Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm cấp cho Ban Bảo mật, học viên đào tạo theo chức vụ, học viên đào tạo CCLLCT học kỳ II năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Đào tạo / Học viện Lục quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm cấp cho Ban Bảo mật, học viên đào tạo theo chức vụ, học viên đào tạo CCLLCT học kỳ II năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 15:46:00 đến ngày 2022-02-24 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 357,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Đà Lạt có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Đào tạo / Học viện Lục quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm cấp cho Ban Bảo mật, học viên đào tạo theo chức vụ, học viên đào tạo CCLLCT học kỳ II năm học 2021-2022 Mua sắm văn phòng phẩm cấp cho Ban Bảo mật, học viên đào tạo theo chức vụ, học viên đào tạo CCLLCT học kỳ II năm học 2021-2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng giá dự thầu - Bảo đảm dự thầu - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật hàng hóa chào thầu; - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu - Có catalog của sản phẩm và đảm bảo hàng hóa chính hãng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có); cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành,thay thế các sản phẩm lỗi - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Hàng hóa phải có catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật . - Cam kết Hàng hóa dự thầu phù hợp với quy định pháp luật hiện hành về sản xuất, nhập khẩu, lưu hành, tiêu chuẩn chất lượng, ... và cung cấp đầy đủ các loại giấy tờ/ tài liệu kèm theo hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Lục quân
Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng.
Điện thoại: 02633.824.474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Học viện Lục quân Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.824.474 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo Học viện Lục quân Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.824.474 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Vật chất - Phòng Đào tạo Học viện Lục quân Địa chỉ: Số 01 Lý Thường Kiệt - Phường 9 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.824.474 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dập số | 15 | Cái | - Sản phẩm gia công bằng kim loại sáng bóng, chống oxy hóa, không hoen gỉ. Đầu bọc nhựa chống trơn trượt. Đóng 6 số, thân vỏ inox, tích hợp tampon, tự động tạo số, tùy chỉnh dễ dàng- Chức năng: tạo liên tục số thứ tự- Chất lượng tương đương Deli hoặc tốt hơn | ||
| 2 | Hộp mực dập số | 15 | Hộp | Khay mực chuyên dùng, có đệm lót mực để đựng mực dành cho các dòng máy dập số nhảy. | ||
| 3 | Bấm ghim nhỏ | 10 | Cái | Thân được làm từ thép không gỉ, sáng bóng, độ bền caoLò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng, hoạt động nhẹ nhàng, trơn tru.Chất lượng tương đương Thiên Long hoặc tốt hơn. | ||
| 4 | Bấm ghim lớn | 5 | Cái | Thân được làm từ thép không gỉ, sáng bóng, độ bền caoLò xo có độ đàn hồi tốt, bền khi sử dụng, hoạt động nhẹ nhàng, trơn tru.Chất lượng tương đương Thiên Long hoặc tốt hơn. | ||
| 5 | Hộp đựng tài liệu | 100 | Cái | Chất liệu nhựa chắc chắn, chống thấm nước và bụi bẩn, bảo quản giấy tốt. Hàng chính hãng. | ||
| 6 | Mực đổ dập số | 30 | Lọ | Mực đỏ, chất lượng tốt, hàng chính hãng. | ||
| 7 | Vở học tập mật | 7.000 | Cuốn | Giấy kẻ ngang 2 mặt. Kích thước: 20 x 30,3 cm 1 tập: 80 trang. Định lượng giấy: 70 gsm Độ trắng 90 - 92 Bìa màu xanh, in chữ ( Có hình ảnh kèm theo ) Đóng dấu sống “MẬT” từng trang ( Dấu do bên mời thầu cung cấp ) | ||
| 8 | Giấy kẻ ngang (80tr) | 5.000 | Tập | Bề mặt giấy trơn mịn, viết trơn, mượt mà, nét chữ tròn đều.Viết không lem vở, không nhòe sang trang sauĂn mực tất cả các loại bút.Độ trắng của giấy vừa phải tự nhiên | ||
| 9 | Bút bi 0,7mm | 5.655 | Cái | Cỡ ngòi 0.36, màu xanh. Viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Chất lượng tương đương pentel hoặc tốt hơn. | ||
| 10 | Bút sọc dưa | 3.138 | Cái | Mực mau khô, không bị lem- Thích hợp cho việc phác thảo, vẽ, viết và dùng cho các dự án đồ họa- Không chứa các chất độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn | ||
| 11 | Bút viết bảng | 402 | Cái | Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Sử dụng mực mới , tốt , màu mức đậm , tươi sáng , dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu và không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Bơm mực dễ dàng , bao bì được thiết kế thuận tiện cho việc nhận dạng màu mực khi trưng bày Đầu bút xóa thuận tiện khi sử dụng . Mực không độc hại , đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế | ||
| 12 | Bút chì 2B | 368 | Cái | Đầu chì 2B có nét vẽ sắc nét, đậm màu. Gỗ và sơn ở thân bút không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Chất lượng tương đương staedtler hoặc tốt hơn. | ||
| 13 | Gôm tẩy | 368 | Cái | Loại tẩy chì cao cấp viên nhỏ không chứa chất Phthalate & Latex độc hại. có khả năng kháng khuẩn Tẩy rất sạch và để lại ít bụi tẩy khi tẩy, Bọc giấy bìa dễ cầm khi tẩy. Chất lượng tương đương Thiên Long hoặc tốt hơn. | ||
| 14 | Thước 50cm | 368 | Cái | Kích thước: Dài 50cm, Rộng: 6cm. Dày: 0.2 cmChất liệu Mica acrylic trong (Mica Đài loan hoặc tốt hơn)Số, dòng kẻ được khắc âm, in UV màu đenCác cạnh thước mài vát 15 độ , bề rộng phần mài vát 0.3 cm (Phần mài vát được thể hiện như trên hình mẫu)Thước phải thẳng, không cong vênh, các số, vạch kẻ phải in rõ ràng sắc nét | ||
| 15 | Chì màu | 368 | Hộp | - Chì gỗ cao cấp, thân bằng gỗ tự nhiên, ruột chì đồng tâm, hạn chế gãy khi chuốt.- Màu sắc tươi sáng, tô êm, không bụi.- Hoàn toàn không chất độc hại, an toàn cho sức khỏe. Đạt tiêu chuẩn Châu Âu | ||
| 16 | Bút bi 0,7mm | 1.700 | Cái | Bút ký , Đầu bi cỡ 0.7mm, Mực gel trơn,mịn,nhanh khô - Khô trong 1/3 giây. Hàng chính hãng. | ||
| 17 | Vở kẻ ngang (120tr) | 2.900 | Cuốn | Bề mặt giấy trơn mịn, viết trơn, mượt mà, nét chữ tròn đều. Viết không lem vở, không nhòe sang trang sau Ăn mực tất cả các loại bút. Ruột vở in dòng kẻ đậm nét. Độ trắng của giấy cấp A trên 88% ISO vừa phải tự nhiênChất lượng giấy 70 GSM |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 240.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cơ sở/chi nhánh hoặc đại diện tại Đà Lạt có chức năng phù hợp với gói thầu để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư trong vòng 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi