Gói thầu: Gói thầu 04: Cung cấp vật tư chuyên dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221179-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu 04: Cung cấp vật tư chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220221125
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nghiệp vụ hành chính ngành kỹ thuật
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 13:59:00 đến ngày 2022-02-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 164,290,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Cung cấp vật tư chuyên dụng
Cung cấp vật tư phục vụ kiểm định
10 Ngày
E-CDNT 3 Nghiệp vụ hành chính ngành kỹ thuật
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm thí nghiệm lưu mẫu/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Thôn Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chi tiết cơ khí 1400CáiTheo bản vẽ KT
2Chi tiết cơ khí 2400CáiTheo bản vẽ KT
3Chi tiết cơ khí 3400CáiTheo bản vẽ KT
4Cán búa masset20CáiTheo bản vẽ KT
5Đầu búa masset10CáiTheo bản vẽ KT
6Bản thép300CáiThép C45 (100x100x5)mm
7Mũi khoan Φ230CáiTQ hoặc chất lượng tương đương
8Mũi khoan Φ430CáiTQ hoặc chất lượng tương đương
9Mũi khoan Φ630CáiTQ hoặc chất lượng tương đương
10Lưỡi cưa30CáiTQ hoặc chất lượng tương đương
11Chày cối50BộTheo bản vẽ KT
12Trụ chì20CáiΦ40 ± 0,2mm; h=60±0.5mm (Chì P); độ bóng bề mặt đạt▼4
13Tấm thép20CáiThép C45; Φ41±0,2mm; H=10 ± 0,2mm, độ cứng đạt 150÷200HB
14Nắp, quai cốc Viây100BộTheo bản vẽ KT
15Khay sấy Inox5Cái(320x420) mm
16Túi PE5KgTúi đựng 5kg
17Dây curoa sợi tròn5mTQ hoặc chất lượng tương đương
18Găng tay cao su20ĐôiChống dầu, nước, hoá chất; độ dày 0,46mm, chiều dài 330mm, VN hoặc chất lượng tương đương
19Găng tay sợi60Đôi65%-100% cotton, 60g/đôi, VN hoặc chất lượng tương đương
20Khẩu trang40CáiKhẩu trang hoạt tính TCVN
21Xà phòng40KgVN hoặc chất lượng tương đương
22Khí nén nitơ5BìnhBình 40lít, Áp suất làm việc: 150bar; chất liệu bình 30CrMo; độ dày bình: 5,7mm; Trọng lượng bình: 55Kg±5%
23Kéo cắt mẫu10CáiVN hoặc chất lượng tương đương
24Bản chì200CáiΦ 35x4 mm chì P
25Vải mộc30m2100% cotton
26Bản chì500CáiΦ(35 x 5)mm - Chì P
27Mỡ bảo quản5LítVN hoặc chất lượng tương đương
28Kìm điện2CáiVN hoặc chất lượng tương đương
29Kìm bóp kíp2CáiVN hoặc chất lượng tương đương
30Búa 1,5kg1CáiVN hoặc chất lượng tương đương
31Bông thấm nước50KgTúi 1Kg, yêu cầu kỹ thuật theo TCCS 01:2020/BBT
32Nước cất 2 lần1.400LítTCVN 4851:1989; Quy cách bao gói: 20 lít/can
33Zoăng nhôm1.000CáiKT: Φtrong: 20±0,8mm; Φngoài:30±0,1mm, dày 1mm, VL: nhôm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->