Gói thầu: SCL2020-39: Cung cấp vật tư hóa - Hệ thống xử lý nước - DH1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010973-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2020-39: Cung cấp vật tư hóa - Hệ thống xử lý nước - DH1
Số hiệu KHLCNT 20200448787
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 15:53:00 đến ngày 2020-10-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,354,757,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cát silica (Cát sỏi lọc nước) 3 Tấn Kích thước hạt Φ 0.8-1.2 Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
2 Cát sỏi lọc nước 175 Tấn Kích thước hạt Φ 0.5-1mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
3 Cát sỏi lọc nước 16 Tấn Kích thước Φ 1-2 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
4 Cát sỏi lọc nước 23 Tấn Kích thước Φ 18-32 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
5 Cát sỏi lọc nước 57 Tấn Kích thước Φ 2-4 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
6 Cát sỏi lọc nước 16 Tấn Kích thước Φ 4-6 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
7 Cát sỏi lọc nước 8 Tấn Kích thước Φ 4-8 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
8 Cát sỏi lọc nước 16 Tấn Kích thước Φ 8-18 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng
9 Cát thạch anh chất lượng cao 13 Tấn Φ 0,3-0,5 mm Tỉ trọng: 1400kg/m³ Màu sắc: Màu trắng, hàm lượng Silicon Dioxide (SiO2) ≥ 99% ( loại mịn dùng để lọc nước)
10 Hạt cation (bồn mix bed khử khoáng) 7 M3 Strong acidic styrene cation exchange resin/Nhựa trao đổi cation styrene axit mạnh như 001 x7 MB. Mixed-bed system is mainly used for pure and ultra pure water/ Hệ thống hỗn hợp hạt nhựa chủ yếu dùng cho nước tinh khiết và siêu tinh khiết. Appearance: Brownish yellow to amber spherical particles/Hình dạng bên ngoài: hình cầu màu vàng nhạt đến màu vàng hổ phách. Finished form : Na+/Dạng: Na+ Moisture content % :48.00-52.00/Độ ngậm nước: 48.00-52.00% Volume whole exchange capacity mmol/ml :≥1,9/Dung lượng trao đổi theo thể tích: ≥1,9 mmol/ml Shipping density g/ml:0.77-0.87/Dung trọng: 0.77-0.87 g/ml Wet real density g/ml : 1.27-1.30/Tỷ trọng: 1.27-1.30 g/ml. Particle size range/ dãy kích thước hạt (mm):(0.6mm-1.20mm). Uniformity coefficient :≤1.70/Hệ số đồng nhất: ≤1.70 pH range 0-14/ Khoảng pH: 0-14 Highest use temperature℃/ Nhiệt độ làm việc tới đa 0C: Na+:150 Expansion rate (Na+→H+)% : ≤10/Tỷ lệ giản nở ((Na+→H+)% : ≤10 Operational flow speed m/h 10-25/Tốc độ dòng chảy: 10-25 m/h.
11 Hạt anion mixbed polishing 14.140 lít Hạt nhựa dùng cho hệ thống polishing. Anion Exchange resin Quy cách 25 lít/ bao Ionic form as shipped: OH/ Cl-(Dạng OH/Cl-) Functional group: quaternary amine, type I/Nhóm chức năng: Quaternary amine, loại I. Matrix: crosslinked polystyrene/Nền nhựa: liên kết ngang polystyrene. Structure: gel type beads/Cấu trúc: nhựa dạng gel, trong suốt. Appearance: light amber, translucent/Màu sắc bên ngoài: vàng hổ phách. Uniformity Coefficient* max. : 1.1/Hệ số đồng nhất tối đa: 1.1 Mean bead size* mm 0.550-0.640 (+/- 0.05 mm)/ Kích thước hạt*mm: 0.550-0.640 (+/- 0.05 mm) Bulk density (+/- 5 %) g/l :670-680/Dung trọng (+/- 5 %) g/l :670-680 Density approx. g/ml :1.07-1.08/Tỷ trọng xấp xỉ: 1.07-1.08 g/ml. Water retention wt. % :43 – 62/ Độ ngậm nước %:43 – 62 Total capacity* min. eq/l: 1.2- ROH&1.35R-Cl/ Dung lượng trao đổi thể tích*Tối thiểu. eq/l: 1.2- ROH&1.35R-Cl. Volume change OH- --> Cl- min. vol. % - 23/ Độ thay đổi thể tích OH- --> Cl- tối thiểu: 23% thể tích Operating temperature max. °C :60/Nhiệt độ làm việc tối đa: 600C Operating pH-range: 0 – 12/Khoảng pH làm việc: 0-12
12 Hạt anion (Bồn Mix bed khử khoáng) 17 M3 Strong alkaline styrene series anion-exchange resin/Nhựa trao đổi anion styrene kiềm mạnh Property and use:mainly used for water and high pure water/Ứng dụng: chủ yếu sử dụng cho xử lý nước tinh khiết và siêu tinh khiết. Appearance :Semi-transparent particle/Hình thức bên ngoài: Hạt bán trong suốt. Finished form :CLˉ/Dạng: Cl- Moisture content % : 45.00-52.00/Độ ngậm nước: 45.00-52.00% Volume whole exchange capacity mmol/ml :≥1.30/Dung trọng trao đổi theo thể tích: ≥1.30 mmol/ml Wet density g/ml :0.67-0.73/Dung trọng: 0.67-0.73 g/ml. Wet real density g/ml :1.070-1.100/Tỷ trọng: 1.070-1.100 g/ml Particle size range/ dãy kích thước hạt (mm):(0.4mm-0.90mm). Uniformity coefficient :≤1.10/Hệ số đồng nhất: ≤1.10 pH range 1-14/Khoảng pH: 1-14 Highest use temperature°C/Cl-: ≤80/Nhiệt độ làm việc tối đa/Cl-: ≤800C Expansion rate (OHˉ→CLˉ)%: 18-20/Tỷ lệ giản nở (OHˉ→CLˉ)%: 18-20 Operational flow speed m/h: 10-25/Tốc độ dòng chảy: 10-25 m/h.
13 Hạt cation Mixed-bed Polishing 14.070 lít Hạt nhựa dùng cho hệ thống polishing. Form Cation Exchange resin Quy cách: 25 lít/ bao Ionic form as shipped/Dạng: H+/Na+ Functional group : Sulfonic acid/ Nhóm chức: Axit Sulfonic Matrix: crosslinked polystyrene/Nền nhựa: polystyrene liên kết ngang Structure: gel type beads/Cấu trúc: nhựa dạng gel, trong suốt. Appearance/Màu sắc bên ngoài: black-brown/Nâu-đen Uniformity Coefficient* max/Hệ số đồng nhất, tối đa : 1.1 Kích thước hạt*mm: 0,55-0,70 mm; Bulk density/Dung trọng (+/- 5 %) g/l :790-900 Density approx./Tỷ trọng. g/ml :1.22-1,36 Water retention wt/Độ ngậm nước % :35 - 53 Total capacity* min./Dung lượng trao đổi thể tích*Tối thiểu. eq/l: 2.0 Volume change/Độ thay đổi thể tích (H+ --> Na+): vol. % ≤10. Operating temperature max/ Nhiệt độ làm việc tối đa °C :120 Operating pH-range/Khoảng pH làm việc: 2 – 14 Operational flow speed m/h: 10-40/Tốc độ dòng chảy: 10-40 m/h.
14 Hạt lọc nước thải sinh hoạt 3 m3 Hạt polystyrene (PS) có hình cầu, màu trắng Kích thước: 3-5mm Diện tích bề mặt tiếp xúc: 600 m2/m3
15 Than hoạt tính (dạng hạt) dùng cho xử lý nước 33 Tấn Than hoạt tính gáo dừa dùng cho xử lý nước: Chỉ số Iodine: ≥ 1100 mg/g. Kích cỡ hạt: 1 – 3 mm (≥97%) pH ≥ 9 Diện tích bề mặt: ≥ 1000 m2/g Độ ẩm: ≤ 5% Hàm lượng tro tổng: ≤ 5% Độ cứng: ≥ 98% Tỷ trọng khối: 450 kg/m3 ÷ 500 kg/m3 Than không tách ra dạng bột lớp ngoài khi hòa tan vào nước. (Loại than hoạt tính phù hợp cho hệ thống sản xuất nước cấp cho lò hơi của nhà máy Nhiệt điện Duyên Hải 1)
16 Lọc nước thải nhiễm dầu 20 cái Vật liệu lọc: polypropylene kết hợp với vật liệu hấp phụ dầu Đường kính ngoài lõi lọc: Φ240mm Đường kính trong: Φ60mm Chiều cao: 1000 mm Kích thước lỗ: 100micro Lõi thép bên trong bằng vật liệu S30408, kích thước lỗ: 40 mesh Công suất lọc: 10 m3/h với bộ 5 lõi lọc Nhiệt độ dung dịch lọc: 260oC. Môi trường làm việc: pH 2-12 Hàm lượng dầu trong nước: - Đầu vào ≤ 2000mg/lít - Đầu ra: ≤ 5mg/lít
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->