Gói thầu: Cung cấp bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp - HĐ32
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và công nghệ |
| Tên gói thầu | Cung cấp bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp - HĐ32 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201033159 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hợp đồng sản xuất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 15:28:00 đến ngày 2020-10-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,751,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vỏ bình đựng 100ml | 5.050 | Bình | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 2 | Bình đựng 500ml | 5.500 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 3 | Bình đựng 2000ml | 3.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 4 | Bình đựng 20L | 100 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 5 | Bình đựng chất bảo quản 2L | 100 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 6 | Hệ thống van (bình 100ml) | 5.050 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 7 | Hệ thống van (bình 500 ml) | 5.500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 8 | Hệ thống van (bình 2000 ml) | 3.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 9 | Vòi phun (bình 2000 ml) | 3.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 10 | Tay mở | 100 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 11 | Quai đeo | 3.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 12 | Đồng hồ đo áp suất (bình 2000 ml) | 3.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 13 | Bộ phận cò (bình 2000 ml) | 3.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 14 | Bao da | 5.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 15 | Sơn bảo vệ vỏ bình (bình 100 ml) | 5.000 | Bình | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 16 | Sơn bảo vệ vỏ bình (bình 500 ml) | 110 | Lít | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 17 | Sơn bảo vệ vỏ bình (bình 2000 ml) | 300 | Lít | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 18 | Nhãn mác, hướng dẫn sử dụng (bình 100 ml) | 5.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 19 | Nhãn mác, hướng dẫn sử dụng (bình 500 ml) | 5.500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 20 | Nhãn mác, hướng dẫn sử dụng (bình 2000 ml) | 3.000 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 21 | Nhãn mác, hướng dẫn sử dụng (bình 20 lit) | 100 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 22 | Hộp carton (bình 100 ml) | 5.000 | Hộp | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 23 | Hộp carton (bình 500 ml) | 5.500 | Hộp | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 24 | Hộp carton (bình 2000 ml) | 3.000 | Hộp | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 25 | Thùng gỗ (bình 100 ml) | 42 | Thùng | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 26 | Thùng gỗ (bình 500 ml) | 550 | Thùng | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 27 | Thùng gỗ (bình 2000 ml) | 500 | Thùng | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 28 | Thùng gỗ (bình 20 Lít) | 100 | Thùng | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 29 | Khẩu trang phòng độc | 170 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 30 | Khẩu trang than hoạt tính | 40 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 31 | Găng tay cao su | 2.100 | Đôi | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 32 | Găng tay nilon | 1.700 | Đôi | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 33 | Quần áo bảo hộ lao động | 35 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 34 | Túi đựng chất giải cay | 5.150 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 35 | Nắp nhựa (dùng cho bình 100 ml) | 5.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 36 | Vòi phun (dùng cho bình 100 ml) | 5.000 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 37 | Tay nắm nhựa (dùng cho bình 500 ml) | 5.500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 38 | Bộ phận cò (dùng cho bình 500 ml) | 5.500 | Bộ | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp | ||
| 39 | Vòi phun (dùng cho bình 500 ml) | 5.500 | Chiếc | Bao bì đóng gói, vật tư chế tạo bình chịu áp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi