Gói thầu: mua 34 danh mục sinh phẩm, vật tư tiêu hao
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201044714-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vệ sinh dịch tễ Trung ương |
| Tên gói thầu | mua 34 danh mục sinh phẩm, vật tư tiêu hao |
| Số hiệu KHLCNT | 20200919129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 09:44:00 đến ngày 2020-10-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 771,062,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sinh phẩm cho tách chiết RNA | 2 | Hộp 250 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 2 | Sinh phẩm cho xét nghiệm realtime RT-PCR | 3 | Hộp 500 phản ứng | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 3 | Mồi chẩn đoán | 6 | Ống 200nM | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 4 | Probe chẩn đoán | 6 | Ống 200nM | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 5 | Cồn tuyệt đối | 2 | Chai 2,5 lit | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 6 | DEXTRAN 40 | 2 | Lọ 500g | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 7 | Polyethylene glycol (PEG 6000) | 5 | Lọ 1000g | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 8 | Sodium Chloride (NaCl) | 5 | Lọ 1000g | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 9 | Hydrochloric Acid, ACS reagent, 37% | 2 | Chai 2.5L | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 10 | Sodium Hydroxide (NaOH) | 2 | Lọ 1000g | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 11 | Pen-Strep solution | 1 | Lọ 1 x 100ml | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 12 | Chỉ thị sinh học cho nồi hấp tiệt trùng | 1 | Hộp 50 ống | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 13 | Chỉ thị hóa học cho nồi hấp tiệt trùng | 1 | Hộp 250 thẻ | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 14 | Chỉ thị màu đánh giá hiệu quả tiệt trùng Autoclave | 1 | Hộp 100 thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 15 | Tuýp PCR 0.1ml (8 tuýp/1thanh) | 5 | Hộp 120 thanh | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 16 | Tuýp 1,7 ml | 1 | Thùng 5000 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 17 | Tuýp 2 ml | 5 | Hộp 500 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 18 | Tuýp 15 ml | 2 | Thùng 500 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 19 | Tuýp 50 ml | 1 | Thùng 500 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 20 | Đầu côn có lọc 10 µl | 3 | Thùng 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 21 | Đầu côn có lọc 20 µl | 3 | Thùng 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 22 | Đầu côn có lọc 200 µl | 3 | Thùng 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 23 | Đầu côn có lọc 1000 µl | 3 | Thùng 960 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 24 | Găng tay cao su nitrile không bột cỡ S | 6 | Hộp 100 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 25 | Hộp Lưu Mẫu | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 26 | Tube ly tâm 250 ml, vô khuẩn | 1 | Thùng 102 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 27 | Tuýp ly tâm, đáy nhọn, 500ml | 2 | Thùng 36 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 28 | Bình tách mẫu (Teflon Separatory Funnels, FEP, 1000L) | 6 | Thùng 4 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 29 | Giấy đo pH, phổ từ 1.0 đến 14.0 | 1 | Hộp 3 cuộn/gói (4.8m/cuộn) | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 30 | Bi thủy tinh, đường kính 3mm | 1 | Túi 1kg | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 31 | Xô lấy nước xét nghiệm | 2 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 32 | Phễu nhựa, có thể sấy ướt | 1 | Hộp 6 chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 33 | Can hoặc chai nhựa 1-2L | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | |
| 34 | Pin chuyên dụng cho cảm biến nhiệt độ Datatrace ( | 2 | Đôi | Mô tả chi tiết tại Chương V- Tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa | Hàng mới 100%, đóng gói và bảo quản theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi