Gói thầu: Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219186 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:28:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,172,829,616 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84737858E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi phục vụ lắp đặt/thay thế/sửa chữa cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.230.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vòng bi 6308-2RS1 | 5 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6308-2RS1 | ||
| 2 | Vòng bi NU 2308 ECP | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 2308 ECP | ||
| 3 | Vòng bi 6312-2Z/C3 | 5 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6312-2Z/C3 | ||
| 4 | Vòng bi 6224 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6224 | ||
| 5 | Vòng bi 6409 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6409 | ||
| 6 | Vòng bi 222 M | 6 | Cái | Tương đương vòng bi XLZY RN 222 M | ||
| 7 | Vòng bi 23122 CC/W33 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 23122 CC/W33 (có rãnh lắp phe gài trục 180x170,5x4 mm). | ||
| 8 | Vòng bi 6215-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6215-2Z | ||
| 9 | Vòng bi 1211 EKTN9 | 20 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 1211 EKTN9 | ||
| 10 | Vòng bi 81124 TN | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 81124 TN | ||
| 11 | Vòng bi 22230 CCK/C3W33 | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 22230 CCK/C3W33 | ||
| 12 | Vòng bi YAR 210-2F | 12 | Cái | Tương đương vòng bi SKF YAR 210-2F | ||
| 13 | Vòng bi YAR 214-2F | 12 | Cái | Tương đương vòng bi SKF YAR 214-2F | ||
| 14 | Vòng bi YET 210 | 24 | Cái | Tương đương vòng bi SKF YET 210 | ||
| 15 | Vòng bi 30307 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 30307 | ||
| 16 | Vòng bi 30308 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 30308 | ||
| 17 | Vòng bi 32208 J2/Q | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 32208 J2/Q | ||
| 18 | Vòng bi 6018-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6018-2Z | ||
| 19 | Vòng bi 6306 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6306 | ||
| 20 | Vòng bi 6208 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6208 | ||
| 21 | Vòng bi 30219 J2 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 30219 J2 | ||
| 22 | Vòng bi 30309 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 30309 | ||
| 23 | Vòng bi 30310 J2/Q | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 30310 J2/Q | ||
| 24 | Vòng bi 6016-2RS1 | 9 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6016-2RS1 | ||
| 25 | Vòng bi 6005-2Z | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6005-2Z | ||
| 26 | Vòng bi 6206-2Z | 28 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6206-2Z | ||
| 27 | Vòng bi 6201-2Z | 18 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6201-2Z | ||
| 28 | Vòng bi 22224 E/C3 | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 22224 E/C3 | ||
| 29 | Vòng bi 6208-2Z | 36 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6208-2Z | ||
| 30 | Vòng bi 6024-2RS1 | 9 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6024-2RS1 | ||
| 31 | Vòng bi 6007 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6007 | ||
| 32 | Vòng bi 361204 R | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 361204 R | ||
| 33 | Vòng bi 6006-2RS1 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6006-2RS1 | ||
| 34 | Vòng bi 6205-2Z | 30 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6205-2Z | ||
| 35 | Vòng bi 32010 X/Q | 12 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 32010 X/Q | ||
| 36 | Vòng bi 32009 X/QVK210 | 12 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 32009 X/QVK210 | ||
| 37 | Vòng bi 6207-2RS1 | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6207-2RS1 | ||
| 38 | Vòng bi 22312 E | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 22312 E | ||
| 39 | Vòng bi NJ 312 ECM/C3 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NJ 312 ECM/C3 | ||
| 40 | Vòng bi 6313-2Z/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6313-2Z/C3 | ||
| 41 | Vòng bi 7314 BECBP | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 7314 BECBP | ||
| 42 | Vòng bi 6314-2Z/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6314-2Z/C3 | ||
| 43 | Vòng bi NJ 208 ECP | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NJ 208 ECP | ||
| 44 | Vòng bi 3208A-2Z | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 3208A-2Z | ||
| 45 | Vòng bi 6202-2RSH/C3 | 20 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6202-2RSH/C3 | ||
| 46 | Vòng bi RN 206M | 24 | Cái | Tương đương vòng bi XLZY RN 206M | ||
| 47 | Vòng bi 6207-2Z | 16 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6207-2Z | ||
| 48 | Vòng bi 6302-2Z | 12 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6302-2Z | ||
| 49 | Vòng bi 6406-2Z | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6406-2Z | ||
| 50 | Vòng bi RN 312M | 20 | Cái | Tương đương vòng bi XLZY RN 312M | ||
| 51 | Vòng bi 6218-2Z | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6218-2Z | ||
| 52 | Vòng bi 6217 N | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6217 N | ||
| 53 | Vòng bi 2311 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 2311 | ||
| 54 | Vòng bi 6315/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6315/C3 | ||
| 55 | Vòng bi 6315 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6315 | ||
| 56 | Vòng bi 6307 | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6307 | ||
| 57 | Vòng bi 6209 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6209 | ||
| 58 | Vòng bi 6206 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6206 | ||
| 59 | Vòng bi 201047/201011 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi NTN 201047/201011 | ||
| 60 | Vòng bi 15590/15520 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi NTN 15590/15520 | ||
| 61 | Vòng bi 6204-2RSH | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6204-2RSH | ||
| 62 | Vòng bi 71450-90045 | 2 | Bộ | Tương đương vòng bi Timken 71450-90045 | ||
| 63 | Vòng bi 6309 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6309 | ||
| 64 | Vòng bi 6314E | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6314E | ||
| 65 | Vòng bi NU 316 EM | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 316 EM | ||
| 66 | Vòng bi 6317 | 5 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6317 | ||
| 67 | Vòng bi NJ 209 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NJ 209 | ||
| 68 | Vòng bi NU 313 ECP | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 313 ECP | ||
| 69 | Vòng bi NU 219 ECP | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 219 ECP | ||
| 70 | Vòng bi 9285/9220/CL7C | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 9285/9220/CL7C | ||
| 71 | Vòng bi 78250AC/78537 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi Timken 78250AC/78537 | ||
| 72 | Vòng bi NU 315 ECP/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 315 ECP/C3 | ||
| 73 | Vòng bi HH914449/HH914412 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi Timken HH914449/HH914412 | ||
| 74 | Vòng bi NU 320 ECP | 7 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 320 ECP | ||
| 75 | Vòng bi 7318 BEBM | 7 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 7318 BEBM | ||
| 76 | Vòng bi 6318 | 7 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6318 | ||
| 77 | Vòng bi 3308-2RS1 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 3308-2RS1 | ||
| 78 | Vòng bi 6310-2RS1 | 18 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6310-2RS1 | ||
| 79 | Vòng bi 21317 E | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 21317 E | ||
| 80 | Vòng bi 6208-2RS1 | 40 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6208-2RS1 | ||
| 81 | Vòng bi 3207 A-2ZTN9/MT33 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 3207 A-2ZTN9/MT33 | ||
| 82 | Vòng bi NJ 207 ECP | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NJ 207 ECP | ||
| 83 | Vòng bi 6204-2Z | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6204-2Z | ||
| 84 | Vòng bi 6208N | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6208N | ||
| 85 | Vòng bi 6203-2Z | 11 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6203-2Z | ||
| 86 | Vòng bi 6210-2Z | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6210-2Z | ||
| 87 | Vòng bi 6306-2Z | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6306-2Z | ||
| 88 | Vòng bi 608-2Z | 16 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 608-2Z | ||
| 89 | Vòng bi 6202-2Z | 40 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6202-2Z | ||
| 90 | Vòng bi 6206/C3 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6206/C3 | ||
| 91 | Vòng bi 6312/C3 | 18 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6312/C3 | ||
| 92 | Vòng bi UC 212 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF UC 212 | ||
| 93 | Vòng bi 6308 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6308 | ||
| 94 | Vòng bi 6313/C3 | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6313/C3 | ||
| 95 | Vòng bi 7315 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 7315 | ||
| 96 | Vòng bi 6004-2Z | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6004-2Z | ||
| 97 | Vòng bi 6326/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6326/C3 | ||
| 98 | Vòng bi NU 224/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 224/C3 | ||
| 99 | Vòng bi 6213-2Z/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6213-2Z/C3 | ||
| 100 | Vòng bi 6209-2Z/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6209-2Z/C3 | ||
| 101 | Vòng bi 6309-2Z/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6309-2Z/C3 | ||
| 102 | Vòng bi 6206-2RS1 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6206-2RS1 | ||
| 103 | Vòng bi 6306-2Z/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6306-2Z/C3 | ||
| 104 | Vòng bi 6205-2Z/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6205-2Z/C3 | ||
| 105 | Vòng bi 6314/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6314/C3 | ||
| 106 | Vòng bi NU 324/C3 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 324/C3 | ||
| 107 | Vòng bi 6324/C3 | 3 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6324/C3 | ||
| 108 | Vòng bi 6322/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6322/C3 | ||
| 109 | Vòng bi 6312 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6312 | ||
| 110 | Vòng bi 6314 | 14 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6314 | ||
| 111 | Vòng bi 6308-2Z | 8 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6308-2Z | ||
| 112 | Vòng bi 6311 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6311 | ||
| 113 | Vòng bi 6211 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6211 | ||
| 114 | Vòng bi NU 234/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 234/C3 | ||
| 115 | Vòng bi 6234/C3 | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6234/C3 | ||
| 116 | Vòng bi 6205-2RS1 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6205-2RS1 | ||
| 117 | Vòng bi 6209-2RS1 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6209-2RS1 | ||
| 118 | Vòng bi 6202-2Z/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6202-2Z/C3 | ||
| 119 | Vòng bi 6309-2Z | 14 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6309-2Z | ||
| 120 | Vòng bi 6204-2RS1 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6204-2RS1 | ||
| 121 | Vòng bi NU 319 ECP | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 319 ECP | ||
| 122 | Vòng bi 6319 | 5 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6319 | ||
| 123 | Vòng bi 6313 | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6313 | ||
| 124 | Vòng bi 6209-2Z | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6209-2Z | ||
| 125 | Vòng bi NU 222 ECM | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 222 ECM | ||
| 126 | Vòng bi NU 220 ECP | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 220 ECP | ||
| 127 | Vòng bi 6222-2Z | 1 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6222-2Z | ||
| 128 | Vòng bi 6311/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6311/C3 | ||
| 129 | Vòng bi 6203-2RS1 | 6 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6203-2RS1 | ||
| 130 | Vòng bi 6212/C3 | 10 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6212/C3 | ||
| 131 | Vòng bi 6307-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6307-2Z | ||
| 132 | Vòng bi 6303-2Z | 7 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6303-2Z | ||
| 133 | Vòng bi 6304-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6304-2Z | ||
| 134 | Vòng bi 6309-2RS1 | 15 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6309-2RS1 | ||
| 135 | Vòng bi 6212-2Z/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6212-2Z/C3 | ||
| 136 | Vòng bi 6313-2Z | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6313-2Z | ||
| 137 | Vòng bi 6306-2RS1 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6306-2RS1 | ||
| 138 | Vòng bi 6316 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6316 | ||
| 139 | Vòng bi 6322 | 4 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6322 | ||
| 140 | Vòng bi NU 319 ECP/C3 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF NU 319 ECP/C3 | ||
| 141 | Vòng bi 6319/C3 | 18 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6319/C3 | ||
| 142 | Vòng bi 6212 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6212 | ||
| 143 | Vòng bi 6311-2RS1 | 2 | Cái | Tương đương vòng bi SKF 6311-2RS1 | ||
| 144 | Phớt 38x58x10 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 38x58x10 HMSA10 RG | ||
| 145 | Phớt 50x70x10 | 10 | Cái | Tương đương phớt SKF 50x70x10 HMSA10 RG | ||
| 146 | Phớt 130x160x12 | 5 | Cái | Tương đương phớt SKF 130x160x12 HMSA10 RG | ||
| 147 | Phớt 80x105x10 | 3 | Cái | Tương đương phớt SKF 80x105x10 HMSA10 RG | ||
| 148 | Phớt 28x47x7 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 28x47x7 HMSA10 RG | ||
| 149 | Phớt 85x120x12 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 85x120x12 HMSA10 RG | ||
| 150 | Phớt 85x140x12 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 85x140x12 HMSA10 RG | ||
| 151 | Phớt 95x170x13 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 95x170x13 HMSA10 RG | ||
| 152 | Phớt 95x120x12 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 95x120x12 HMSA10 RG | ||
| 153 | Phớt 35x47x7 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 35x47x7 HMSA10 RG | ||
| 154 | Phớt 80x100x10 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 80x100x10 HMSA10 RG | ||
| 155 | Phớt 80x125x12 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 80x125x12 HMSA10 RG | ||
| 156 | Phớt 30x52x10 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 30x52x10 HMSA10 RG | ||
| 157 | Phớt 35x55x10 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 35x55x10 HMSA10 RG | ||
| 158 | Phớt 40x80x7 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 40x80x7 HMSA10 RG | ||
| 159 | Phớt 55x80x8 | 8 | Cái | Tương đương phớt SKF 55x80x8 HMSA10 RG | ||
| 160 | Phớt 45x68x10 | 8 | Cái | Tương đương phớt SKF 45x68x10 HMSA10 RG | ||
| 161 | Phớt 50x72x10 | 8 | Cái | Tương đương phớt SKF 50x72x10 HMSA10 RG | ||
| 162 | Phớt 40x65x12 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 40x65x12 HMSA10 RG | ||
| 163 | Phớt 35x60x10 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 35x60x10 HMSA10 RG | ||
| 164 | Phớt 75x95x10 | 8 | Cái | Tương đương phớt SKF 75x95x10 HMSA10 RG | ||
| 165 | Phớt 47x70x8 | 10 | Cái | Tương đương phớt SKF 47x70x8 HMSA10 RG | ||
| 166 | Phớt 35x80x10 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 35x80x10 HMSA10 RG | ||
| 167 | Phớt 15x25x5 | 10 | Cái | Tương đương phớt SKF 15x25x5 HMSA10RG | ||
| 168 | Phớt 100x130x12 | 10 | Cái | Tương đương phớt SKF 100x130x12 HMSA10 RG | ||
| 169 | Phớt 45x62x12 | 12 | Cái | Tương đương phớt SKF 45x62x12 HMSA10 RG | ||
| 170 | Phớt 90x110x12 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 90x110x12 HMSA10 RG | ||
| 171 | Phớt 75x110x12 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 75x110x12 HMSA10 RG | ||
| 172 | Phớt 90x115x12 | 10 | Cái | Tương đương phớt SKF 90x115x12 HMSA10 RG | ||
| 173 | Phớt 75x100x10 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 75x100x10 HMSA10 RG | ||
| 174 | Phớt 35x60x12 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 35x60x12 HMSA10 RG | ||
| 175 | Phớt 37x57x10 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 37x57x10 HMSA10 RG | ||
| 176 | Phớt 45x70x8 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 45x70x8 HMSA7R | ||
| 177 | Phớt 110x140x12 | 7 | Cái | Tương đương phớt SKF 110x140x12 HMSA10RG | ||
| 178 | Phớt 50x80x10 | 16 | Cái | Tương đương phớt SKF 50x80x10 HMSA10RG | ||
| 179 | Phớt 50x72x12 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 50x72x12 HMSA 10 RG | ||
| 180 | Phớt 40x62x8 | 12 | Cái | Tương đương phớt SKF 40x62x8 HMSA10RG | ||
| 181 | Phớt 20x35x10 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 20x35x10 HMSA10 RG | ||
| 182 | Phớt 40x62x12 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 40x62x12 HMSA10 RG | ||
| 183 | Phớt 65x95x12 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 65x95x12 HMSA10 RG | ||
| 184 | Phớt 75x105x12 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 75x105x12 HMSA10 RG | ||
| 185 | Phớt 30x47x7 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 30x47x7 HMSA10 RG | ||
| 186 | Phớt 60x80x12 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 60x80x12 HMSA10 RG | ||
| 187 | Phớt 65x90x12 | 1 | Cái | Tương đương phớt SKF 65x90x12 HMSA10 RG | ||
| 188 | Phớt 50x65x8 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 50x65x8 HMSA10 RG | ||
| 189 | Phớt 35x52x7 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 35x52x7 HMSA10 RG | ||
| 190 | Phớt 17x30x7 | 6 | Cái | Tương đương phớt SKF 17x30x7 HMSA10 RG | ||
| 191 | Phớt 25x35x7 | 2 | Cái | Tương đương phớt SKF 25x35x7 HMSA10 RG | ||
| 192 | Phớt 15x26x7 | 4 | Cái | Tương đương phớt SKF 15x26x7 HMSA10 RG | ||
| 193 | Dây curoa PHG SPB 2500 | 40 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPB 2500 | ||
| 194 | Dây curoa PHG SPB 3450 | 40 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPB 3450 | ||
| 195 | Dây curoa PHG SPB 2840 | 24 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPB 2840 | ||
| 196 | Dây curoa PHG SPB 1800 | 8 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPB 1800 | ||
| 197 | Dây curoa PHG SPB 2280 | 20 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPB 2280 | ||
| 198 | Dây curoa PHG XPB 3550 | 8 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG XPB 3550 | ||
| 199 | Dây curoa PHG 8V2360 | 8 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG 8V2360 | ||
| 200 | Dây curoa PHG 3V-600 | 9 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG 3V-600 | ||
| 201 | Dây curoa PHG SPA 850 | 10 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPA 850 | ||
| 202 | Dây curoa PHG SPA 1032 | 10 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG SPA 1032 | ||
| 203 | Dây curoa PHG A25 | 5 | Cái | Tương đương dây curoa SKF PHG A25 | ||
| 204 | Ống lót H211 | 20 | Cái | Tương đương ống lót SKF H211 | ||
| 205 | Ống lót H3130 | 8 | Cái | Tương đương ống lót SKF H3130 | ||
| 206 | Xích tải PHC 160-2x10FT | 36 | m | Tương đương xích tải SKF PHC 160-2x10FT | ||
| 207 | Xích tải PHC 140-2x10FT | 24 | m | Tương đương xích tải SKF PHC 140-2x10FT | ||
| 208 | Xích tải PHC 80-1x10FT | 6 | m | Tương đương xích tải SKF PHC 80-1x10FT | ||
| 209 | Vòng bi YAR 212-2F/VA228 | 64 | Cái | Tương đương vòng bi SKF YAR 212-2F/VA228 | ||
| 210 | Gối đỡ FYJ 20 TF | 300 | Cái | Tương đương gối đỡ SKF FYJ 20 TF | ||
| 211 | Gối đỡ UCF 214 | 6 | Cái | Tương đương gối đỡ SKF UCF 214 | ||
| 212 | Gối đỡ FYJ 50 TF | 12 | Cái | Tương đương gối đỡ SKF FYJ 50 TF | ||
| 213 | Gối đỡ UCF 209 | 20 | Cái | Tương đương gối đỡ SKF UCF 209 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84737858E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi phục vụ lắp đặt/thay thế/sửa chữa cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.230.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi