Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221542-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220221316
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 15:54:00 đến ngày 2022-03-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02625E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viênkỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO , địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020).Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ từ năm 2020 trở về sau (2020, 2021, 2022), có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc. Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 06N80 (hoặc tương đương)21ChiếcĐiện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A
2Bán dẫn 2N2222A (hoặc tương đương)4ChiếcDòng điện tối đa 800 mA;Điện áp tối đa 40 V;Nhiệt độ hoạt động -10 °C - 150 °C.
3Bán dẫn 2N2907 (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
4Bán dẫn 2N3055 (hoặc tương đương)11ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
5Bán dẫn 2N3908 (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
6Bán dẫn 2N918 (hoặc tương đương)7ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
7Bán dẫn 2SA1037K (hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
8Bán dẫn 2SA1345DA (hoặc tương đương)29ChiếcĐiện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA
9Bán dẫn 2SC1815 (hoặc tương đương)43ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
10Bán dẫn 2SC1971 (hoặc tương đương)12ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
11Bán dẫn 2SC1972 (hoặc tương đương)16ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
12Bán dẫn 2SC2053 (hoặc tương đương)34ChiếcĐiện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA
13Bán dẫn 2SC2307 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
14Bán dẫn 2SC3281 (hoặc tương đương)23ChiếcKhuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO
15Bán dẫn 2SC3399-BT (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
16Bán dẫn 2SC3402 (hoặc tương đương)39ChiếcĐiện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA
17Bán dẫn 2SD1619 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
18Bán dẫn 2SD468 (hoặc tương đương)35ChiếcĐiện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA
19Bán dẫn 2SD880Y-TA3 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
20Bán dẫn 2SJ349ST (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDSS
21Bán dẫn 2SK125 (hoặc tương đương)27ChiếcHệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS
22Bán dẫn 2SK30AY (hoặc tương đương)21ChiếcĐiện áp cực đại cổng G-D VGDS
23Bán dẫn 3D6635 (hoặc tương đương)19ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
24Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
25Bán dẫn 3DK7D (hoặc tương đương)1ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
26Bán dẫn 3SK74 (hoặc tương đương)38ChiếcĐiện áp cực đại cổng D-S VDSX
27Bán dẫn BFR92A (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
28Bán dẫn BSS138 (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3
29Bán dẫn C2383AL (hoặc tương đương)13ChiếcĐiện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA
30Bán dẫn C8050 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 25 ÷ 40 VDCDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
31Bán dẫn C945 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
32Bán dẫn công suất 20N60C3 (hoặc tương đương)5ChiếcRds cực đại: 190 mΩVgs cực đại: 3.9 VCông suất tiêu tán cực đại: 34.5 WNhiệt độ: -65 °C ÷ 150 ˚C
33Bán dẫn công suất 2SC3133 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 6 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 5 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
34Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC1945 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
35Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2510 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
36Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng BLV12 (hoặc tương đương)7ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C: VCBO
37Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 (hoặc tương đương)25ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C
38Bán dẫn công suất cao tần MRF426 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 65 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
39Bán dẫn công suất cao tần SD2933 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 125 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
40Bán dẫn công suất chuyên dụng C1970 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A
41Bán dẫn công suất K3907 (hoặc tương đương)21ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss )
42Bán dẫn Công suất RD02MUS1B (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
43Bán dẫn công suất RD15HVF1 (hoặc tương đương)14ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
44Bán dẫn công suất TIP36C (hoặc tương đương)24ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
45Bán dẫn công suất TIP41C (hoặc tương đương)43ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
46Bán dẫn LTV817 (hoặc tương đương)1ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mA
47Bán dẫn công suất U310BE (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
48Bán dẫn FL7KH (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W
49Bán dẫn FOD817B (hoặc tương đương)3ChiếcĐầu vào 4 cổng NORDòng điện đầu vào: 5VDòng điện đầu ra: 5VNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 125 °C
50Bán dẫn IRF4905 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W
51Bán dẫn IRF540 (hoặc tương đương)11ChiếcDòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W
52Bán dẫn IRF6408T (hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = 200 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on)
53Bán dẫn IRF7416 (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A
54Bán dẫn IRF840 (hoặc tương đương)16ChiếcĐiện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A
55Bán dẫn IRF935 (hoặc tương đương)13ChiếcĐiện áp nguồn: VDS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =16.3 ÷ 23.8 mOhmDòng điện hoạt động: ID = -9.2A
56Bán dẫn IRFP244PBF (hoặc tương đương)29ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W
57Bán dẫn IRFS3006 (hoặc tương đương)13ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W
58Bán dẫn khuếch đại AH-102 (hoặc tương đương)5ChiếcDải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C
59Bán dẫn MMBT3904 (hoặc tương đương)14ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V
60Bán dẫn MTB3N120E (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp máng - nguồn: VDSS = 1200VDòng điện: ID = 7.5 AĐiện áp cổng - nguồn: VGS = 20V
61Bán dẫn N50D060S (hoặc tương đương)13ChiếcĐiện áp đánh thủng C-E: 40 V;Tần số làm việc cực đại: 175 MHz;Hệ số khuếch đại cực đại: 180;Dòng collector khi đóng: 20 µA.
62Bán dẫn PC817 (hoặc tương đương)13ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C
63Bán dẫn PC845 (hoặc tương đương)30ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C
64Bán dẫn 3DG130CA (hoặc tương đương)15ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCB
65Bán dẫn PC845 (hoặc tương đương)14ChiếcDòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C
66Bán dẫn RN1204 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V
67Bán dẫn SMD 2SC1815 (hoặc tương đương)900ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 60VDòng điện: IC = 150 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷125 °C
68Bán dẫn SMD 2SC9013JM (hoặc tương đương)16ChiếcĐiện áp cực đại cổng B-C VCBO
69Bán dẫn SMD 2SC9018 (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 °C
70Bán dẫn SMD 3SK131 (hoặc tương đương)25ChiếcĐiện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW
71Bán dẫn SMD BCX70J (hoặc tương đương)25ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW
72Bán dẫn SMD BCX71J (hoặc tương đương)30ChiếcĐiện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW
73Biến áp âm tần16ChiếcKích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +125 °C
74Cầu nắn KBP3502 (hoặc tương đương)22ChiếcDòng nắn: 35 A;Dòng đỉnh: 360 A;ĐIện áp thuận: 5A max
75Biến áp cao tần đầu ra LW4.770.157MX (hoặc tương đương)10ChiếcDải tần: 20 MHz - 150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Độ từ thẩm: 350.
76Biến áp cao tần lõi ferit45ChiếcDải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Độ từ thẩm: 360.
77Biến áp chuyên dụng 2221R5 (hoặc tương đương)10ChiếcDải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C
78Biến áp cộng công suất đầu ra2ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W
79Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC10ChiếcNhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 100 W.
80Biến áp Ferit đầu vào MX14149ChiếcDải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Công suất chịu đựng: > 50 W.
81Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A6 (hoặc tương đương)4ChiếcDải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm
82Biến áp kích lõi ferit LW4.770.099MX (hoặc tương đương)11ChiếcDải tần: 1,5 MHz ÷ 15 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 230.
83Biến áp phối hợp bọc kim20ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 150.
84Biến áp phối hợp công suất đầu ra4ChiếcDải tần làm việc: 1 MHz ÷ 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C
85Biến áp phối hợp công suất đầu vào10ChiếcDải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W
86Biến áp phối hợp dải rộng LW4.770.171MX (hoặc tương đương)3ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzSố chân: 5Hệ số điện cảm: 24 + 35%, -25% (nH)Tiết diện hiệu dụng: 0,43 cm2
87Biến áp phối hợp đầu ra khuếch đại MXT4-5 (hoặc tương đương)6ChiếcDải tần hoạt động: 1 ÷ 300 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100 °CĐộ từ thẩm: 220.
88Biến áp phối hợp lõi ferit LW4.770.156MX (hoặc tương đương)4ChiếcDải tần: 512 kHz ÷ 300 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +150 °C;Độ từ thẩm: 290.
89Biến áp phối hợp MCL-F-443 (hoặc tương đương)6ChiếcDải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +150 °C;Độ từ thẩm: 130.
90Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP (hoặc tương đương)8ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
91Biến áp phối hợp trở kháng đầu ra LR-216/T50-2 (hoặc tương đương)11ChiếcDải tần: 2 MHz ÷ 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +120 °C;Độ từ thẩm: 190.
92Biến áp phối hợp, ghép tầng khuếch đại2ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
93Biến áp trích mẫu công suất cao tần LW5.770.183MX (hoặc tương đương)7ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 85 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
94Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit4ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit
95Biến áp xung chuyên dụng TA40WA (hoặc tương đương)6ChiếcThành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120.
96Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W (hoặc tương đương)7ChiếcDòng điện tối đa 800 mAĐiện áp tối đa 40 VNhiệt độ hoạt động -10 ÷ 150˚C
97Biến thế xung lớn8ChiếcChất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W
98Biến thế xung nhỏ2ChiếcLõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W
99Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ11ChiếcDạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm
100Bộ bảo vệ đầu ra công suất8ChiếcDải tần: 2 MHz - 30 MHz;Công suất, lớn hơn: 200 W
101Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng3ChiếcTần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70˚C
102Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng6ChiếcTần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C
103Bộ lọc thạch anh 10,24MHz11ChiếcTần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB
104Bộ lọc thạch anh 71,68 MHz15ChiếcTần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C
105Bộ phối hợp và lọc đầu vào SHX-20-6JSA (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,6 ÷ 5,5 VSuy hao lớn nhất: 0,8 dBNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C
106Cảm biến nhiệt TMP36GT9 (hoặc tương đương)11ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,7 ÷ 5,5 VĐộ chính xác: ± 2 ˚CNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C
107Cầu nắn GBP206 (hoặc tương đương)1ChiếcDòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max
108Cầu nắn KBP 3502A (hoặc tương đương)11ChiếcDòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max
109Cell Pin 3,7VDC/6000mAh1.200ChiếcSố chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC
110Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah1.052ChiếcDung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium
111Chiết áp điều chỉnh điện áp đầu ra9ChiếcSố chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC
112Chuyển mạch thu/phát RZ2G12ITT (hoặc tương đương)7ChiếcTổng số chân 3;Số trạng thái: 2;Thời gian chuyển mạch: 0.28 us
113Cuộn biến đổi trở kháng15ChiếcTỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite
114Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào9ChiếcCảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite
115Cuộn cảm lõi ferit cao tần913ChiếcDải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite;
116Cuộn cảm LW4.752.017MX (hoặc tương đương)8ChiếcCảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Số vòng dây: 15
117Cuộn trích mẫu13ChiếcCảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15
118Gioăng cao su 2260ChiếcKích thước: (75 × 50 x 1) mm
119Dao động CVCO55CL 0060-0110 (hoặc tương đương)2ChiếcTần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
120Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng9ChiếcTần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
121Dao động thạch anh 16MHz9ChiếcTần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4
122Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz1ChiếcTần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm
123Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng (hoặc tương đương)8ChiếcTần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
124Dao động VCO T200 (hoặc tương đương)3ChiếcTần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
125Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng (hoặc tương đương)7ChiếcTần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm
126Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm2SợiĐộ dài: 30 cmChuẩn: SSMB
127Dây nạp nguồn MYE45 (hoặc tương đương)300ChiếcSố chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm
128Đi ốt 1N3613 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp ngược 600 VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 1 ADòng ngược: 1 uA
129Đi ốt 1N4148 (hoặc tương đương)1.200ChiếcĐiện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C
130Đi ốt 1N753 (hoặc tương đương)7ChiếcĐiện áp Zener Vz: 6,2 VĐộ chính xác: ± 10 %Trở kháng: 7 ΩCông suất lớn nhất: 400 mW
131Đi ốt 40F2R15 (hoặc tương đương)15ChiếcĐiện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 %
132Đi ốt BAT54C (hoặc tương đương)18ChiếcDòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA
133Đi ốt PC52 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp ngược Vr: 200 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 3 AĐiện áp tới Vf: 1VDòng chịu đựng: 125 A
134Đi ốt schotky 1SS53 (hoặc tương đương)21ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
135Đi ốt tách sóng 2AP9 (hoặc tương đương)4ChiếcLoại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C
136Đi ốt UK-46 (hoặc tương đương)22ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V
137Đi ốt xung MC1620 (hoặc tương đương)35ChiếcĐiện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz
138Đi ốt YS-501 (hoặc tương đương)6ChiếcCông suất 1 WDiode Zenner Nguồn hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA
139Điện cảm 132ChiếcCảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA
140Điện cảm 22.400ChiếcDòng điện chịu đựng 100 mAKích cỡ: 1008Cảm kháng: 1,5 uH; 100 uH; 6,8 uH
141Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC (hoặc tương đương)3ChiếcLoại Ferit: FT-193A-JC hoặc tương đươngDòng chịu đựng :1 A
142Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC (hoặc tương đương)129ChiếcLoại Ferit: FT-240-FC hoặc tương đươngDòng chịu đựng :1 A
143Điện cảm LW7.767.342MX (hoặc tương đương)6ChiếcDải tần: 0,5 MHz -20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +100 °C;Điện cảm: 280 uH
144Điện cảm 3108ChiếcCảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mAKích cỡ: SMD 1008
145Điện cảm 4140ChiếcCảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mAKích cỡ: SMD 1008
146Điện trở 1167ChiếcKiểu chân: SMD 0603Giá trị: 3,3 kΩSai số: 1%
147Điện trở 2100ChiếcKiểu chân: SMD 0603Giá trị: 1 kΩSai số: 1%
148Điện trở 33.000ChiếcSai số: 1%Kiểu chân: SMD 0603Trở kháng: 22 Ω; 220 Ω; 1,5 kΩ
149Điện trở 490ChiếcKiểu chân: SMD 0603Giá trị: 2,7 kΩSai số: 1%
150Điốt 2K4E mạ vàng (hoặc tương đương)26ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C
151Điốt MCR100-6 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C
152Điốt RGP20G (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C
153Điốt schotky 1SS86 (hoặc tương đương)40ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C
154Điốt tách sóng 2AP9 (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C
155Dung dịch tẩm phủ A1087HộpThời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ
156Giắc cắm cao tần ZSMF-KWHD2 11-06 (hoặc tương đương)6ChiếcDải tần làm việc: 0 ÷ 3 GHzTrở kháng danh định: 50 ΩTrở kháng cách ly: ≥ 100 MΩTỷ số sóng đứng chèn: ≤ 1,2 : 1
157Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A (hoặc tương đương)5ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
158Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB26A (hoặc tương đương)7ChiếcTiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 13;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm.
159Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB-12A (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C
160Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz
161Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD (hoặc tương đương)6ChiếcChất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W
162Giắc cao tần chuyên dụng SSMB (hoặc tương đương)39ChiếcChất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male
163Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH1 (hoặc tương đương)119ChiếcTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ
164Giắc cấp điện áp đầu ra MYE45 (hoặc tương đương)300ChiếcSố chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm
165Giắc nạp chuyên dụng CX5-4KZ (hoặc tương đương)300ChiếcĐiện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -55 ÷ 85 °CKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54 mm
166Gioăng cao su 11.200ChiếcKích thước: (40 x 15 x1) mm
167IC bảo vệ CTLR PROT SW 8-TDFN (hoặc tương đương)60ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng nạp lớn nhất: 2,2 AĐiện áp nạp lớn nhất: 17 V
168IC BQ24765 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A
169IC điều chế độ rộng xung TOP227 (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz
170IC điều chế độ rộng xung TOP244Y (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz
171Inductor RD7137-6 (hoặc tương đương)5ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W
172Inductor RD8137-16 (hoặc tương đương)3ChiếcSố cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W
173Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g86HộpThời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g
174Lá đồng tiếp Pin Ф 0,7 cm240ChiếcChất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: Ф 0,7 cm, dày 2 mm
175Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz7ChiếcTần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB
176Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E (hoặc tương đương)4ChiếcTần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB
177Nước rửa mạch3LítTrong suốt, không màu, cách điện
178Ốc vít inox M3*4120ChiếcKích thước: Chuẩn ốc M3, Chiều dài ren: 4mmChất liệu: Inox 304Loại ốc: Vặn tua vít đầu chìm
179Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5 (hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
180Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA (hoặc tương đương)33ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW
181Rơ le chuyên dụng JQX-105F (hoặc tương đương)42ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW
182Rơ le G2R-117P-V-US (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 3 A @ 225 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần
183Rơ le JS1-9V-F AJS1315F (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW
184Rơ le OMRORON G2 RL 14E (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp
185Rơ le Shinmei RSBL-12-S (hoặc tương đương)66ChiếcĐiện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A
186Thiếc hàn 0,6mm loại 250g57CuộnTrọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài
187Transistor hiệu ứng trường AO4407A (hoặc tương đương)247ChiếcĐiện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V
188Trụ tiếp Pin (1 x 3) cm600ChiếcChất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: (1 x 3) cm
189Tụ băng CN7S822MB (hoặc tương đương)32ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 %
190Tụ băng CY8103JM (hoặc tương đương)9ChiếcDải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80
191Tụ điện 13.000ChiếcSai số: ± 1 %Kích thước: 0603Loại: DánGiá trị: 6,8 pF; 5,1 pF; 15 pF
192Tụ điện 2120ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
193Tụ điện 3273ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
194Tụ điện 476ChiếcKiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V
195Tụ xoay CCW12-3-5/20 (hoặc tương đương)31ChiếcGiá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5%
196Vi mạch 4302 (hoặc tương đương)5ChiếcCông suất đầu ra: 130 WSố lượng kênh: 2Tiêu tán nguồn: 25 W
197Vi mạch 4425D (hoặc tương đương)3ChiếcSố kênh: 1Điện áp Vds
198Vi mạch 4459A (hoặc tương đương)7ChiếcSố kênh: 1Điện áp Vds
199Vi mạch 5500B PECE (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp nguồn: (6 ÷ 42) VDCSố đầu ra: 1Tần số chuyển mạch: Đến 1 MHzKiểu chân: 14-HTSSOP
200Vi mạch 5741 (hoặc tương đương)4ChiếcDạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 ÷125˚CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh
201Vi mạch 7408 E0A (hoặc tương đương)5ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C
202Vi mạch 74HC74 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C
203Vi mạch AD9266 (hoặc tương đương)5ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C
204Vi mạch ADB BCK (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C
205Vi mạch ADC0832 (hoặc tương đương)3ChiếcDải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
206Vi mạch ADF 4351 BCPZ (hoặc tương đương)11ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16
207Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 (hoặc tương đương)15ChiếcNguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32
208Vi mạch ADM2582E (hoặc tương đương)1ChiếcĐiện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 16 MbpsSố kênh : 3Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
209Vi mạch AIC23B (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby:
210Vi mạch AT21C16 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp nguồn: (1,8 ÷ 5,5) VDCBộ nhớ: 256 KbTốc độ đồng hồ: 20 MHz
211Vi mạch AT89C52 (hoặc tương đương)3ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns
212Vi mạch ATMEGA128-16AU (hoặc tương đương)13ChiếcNguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64
213Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA (hoặc tương đương)110ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCDải tần hoạt động: 20 ÷ 180 MHzCông suất tiêu thụ: 640 mWNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
214Vi mạch BQ25883 (hoặc tương đương)600ChiếcĐiện áp hoạt động: 6,2 VSố cell: 2Dòng nạp lớn nhất: 2,2 AGiao tiếp: USB, I2C
215Vi mạch CD4011 (hoặc tương đương)12ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14
216Vi mạch CD4066 (hoặc tương đương)14ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW
217Vi mạch CY7C1061DV33 (hoặc tương đương)4ChiếcDải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
218Vi mạch DAC5672 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW
219Vi mạch DDS AD9850 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn
220Vi mạch điều khiển BQ29410P (hoặc tương đương)600ChiếcDải điện áp hoạt động: 4 ÷ 25) VDCĐiện áp đầu ra: 4,35 VNhiệt độ: - 40 ÷ 110 ˚C
221Vi mạch DS1307 (hoặc tương đương)1ChiếcDải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp
222Vi mạch Eprom UPD2716 (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C
223Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB
224Vi mạch FRM SF1088A (hoặc tương đương)5ChiếcĐộ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB
225Vi mạch IRF7832 (hoặc tương đương)8ChiếcSố lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A
226Vi mạch LM1596H (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C
227Vi mạch LM2575 (hoặc tương đương)7ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
228Vi mạch LM293 (hoặc tương đương)12ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
229Vi mạch LM339 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
230Vi mạch LM340 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp đầu vào: 35 VĐiện áp đầu ra: 5 VDòng điện đầu ra: 1,5 AHệ số PSRR: 80 dB (120 Hz)
231Vi mạch LM386 (hoặc tương đương)11ChiếcCông suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC
232Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 (hoặc tương đương)24ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz
233Vi mạch LM4558D (hoặc tương đương)20ChiếcĐiện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
234Vi mạch LM5218 (hoặc tương đương)25ChiếcĐiện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C
235Vi mạch LM7805 (hoặc tương đương)20ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A
236Vi mạch LM7808M (hoặc tương đương)13ChiếcĐiện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A
237Vi mạch LM7812 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp đầu ra: 5V ÷ 24VDòng điện đầu ra: 1,5ASai số tối đa điện áp đầu ra: 5%
238Vi mạch LM7824 (hoặc tương đương)6ChiếcSố đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24V
239Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz
240Vi mạch M54459L (hoặc tương đương)20ChiếcĐiện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W
241Vi mạch M54519P (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp cực đại cổng C-E VCE
242Vi mạch MAX 7408 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
243Vi mạch MAX1556 (hoặc tương đương)8ChiếcĐiện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A
244Vi mạch MAX274 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C
245Vi mạch MAX604 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C
246Vi mạch MAX6745 (hoặc tương đương)10ChiếcĐiện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C
247Vi mạch MAX724 (hoặc tương đương)14ChiếcĐiện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz
248Vi mạch MC1550B (hoặc tương đương)14ChiếcDòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns
249Vi mạch MC34262 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 ÷ 28 VDòng điện ban đầu: 250 uANhiệt độ hoạt động: -0 ÷ 85°C
250Vi mạch MSM82C55A-2V (hoặc tương đương)4ChiếcDải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C
251Vi mạch NEO-M8N-0-01 (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI
252Vi mạch LM2575HVT (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
253Vi mạch NH245-48K (hoặc tương đương)1ChiếcĐiện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C
254Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL (hoặc tương đương)2ChiếcBộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V ÷ 5,5 V
255Vi mạch OPTO181 (hoặc tương đương)7ChiếcĐiện áp lớn nhất: 50VDòng điện lớn nhất: 500 mACông suất tản: 80 mWNhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 85°C
256Vi mạch PE4242 (hoặc tương đương)4ChiếcTrở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB
257Vi mạch PIC L15721 (hoặc tương đương)9ChiếcTốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes
258Vi mạch PIC16F88 (hoặc tương đương)8ChiếcTốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte
259Vi mạch PIC24HJ (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C
260Vi mạch POLYFET L2701 (hoặc tương đương)4ChiếcKiểu chân: SOPtốc độ switching: 3 us
261Vi mạch RT9535A (hoặc tương đương)3ChiếcDải điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 22VHiệu suất: 95%Tần số chuyển mạch: 500 kHz
262Vi mạch S169 (hoặc tương đương)8ChiếcTheo Datasheet của nhà Sản xuất
263Vi mạch S-80841CLY-B (hoặc tương đương)2ChiếcNgưỡng điện áp: 4,1 VĐầu ra: Dạng đẩy kéoReset: Mức thấp
264Vi mạch SA5090N (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp hoạt động: -0,5 ÷ 7 VĐiện áp đầu vào: -0,5 ÷ 15 VĐiện áp đầu ra: 0 ÷ 30 VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C
265Vi mạch SMD 74HC4046 (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
266Vi mạch SMD 8205A (hoặc tương đương)900ChiếcĐiện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCKiểu chân: SOT23-6
267Vi mạch SMD AD9951 (hoặc tương đương)6ChiếcDải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
268Vi mạch SMD CY62167EV1 (hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C
269Vi mạch SMD DWO 1 (hoặc tương đương)900ChiếcPackage: SOT-23-6Điện áp bảo vệ quá dòng: 150 ± 30 mVĐiện áp bảo vệ nạp: 4,3 ± 0,05 V
270Vi mạch SMD MAX232ESE (hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C
271Vi mạch SMD MC145170 (hoặc tương đương)11ChiếcDải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C
272Vi mạch SMD SG2524 (hoặc tương đương)6ChiếcĐiện áp hoạt động: VCC = 40VDòng điện collector đầu ra: ICC = 100 mANhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150oC
273Vi mạch SMD TL494 (hoặc tương đương)9ChiếcĐiện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C
274Vi mạch SMD TMS320 (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10÷ 500° C
275Vi mạch SMD ULN2003A (hoặc tương đương)5ChiếcĐiện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns
276Vi mạch SMD XC7A100T (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp
277Vi mạch so pha H140 (hoặc tương đương)22ChiếcDải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại
278Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm (hoặc tương đương)119ChiếcLoại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ
279Vi mạch so sánh LM2901 (hoặc tương đương)7ChiếcĐiện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C
280Vi mạch TAMURA MET-35 (hoặc tương đương)11ChiếcCổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784
281Vi mạch TDA2003 (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C
282Vi mạch TPS767D325 (hoặc tương đương)1ChiếcDòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C
283Vi mạch trộn tần uPC1037 (hoặc tương đương)18ChiếcĐiện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C
284Vi mạch UC3845 (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp ra: -0,3 V ÷ 50 VDòng điện cực nguồn: 1 ANhiệt độ làm việc: -65 ÷ 150°C
285Vi mạch ULN2003 (hoặc tương đương)17ChiếcĐiện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA
286Vi mạch ULN5841 (hoặc tương đương)64ChiếcĐỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C
287Vi mạch UPA2004C (hoặc tương đương)2ChiếcĐiện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC
288Vi mạch uPD78212CW-613 (hoặc tương đương)1ChiếcKích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh
289Vi mạch UPD80C35C (hoặc tương đương)4ChiếcĐiện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8
290Vi mạch XCF04S (hoặc tương đương)3ChiếcĐiện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C
291Vi mạch XN1043SP (hoặc tương đương)1ChiếcĐiện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +850C
292Vi mạch LM293BT (hoặc tương đương)20ChiếcĐiện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C
293Vi xử lý PIC16F877A (hoặc tương đương)2ChiếcBus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V -5,5V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02625E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viênkỹ thuật 2 Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->