật liệu của bình bốc hơi clo : Vật liệu chịu được môi trường clo – thép mạ kẽm; Đồng hồ hiển thị nhiệt độ nước; Bộ chỉ thị mức nước; Công tắc báo mức nước thấp; Công tắc báo nhiệt độ cao; Công tắc báo nhiệt độ thấp; Đồng hồ hiển thị nhiệt độ khí clo; Bộ điều chỉnh chỉnh nhiệt độ - mức nước tự động; Bơm nước nóng tuần hoàn; Hệ thống giảm áp khí clo; Hệ thống giãn nở. Model: 50200-C-DH-I-S-Y của hãng EVOQUA hoặc Tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
7Van bi điện DN342CáiVật liệu uPVC/kết nối: rắc co /dạng điều khiển on-off, loại chuyên dụng cho hệ thống clo; Model KE004 của hãng Kosaplush hoặc tương đương
8Van bi nhựa uPVC DN344CáiVan bi nhựa uPVC DN34-Kết nối rắc co, loại chuyên dụng cho hệ thống clo
9Thiết bị đo áp suất nội tuyến5CáiPhạm vi đo lường 5Mpa; Giao thức truyền thông: 4-20 mA HART, Wireless HART®, FOUNDATION ™ Fieldbus, PROFIBUS, HART công suất thấp 1-5 V; Model: Rosemount 2051T Của hãng Rosemount hoặc Tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
10Đồng hồ đo áp suất dạng màng6CáiChất liệu Inox 316 -Dải đo 0÷2,5 Mpa; Kiểu đồng hồ: chân đứng -có vành. Đường kính mặt đồng hồ DN75. Model: P252 của WISE hoặc tương đương
11Van bi DN32 chịu hóa chất Clo2CáiKiểu van kết nối mặt bích; Bộ điều khiển điện đóng mở : on-off"; Model : Auma – Profox PF-Q80-PF-Q600 Auma hoặc tương đương
12Bộ chuyển đổi tín hiệu và cảm biến clo rò rỉ6BộBộ xử lý chuyển đổi tín hiệu và cảm biến clo rò rỉ khí clo; Acutec 35 dual point enclosure, electrical requirement: AC85-255V, 50/60Hz; Model U29361 của EVOQUA hoặc Tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
13Bộ xử lý tín hiệu khí clo dò gỉ đấu nối với PLC.4BộVỏ và bộ cấp nguồn; Acutec 35 dual point enclosure, electrical requirement: AC85-255V, 50/60Hz; Model U29318 của EVOQUA hoặc Tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
14Loại cân : Cân Điện – cân đơn Công suất: 2000 kg2cáiLoại cân cảm biến tải trọng truyền tín hiệu về bộ hiển thị số cân. Công suất: 2000 kg; Trên mặt bao gồm bộ con lăn đỡ bình Clo; Model: DR20K; Force Flow hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
15Bộ hiển thị chỉ số cân2BộWizard 4000 Digital Indicator, 2-Channels; Tín hiệu vào/ ra: 4-10 mA; Màn hình hiển thị LCD; Vỏ bảo vệ: NEMA 4X; Model: 4000-2Force Flow hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
16Máy phân tích kiểm soát clo dư2BộĐồng bộ linh kiện thiết bị: 1 vỏ hộp máy: Nema 4X; 1 máy phát: có màn hình LC 75x45, có các nút để lập trình; 01 bộ phân tích: bơm hút, ống dẫn, cốc đo…1 bộ bù trừ nhiệt độ; 1 sensor điện cực potentiostatic; 3m cáp tín hiệu kết nối datalogger; Dải đo clo: 0.05 ÷ 20mg/L; Ngõ ra: analog 4-20mA; Kết nối với PC: RS485; Cronos Halosense, Model: PI KTECHS Cronos c/w Free Chlorine sensor Process Instrument hoặc tương đươngCấp hàng chính hãng có xác nhận của đại diện hãng/đại lý/nhà phân phối
17Chân đỡ xoay bình clo6bộCon lăn đỡ bình clo loại 1000kg; Vật liệu: thép không gỉ phun tĩnh điện; Con lăn: Polyethylen. (01 bộ gồm 02 cái); Model: 21L của Force Flow hoặc tương đương
18Vòng bi2CáiVòng bi NU306 của hãng SKF hoặc tương đương
19Vòng bi2CáiVòng bi 3306 ATN của hãng SKF hoặc tương đương
20Vòng bi4CáiVòng bi 6306 2Z/C3 của hãng SKF hoặc tương đương
21Vòng bi4CáiVòng bi động cơ 6309/ 2Z/C3của hãng SKF hoặc tương đương
22Phớt đá ID353BộPhớt đá ID35
23Phớt 30x47x103CáiPhớt 30x47x10
24Vòng bi10Cái6205 2Z/C3 của hãng SKF hoặc tương đương
25Vòng bi6Cái6202 2Z/C3 của hãng SKF hoặc tương đương
26Vòng bi2CáiVòng bi 6203 của hãng SKF hoặc tương đương
27Vành chèn cơ khí1BộPhớt đá ID16
28Van bi tay Inox sus 3166cáiVan bi tay Inox sus 316, DN32, kiểu van bi tay gạt, kết nối kiếu mặt bích DN32, loại chuyên dụng cho hệ thống clo
29Ống đúc Inox Sus 31640mỐng đúc Inox Sus 316 DN 32, dày 4,85mm
30Góc vuông Inox Sus 3168cáiGóc vuông Inox Sus 316 DN 32, dày 4,85mm
31Cút Kết nối T inox Sus 3164cáiKết nối T inox Sus 316 DN 32, dày 4,85mm
32Mặt bích Inox Sus 31612cáiMặt bích Inox Sus 316 Mặt bích kết nối ống DN 32
33Ống uPVC70mỐng uPVC DN11O -Áp lực PN8-C3-chiều dày 4,2 mm.
34Ống uPVC.70mỐng uPVC DN60 -Áp lực PN8-chiều dày 2,9 mm.
35Van Nhựa uPVC5CáiVan Nhựa uPVC DN60 kết nối rắc co
36Mặt bích uPVC2CáiMặt bích uPVC ống DN110
37Cút nối uPVC5CáiCút nốí vuông uPVC DN110
38T thu ống uPVC4CáiT thu ống uPVC 110-60
39Côn thu uPVC1CáiCôn thu uPVC 110-60
40Góc uPVC6CáiGóc vuông uPVC DN60
41Góc vuống uPVC3CáiGóc vuông uPVC DN 110
42Ống nhựa uPVC10mỐng nhựa uPVC DN34
43Thanh inox hình2mThanh inox hình U 22*2,5*30mm
44Ống ruột gà10mỐng ruột gà lõi thép F27
45Cáp truyền tín hiệu DVV/SC/SWA – 0,6/1 KV loại: 8x1.5120mCáp truyền tín hiệu DVV/SC/SWA – 0,6/1 KV loại: 8x1.5
46Dây luồn kéo cáp tín hiệu 15m1CuộnDây luồn kéo cáp tín hiệu 15m
47Bulông inox M16*808BộBulông inox M16*80
48Bulong M16*608BộBulong M16*60
49Chì tấm dày 3mm1,25m2Chì tấm dày 3mm
50Gioăng tấm cao su dày 5mm0,5m2Gioăng tấm cao su dày 5mm
51Zoăng tấm amiang dày 2mm1m2Zoăng tấm amiang dày 2mm
52Bông bảo ôn 7200x600x50 (dạng cuộn), khả năng chịu nhiệt 1050°C-1800°C; hệ số dẫn nhiệt 0,046-0,195 W/mk3m2Bông bảo ôn 7200x600x50 (dạng cuộn), khả năng chịu nhiệt 1050°C-1800°C; hệ số dẫn nhiệt 0,046-0,195 W/mk
53Keo dán ống PVC Hộp 500ml3HộpKeo dán ống PVC Hộp 500mlVật tư tiêu hao
54Dung dịch cồn C2H5OH 90 độ lọ 500ml12lọDung dịch cồn C2H5OH 90 độ lọ 500mlVật tư tiêu hao
55Bông lau2kgBông lauVật tư tiêu hao
56Bông lau cắt miếng sẵn 500g; loại: - Kích thước: 7cm*7cm0,5kgBông lau cắt miếng sẵn 500g loại: - Kích thước: 7cm*7cmVật tư tiêu hao
57Mỡ bôi trơn1kgMỡ bôi trơnVật tư tiêu hao
58Dầu tuabin10LitDầu CASTROL PERFECTO X32 hoặc tương đươngVật tư tiêu hao
59Sơn lót (màu xám)6kgSơn lót (màu xám)Vật tư tiêu hao
60Sơn phủ (màu vàng)1kgSơn phủ (màu vàng)Vật tư tiêu hao
61Sơn phủ (màu xám)1kgSơn phủ (màu xám)Vật tư tiêu hao
62Sơn phủ (màu đen)5LítSơn phủ (màu đen)Vật tư tiêu hao
63Sơn epoxy3kgSơn epoxy (MÀU VÀNG)Vật tư tiêu hao
64Dung môi pha sơn10LitDung môi pha sơnVật tư tiêu hao
65Dung dịch NH4OH lọ 500ml1lọDung dịch NH4OH lọ 500mlVật tư tiêu hao
66Giấy ráp4tờGiấy ráp mịnVật tư tiêu hao
67Chổi quét sơn6CáiChổi quét sơn bản rộng 5mmVật tư tiêu hao
68Chổi quét sơn bản rộng 10 cm5CáiChổi quét sơn bản rộng 10 cmVật tư tiêu hao
69Que hàn K70185kgQue hàn K7018Vật tư tiêu hao
70Hộp xịt RP78hôpHộp xịt RP7Vật tư tiêu hao
71Keo đỏ 650oF8TuýpKeo đỏ 650oFVật tư tiêu hao
72Que hàn 309Mo F3,214kgQue hàn 309Mo F3,2Vật tư tiêu hao
73Băng dính cách điện13cuộnBăng dính điện nano 18mm 20YVật tư tiêu hao
74Giẻ lau10kgGiẻ lauVật tư tiêu hao
75Cao su non làm kín kết nối12CuộnCao su non làm kín kết nốiVật tư tiêu hao
76Lưỡi đá cắt20cáiLưỡi đá cắt F100Vật tư tiêu hao
77Đá xếp đánh gỉ F10026CáiĐá giáp xếp đánh gỉ F100Vật tư tiêu hao
78Bát đánh gỉ sắt8viênBát đánh gỉ sắtVật tư tiêu hao
79Xi măng bao 50kg4baoXi măng bao 50kgVật tư tiêu hao
80Cát0,5m3CátVật tư tiêu hao
81Đai inox giữ ống ruột gà F2710cáiĐai inox giữ ống ruột gà F27Vật tư tiêu hao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.066E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng hoặc nâng cấp cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện). *) Trong trường hợp nhà thầu không có 01 hợp đồng hỗn hợp (bao gồm cung cấp vật tư, lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng hoặc nâng cấp cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện) như nêu trên, nhà thầu có thể cung cấp 01 hợp đồng cung cấp vật tư với giá trị là 9.510.000.000 VND và 01 hợp đồng lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng hoặc nâng cấp cải tạo hệ thống thiết bị trong nhà máy điện với giá trị là 130.000.000 VND).*) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của đơn vị sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.640.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- Đã tham gia 01 công trình lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng Máy bay hơi clo/Máy định lượng Clo. - Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn Hóa chất theo quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Tự động hóa/điều khiển tự động/điện /cơ khí/nhiệt.- 1 người có trình độ đại học chuyên ngành Hóa, chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016.- 2 Cán bộ kỹ thuật có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn Hóa chất theo quy định.33
3 Công nhân kỹ thuật 5 Tối thiểu 05 công nhân kỹ thuật (phù hợp với phương án đề xuất của nhà thầu)- Có chứng chỉ nghề trở lên chuyên ngành cơ khí/điện.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất theo quy định tại nghị định 44/2016.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn Hóa chất theo quy định22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->