Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, trang phục, dụng cụ tập luyện và thi đấu cho vận động viên năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, trang phục, dụng cụ tập luyện và thi đấu cho vận động viên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213949 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 14:25:00 đến ngày 2022-02-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,052,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15801E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.607.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hoá nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của Nhà sản xuất Mái chèo ( Môn Đua thuyền ) và Nhà sản xuất thiết bị tập luyện thể lực để sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .(Nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể dục thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng nhận đào tạo của Nhà sản xuất Mái chèo (Môn Đua thuyền) và Nhà sản xuất trang thiết bị tập luyện thể lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm trang thiết bị, trang phục, dụng cụ tập luyện và thi đấu cho vận động viên năm 2022 Mua sắm trang thiết bị, trang phục, dụng cụ tập luyện và thi đấu cho vận động viên năm 2022 thuộc Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hà Nam 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hóa nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam của Nhà sản xuất Mái chèo ( Môn Đua thuyền ) và Nhà sản xuất thiết bị tập luyện thể lực (Scan bản gốc). Nhà thầu phải có bản cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp (Scan bản gốc). + Giấy chứng nhận đạt Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và Tiêu chuẩn ISO 14001:2015 trong lĩnh vực cung cấp trang thiết bị, dụng cụ thể dục thể thao + Catalogue hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây - Nếu là thiết bị nhập khẩu: thiết bị phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT). (Tất cả những tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản chứng thực) - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hà Nam – Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263854090 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao tỉnh Hà Nam – Địa chỉ - Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 02263854090 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, phường Lê Hồng Phong, TP.Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giầy đinh tập | 16 | đôi | Hãng DOWIN hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới, mút nhẹ. Đế nhựa và xốp EVA | I. Điền kinh | |
| 2 | Giầy đinh thi đấu | 12 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới, mút nhẹ. Đế nhựa và xốp EVA | ||
| 3 | Giầy đinh thi đấu | 4 | đôi | Hãng ADIDAS hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới, mút nhẹ. Đế nhựa và xốp EVA | ||
| 4 | Quần áo tập chuyên môn | 16 | bộ | Hãng DOWIN hoặc tương đương; Chất liệu: vải cotton thoáng, thấm hút tốt | ||
| 5 | Quần áo thi đấu | 16 | bộ | Hãng DOWIN hoặc tương đương; Chất liệu: vải cotton thoáng, thấm hút tốt | ||
| 6 | Ván dậm nhảy | 1 | bộ | Hãng THIÊN TRƯỜNG hoặc tương đương; Chất liệu: gỗ, kích thước theo tiêu chuẩn | ||
| 7 | Tạ quả 7 kg | 1 | quả | Hãng BOSU hoặc tương đương; Chất liệu: cao su nhựa, trọng lượng 7kg | ||
| 8 | Thảm khởi động | 16 | chiếc | Hãng ÂU LẠC hoặc tương đương; Chất liệu: mút xốp EVA | ||
| 9 | Bộ rào chạy | 1 | bộ | Hãng SODEX SPORT hoặc tương đương; Kích thước: Chiều dài 1.20m. Chiều rộng 0.68m; Chiều cao điều chỉnh từ 0.762m tới 1.067m; Vật liệu Nhôm + thép; Cỡ ống 40mm x 40mm (± 2mm); Trọng lượng: khoảng 8kg; Quy cách: 01 Bộ gồm 10 cái | ||
| 10 | Đai lưng tập tạ | 7 | chiếc | Hãng DOWIN hoặc tương đương; Chất liệu: da bò, bản rộng 10cm, khóa thép | ||
| 11 | Gậy tiếp sức | 2 | chiếc | Hãng SODEX SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: nhôm, loại thi đấu | ||
| 12 | Giầy đinh tập luyện | 48 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: Thiết kế sáng tạo Flyknit quấn hoàn toàn cổ chân của bạn, kết hợp với Flywire tích hợp khóa ren ôm hoàn toàn cổ chân tăng tính linh hoạt trong các kỹ thuật xử lý bóng; Hệ thống Nike Grip giúp bàn chân không bị trượt trong giầy khi vận động; Tấm Speed Tốc độ 3D được thiết kế lại, nhẹ nhàng phù hợp với chân của bạn một cách tự nhiên khi hoạt động với tốc độ cao. Các đinh tán được đặt chính xác cho phép bắt đầu tăng tốc và dừng nhanh. | II.Bóng đá I | |
| 13 | Quần áo cầu thủ tập | 144 | bộ | Hãng WOLRD SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp, nhẹ, thoáng, thấm hút tốt | ||
| 14 | Quần áo cầu thủ thi đấu | 144 | bộ | Hãng WOLRD SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp cao cấp, nhẹ, thoáng, thấm hút tốt | ||
| 15 | Bóng tập 2.05 tập luyện | 100 | quả | Hãng ĐỘNG LỰC hoặc tương đương; Chất liệu: da PU tiêu chuẩn | ||
| 16 | Bóng thi đấu 2.07 thi đấu | 100 | quả | Hãng ĐỘNG LỰC hoặc tương đương; Chất liệu: da PU tiêu chuẩn thi đấu | ||
| 17 | Bịt ống quyển | 48 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa cứng C63 loại không có dây | ||
| 18 | Tất dài thi đấu | 96 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp polyester, thun co giãn | ||
| 19 | Tất ngắn thi đấu | 96 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp polyester, thun co giãn | ||
| 20 | Áo chiến thuật | 96 | chiếc | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: vải lưới mỏng nhẹ, không tay | ||
| 21 | Áo mưa tập ngoài trời | 48 | chiếc | Hãng QUECHUA hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp có lớp chống thấm nước | ||
| 22 | Túi xách | 48 | chiếc | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: vải oxford | ||
| 23 | Găng tay thủ môn tập | 8 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: mút mỏng, ngoài phủ PU, khóa dán cổ tay | ||
| 24 | Găng tay thủ môn thi đấu | 8 | đôi | Hãng ADIDAS hoặc tương đương; Chất liệu: Thiết kế theo kiểu Negative cut cực kì ôm tay; Chất liệu mút latex URG 2.0 cao cấp, độ dày mút lên tới 3.5 mm; Bề mặt trong của găng có độ dính bóng cực cao, có thể sử dụng tốt trong nhiều điều kiện thời tiết khác nhau; Băng quấn cổ tay 2 vòng rất chắc chắn. | ||
| 25 | Túi đựng bóng | 2 | chiếc | Hãng SODEX SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp PE 2mm | ||
| 26 | Mắc cơ | 2 | bộ | Hãng THIÊN TRƯỜNG hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa mềm, cao 15cm, bộ 10 chiếc | ||
| 27 | Lưới cầu môn | 2 | bộ | Hãng SODEX SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp TPE 2mm | ||
| 28 | Giầy đinh tập luyện | 18 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: Thiết kế sáng tạo Flyknit quấn hoàn toàn cổ chân của bạn, kết hợp với Flywire tích hợp khóa ren ôm hoàn toàn cổ chân tăng tính linh hoạt trong các kỹ thuật xử lý bóng; Hệ thống Nike Grip giúp bàn chân không bị trượt trong giầy khi vận động; Tấm Speed Tốc độ 3D được thiết kế lại, nhẹ nhàng phù hợp với chân của bạn một cách tự nhiên khi hoạt động với tốc độ cao. Các đinh tán được đặt chính xác cho phép bắt đầu tăng tốc và dừng nhanh | III.Bóng đá II | |
| 29 | Quần áo cầu thủ tập | 54 | bộ | Hãng WOLRD SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp, nhẹ, thoáng, thấm hút tốt | ||
| 30 | Quần áo cầu thủ thi đấu | 54 | bộ | Hãng WOLRD SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp cao cấp, nhẹ, thoáng, thấm hút tốt | ||
| 31 | Bóng tập 2.05 tập luyện | 100 | quả | Hãng ĐỘNG LỰC hoặc tương đương; Chất liệu: da PU tiêu chuẩn | ||
| 32 | Bịt ống quyển | 18 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa cứng ABS, loại không có dây | ||
| 33 | Tất dài thi đấu | 36 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp polyester, thun co giãn | ||
| 34 | Tất ngắn thi đấu | 36 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp polyester, thun co giãn | ||
| 35 | Áo chiến thuật | 36 | chiếc | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: vải lưới mỏng nhẹ, không tay | ||
| 36 | Áo mưa tập ngoài trời | 18 | chiếc | Hãng QUECHUA hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp có lớp chống thấm nước | ||
| 37 | Túi xách | 18 | chiếc | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: vải oxford | ||
| 38 | Găng tay thủ môn tập | 3 | đôi | Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: mút mỏng, ngoài phủ PU, khóa dán cổ tay | ||
| 39 | Găng tay thủ môn thi đấu | 3 | đôi | Hãng PUMA hoặc tương đương; Chất liệu: mút mỏng, ngoài phủ PU, khóa dán cổ tay. | ||
| 40 | Túi đựng bóng | 2 | chiếc | Hãng SODEX SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp PE 2mm | ||
| 41 | Mắc cơ | 2 | bộ | Hãng THIÊN TRƯỜNG hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa mềm, cao 15cm, bộ 10 chiếc | ||
| 42 | Lưới cầu môn | 2 | bộ | Hãng SODEX SPORT hoặc tương đương; Chất liệu: sợi tổng hợp TPE 2mm | ||
| 43 | Băng Ugo ( bó gối) | 48 | đôi | Hãng QUANG MẬU hoặc tương đương; Chất liệu: bằng vải thun y tế | ||
| 44 | Chân vịt đơn thi đấu | 1 | chiếc | Hãng WATERWAY hoặc tương đương; Chất liệu: cao su chuyên dụng | IV.Bơi lặn | |
| 45 | Áo bơi công nghệ Nam | 1 | bộ | Hãng JAKED hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật: Chất liệu vải: J Komp (Lưỡi dao), là 64% Polyamide (PA hoặc PAM) - 36% Elastane (EA hoặc EL). Tiêu chuẩn thi đấu quốc tế | ||
| 46 | Phao tập | 8 | chiếc | Hãng YINGFA hoặc tương đương; Chất liệu: xốp EVA chuyên .dụng | ||
| 47 | Chân vịt đôi tập luyện | 6 | đôi | Hãng YINGFA hoặc tương đương; Chất liệu: cao su chuyên dụng | ||
| 48 | Tay quạt bơi lặn | 8 | đôi | Hãng YINGFA hoặc tương đương; Chất liệu: bàn quạt bằng nhựa cứng, dây bằng cao su mềm | ||
| 49 | Quần áo bơi thi đấu | 16 | bộ | Hãng TYR hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun lạnh co giãn 4 chiều cao cấp | ||
| 50 | Kính thi đấu | 8 | chiếc | Hãng YINGFA hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa cứng polycarbonate, viền bằng silicon mềm | ||
| 51 | Quần áo bơi tập | 16 | bộ | Hãng YINGFA hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun lạnh co giãn 4 chiều | ||
| 52 | Mũ bơi | 8 | chiếc | Hãng YINGFA hoặc tương đương; Chất liệu: cao su mềm | ||
| 53 | Quần áo thi đấu (Vật) | 72 | bộ | Hãng WESING hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun lạnh co giãn 4 chiều, loại áo liền quần theo quy định của LĐ Vật thế giới | V.Vật - Jujitsu.A.Vật | |
| 54 | Giầy thi đấu | 36 | đôi | - Hãng WESING hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới và mút nhẹ, đế nhựa tổng hợp. Loại giầy cao cổ thiết kế chuyên biệt cho môn Vật | ||
| 55 | Quần áo tập chuyên môn (Vật) | 72 | bộ | - Hãng DOWIN hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun lạnh co giãn 4 chiều, loại áo liền quần theo quy định của LĐ Vật thế giới | ||
| 56 | Quần áo ép cân | 36 | bộ | - Hãng FBT hoặc tương đương; Chất liệu: vải nylon dày chuyên dụng | ||
| 57 | Khố (Vật) | 40 | bộ | - Hãng VSC hoặc tương đương; Chất liệu: vải cotton dày, mẫu mã theo quy định của LĐ Vật Việt Nam | ||
| 58 | Bó gối | 36 | đôi | - Hãng PJ hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun dày co giãn, có dây dán cố định khi sử dụng | ||
| 59 | Giầy tập chuyên môn (Vật) | 36 | đôi | - Hãng WESING hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới và mút nhẹ, đế nhựa tổng hợp. Loại giầy cao cổ thiết kế chuyên biệt cho môn Vật | ||
| 60 | Bộ quần áo tập smartial nội dung GI | 16 | bộ | - Hãng THE GIS hoặc tương đương; Chất liệu: vải bố cotton dày | V.Vật - Jujitsu.B.Jujitsu | |
| 61 | Bộ quần áo thi đấu smartial nội dung GI | 16 | bộ | - Hãng THE GIS hoặc tương đương Chất liệu: vải gai cotton dày | ||
| 62 | Bộ quần áo tập smartial nội dung NOGI | 20 | bộ | - Hãng VENUM Super Fake hoặc tương đương; Chất liệu: vải bố cotton dày. Bộ gồm quần đùi, quần dài bó, áo bó | ||
| 63 | Bộ quần áo thi đấu smartial nội dung NOGI | 20 | bộ | - Hãng VENUM Super Fake hoặc tương đương; Chất liệu: vải bố cotton dày. Bộ gồm quần đùi, quần dài bó, áo bó | ||
| 64 | Quần áo tập chuyên môn | 24 | bộ | - Hãng VSC hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun lạnh co giãn 4 chiều, quần dài - áo dài tay | VI.Đua thuyền | |
| 65 | Quần áo thi đấu | 24 | bộ | - Hãng VSC hoặc tương đương; Chất liệu: vải thun lạnh co giãn 4 chiều, quần dài - áo dài tay | ||
| 66 | Chèo Canoe | 1 | chiếc | - Hãng BRACA hoặc tương đương; Chất liệu: mái chèo và cán chèo bằng carbon, cán chèo có khóa điều chỉnh độ dài theo kích thước tay của VĐV | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 67 | Chèo Kayak | 2 | chiếc | - Hãng BRACA hoặc tương đương; Chất liệu: mái chèo và cán chèo bằng carbon,tay năm bằng gỗ, cán chèo có khóa điều chỉnh độ dài theo kích thước tay của VĐV | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 68 | Loa tay | 2 | chiếc | - Hãng TOA hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa cứng ABS, kèm míc rời và dây đeo | ||
| 69 | Áo phao | 12 | chiếc | - Hãng THẮNG LỢI hoặc tương đương; Chất liệu: vải bạt và mút xốp không thấm nước | ||
| 70 | Thảm khởi động | 12 | chiếc | - Hãng ÂU LẠC hoặc tương đương; Chất liệu: mút xốp EVA | ||
| 71 | Vợt tennis | 6 | chiếc | - Hãng BABOLAT hoặc tương đương; Chất liệu: Graphite | VII.Quần Vợt | |
| 72 | Quần áo thi đấu | 12 | bộ | - Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp polyester cao cấp | ||
| 73 | Quần áo tập | 12 | bộ | - Hãng NIKE hoặc tương đương; Chất liệu: vải tổng hợp polyester | ||
| 74 | Giầy thi đấu | 6 | đôi | - Hãng ADIDAS hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới, mút tổng hợp, đế có lớp chống trượt cao cấp | ||
| 75 | Giầy tập | 6 | đôi | - Hãng ASICS hoặc tương đương; Chất liệu: da, vải lưới, mút tổng hợp, đế có lớp chống trượt cao cấp | ||
| 76 | Bóng tennis | 12 | thùng | - Hãng DUNLOP hoặc tương đương; Chất liệu: bằng cao su phủ nỉ cao cấp. Hộp 4 quả, thùng 18 hộp | ||
| 77 | Võ phục tập luyện | 18 | bộ | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: vải sợi Fightlite | VIII.Taekwondo | |
| 78 | Võ phục thi đấu | 18 | bộ | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: vải sợi Fightlite cao cấp | ||
| 79 | Mũ bảo hiểm | 9 | chiếc | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: cao su chuyên dụng đúc nguyên khối, phủ PU mềm | ||
| 80 | Găng tay tập | 18 | đôi | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: lõi mút bọc da PU cao cấp, loại hở ngón | ||
| 81 | Găng tay thi đấu | 9 | đôi | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: lõi mút bọc da PU cao cấp, loại hở ngón | ||
| 82 | Bịt răng | 18 | chiếc | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: nhựa mềm định hình hàm răng | ||
| 83 | Quần áo ép cân | 9 | bộ | - Hãng FBT hoặc tương đương; Chất liệu: vải nylon dày chuyên dụng | ||
| 84 | Kuki | 9 | chiếc | - Hãng KWON hoặc tương đương; Chất liệu: lõi mút bọc da PU cao cấp | ||
| 85 | Xe đạp tập | 3 | chiếc | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật: + Kích thước tổng thể: 1090 x 660 x 1490mm / 43 '' x 26 '' x 59 ''. + Kích thước đóng thùng: 1150 × 405 × 870mm / 45 "× 16" × 34". + Trọng lượng người dùng tối đa: 160Kg/350Lbs.+ Trọng lượng máy: 67 kg/151 lbs.+ Trọng lượng vận chuyển: 84,8kg/186lbs. | IX.Trang thiết bị dụng cụ tập thể lực.Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 86 | Máy tập cơ đùi sau | 1 | bộ | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 1705 x 1194 x 1490 mm;+ Trọng lượng: 154,20kg;+ Khung máy được làm từ chất liệu thép cực dày và sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay;+ Ghế ngồi được bọc đệm cao cấp, có độ bền cao. | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 87 | Giàn tạ đa năng | 1 | bộ | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 2298 x 1039 x 1506mm.+ Trọng lượng: 428kg.+ Khung máy được làm từ chất liệu thép cực dày và sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay.+ Ghế ngồi được bọc đệm cao cấp, có độ bền cao. | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 88 | Máy tập cơ đùi, cơ háng nghiêng 45º | 1 | bộ | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 2199 x 1016 x 1494mm.+ Trọng lượng: 140,5kg.+ Khung máy được làm từ chất liệu thép cực dày và sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay.+ Ghế ngồi được bọc đệm cao cấp, có độ bền cao. | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 89 | Ghế tập tạ | 3 | bộ | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 1657 x 1658 x 1373mm.+ Trọng lượng không tạ: 82kg.+ Khung ghế được làm từ chất liệu thép cực dày và sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay.+ Ghế ngồi được bọc đệm cao cấp, có độ bền cao. | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 90 | Máy đá chân | 1 | bộ | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 1146 x 1050 x 1530mm.+ Trọng lượng: 101,5kg.+ Khung máy được làm từ chất liệu thép cực dày và sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay.+ Ghế ngồi được bọc đệm cao cấp, có độ bền cao | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) | |
| 91 | Máy chạy | 2 | bộ | - Hãng CARPO hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Tải trọng tối đa: 150kg.+ Kích thước băng tải: 52cm x 136cm.+ Kích thước máy: 183cm x 86cm x 135cm.+ Trọng lượng: 90kg. + Màu sắc: Đen/Ghi.+ Chiều cao bước lên: 258.5mm / 10 ".+ Động cơ: AC 2HP.+ Nguồn: 110/220V.+ Độ dốc: 0 - 15% với mức tăng 1%. | ||
| 92 | Máy tập cơ chân sau | 1 | bộ | - Hãng IMPULSE hoặc tương đương; Thông số kỹ thuật:+ Kích thước: 1787 x 1139 x 1491 mm.+ Trọng lượng: 127,5kg.+ Khung máy được làm từ chất liệu thép cực dày và sử dụng công nghệ phun sơn tĩnh điện hiện đại nhất hiện nay.+ Ghế ngồi được bọc đệm cao cấp, có độ bền cao. | Các yêu cầu về thiết bị: (CO), (CQ),(GP) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.079005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.15801E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.436.869.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.310.607.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hoá nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của Nhà sản xuất Mái chèo ( Môn Đua thuyền ) và Nhà sản xuất thiết bị tập luyện thể lực để sẵn sàng cung cấp dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, sửa chữa, hỗ trợ, cung cấp phụ kiện... nếu nhập khẩu trực tiếp nhà thầu phải có cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất .(Nhà thầu cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc quản lý chung | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể dục thể thao.- Đã tham gia thực hiện tối thiểu 03 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây.- Có chứng nhận đào tạo của Nhà sản xuất Mái chèo (Môn Đua thuyền) và Nhà sản xuất trang thiết bị tập luyện thể lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 10 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi