Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 12 khối kiểm tra, giám sát YKC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 12 khối kiểm tra, giám sát YKC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217837 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:27:00 đến ngày 2022-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,080,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp linh kiện, phụ tùng có tính năng tương đương nếu có phát sinh hỏng hóc trong thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 12 khối kiểm tra, giám sát YKC Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử phục vụ sản xuất 12 khối kiểm tra, giám sát YKC 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Bảo đảm kỹ thuật thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp được giấy chứng nhận xuất xứ đối với các hàng hóa nhập khẩu có tổng giá trị đối với chủng loại đó trên 20 triệu đồng |
| E-CDNT 12.2 | Giá trong bảng giá là giá đã bao gồm các loại thuế phí, công vận chuyển đến địa điêm của bên mời thầu |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của các linh kiện tối thiểu là 02 năm, tính từ thời điểm bàn giao |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có lực lượng cán bộ kỹ thuật sẵn sang thực hiện nhiệm vụ bảo hành trong thời gian là 01 năm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng 2 Hải quân. Khu cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. ĐT (069) 643643 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng 2 Hải quân. Khu cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Đoàn Mạnh Nghĩa, phó Giám đốc. SĐT 0989950709 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng 2 Hải quân. Khu cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Nguyễn Đức Duy 0975655652 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng 2 Hải quân. Khu cổng C, Cảng Cát Lái, phường Cát Lái, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Đoàn Mạnh Nghĩa, phó Giám đốc. SĐT 0989950709 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Transistor 2T630Б | 2T630Б | 36 | Con | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 2 | Transistor công suất П673 | П673 | 120 | Con | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 3 | Bộ chống báo giả МН274Т | МН274Т | 15 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 4 | Rơ le điện từ vỏ nhôm chống nổ | РЭС-48Б | 132 | Con | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 5 | IC ổn áp đến 35A | К142ЕН5А | 30 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 6 | Diode kiểu | КД-11 2Д231А | 180 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 7 | Diode ổn áp | 2С521А2 | 24 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 8 | Cầu chì | ПН-50 5А | 48 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 9 | IC khuếch đại thuật toán | 217HT1 | 15 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 10 | Transistor | 140ΥД2 | 15 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 11 | Tụ hóa nhôm lọc nguồn 3300 μF - 2000 V | CBB | 36 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 12 | Tụ hóa nhôm lọc nguồn 1000 μF - 2000 V | CBB | 24 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 13 | Tụ hóa nhôm lọc nguồn 1000 μF - 60 V | CBB | 48 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 14 | Cuộn cảm lọc nguồn 27V - 330 mH | Không | 48 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 15 | Bộ bảo vệ cao áp đầu vào 2000 V | K8AB-VS | 12 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 16 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 10 KΩ | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 17 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 1 KΩ | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 18 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 500 Ω | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 19 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 330 Ω | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 20 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 120 Ω | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 21 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 100 Ω | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 22 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 10 Ω | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 23 | Điện trở đo lường chính xác 2W - 1 Ω | 0805SMD | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 24 | Biến áp cách ly ПО220 - 400 Hz, 50 Hz, an toàn tia lửa điện 2000V | ПО220 | 12 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 25 | Bộ khuếch đại vi sai so ngưỡng 5 kênh | YД14 | 12 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 26 | Chuyển mạch 2 vị trí | ПТ8 9В | 84 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 27 | Nút nhấn Ф15 mm không tự giữ | Ф15 | 12 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 28 | Đèn chỉ báo nguồn, báo động | AD16-22DS | 24 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 29 | Header kết nối các board của thiết bị | 16 pin | 36 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 30 | Dây tín hiệu đồng mềm chống cháy lan 3x1.0 mm2 | 3x1.0 mm2 | 120 | Mét | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 31 | Cọc đồng M4 x 8 mm (F-M) + đai ốc inox | M4 x 8 | 240 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 32 | Terminal chân đồng 7.06 mm x 4 chân | 4 pin | 120 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 33 | Dung dịch phủ board chống oxi hóa | UC-100 | 12 | Lọ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 34 | Gioăng kín nước | Việt Nam | 24 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 35 | Keo tản nhiệt | Việt Nam | 24 | Lọ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 36 | Thiếc hàn | Việt Nam | 6 | Cuộn | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 37 | Mỡ hàn | Việt Nam | 12 | Lọ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 38 | Mũi hàn | Việt Nam | 6 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 39 | Gel đốt | Việt Nam | 120 | Sợi | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 40 | Đầu cốt điện | Việt Nam | 12 | Gói | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 41 | Phíp cam cách điện | Việt Nam | 24 | kg | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 42 | Dây rút 100 mm | 100mm | 6 | Bó | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 43 | Bulong M4x20 inox | M4x20 | 360 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 44 | Bulong M5x20 inox | M5x20 | 360 | Cái | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 45 | Đai ốc M4 + long đen phẳng + long đen vênh inox | M4 | 360 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 46 | Đai ốc M5 + long đen phẳng + long đen vênh inox | M5 | 360 | Bộ | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 47 | Cồn công nghiệp | 90 độ | 3 | lít | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 48 | Vải phin trắng | Cotton 100% | 12 | kg | Thông số theo đúng tài liệu của nhà sản xuất | |
| 49 | Thiết kế gia công mạch in bo mạch logic (khối Л) | TKSX2022-YKC-TK1 | 12 | Bo | Các tham số đúng như trong bản Mô tả kỹ thuật kèm theo | |
| 50 | Thiết kế gia công bo mạch nắn dòng, lọc, kiểm tra cảm biến, báo động | TKSX2022-YKC-TK2 | 12 | Bo | Các tham số đúng như trong bản Mô tả kỹ thuật kèm theo | |
| 51 | Thiết kế gia công mạch in bo mạch nguồn cách ly, chống nổ (khối П) | TKSX2022-YKC-TK3 | 12 | Bo | Các tham số đúng như trong bản Mô tả kỹ thuật kèm theo | |
| 52 | Thiết kế gia công mạch in bo mạch đệm đầu vào, khuếch đại vi sai, chống báo giả | TKSX2022-YKC-TK4 | 12 | Bo | Các tham số đúng như trong bản Mô tả kỹ thuật kèm theo | |
| 53 | Thiết kế và gia công board đế trung tâm kết nối toàn bộ thiết bị | TKSX2022-YKC-TK5 | 12 | Bo | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 54 | Thiết kế và gia công CNC vỏ cơ khí chính xác từ hợp kim nhôm nguyên khối | TKSX2022-YKC-TKCK01 | 12 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 55 | Gia công bộ phận cách điện, tiếp điểm cầu đấu nối 20 chân dạng Ш1, Ш2 | TKSX2022-YKC-TKCK02 | 24 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 56 | Gia công CNC sơ đồ kết nối trên vỏ thiết bị | TKSX2022-YKC-TKCK03 | 12 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 57 | Gia công hộp đen chống nhiệt và phát tia lửa điện | TKSX2022-YKC-TKCK04 | 12 | Hộp | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 58 | Khắc laser mặt thiết bị | TKSX2022-YKC-TKCK05 | 12 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 59 | Tem inox thiết bị | TKSX2022-YKC-TKCK06 | 12 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 60 | Gia công phíp cách điện đế thiết bị | TKSX2022-YKC-TKCK07 | 12 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 61 | Gia công vỏ đèn nguồn, đèn báo động | TKSX2022-YKC-TKCK08 | 24 | Bộ | Các thông số kích thước đúng như trong bản vẽ kèm theo | |
| 62 | Anod màu vỏ thiết bị | TKSX2022-YKC-TKCK09 | 12 | Bộ | mạ Anode cho vỏ thiết bị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng bảo hành, sửa chữa hoặc cung cấp linh kiện, phụ tùng có tính năng tương đương nếu có phát sinh hỏng hóc trong thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi