Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221316 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 15:54:00 đến ngày 2022-03-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,013,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02625E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành vô tuyến điện đợt 1 quý I năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020).Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ ký mã hiệu của hàng hóa. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, được sản xuất từ từ năm 2020 trở về sau (2020, 2021, 2022), có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao/ BTL Thông tin liên lạc.
Địa chỉ: Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069522278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Vô tuyến điện, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 06N80 (hoặc tương đương) | 21 | Chiếc | Điện áp Vds: 800 VĐiện trở Rds: 0,9 OhmDòng cực máng: 6 A | ||
| 2 | Bán dẫn 2N2222A (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Dòng điện tối đa 800 mA;Điện áp tối đa 40 V;Nhiệt độ hoạt động -10 °C - 150 °C. | ||
| 3 | Bán dẫn 2N2907 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 4 | Bán dẫn 2N3055 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 5 | Bán dẫn 2N3908 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 6 | Bán dẫn 2N918 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 7 | Bán dẫn 2SA1037K (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 8 | Bán dẫn 2SA1345DA (hoặc tương đương) | 29 | Chiếc | Điện áp đánh thủng collector - base: 50VTần số làm việc tối đa: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,5uA | ||
| 9 | Bán dẫn 2SC1815 (hoặc tương đương) | 43 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 10 | Bán dẫn 2SC1971 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 11 | Bán dẫn 2SC1972 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 12 | Bán dẫn 2SC2053 (hoặc tương đương) | 34 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 40VHệ số khuếch đại hFE: 180Tần số làm việc: 175 MHzDòng collector khi đóng: 20 uA | ||
| 13 | Bán dẫn 2SC2307 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 14 | Bán dẫn 2SC3281 (hoặc tương đương) | 23 | Chiếc | Khuếch đại âm tần 100 W;Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 15 | Bán dẫn 2SC3399-BT (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 16 | Bán dẫn 2SC3402 (hoặc tương đương) | 39 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 50 VTần số làm việc: 250 MHzHệ số khuếch đại hFE: 50Dòng collector khi đóng: 0,6 uA | ||
| 17 | Bán dẫn 2SD1619 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 18 | Bán dẫn 2SD468 (hoặc tương đương) | 35 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 25 VTần số làm việc: 190 MHzHệ số khuếch đại hFE: 240Dòng collector khi đóng: 25 uA | ||
| 19 | Bán dẫn 2SD880Y-TA3 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 20 | Bán dẫn 2SJ349ST (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | ||
| 21 | Bán dẫn 2SK125 (hoặc tương đương) | 27 | Chiếc | Hệ số khuếch đại: 12,5 dB;Điện áp cực đại cổng D-S VDSS | ||
| 22 | Bán dẫn 2SK30AY (hoặc tương đương) | 21 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng G-D VGDS | ||
| 23 | Bán dẫn 3D6635 (hoặc tương đương) | 19 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 24 | Bán dẫn 3DG130C vỏ bọc kim (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 25 | Bán dẫn 3DK7D (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 26 | Bán dẫn 3SK74 (hoặc tương đương) | 38 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng D-S VDSX | ||
| 27 | Bán dẫn BFR92A (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 28 | Bán dẫn BSS138 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 VDCĐiện áp Vdss: 50 VĐiện áp Vgs lớn nhất: ± 20 VCông suất tiêu thụ: 360 mWKiểu chân: SOT-23-3 | ||
| 29 | Bán dẫn C2383AL (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Điện áp đánh thủng: 160 VTần số làm việc: 100 MHzHệ số khuếch đại hFE: 320Dòng collector khi đóng: 1 uA | ||
| 30 | Bán dẫn C8050 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 25 ÷ 40 VDCDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 31 | Bán dẫn C945 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 60 VDCDòng điện cực đại: 0,15 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 32 | Bán dẫn công suất 20N60C3 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Rds cực đại: 190 mΩVgs cực đại: 3.9 VCông suất tiêu tán cực đại: 34.5 WNhiệt độ: -65 °C ÷ 150 ˚C | ||
| 33 | Bán dẫn công suất 2SC3133 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 6 ÷ 60 VDCDòng điện cực đại: 5 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 34 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC1945 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 35 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng 2SC2510 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 27 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 36 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng BLV12 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C: VCBO | ||
| 37 | Bán dẫn công suất cao tần chuyên dụng RD100HHF1 (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 80 VDCDải tần làm việc: 80 MHzDòng điện cực đại: 6 ANhiệt độ: -55 ÷ 150 ˚C | ||
| 38 | Bán dẫn công suất cao tần MRF426 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 65 VDCDòng điện cực đại: 1 mADải tần hoạt động: 400 MHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 39 | Bán dẫn công suất cao tần SD2933 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 125 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 40 | Bán dẫn công suất chuyên dụng C1970 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp cực đại B-C VCBO: 40VĐiện áp cực đại C-E VCBE: 17VĐiện áp cực đại E-B VEBO: 4VDòng cực C: Ic= 0,6A | ||
| 41 | Bán dẫn công suất K3907 (hoặc tương đương) | 21 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) | ||
| 42 | Bán dẫn Công suất RD02MUS1B (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 43 | Bán dẫn công suất RD15HVF1 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 30 VDCDải tần hoạt động: 175 ÷ 520 MHzDòng điện cực đại: 1,5 ANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 44 | Bán dẫn công suất TIP36C (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 45 | Bán dẫn công suất TIP41C (hoặc tương đương) | 43 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 46 | Bán dẫn LTV817 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mA | ||
| 47 | Bán dẫn công suất U310BE (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 40 ÷ 100 VDCDòng điện cực đại: 40 ANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 48 | Bán dẫn FL7KH (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCBO = -80VDòng điện: IC = -3 ACông suất tiêu thụ: PC =25W | ||
| 49 | Bán dẫn FOD817B (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Đầu vào 4 cổng NORDòng điện đầu vào: 5VDòng điện đầu ra: 5VNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 125 °C | ||
| 50 | Bán dẫn IRF4905 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp Vds: 55 VDòng Id: 70 AĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở bán dẫn RDS(on) = 0.02 OhmTiêu tán nguồn: 170 W | ||
| 51 | Bán dẫn IRF540 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Dòng cực máng: Id = 28 AĐiện áp Vds: 100 VĐiện áp Vgs: ± 20 VĐiện trở Rds: 77 OhmTiêu tán nguồn Pd: 150 W | ||
| 52 | Bán dẫn IRF6408T (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = 200 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) | ||
| 53 | Bán dẫn IRF7416 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.02 OhmDòng điện hoạt động: ID = -10A | ||
| 54 | Bán dẫn IRF840 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDSS = 500 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) = 0.85 OhmDòng điện hoạt động: ID = 8A | ||
| 55 | Bán dẫn IRF935 (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Điện áp nguồn: VDS = -30 VĐiện trở bán dẫn: RDS(on) =16.3 ÷ 23.8 mOhmDòng điện hoạt động: ID = -9.2A | ||
| 56 | Bán dẫn IRFP244PBF (hoặc tương đương) | 29 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 250 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 15 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 1500 W | ||
| 57 | Bán dẫn IRFS3006 (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (Vdss ) = 60 VĐiện áp cực Cửa tới cực Nguồn (VGS) = ± 20 VDòng máng (ID) = 195 ATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 375 W | ||
| 58 | Bán dẫn khuếch đại AH-102 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Dải thông: 350 ÷ 3000 MHzKhuếch đại: 13 dBNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ 85 °C | ||
| 59 | Bán dẫn MMBT3904 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 75VDòng điện: IC = 200 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 40V | ||
| 60 | Bán dẫn MTB3N120E (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp máng - nguồn: VDSS = 1200VDòng điện: ID = 7.5 AĐiện áp cổng - nguồn: VGS = 20V | ||
| 61 | Bán dẫn N50D060S (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Điện áp đánh thủng C-E: 40 V;Tần số làm việc cực đại: 175 MHz;Hệ số khuếch đại cực đại: 180;Dòng collector khi đóng: 20 µA. | ||
| 62 | Bán dẫn PC817 (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C | ||
| 63 | Bán dẫn PC845 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C | ||
| 64 | Bán dẫn 3DG130CA (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCB | ||
| 65 | Bán dẫn PC845 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Dòng điện đầu vào: 50 mAĐiện áp phản xạ đầu vào: 6VDòng điện đầu ra: IC = 50 mANhiệt độ giới hạn: -30 ÷ 100 °C | ||
| 66 | Bán dẫn RN1204 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 50VDòng điện: IC = 100 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50V | ||
| 67 | Bán dẫn SMD 2SC1815 (hoặc tương đương) | 900 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 60VDòng điện: IC = 150 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 50VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷125 °C | ||
| 68 | Bán dẫn SMD 2SC9013JM (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng B-C VCBO | ||
| 69 | Bán dẫn SMD 2SC9018 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp collector - bazo: VCBO = 30VDòng điện: IC = 50 mAĐiện áp collector - emitter: VCEO = 15VNhiệt độ giới hạn: -55 ÷150 °C | ||
| 70 | Bán dẫn SMD 3SK131 (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Điện áp cực Máng tới cực Nguồn (VDSX ) = 20 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG1S) = ±8 VĐiện áp cực Cửa 1 tới cực Nguồn (VG2S) = ±8 VDòng máng (ID) = 25 mATiêu thụ nguồn tổng (PT) = 200 mW | ||
| 71 | Bán dẫn SMD BCX70J (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = 45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = 45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = 5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 72 | Bán dẫn SMD BCX71J (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Điện áp VCBO (IE = 0) = -45 VĐiện áp VCEO (IB = 0) = -45 VĐiện áp VEBO (IC = 0) = -5 VCông suất tiêu thụ ở Tamb ≤ 25 °C (Ptot) = 250 mW | ||
| 73 | Biến áp âm tần | 16 | Chiếc | Kích thước: 7,62 mm x 6,73 mm x 5,72 mmCảm kháng: 150 uHĐiện áp cách ly: 2,5 kVNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ +125 °C | ||
| 74 | Cầu nắn KBP3502 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Dòng nắn: 35 A;Dòng đỉnh: 360 A;ĐIện áp thuận: 5A max | ||
| 75 | Biến áp cao tần đầu ra LW4.770.157MX (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Dải tần: 20 MHz - 150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Độ từ thẩm: 350. | ||
| 76 | Biến áp cao tần lõi ferit | 45 | Chiếc | Dải tần: 10 MHz -150 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Độ từ thẩm: 360. | ||
| 77 | Biến áp chuyên dụng 2221R5 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0,1 MHz - 200 MHzSuy hao chèn: 1,5 dBCông suất cực đại: 250 mWNhiệt độ hoạt động: -40°C ÷ 85 °C | ||
| 78 | Biến áp cộng công suất đầu ra | 2 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 30 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 ÷ 100˚CCông suất chịu đựng: > 240 W | ||
| 79 | Biến áp Ferit đầu vào 220VAC/37VAC | 10 | Chiếc | Nhiệt độ hoạt động: -5 C - +100 C;Công suất chịu đựng: > 100 W. | ||
| 80 | Biến áp Ferit đầu vào MX1414 | 9 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz - 20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +100 °C;Công suất chịu đựng: > 50 W. | ||
| 81 | Biến áp ghép công suất đầu vào LR-274 RIB3A6 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (1 ÷ 250) MHzHệ số điện cảm: 44 ± 20%Đường kính trong: 2,8 mmĐộ rộng ngoài: 6,6 mm | ||
| 82 | Biến áp kích lõi ferit LW4.770.099MX (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Dải tần: 1,5 MHz ÷ 15 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 230. | ||
| 83 | Biến áp phối hợp bọc kim | 20 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 ˚C ÷ +100 ˚C;Độ từ thẩm: 150. | ||
| 84 | Biến áp phối hợp công suất đầu ra | 4 | Chiếc | Dải tần làm việc: 1 MHz ÷ 30 MHzSuy hao chèn: 0,5 dBCông suất cực đại: 2 WNhiệt độ hoạt động: -40 °C ÷ 85 °C | ||
| 85 | Biến áp phối hợp công suất đầu vào | 10 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 80 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100˚CCông suất chịu đựng tối đa: 2 W | ||
| 86 | Biến áp phối hợp dải rộng LW4.770.171MX (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzSố chân: 5Hệ số điện cảm: 24 + 35%, -25% (nH)Tiết diện hiệu dụng: 0,43 cm2 | ||
| 87 | Biến áp phối hợp đầu ra khuếch đại MXT4-5 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Dải tần hoạt động: 1 ÷ 300 MHzNhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ 100 °CĐộ từ thẩm: 220. | ||
| 88 | Biến áp phối hợp lõi ferit LW4.770.156MX (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz ÷ 300 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +150 °C;Độ từ thẩm: 290. | ||
| 89 | Biến áp phối hợp MCL-F-443 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Dải tần: 512 kHz - 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C - +150 °C;Độ từ thẩm: 130. | ||
| 90 | Biến áp phối hợp trở kháng 50Ω chuyên dụng LR-386-ESP (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzTrở kháng ra: 50 ΩHệ số điện cảm: 78 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 91 | Biến áp phối hợp trở kháng đầu ra LR-216/T50-2 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz ÷ 30 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +120 °C;Độ từ thẩm: 190. | ||
| 92 | Biến áp phối hợp, ghép tầng khuếch đại | 2 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 93 | Biến áp trích mẫu công suất cao tần LW5.770.183MX (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 85 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 94 | Biến áp trích mẫu công suất lõi Ferit | 4 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 100 ± 10 % (nH)Lõi Ferit | ||
| 95 | Biến áp xung chuyên dụng TA40WA (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Thành phần cấu tạo: 8% Al, 10% Si, 82% Fe;Tần số sử dụng, lớn hơn: 6 kHz;Độ từ thẩm: 14 - 120. | ||
| 96 | Biến áp cộng công suất đầu ra chuyên dụng LMR-500W (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Dòng điện tối đa 800 mAĐiện áp tối đa 40 VNhiệt độ hoạt động -10 ÷ 150˚C | ||
| 97 | Biến thế xung lớn | 8 | Chiếc | Chất liệu lõi: FerritChất liệu cuộn dây: đồngCông suất chịu đựng: 150W | ||
| 98 | Biến thế xung nhỏ | 2 | Chiếc | Lõi :FeritCuộn dây: ĐồngCông suất: 25W | ||
| 99 | Biến trở chuyên dụng WXWIB-4,7kΩ | 11 | Chiếc | Dạng linh kiện: Chân cắmSố chân: 3Kích thước: (4 x 9 x 9) mm | ||
| 100 | Bộ bảo vệ đầu ra công suất | 8 | Chiếc | Dải tần: 2 MHz - 30 MHz;Công suất, lớn hơn: 200 W | ||
| 101 | Bộ lọc chế độ CW 10,239MHz chuyên dụng | 3 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,239 MHzBăng thông tại 6 dB: 3 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ÷ 70˚C | ||
| 102 | Bộ lọc chế độ SSB 10,2385MHz chuyên dụng | 6 | Chiếc | Tần số trung tâm: 10,2385 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C | ||
| 103 | Bộ lọc thạch anh 10,24MHz | 11 | Chiếc | Tần số lọc: 10,24 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHzSuy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 104 | Bộ lọc thạch anh 71,68 MHz | 15 | Chiếc | Tần số trung tâm: 71,68 MHzBăng thông tại 3 dB: ± 4,2 kHzNhiệt độ hoạt động: -10 ˚C ÷ +70 ˚C | ||
| 105 | Bộ phối hợp và lọc đầu vào SHX-20-6JSA (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,6 ÷ 5,5 VSuy hao lớn nhất: 0,8 dBNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C | ||
| 106 | Cảm biến nhiệt TMP36GT9 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,7 ÷ 5,5 VĐộ chính xác: ± 2 ˚CNhiệt độ hoạt động: -40 ˚C ÷ +125 ˚C | ||
| 107 | Cầu nắn GBP206 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Dòng nắn: 8A;Dòng đỉnh: 350A;Điện áp thuận: 2.5A max | ||
| 108 | Cầu nắn KBP 3502A (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Dòng nắn: 12A;Dòng đỉnh: 320A;ĐIện áp thuận: 2A max | ||
| 109 | Cell Pin 3,7VDC/6000mAh | 1.200 | Chiếc | Số chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC | ||
| 110 | Cell Pin Lithium 3,7VDC/1,2Ah | 1.052 | Chiếc | Dung lượng pin: 1,2 AhĐiện áp: 3.7 VDCLoại: Lithium | ||
| 111 | Chiết áp điều chỉnh điện áp đầu ra | 9 | Chiếc | Số chân: 3;Điện áp hoạt động: 0 VDC đến 48 VDC | ||
| 112 | Chuyển mạch thu/phát RZ2G12ITT (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Tổng số chân 3;Số trạng thái: 2;Thời gian chuyển mạch: 0.28 us | ||
| 113 | Cuộn biến đổi trở kháng | 15 | Chiếc | Tỉ số biến đổi: 1:4;Số vòng dây: 32;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 114 | Cuộn cảm lọc vi sai đầu vào | 9 | Chiếc | Cảm kháng: 150 mH;Điện trở thuần: 2 Ohm;Chất liệu lõi: Ferrite | ||
| 115 | Cuộn cảm lõi ferit cao tần | 913 | Chiếc | Dải tần: 10MHz - 100 MHzĐiện trở thuần: 2.1 Ohm;Vật liệu từ: Ferrite; | ||
| 116 | Cuộn cảm LW4.752.017MX (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Số vòng dây: 15 | ||
| 117 | Cuộn trích mẫu | 13 | Chiếc | Cảm kháng: 13 uH;Điện trở thuần: 1.75 Ohm;Kích thước vòng dây: 19 mm;Số vòng dây: 15 | ||
| 118 | Gioăng cao su 2 | 260 | Chiếc | Kích thước: (75 × 50 x 1) mm | ||
| 119 | Dao động CVCO55CL 0060-0110 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Tần số: 60 – 110 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 120 | Dao động TCXO 6,4MHz chuyên dụng | 9 | Chiếc | Tần số: 6.4 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 121 | Dao động thạch anh 16MHz | 9 | Chiếc | Tần số: 16 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppmSố chân: 4 | ||
| 122 | Dao động thạch anh chuẩn 7,3728MHz | 1 | Chiếc | Tần số: 7.3728 MHz;Độ chính xác tần số: ± 1ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.22 ppm | ||
| 123 | Dao động VCO POS-100-8 chuyên dụng (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Tần số: 50 – 100 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 124 | Dao động VCO T200 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Tần số: 40 MHzĐộ chính xác tần số: ± 1ppmĐộ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 125 | Dao động VCXO 10,24MHz chuyên dụng (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Tần số: 10.24 MHz;Độ chính xác tần số: ± 0.5 ppm;Độ ổn định tần số: ± 0.28 ppm | ||
| 126 | Dây cao tần chống nhiễu 2 đầu chuẩn SSMB 30cm | 2 | Sợi | Độ dài: 30 cmChuẩn: SSMB | ||
| 127 | Dây nạp nguồn MYE45 (hoặc tương đương) | 300 | Chiếc | Số chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm | ||
| 128 | Đi ốt 1N3613 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp ngược 600 VDòng chịu đựng: 1ADòng tới If: 1 ADòng ngược: 1 uA | ||
| 129 | Đi ốt 1N4148 (hoặc tương đương) | 1.200 | Chiếc | Điện áp ngược đỉnh Vr: 75 VDòng điện chịu đựng : 2 ANhiệt độ hoạt động (-80 ~ +150)º C | ||
| 130 | Đi ốt 1N753 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Điện áp Zener Vz: 6,2 VĐộ chính xác: ± 10 %Trở kháng: 7 ΩCông suất lớn nhất: 400 mW | ||
| 131 | Đi ốt 40F2R15 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Điện trở: 2 OhmĐịnh mức công suất: 10 WDung sai: 1 % | ||
| 132 | Đi ốt BAT54C (hoặc tương đương) | 18 | Chiếc | Dòng thuận: 200 mADòng ngược: 2 uADòng tăng thuận: 600 mA | ||
| 133 | Đi ốt PC52 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 200 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 3 AĐiện áp tới Vf: 1VDòng chịu đựng: 125 A | ||
| 134 | Đi ốt schotky 1SS53 (hoặc tương đương) | 21 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 35 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 1,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 30 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 135 | Đi ốt tách sóng 2AP9 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Loại: Đi ốt tách sóngNhiệt độ hoạt động: (-80 ~ +85) º C | ||
| 136 | Đi ốt UK-46 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VDòng điện ngược Ir: 5 uADòng tới If: 0,2 AĐiện áp tới Vf: 1 V | ||
| 137 | Đi ốt xung MC1620 (hoặc tương đương) | 35 | Chiếc | Điện áp ngược Vr: 150 VĐiện áp tới Vf: 0,85 VLoại: Diod xungTần số 100 kHz ÷ 1,5 GHz | ||
| 138 | Đi ốt YS-501 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Công suất 1 WDiode Zenner Nguồn hoạt động: 5,1 ÷ 39 VChân: SMA | ||
| 139 | Điện cảm 1 | 32 | Chiếc | Cảm kháng: 3,3 uHDòng điện chịu đựng: 300 mA | ||
| 140 | Điện cảm 2 | 2.400 | Chiếc | Dòng điện chịu đựng 100 mAKích cỡ: 1008Cảm kháng: 1,5 uH; 100 uH; 6,8 uH | ||
| 141 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-193A-JC (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Loại Ferit: FT-193A-JC hoặc tương đươngDòng chịu đựng :1 A | ||
| 142 | Điện cảm Ferit chuyên dụng FT-240-FC (hoặc tương đương) | 129 | Chiếc | Loại Ferit: FT-240-FC hoặc tương đươngDòng chịu đựng :1 A | ||
| 143 | Điện cảm LW7.767.342MX (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Dải tần: 0,5 MHz -20 MHz;Nhiệt độ hoạt động: -5 °C ÷ +100 °C;Điện cảm: 280 uH | ||
| 144 | Điện cảm 3 | 108 | Chiếc | Cảm kháng: 1,8 uHDòng điện chịu đựng: 300 mAKích cỡ: SMD 1008 | ||
| 145 | Điện cảm 4 | 140 | Chiếc | Cảm kháng: 100 uHDòng điện chịu đựng: 300 mAKích cỡ: SMD 1008 | ||
| 146 | Điện trở 1 | 167 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 3,3 kΩSai số: 1% | ||
| 147 | Điện trở 2 | 100 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 1 kΩSai số: 1% | ||
| 148 | Điện trở 3 | 3.000 | Chiếc | Sai số: 1%Kiểu chân: SMD 0603Trở kháng: 22 Ω; 220 Ω; 1,5 kΩ | ||
| 149 | Điện trở 4 | 90 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0603Giá trị: 2,7 kΩSai số: 1% | ||
| 150 | Điốt 2K4E mạ vàng (hoặc tương đương) | 26 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 200 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 0,1 mAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 280 °C | ||
| 151 | Điốt MCR100-6 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 10 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,7 VNhiệt độ làm việc: -40 °C đến 150 °C | ||
| 152 | Điốt RGP20G (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 400 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 5,0 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1A: 1,3 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 175 °C | ||
| 153 | Điốt schotky 1SS86 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 3 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 50 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 1 mA: 0,5 VNhiệt độ làm việc: -65 °C đến 200 °C | ||
| 154 | Điốt tách sóng 2AP9 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp ngược cực đại: ≥ 65 VDòng ngược cực đại:, tại 25 °C: 30 μAĐiện áp thuận tại dòng thuận 5 mA: 1,0 VNhiệt độ làm việc: -55 °C đến 75 °C | ||
| 155 | Dung dịch tẩm phủ A10 | 87 | Hộp | Thời gian khô bề mặt: ≤ 10 phútThời gian khô hoàn toàn: ≤ 1 giờ | ||
| 156 | Giắc cắm cao tần ZSMF-KWHD2 11-06 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Dải tần làm việc: 0 ÷ 3 GHzTrở kháng danh định: 50 ΩTrở kháng cách ly: ≥ 100 MΩTỷ số sóng đứng chèn: ≤ 1,2 : 1 | ||
| 157 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB18A (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 9;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 158 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB26A (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Tiếp xúc trở kháng: 50 mΩ;Số hàng: 2 hàng cái;Số chân/hàng: 13;Khoảng cách giữa các chân: 2,54 mm. | ||
| 159 | Giắc cắm điều khiển chuyên dụng CYB-12A (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °C | ||
| 160 | Giắc cao tần chuyên dụng C3ZH-50JW (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 250 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 10 ANhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 125 °CDải tần làm việc: 1 kHz ÷ 1GHz | ||
| 161 | Giắc cao tần chuyên dụng SMB-50JHD (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Chất liệu: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzCông suất chịu đựng: 200W | ||
| 162 | Giắc cao tần chuyên dụng SSMB (hoặc tương đương) | 39 | Chiếc | Chất liệu đầu giắc: kẽm hoặc đồng, mạ vàngTần số: 1 kHz - 100 MHzChuẩn giắc: Male | ||
| 163 | Giắc cấp điện áp đầu ra MBBH1 (hoặc tương đương) | 119 | Chiếc | Trở kháng tiếp xúc: ≤ 5 mΩĐiện áp chịu đựng tối đa: 100 VDCNhiệt độ nóng chảy: > 400°CSố chân 3 chânKhoảng cách giữa 2 chân: 1,54 mmChất liệu giắc: Kim loại chống rỉ | ||
| 164 | Giắc cấp điện áp đầu ra MYE45 (hoặc tương đương) | 300 | Chiếc | Số chân: 4Khoảng cách giữa các chân: 3 mm | ||
| 165 | Giắc nạp chuyên dụng CX5-4KZ (hoặc tương đương) | 300 | Chiếc | Điện áp chịu đựng: ≥ 50 VTrở kháng tiếp xúc: ≤ 100 mΩDòng điện chịu đựng: ≥ 5 ANhiệt độ làm việc: -55 ÷ 85 °CKhoảng cách giữa 2 chân: 2,54 mm | ||
| 166 | Gioăng cao su 1 | 1.200 | Chiếc | Kích thước: (40 x 15 x1) mm | ||
| 167 | IC bảo vệ CTLR PROT SW 8-TDFN (hoặc tương đương) | 60 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng nạp lớn nhất: 2,2 AĐiện áp nạp lớn nhất: 17 V | ||
| 168 | IC BQ24765 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 V ÷ 24 VDòng đầu ra: 4 A | ||
| 169 | IC điều chế độ rộng xung TOP227 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 5,7 VDCTần số switching: 100 KHz | ||
| 170 | IC điều chế độ rộng xung TOP244Y (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp vào: 85 VAC ÷ 265 VACĐiện áp ra: 12 VDCTần số switching: 132 KHz | ||
| 171 | Inductor RD7137-6 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 12mH @ 1kHzDòng chịu đựng 6ATrở kháng DRC 60.6 mOhmNhiệt độ hoạt động:: -25°C ~ 110°CKích thước: 2.756" L x 2.756" W | ||
| 172 | Inductor RD8137-16 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Số cuộn dây: 3Cảm kháng 5mH @ 400HzDòng chịu đựng 16ATrở kháng DRC 11.6 mOhmNhiệt độ hoạt động::-25°C ~ 110°CKích thước:3.150" L x 3.150" W | ||
| 173 | Keo chuyên dụng xử lý kín khít 100g | 86 | Hộp | Thời gian khô: 15 phútKhối lượng: 100g | ||
| 174 | Lá đồng tiếp Pin Ф 0,7 cm | 240 | Chiếc | Chất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: Ф 0,7 cm, dày 2 mm | ||
| 175 | Lọc thạch anh chuyên dụng 14,5MHz | 7 | Chiếc | Tần số lọc: 14,5 MHzDạng bộ lọc: Lọc thạch anhDải thông lọc: 3 kHz Suy hao lớn nhất: 0,8 dB | ||
| 176 | Lọc thạch anh chuyên dụng LT455E (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Tần số trung tâm: 455 KHzTrở kháng vào/ra: 1500 ΩSuy hao ngoài dải: 30 dB | ||
| 177 | Nước rửa mạch | 3 | Lít | Trong suốt, không màu, cách điện | ||
| 178 | Ốc vít inox M3*4 | 120 | Chiếc | Kích thước: Chuẩn ốc M3, Chiều dài ren: 4mmChất liệu: Inox 304Loại ốc: Vặn tua vít đầu chìm | ||
| 179 | Rơ le cao tần chuyên dụng JQX-14FF TV-5 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 20 A @ 250 VAC hoặc 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 180 | Rơ le cao tần, cao áp JZC-1MA (hoặc tương đương) | 33 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 500 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 1 ACông suất tiêu thụ: 200 mW | ||
| 181 | Rơ le chuyên dụng JQX-105F (hoặc tương đương) | 42 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCĐiện trở khi mở: 1000 Mega OhmDòng điện chịu đựng: 30 ACông suất tiêu thụ: 900 mW | ||
| 182 | Rơ le G2R-117P-V-US (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 12 VDCDòng điện cực đại: 3 A @ 225 VAC hoặc 2A @ 30 VDCĐiện áp chịu đựng: 10 kVSố lần đóng/mở tối thiểu: 10.000.000 lần | ||
| 183 | Rơ le JS1-9V-F AJS1315F (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp làm việc: 9 VDCĐiện trở cuộn dây: 225 OhmDòng điện chịu đựng: 3 ACông suất tiêu thụ: 360 mW | ||
| 184 | Rơ le OMRORON G2 RL 14E (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 5Dòng điện chịu đựng: 12 AĐiện trở tiếp xúc: 100 mΩĐiện trở cách ly: 1000 MΩTheo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 185 | Rơ le Shinmei RSBL-12-S (hoặc tương đương) | 66 | Chiếc | Điện áp làm việc: 12 VDCSố chân: 8Dòng điện chịu đựng: 2 A | ||
| 186 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 57 | Cuộn | Trọng lượng cuộn: 250 gĐường kính sợi thiếc: 0,6 mmThành phần: 96,5 % Thiếc + 3 % Bạc + 0,5 % ĐồngCó tráng nhựa thông ngoài | ||
| 187 | Transistor hiệu ứng trường AO4407A (hoặc tương đương) | 247 | Chiếc | Điện áp Vds: -30 VDòng điện Id: -12 AĐiện áp Vgs: -20 V | ||
| 188 | Trụ tiếp Pin (1 x 3) cm | 600 | Chiếc | Chất liệu: Đồng nguyên chấtLớp ngoài mạ vàngKích thước: (1 x 3) cm | ||
| 189 | Tụ băng CN7S822MB (hoặc tương đương) | 32 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 82,2 uFSai số: ± 5 % | ||
| 190 | Tụ băng CY8103JM (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Dải điện dung: 1 pF ÷ 100 uFSai số: C80 | ||
| 191 | Tụ điện 1 | 3.000 | Chiếc | Sai số: ± 1 %Kích thước: 0603Loại: DánGiá trị: 6,8 pF; 5,1 pF; 15 pF | ||
| 192 | Tụ điện 2 | 120 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 100 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 193 | Tụ điện 3 | 273 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 150 pFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 194 | Tụ điện 4 | 76 | Chiếc | Kiểu chân: SMD 0805Giá trị: 2,2 nFSai số: 5%Điện áp chịu đựng 50V | ||
| 195 | Tụ xoay CCW12-3-5/20 (hoặc tương đương) | 31 | Chiếc | Giá trị điện dung: 5p - 20pChuẩn chân: DIPSai số: 5% | ||
| 196 | Vi mạch 4302 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Công suất đầu ra: 130 WSố lượng kênh: 2Tiêu tán nguồn: 25 W | ||
| 197 | Vi mạch 4425D (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Số kênh: 1Điện áp Vds | ||
| 198 | Vi mạch 4459A (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Số kênh: 1Điện áp Vds | ||
| 199 | Vi mạch 5500B PECE (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp nguồn: (6 ÷ 42) VDCSố đầu ra: 1Tần số chuyển mạch: Đến 1 MHzKiểu chân: 14-HTSSOP | ||
| 200 | Vi mạch 5741 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Dạng IC: chuyển đổi DACPhân giải: 10 bitGiao diện: 3 Wire, DSP, Microwire, SPIĐiện áp: 2,7 đến 5,5VNhiệt độ hoạt động: -40 ÷125˚CThời gian settling: 4usSố kênh: 4 kênh | ||
| 201 | Vi mạch 7408 E0A (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp hoạt động: 5 VKiểu chân: SMDNhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 202 | Vi mạch 74HC74 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +125°C | ||
| 203 | Vi mạch AD9266 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 40 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85˚C | ||
| 204 | Vi mạch ADB BCK (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 VTốc độ lấy mẫu: 10 MS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +85°C | ||
| 205 | Vi mạch ADC0832 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: 4,5 ÷ 6,3 VTốc độ lấy mẫu: 31 kS/sDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 206 | Vi mạch ADF 4351 BCPZ (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 37 mA Độ rộng băng thông 3dB: 600 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: TSSOP16 | ||
| 207 | Vi mạch ADF4350BCPZ-RL7 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (3 ÷ 3,6) V Tần số đầu vào: 137,5 MHz ÷ 4,4 GHz Tần số đầu ra: 135 MHz ÷ 4350 MHz Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CKiểu chân: LFCSP32 | ||
| 208 | Vi mạch ADM2582E (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3,3 V; 5 VTốc độ dữ liệu: 16 MbpsSố kênh : 3Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 209 | Vi mạch AIC23B (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,42 ÷ 3,6)VDCTần số lấy mẫu: 8 kHz - 96 kHzChiều dài kí tự 16/20/24/32 bitCông suất ở chế độ Playback: 30mWCS chế độ Standby: | ||
| 210 | Vi mạch AT21C16 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn: (1,8 ÷ 5,5) VDCBộ nhớ: 256 KbTốc độ đồng hồ: 20 MHz | ||
| 211 | Vi mạch AT89C52 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dòng điện tiêu thụ: 5 mA Nhiệt độ hoạt động: (-40 ÷ 85)0CDung lượng bộ nhớ: 256 kbit Thời gian truy cập: 200 ns | ||
| 212 | Vi mạch ATMEGA128-16AU (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Nguồn cung cấp: (2,7 ÷ 5,5) V Dung lượng bộ nhớ lập trình được: 128 kB Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C Kiểu chân: TQFP-64 | ||
| 213 | Vi mạch bảo vệ ắc quy 8254AA (hoặc tương đương) | 110 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 24 VDCDải tần hoạt động: 20 ÷ 180 MHzCông suất tiêu thụ: 640 mWNhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 214 | Vi mạch BQ25883 (hoặc tương đương) | 600 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 6,2 VSố cell: 2Dòng nạp lớn nhất: 2,2 AGiao tiếp: USB, I2C | ||
| 215 | Vi mạch CD4011 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 15 VDC Số chân: 14 | ||
| 216 | Vi mạch CD4066 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10mACông suất tiêu thụ: 100mW | ||
| 217 | Vi mạch CY7C1061DV33 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 3,3) VDCKiểu loại: Static RAMKích thước: 16 MbitDải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 218 | Vi mạch DAC5672 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3 ÷ 3,6 VDCDải tần hoạt động: 0 ÷ 30 MHzCông suất tiêu thụ: 330 mW | ||
| 219 | Vi mạch DDS AD9850 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 5 VDCDải tần hoạt động: 125 MHzĐộ phân giải: 10 bitĐiện áp cấp: 5VDC, 3,3VLoại: DDS/DAC Syn | ||
| 220 | Vi mạch điều khiển BQ29410P (hoặc tương đương) | 600 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 4 ÷ 25) VDCĐiện áp đầu ra: 4,35 VNhiệt độ: - 40 ÷ 110 ˚C | ||
| 221 | Vi mạch DS1307 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (4,5 ÷ 5,5) VDCKích thước bộ nhớ RTC: 56 BGiao diện bus RTC: Nối tiếp | ||
| 222 | Vi mạch Eprom UPD2716 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 5 VDCPackage: DIP 24Kích thước: 2048 × 8 bitNhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +85 ˚C | ||
| 223 | Vi mạch FPGA SPARTAN-6 XC6SLX9 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,2 ÷ 3,3 VDCDải tần hoạt động: 1 GHzDòng điện cực đại: 24 mARAM: 256 KB | ||
| 224 | Vi mạch FRM SF1088A (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Độ rộng băng thông: 180 kHzTổn hao chèn: 8 dB | ||
| 225 | Vi mạch IRF7832 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Số lượng kênh: 1Điện áp Vds: 30 VĐiện áp Vgs: 2,32 VDòng cực máng: 20 A | ||
| 226 | Vi mạch LM1596H (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0 ÷ 5 VDCDòng điện cực đại: 4 mANhiệt độ: -40 ÷ 125 ˚C | ||
| 227 | Vi mạch LM2575 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 228 | Vi mạch LM293 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 229 | Vi mạch LM339 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 18 VDCDòng điện cực đại: 4 mATrở kháng: 8ΩNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 230 | Vi mạch LM340 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 35 VĐiện áp đầu ra: 5 VDòng điện đầu ra: 1,5 AHệ số PSRR: 80 dB (120 Hz) | ||
| 231 | Vi mạch LM386 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Công suất đầu ra: 1 WTrở kháng tải: 4 OhmĐiện áp nguồn danh định: 4 VDC ÷ 18 VDC | ||
| 232 | Vi mạch LM3S6952-IQC50-A2 (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 5 ÷ 10 VDCDòng điện cực đại: 480 mAĐộ lợi: 13 dBDải tần hoạt động: 2 ÷ 6 GHz | ||
| 233 | Vi mạch LM4558D (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn: ± 22 VĐiện áp đầu vào: ± 15 VNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 234 | Vi mạch LM5218 (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: -0,5 ÷ 20 VDCDòng điện cực đại: 10 mACông suất: 200 mWNhiệt độ: - 65 ÷ 150 ˚C | ||
| 235 | Vi mạch LM7805 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 5 VDòng đầu ra: 1,5 A | ||
| 236 | Vi mạch LM7808M (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Điện áp đầu vào lớn nhất: 35 VĐiện áp đầu ra nhỏ nhất: 8 VDòng đầu ra: 1 A | ||
| 237 | Vi mạch LM7812 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 5V ÷ 24VDòng điện đầu ra: 1,5ASai số tối đa điện áp đầu ra: 5% | ||
| 238 | Vi mạch LM7824 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Số đầu ra: 1Điện áp đầu vào: 27 V ÷ 38 VĐiện áp đầu ra: 24V | ||
| 239 | Vi mạch LMZ12001 TZ-ADJ (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 800 mV ÷ 6 VDòng đầu ra: 1 AĐiện áp đầu vào: 4,5 V ÷ 20 VTần số chuyển mạch: 1 MHz | ||
| 240 | Vi mạch M54459L (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 7 VĐiện áp đầu vào: 2,5 VĐiện áp đầu ra: 5,5 VCông suất tiêu thụ: 1,3 W | ||
| 241 | Vi mạch M54519P (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp cực đại cổng C-E VCE | ||
| 242 | Vi mạch MAX 7408 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3V hoặc 5VDải tần số hoạt động: 0.001 ÷ 15 KHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 243 | Vi mạch MAX1556 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 3.3V, 2.5V, 1.8VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°CDòng điện đầu ra: 1.2A | ||
| 244 | Vi mạch MAX274 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5VTần số trung tâm: 10MHzNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 70°C | ||
| 245 | Vi mạch MAX604 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 2 uADải nhiệt độ hoạt động: -40÷105°C | ||
| 246 | Vi mạch MAX6745 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 0.9V ÷ 5VCó thể điều chỉnh điện áp xuống mức: 0.488VThời gian trễ: 150ms,1200msNhiệt độ giới hạn: -65 ÷ 150°C | ||
| 247 | Vi mạch MAX724 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Điện áp đầu vào: 40VĐiện áp đầu ra: 2.5 ÷ 35VTần số lấy mẫu: 100 kHz | ||
| 248 | Vi mạch MC1550B (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Dòng điện hoạt động tối đa: 23 mAĐiện áp đầu ra lớn nhất: 0.7VThời gian trễ tối đa: 3.7 ns | ||
| 249 | Vi mạch MC34262 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 ÷ 28 VDòng điện ban đầu: 250 uANhiệt độ hoạt động: -0 ÷ 85°C | ||
| 250 | Vi mạch MSM82C55A-2V (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: (3,0 ÷ 6,0) VDCChân I/O thiết lập được: 24 bitCông suất tiêu hao: 1 WTương thích: TTLTương thích: 8255A-5Dải nhiệt độ làm việc: -40 ÷ 85°C | ||
| 251 | Vi mạch NEO-M8N-0-01 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1.65 V ÷ 3.6 VGiao tiếp: I2C, SPI | ||
| 252 | Vi mạch LM2575HVT (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 3,3 ÷ 15 VDCDòng điện cực đại: 1 ADao động nội tần số cố định: 52 kHzNhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 253 | Vi mạch NH245-48K (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 1,65V ÷ 5,5VDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°C | ||
| 254 | Vi mạch NUVOTON W77E58P-40PL (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Bộ nhớ EPROM: 32 KB flashBộ nhớ RAM: 256 byteSố cổng I/O: 4 cổng 8 bitsĐiện áp cấp nguồn: 4,5 V ÷ 5,5 V | ||
| 255 | Vi mạch OPTO181 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Điện áp lớn nhất: 50VDòng điện lớn nhất: 500 mACông suất tản: 80 mWNhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 85°C | ||
| 256 | Vi mạch PE4242 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Trở kháng : 50 ÔmCông suất: 30 dBmSuy hao: 0,7 ÷ 0,85 dB | ||
| 257 | Vi mạch PIC L15721 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: DC-32MHz clockChu kì 125 ns1 bộ giờ 16 bit2 bộ giờ 8 bitbộ nhớ Flash: 3,5 KbytesBộ nhớ SRAM 256 Kbytes | ||
| 258 | Vi mạch PIC16F88 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Tốc độ hoạt động: 20 MHzĐiện áp hoạt động: 2,0 ÷ 5,5VDữ liệu RAM: 68 byteDữ liệu EEPROM: 64 byte | ||
| 259 | Vi mạch PIC24HJ (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn (VCC): 1.8 V tới 3.3 VĐiện áp nguồn đầu vào JTAG (VJTAG): -0,5 V tới 4 VNhiệt độ giới hạn: 0 ÷ 85°C | ||
| 260 | Vi mạch POLYFET L2701 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Kiểu chân: SOPtốc độ switching: 3 us | ||
| 261 | Vi mạch RT9535A (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Dải điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 22VHiệu suất: 95%Tần số chuyển mạch: 500 kHz | ||
| 262 | Vi mạch S169 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Theo Datasheet của nhà Sản xuất | ||
| 263 | Vi mạch S-80841CLY-B (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Ngưỡng điện áp: 4,1 VĐầu ra: Dạng đẩy kéoReset: Mức thấp | ||
| 264 | Vi mạch SA5090N (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp hoạt động: -0,5 ÷ 7 VĐiện áp đầu vào: -0,5 ÷ 15 VĐiện áp đầu ra: 0 ÷ 30 VDải nhiệt độ hoạt động: -65°C to +150°C | ||
| 265 | Vi mạch SMD 74HC4046 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 5 VDòng tiêu thụ: 50 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 266 | Vi mạch SMD 8205A (hoặc tương đương) | 900 | Chiếc | Điện áp nguồn: (4,5 ÷ 5,5) VDCKiểu chân: SOT23-6 | ||
| 267 | Vi mạch SMD AD9951 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Dải điện áp đầu vào: -0,7 ÷ 5,25 VDòng điện đầu ra: 5 mADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 268 | Vi mạch SMD CY62167EV1 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 1,65 ÷ 2,25 VDCĐịnh dạng bộ nhớ: SRAMGiao tiếp bộ nhớ: Song songKích thước bộ nhớ: 16 MbThời gian ghi từ mã: 55 nsNhiệt độ làm việc: -40 °C ÷ 85°C | ||
| 269 | Vi mạch SMD DWO 1 (hoặc tương đương) | 900 | Chiếc | Package: SOT-23-6Điện áp bảo vệ quá dòng: 150 ± 30 mVĐiện áp bảo vệ nạp: 4,3 ± 0,05 V | ||
| 270 | Vi mạch SMD MAX232ESE (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 18 VDòng tiêu thụ: 2 ADải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 105°C | ||
| 271 | Vi mạch SMD MC145170 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Dải điện áp làm việc: (2,7 ÷ 5,5) VDCTần số hoạt động lớn nhất: 100 MHz, 185 MHzDải hệ số chia R: 1, 5 đến 32, 767Dải hệ số chia N: 40 đến 65, 535Dải nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85) độ C | ||
| 272 | Vi mạch SMD SG2524 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Điện áp hoạt động: VCC = 40VDòng điện collector đầu ra: ICC = 100 mANhiệt độ giới hạn: -55 ÷ 150oC | ||
| 273 | Vi mạch SMD TL494 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 41 VDC cực đại;Điện áp đầu vào khuếch đại: Vcc + 0.3Dòng điện đầu ra collector: 250 mA;Dải nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +850C | ||
| 274 | Vi mạch SMD TMS320 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,5V ÷ 5,0VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -10÷ 500° C | ||
| 275 | Vi mạch SMD ULN2003A (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Điện áp chuyển mạch cực đại: 50 V;Dòng đầu ra đỉnh: 500mA;Thời gian trễ : 250 ns | ||
| 276 | Vi mạch SMD XC7A100T (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 0,95 ÷ 1,05 VDCSố cổng logic: 101440Số cổng I/O: 170Tổng số bit RAM: 4976640Theo tiêu chuẩn công nghiệp | ||
| 277 | Vi mạch so pha H140 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Dải tần hoạt động: (0,5 ÷ 100) MHzCông suất vào chịu đựng được: 150 WHệ số điện cảm: 140 ± 10 % (nH)Vỏ kim loại | ||
| 278 | Vỏ hộp nhựa đúc áp lực (75 × 50 × 90) mm (hoặc tương đương) | 119 | Chiếc | Loại nhựa: ABS nguyên sinhKích thước: (75 × 50 × 90) mmĐúc áp lực theo bản vẽ | ||
| 279 | Vi mạch so sánh LM2901 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 12 VDòng tiêu thụ: 4,5 ADải nhiệt độ hoạt động: -40°C to +105°C | ||
| 280 | Vi mạch TAMURA MET-35 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Cổng hệ thống: 326 KCells Logic tương đương: 74880Số cổng vào/ra lớn nhất 784 | ||
| 281 | Vi mạch TDA2003 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 18 ÷ 40 VDCDải tần hoạt động: 40 ÷ 15000 HzDòng tiêu thụ: 50 mANhiệt độ: - 40 ÷ 85 ˚C | ||
| 282 | Vi mạch TPS767D325 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Dòng đầu ra: 1.0 ANhiệt độ làm việc: Điện áp đầu ra: 3.3V/2,5V, 3.3V/1,8VNhiệt độ làm việc: -40 ÷ 125°C | ||
| 283 | Vi mạch trộn tần uPC1037 (hoặc tương đương) | 18 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 9 VCông suất tiêu hao: 270 mWDải nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 125°C | ||
| 284 | Vi mạch UC3845 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp ra: -0,3 V ÷ 50 VDòng điện cực nguồn: 1 ANhiệt độ làm việc: -65 ÷ 150°C | ||
| 285 | Vi mạch ULN2003 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 50 V Điện áp đầu vào: 30 V Dòng cực góp: 500 mA Dòng cực gốc: 25 mA | ||
| 286 | Vi mạch ULN5841 (hoặc tương đương) | 64 | Chiếc | Đỉnh xung dòng: 24 A Tụ điện: 55 pF Kiểu chân: 8-SOIC Nhiệt độ hoạt động tối đa: 150 0C | ||
| 287 | Vi mạch UPA2004C (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Điện áp đầu ra: 60 V Điện áp đầu vào: 6 V Dòng điện đầu vào: 1mA Nhiệt độ hoạt động: (-30 ÷ 75) oC | ||
| 288 | Vi mạch uPD78212CW-613 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Kích thước ROM: 8K bytesKích thước RAM: 384 bytesSố chân I/O: 54Giao diện nối tiếp: 2 kênh | ||
| 289 | Vi mạch UPD80C35C (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Điện áp hoạt động: 2,5 ÷ 6VSố chân I/O: 27CPU 8 bitDao động 6 MHzROM: 1 K × 8 | ||
| 290 | Vi mạch XCF04S (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Điện áp nguồn cấp: 2,5 ÷ 3,3 VDC PROM 4Mb cho phép cấu hình chế độ nối tiếp chủ-tớTốc độ dữ liệu đầu ra lên tới 33 MHzNhiệt độ hoạt động: 40 ÷ 85 °C | ||
| 291 | Vi mạch XN1043SP (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Điện áp cấp nguồn: 2,7V ÷ 5,5VDòng điện đầu ra: 5 mANhiệt độ giới hạn: -40 ÷ +850C | ||
| 292 | Vi mạch LM293BT (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Điện áp nguồn danh định: 2 ÷ 36 VDCDòng điện cực đại: 20 mANhiệt độ: -65 ÷ 150 ˚C | ||
| 293 | Vi xử lý PIC16F877A (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Bus dữ liệu: 8 bitTần số đồng hồ: 20 MHzRAM: 368 BĐiện áp: 2V -5,5V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.02E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.02625E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.820.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tối thiểu 12 tháng; Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 2 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi