Gói thầu: Trang bị phòng làm việc kết hợp phòng họp trực tuyến cho Bộ phận Hỗ trợ Nhật Bản tại tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Trang bị phòng làm việc kết hợp phòng họp trực tuyến cho Bộ phận Hỗ trợ Nhật Bản tại tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220126968 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế chi cho Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:45:00 đến ngày 2022-02-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 277,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có số lượng tương tự, hoặc nhiều hơn- Tính chất tương tự về chủng loại: Máy vi tính để bàni) số lượng hợp đồng là 05 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.756.000 VND hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 05, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.108.780.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.108.780.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Thanh Hoá, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 12 giờ. - Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế tối thiểu 03 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông (Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh;), Cán bộ quản lý điều hành phải là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học(Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh). Cán bộ kỹ thuật triển khai là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử, Điện tử viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị phòng làm việc kết hợp phòng họp trực tuyến cho Bộ phận Hỗ trợ Nhật Bản tại tỉnh Thanh Hóa xây dựng website ngôn ngữ tiếng Nhật, trang bị phòng làm việc kết hợp phòng họp trực tuyến và vận hành Bộ phận Hỗ trợ Nhật Bản tại tỉnh Thanh Hóa 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế chi cho Chương trình đối ngoại, xúc tiến đầu tư, thương mại, du lịch năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất, hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, hoặc đại diện bảo hành ủy quyền của nhà sản xuất cấp cho gói thầu này. Để gắn trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành của nhà sản xuất trong quá trình bảo hành sản phẩm. - Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán: 2018, 2019, 2020 - Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính - Bằng cấp, Chứng chỉ của Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nộp các giấy tờ như catalog gốc của nhà sản xuất cho sản phẩm mình chào thầu, để thể hiện tính năng và thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Hàng Hóa hợp lệ là hàng hóa khi bàn giao phải cung cấp giấy chứng nhận CO/CQ khi giao hàng cho chủ đầu tư |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.2(c) là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ. - Các tài liệu kèm theo yêu cầu trong Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa
Địa chỉ: số 32 Đại lộ Lê Lơi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa
điện thoại: 02373.716.867; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, số 32 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa điện thoại: 02373.716.867; Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận hỗ trợ Nhật Bản tại Thanh Hóa (Japan Desk Thanh Hóa), số 32 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, ĐT: 0961.061.606. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Thanh Hóa, số 32 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay cho chuyên gia Nhật Bản | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ máy chiếu treo tường điều khiển từ xa + màn hình | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Card Capture HD | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Camera hội nghị | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Bộ điểu khiển trung tâm (Bộ tập trung mic) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Âm ly kèm trộn | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Bộ trộn âm thanh (Mixer) | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Thiết bị chống phản hồi âm thanh | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Loa hộp 30W | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Micro để bàn chủ tọa | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Micro để bàn đại biểu | 20 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Màn hình tivi hiển thị | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ chia HDMI | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Dây cáp HDMI | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Tủ rack đựng thiết bị | 1 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Phí dịch vụ nhà mạng | 1 | Năm | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bộ bàn ghế Bộ phận hỗ trợ Nhật Bản | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Bộ bàn, ghế làm việc cho chuyên gia Nhật Bản | 1 | Bộ | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mô tả hàng hóa theo Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô: Có số lượng tương tự, hoặc nhiều hơn- Tính chất tương tự về chủng loại: Máy vi tính để bàni) số lượng hợp đồng là 05 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.756.000 VND hoặcii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 05, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.108.780.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 221.756.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.108.780.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: * Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại thành phố Thanh Hoá, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 12 giờ. - Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế tối thiểu 03 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành dự án | 1 | Trình độ: Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử viễn thông (Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh;), Cán bộ quản lý điều hành phải là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu, lắp đặt, hướng dẫn chạy thử | 3 | Trình độ: Đại học chuyên ngành Điện tử, Điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học(Scan bản gốc bằng tốt nghiệp để chứng minh). Cán bộ kỹ thuật triển khai là nhân sự của của đơn vị tham dự thầu; không phải là nhân sự đi thuê khoán, liên kết… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ đại học công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử, Điện tử, Điện tử viễn thông và có chứng chỉ an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi