Gói thầu: Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219871-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220219186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 14:28:00 đến ngày 2022-02-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,829,616 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84737858E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi phục vụ lắp đặt/thay thế/sửa chữa cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.230.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
Cung cấp vòng bi, phớt, gối đỡ, ống lót, xích tải, dây curoa phục vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP , địa chỉ: Thôn Đông Sơn - Xã Bình Khê - Huyện Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 03 năm.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vòng bi 6308-2RS15CáiTương đương vòng bi SKF 6308-2RS1
2Vòng bi NU 2308 ECP2CáiTương đương vòng bi SKF NU 2308 ECP
3Vòng bi 6312-2Z/C35CáiTương đương vòng bi SKF 6312-2Z/C3
4Vòng bi 62243CáiTương đương vòng bi SKF 6224
5Vòng bi 64093CáiTương đương vòng bi SKF 6409
6Vòng bi 222 M6CáiTương đương vòng bi XLZY RN 222 M
7Vòng bi 23122 CC/W333CáiTương đương vòng bi SKF 23122 CC/W33 (có rãnh lắp phe gài trục 180x170,5x4 mm).
8Vòng bi 6215-2Z2CáiTương đương vòng bi SKF 6215-2Z
9Vòng bi 1211 EKTN920CáiTương đương vòng bi SKF 1211 EKTN9
10Vòng bi 81124 TN4CáiTương đương vòng bi SKF 81124 TN
11Vòng bi 22230 CCK/C3W338CáiTương đương vòng bi SKF 22230 CCK/C3W33
12Vòng bi YAR 210-2F12CáiTương đương vòng bi SKF YAR 210-2F
13Vòng bi YAR 214-2F12CáiTương đương vòng bi SKF YAR 214-2F
14Vòng bi YET 21024CáiTương đương vòng bi SKF YET 210
15Vòng bi 303074CáiTương đương vòng bi SKF 30307
16Vòng bi 303083CáiTương đương vòng bi SKF 30308
17Vòng bi 32208 J2/Q1CáiTương đương vòng bi SKF 32208 J2/Q
18Vòng bi 6018-2Z2CáiTương đương vòng bi SKF 6018-2Z
19Vòng bi 63061CáiTương đương vòng bi SKF 6306
20Vòng bi 62081CáiTương đương vòng bi SKF 6208
21Vòng bi 30219 J22CáiTương đương vòng bi SKF 30219 J2
22Vòng bi 303093CáiTương đương vòng bi SKF 30309
23Vòng bi 30310 J2/Q1CáiTương đương vòng bi SKF 30310 J2/Q
24Vòng bi 6016-2RS19CáiTương đương vòng bi SKF 6016-2RS1
25Vòng bi 6005-2Z1CáiTương đương vòng bi SKF 6005-2Z
26Vòng bi 6206-2Z28CáiTương đương vòng bi SKF 6206-2Z
27Vòng bi 6201-2Z18CáiTương đương vòng bi SKF 6201-2Z
28Vòng bi 22224 E/C38CáiTương đương vòng bi SKF 22224 E/C3
29Vòng bi 6208-2Z36CáiTương đương vòng bi SKF 6208-2Z
30Vòng bi 6024-2RS19CáiTương đương vòng bi SKF 6024-2RS1
31Vòng bi 60072CáiTương đương vòng bi SKF 6007
32Vòng bi 361204 R4CáiTương đương vòng bi SKF 361204 R
33Vòng bi 6006-2RS12CáiTương đương vòng bi SKF 6006-2RS1
34Vòng bi 6205-2Z30CáiTương đương vòng bi SKF 6205-2Z
35Vòng bi 32010 X/Q12CáiTương đương vòng bi SKF 32010 X/Q
36Vòng bi 32009 X/QVK21012CáiTương đương vòng bi SKF 32009 X/QVK210
37Vòng bi 6207-2RS18CáiTương đương vòng bi SKF 6207-2RS1
38Vòng bi 22312 E4CáiTương đương vòng bi SKF 22312 E
39Vòng bi NJ 312 ECM/C34CáiTương đương vòng bi SKF NJ 312 ECM/C3
40Vòng bi 6313-2Z/C31CáiTương đương vòng bi SKF 6313-2Z/C3
41Vòng bi 7314 BECBP6CáiTương đương vòng bi SKF 7314 BECBP
42Vòng bi 6314-2Z/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6314-2Z/C3
43Vòng bi NJ 208 ECP4CáiTương đương vòng bi SKF NJ 208 ECP
44Vòng bi 3208A-2Z4CáiTương đương vòng bi SKF 3208A-2Z
45Vòng bi 6202-2RSH/C320CáiTương đương vòng bi SKF 6202-2RSH/C3
46Vòng bi RN 206M24CáiTương đương vòng bi XLZY RN 206M
47Vòng bi 6207-2Z16CáiTương đương vòng bi SKF 6207-2Z
48Vòng bi 6302-2Z12CáiTương đương vòng bi SKF 6302-2Z
49Vòng bi 6406-2Z10CáiTương đương vòng bi SKF 6406-2Z
50Vòng bi RN 312M20CáiTương đương vòng bi XLZY RN 312M
51Vòng bi 6218-2Z10CáiTương đương vòng bi SKF 6218-2Z
52Vòng bi 6217 N10CáiTương đương vòng bi SKF 6217 N
53Vòng bi 23114CáiTương đương vòng bi SKF 2311
54Vòng bi 6315/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6315/C3
55Vòng bi 63153CáiTương đương vòng bi SKF 6315
56Vòng bi 63078CáiTương đương vòng bi SKF 6307
57Vòng bi 62092CáiTương đương vòng bi SKF 6209
58Vòng bi 62062CáiTương đương vòng bi SKF 6206
59Vòng bi 201047/2010112CáiTương đương vòng bi NTN 201047/201011
60Vòng bi 15590/155202CáiTương đương vòng bi NTN 15590/15520
61Vòng bi 6204-2RSH4CáiTương đương vòng bi SKF 6204-2RSH
62Vòng bi 71450-900452BộTương đương vòng bi Timken 71450-90045
63Vòng bi 63094CáiTương đương vòng bi SKF 6309
64Vòng bi 6314E4CáiTương đương vòng bi SKF 6314E
65Vòng bi NU 316 EM4CáiTương đương vòng bi SKF NU 316 EM
66Vòng bi 63175CáiTương đương vòng bi SKF 6317
67Vòng bi NJ 2091CáiTương đương vòng bi SKF NJ 209
68Vòng bi NU 313 ECP3CáiTương đương vòng bi SKF NU 313 ECP
69Vòng bi NU 219 ECP1CáiTương đương vòng bi SKF NU 219 ECP
70Vòng bi 9285/9220/CL7C4CáiTương đương vòng bi SKF 9285/9220/CL7C
71Vòng bi 78250AC/785372CáiTương đương vòng bi Timken 78250AC/78537
72Vòng bi NU 315 ECP/C31CáiTương đương vòng bi SKF NU 315 ECP/C3
73Vòng bi HH914449/HH9144122CáiTương đương vòng bi Timken HH914449/HH914412
74Vòng bi NU 320 ECP7CáiTương đương vòng bi SKF NU 320 ECP
75Vòng bi 7318 BEBM7CáiTương đương vòng bi SKF 7318 BEBM
76Vòng bi 63187CáiTương đương vòng bi SKF 6318
77Vòng bi 3308-2RS16CáiTương đương vòng bi SKF 3308-2RS1
78Vòng bi 6310-2RS118CáiTương đương vòng bi SKF 6310-2RS1
79Vòng bi 21317 E4CáiTương đương vòng bi SKF 21317 E
80Vòng bi 6208-2RS140CáiTương đương vòng bi SKF 6208-2RS1
81Vòng bi 3207 A-2ZTN9/MT336CáiTương đương vòng bi SKF 3207 A-2ZTN9/MT33
82Vòng bi NJ 207 ECP6CáiTương đương vòng bi SKF NJ 207 ECP
83Vòng bi 6204-2Z8CáiTương đương vòng bi SKF 6204-2Z
84Vòng bi 6208N4CáiTương đương vòng bi SKF 6208N
85Vòng bi 6203-2Z11CáiTương đương vòng bi SKF 6203-2Z
86Vòng bi 6210-2Z4CáiTương đương vòng bi SKF 6210-2Z
87Vòng bi 6306-2Z10CáiTương đương vòng bi SKF 6306-2Z
88Vòng bi 608-2Z16CáiTương đương vòng bi SKF 608-2Z
89Vòng bi 6202-2Z40CáiTương đương vòng bi SKF 6202-2Z
90Vòng bi 6206/C36CáiTương đương vòng bi SKF 6206/C3
91Vòng bi 6312/C318CáiTương đương vòng bi SKF 6312/C3
92Vòng bi UC 2122CáiTương đương vòng bi SKF UC 212
93Vòng bi 63082CáiTương đương vòng bi SKF 6308
94Vòng bi 6313/C38CáiTương đương vòng bi SKF 6313/C3
95Vòng bi 73152CáiTương đương vòng bi SKF 7315
96Vòng bi 6004-2Z10CáiTương đương vòng bi SKF 6004-2Z
97Vòng bi 6326/C31CáiTương đương vòng bi SKF 6326/C3
98Vòng bi NU 224/C31CáiTương đương vòng bi SKF NU 224/C3
99Vòng bi 6213-2Z/C31CáiTương đương vòng bi SKF 6213-2Z/C3
100Vòng bi 6209-2Z/C31CáiTương đương vòng bi SKF 6209-2Z/C3
101Vòng bi 6309-2Z/C31CáiTương đương vòng bi SKF 6309-2Z/C3
102Vòng bi 6206-2RS16CáiTương đương vòng bi SKF 6206-2RS1
103Vòng bi 6306-2Z/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6306-2Z/C3
104Vòng bi 6205-2Z/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6205-2Z/C3
105Vòng bi 6314/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6314/C3
106Vòng bi NU 324/C33CáiTương đương vòng bi SKF NU 324/C3
107Vòng bi 6324/C33CáiTương đương vòng bi SKF 6324/C3
108Vòng bi 6322/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6322/C3
109Vòng bi 63126CáiTương đương vòng bi SKF 6312
110Vòng bi 631414CáiTương đương vòng bi SKF 6314
111Vòng bi 6308-2Z8CáiTương đương vòng bi SKF 6308-2Z
112Vòng bi 63112CáiTương đương vòng bi SKF 6311
113Vòng bi 62112CáiTương đương vòng bi SKF 6211
114Vòng bi NU 234/C31CáiTương đương vòng bi SKF NU 234/C3
115Vòng bi 6234/C31CáiTương đương vòng bi SKF 6234/C3
116Vòng bi 6205-2RS16CáiTương đương vòng bi SKF 6205-2RS1
117Vòng bi 6209-2RS12CáiTương đương vòng bi SKF 6209-2RS1
118Vòng bi 6202-2Z/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6202-2Z/C3
119Vòng bi 6309-2Z14CáiTương đương vòng bi SKF 6309-2Z
120Vòng bi 6204-2RS12CáiTương đương vòng bi SKF 6204-2RS1
121Vòng bi NU 319 ECP1CáiTương đương vòng bi SKF NU 319 ECP
122Vòng bi 63195CáiTương đương vòng bi SKF 6319
123Vòng bi 631310CáiTương đương vòng bi SKF 6313
124Vòng bi 6209-2Z6CáiTương đương vòng bi SKF 6209-2Z
125Vòng bi NU 222 ECM1CáiTương đương vòng bi SKF NU 222 ECM
126Vòng bi NU 220 ECP1CáiTương đương vòng bi SKF NU 220 ECP
127Vòng bi 6222-2Z1CáiTương đương vòng bi SKF 6222-2Z
128Vòng bi 6311/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6311/C3
129Vòng bi 6203-2RS16CáiTương đương vòng bi SKF 6203-2RS1
130Vòng bi 6212/C310CáiTương đương vòng bi SKF 6212/C3
131Vòng bi 6307-2Z2CáiTương đương vòng bi SKF 6307-2Z
132Vòng bi 6303-2Z7CáiTương đương vòng bi SKF 6303-2Z
133Vòng bi 6304-2Z2CáiTương đương vòng bi SKF 6304-2Z
134Vòng bi 6309-2RS115CáiTương đương vòng bi SKF 6309-2RS1
135Vòng bi 6212-2Z/C32CáiTương đương vòng bi SKF 6212-2Z/C3
136Vòng bi 6313-2Z2CáiTương đương vòng bi SKF 6313-2Z
137Vòng bi 6306-2RS12CáiTương đương vòng bi SKF 6306-2RS1
138Vòng bi 63164CáiTương đương vòng bi SKF 6316
139Vòng bi 63224CáiTương đương vòng bi SKF 6322
140Vòng bi NU 319 ECP/C32CáiTương đương vòng bi SKF NU 319 ECP/C3
141Vòng bi 6319/C318CáiTương đương vòng bi SKF 6319/C3
142Vòng bi 62122CáiTương đương vòng bi SKF 6212
143Vòng bi 6311-2RS12CáiTương đương vòng bi SKF 6311-2RS1
144Phớt 38x58x101CáiTương đương phớt SKF 38x58x10 HMSA10 RG
145Phớt 50x70x1010CáiTương đương phớt SKF 50x70x10 HMSA10 RG
146Phớt 130x160x125CáiTương đương phớt SKF 130x160x12 HMSA10 RG
147Phớt 80x105x103CáiTương đương phớt SKF 80x105x10 HMSA10 RG
148Phớt 28x47x71CáiTương đương phớt SKF 28x47x7 HMSA10 RG
149Phớt 85x120x122CáiTương đương phớt SKF 85x120x12 HMSA10 RG
150Phớt 85x140x122CáiTương đương phớt SKF 85x140x12 HMSA10 RG
151Phớt 95x170x132CáiTương đương phớt SKF 95x170x13 HMSA10 RG
152Phớt 95x120x124CáiTương đương phớt SKF 95x120x12 HMSA10 RG
153Phớt 35x47x71CáiTương đương phớt SKF 35x47x7 HMSA10 RG
154Phớt 80x100x101CáiTương đương phớt SKF 80x100x10 HMSA10 RG
155Phớt 80x125x121CáiTương đương phớt SKF 80x125x12 HMSA10 RG
156Phớt 30x52x102CáiTương đương phớt SKF 30x52x10 HMSA10 RG
157Phớt 35x55x102CáiTương đương phớt SKF 35x55x10 HMSA10 RG
158Phớt 40x80x72CáiTương đương phớt SKF 40x80x7 HMSA10 RG
159Phớt 55x80x88CáiTương đương phớt SKF 55x80x8 HMSA10 RG
160Phớt 45x68x108CáiTương đương phớt SKF 45x68x10 HMSA10 RG
161Phớt 50x72x108CáiTương đương phớt SKF 50x72x10 HMSA10 RG
162Phớt 40x65x124CáiTương đương phớt SKF 40x65x12 HMSA10 RG
163Phớt 35x60x104CáiTương đương phớt SKF 35x60x10 HMSA10 RG
164Phớt 75x95x108CáiTương đương phớt SKF 75x95x10 HMSA10 RG
165Phớt 47x70x810CáiTương đương phớt SKF 47x70x8 HMSA10 RG
166Phớt 35x80x102CáiTương đương phớt SKF 35x80x10 HMSA10 RG
167Phớt 15x25x510CáiTương đương phớt SKF 15x25x5 HMSA10RG
168Phớt 100x130x1210CáiTương đương phớt SKF 100x130x12 HMSA10 RG
169Phớt 45x62x1212CáiTương đương phớt SKF 45x62x12 HMSA10 RG
170Phớt 90x110x122CáiTương đương phớt SKF 90x110x12 HMSA10 RG
171Phớt 75x110x121CáiTương đương phớt SKF 75x110x12 HMSA10 RG
172Phớt 90x115x1210CáiTương đương phớt SKF 90x115x12 HMSA10 RG
173Phớt 75x100x101CáiTương đương phớt SKF 75x100x10 HMSA10 RG
174Phớt 35x60x122CáiTương đương phớt SKF 35x60x12 HMSA10 RG
175Phớt 37x57x102CáiTương đương phớt SKF 37x57x10 HMSA10 RG
176Phớt 45x70x84CáiTương đương phớt SKF 45x70x8 HMSA7R
177Phớt 110x140x127CáiTương đương phớt SKF 110x140x12 HMSA10RG
178Phớt 50x80x1016CáiTương đương phớt SKF 50x80x10 HMSA10RG
179Phớt 50x72x122CáiTương đương phớt SKF 50x72x12 HMSA 10 RG
180Phớt 40x62x812CáiTương đương phớt SKF 40x62x8 HMSA10RG
181Phớt 20x35x104CáiTương đương phớt SKF 20x35x10 HMSA10 RG
182Phớt 40x62x124CáiTương đương phớt SKF 40x62x12 HMSA10 RG
183Phớt 65x95x121CáiTương đương phớt SKF 65x95x12 HMSA10 RG
184Phớt 75x105x121CáiTương đương phớt SKF 75x105x12 HMSA10 RG
185Phớt 30x47x72CáiTương đương phớt SKF 30x47x7 HMSA10 RG
186Phớt 60x80x121CáiTương đương phớt SKF 60x80x12 HMSA10 RG
187Phớt 65x90x121CáiTương đương phớt SKF 65x90x12 HMSA10 RG
188Phớt 50x65x82CáiTương đương phớt SKF 50x65x8 HMSA10 RG
189Phớt 35x52x72CáiTương đương phớt SKF 35x52x7 HMSA10 RG
190Phớt 17x30x76CáiTương đương phớt SKF 17x30x7 HMSA10 RG
191Phớt 25x35x72CáiTương đương phớt SKF 25x35x7 HMSA10 RG
192Phớt 15x26x74CáiTương đương phớt SKF 15x26x7 HMSA10 RG
193Dây curoa PHG SPB 250040CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPB 2500
194Dây curoa PHG SPB 345040CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPB 3450
195Dây curoa PHG SPB 284024CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPB 2840
196Dây curoa PHG SPB 18008CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPB 1800
197Dây curoa PHG SPB 228020CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPB 2280
198Dây curoa PHG XPB 35508CáiTương đương dây curoa SKF PHG XPB 3550
199Dây curoa PHG 8V23608CáiTương đương dây curoa SKF PHG 8V2360
200Dây curoa PHG 3V-6009CáiTương đương dây curoa SKF PHG 3V-600
201Dây curoa PHG SPA 85010CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPA 850
202Dây curoa PHG SPA 103210CáiTương đương dây curoa SKF PHG SPA 1032
203Dây curoa PHG A255CáiTương đương dây curoa SKF PHG A25
204Ống lót H21120CáiTương đương ống lót SKF H211
205Ống lót H31308CáiTương đương ống lót SKF H3130
206Xích tải PHC 160-2x10FT36mTương đương xích tải SKF PHC 160-2x10FT
207Xích tải PHC 140-2x10FT24mTương đương xích tải SKF PHC 140-2x10FT
208Xích tải PHC 80-1x10FT6mTương đương xích tải SKF PHC 80-1x10FT
209Vòng bi YAR 212-2F/VA22864CáiTương đương vòng bi SKF YAR 212-2F/VA228
210Gối đỡ FYJ 20 TF300CáiTương đương gối đỡ SKF FYJ 20 TF
211Gối đỡ UCF 2146CáiTương đương gối đỡ SKF UCF 214
212Gối đỡ FYJ 50 TF12CáiTương đương gối đỡ SKF FYJ 50 TF
213Gối đỡ UCF 20920CáiTương đương gối đỡ SKF UCF 209
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.84737858E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vòng bi phục vụ lắp đặt/thay thế/sửa chữa cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.230.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 4. Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->