Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201048998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ môi trường |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất, vật tư, dụng cụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039735 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 17:20:00 đến ngày 2020-10-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 398,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ethanol | 200 | Lít | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Nồng độ: 96% | ||
| 2 | NaBH4 | 10 | lọ | - Xuất xứ: Tây Ban Nha hoặc tương đương - Tinh thể màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 25g/lọ | ||
| 3 | Chitosan | 5 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Hạt màu vàng nhạt | ||
| 4 | AgNO3 | 7 | Kg | - Xuất xứ: Merck hoặc tương đương - Tinh thể màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99.8% - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 5 | Ammonium hydroxide | 40 | Lít | - Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đương - Dạng lỏng - Công thức: NH4OH - Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol - Điểm nóng chảy: -91,5°C - Điểm sôi: 24,7°C - Quy cách: 500ml/chai | ||
| 6 | Gibberellic acid | 1 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng bột kết tinh màu trắng hoặc vàng nhạt - Công thức: C19H22O6 - Độ tinh khiết: ≥ 90% - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 7 | 1-Naphthaleneacetic acid | 1 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Chất rắn không màu - Công thức: C12H10O2 - Độ tinh khiết: ≥ 90% - Quy cách: 50g/lọ | ||
| 8 | Cytokinin | 1 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 9 | IAA | 1 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng bột màu trắng - Công thức: C10H9NO2 - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 10 | IBA | 1 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng bột màu trắng hoặc vàng nhạt - Công thức: C12H13NO2 - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 100g/lọ | ||
| 11 | MgSO4.7H2O | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng tinh thể rắn màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 12 | Ca(NO3)2 | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng tinh thể rắn màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 13 | (NH4)2SO4 | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng bột màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 14 | (NH₂)₂CO | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Chất rắn không mùi màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 15 | KNO3 | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Chất rắn màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 16 | KH2PO4 | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng bột màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 17 | FeSO4.7H2O | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt. - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 18 | CuSO4.5H2O | 30 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng tinh thể hình thoi, màu xanh nhạt. - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 19 | CoSO4 | 5 | Kg | - Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đương - Dạng tinh thể màu nâu hoặc đỏ - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 20 | ZnSO4. H2O | 30 | Kg | - Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đương - Bột màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99.9% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 21 | MnSO4 | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Bột màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99.9% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 22 | H3BO3 | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Bột màu trắng - Độ tinh khiết: ≥ 99.9% - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 23 | (NH4)6Mo7O24 | 3 | Kg | - Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đương - Dạng tinh thể không màu hoặc vàng - Độ tinh khiết: ≥ 99 % - Quy cách: 1000g/lọ | ||
| 24 | Bột Se | 1 | Kg | - Xuất xứ: Sigma-Aldrich hoặc tương đương - Chất rắn màu đen, xám hoặc đỏ - Độ tinh khiết: ≥ 99 % - Quy cách: 500g/lọ | ||
| 25 | Na2SiO3. 9H2O | 35 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Tinh thể ngậm 9 phân tử H2O - Độ tinh khiết: ≥ 95% - Quy cách: 1kg/chai | ||
| 26 | H2SO4 (98%) | 35 | Lọ | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Chất lỏng không màu, không mùi. - Độ tinh khiết: ≥ 98% - Quy cách: 1 lít/Chai | ||
| 27 | Axit amin tổng hợp | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Độ tinh khiết: > 45% - Số loại axit amin: > 11 loại | ||
| 28 | Humic axit | 25 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Hàng phân tích (PA) - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Quy cách: 50g/chai | ||
| 29 | Chất bám dính | 20 | Lít | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Hàm lượng Linear Alkyl Benzen Sulfonic Acid: 5-10% - Hàm lượng Poli (vinyl ancol): 5-10% - pH: 6-8 | ||
| 30 | Chất lan tỏa | 10 | Lít | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất - Độ nhớt (25oC): 5-60 mm2/s - Tỷ trọng: 0,95 g/cm3 - Sức căng bề mặt: 19-23 mN/m | ||
| 31 | Gycerol | 30 | Lít | - Hãng sãn xuất: Merck hoặc tương đương - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Đóng gói: 500 ml/chai - Hàng phân tích (PA) | ||
| 32 | PVP | 2 | Kg | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Công thức: (C6H9NO)n - Tên đầy đủ: Polyvinyl Pyrrolidone | ||
| 33 | Nitric acid | 5 | Lít | - Hãng sãn xuất: Trung Quốc hoặc tương đương - Dạng dung dịch - Nồng độ: 65% - Tỷ trọng: 1.5129 g/cm3 | ||
| 34 | Citric acid | 5 | Kg | - Hãng sãn xuất: Merck hoặc tương đương - Chất rắn kết tinh màu trắng - Công thức phân tử C6H8O - Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 35 | Môi trường nuôi cấy PCA | 2 | Kg | - Hãng sãn xuất: Merck hoặc tương đương - Môi trường vi sinh dạng hạt - Màu be - pH: 7.0 - Độ hoà tan: 22.5 g/l (100°C) - Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 36 | Môi trường nuôi cấy PDA | 2 | Kg | - Hãng sãn xuất: Merck hoặc tương đương - Môi trường vi sinh dạng hạt - pH: 5.6 (39 g/l, H₂O, 21 °C) - Độ hoà tan: 39 g/l - Đóng gói: 500g/hộp | ||
| 37 | PHMB | 2 | Kg | - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương - Tên đầy đủ: Polyhexamethylene Biguanide Hydrochloride. - Số CAS: 32289-58-0 - Chất lỏng trong suốt gần như không màu hoặc màu vàng nhạt | ||
| 38 | PKC | 2 | Kg | - Xuất xứ: Trung quốc hoặc tương đương - Tên đầy đủ: Benzalkonium Choloride. - Dạng lỏng, màu trắng hoặc trắng vàng, tan trong nước. - Hàm lượng: 80% min. | ||
| 39 | Bình xịt thuốc | 5 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Dung tích: 18 lít - Nguồn Ắc qui 12V - Ống dẫn thuốc: 1,3m - Khoảng cách phụ 0,6m | ||
| 40 | Găng tay cao su | 30 | Hộp | - Xuất xứ: Malaysia hoặc tương đương - Găng tay không bột, màu xanh. - Size M hoặc S - Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 41 | Chai đựng phân bón lá | 500 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Nhựa HDPE. - Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất | ||
| 42 | Khẩu trang y tế | 30 | Hộp | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Khẩu trang kháng khuẩn 4 lớp. - Đóng gói: 50 chiếc/hộp | ||
| 43 | Thang | 3 | Chiếc | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 44 | Cuốc | 10 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 45 | Xẻng | 10 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 46 | Bay | 10 | Cái | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 47 | Bình định mức thuỷ tinh 1 lít | 10 | Cái | - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE - Có chia vạch, độ chia nhỏ nhất: 0,25 mm - Dung tích: 1000 ml | ||
| 48 | Bình định mức thuỷ tinh 500ml | 10 | Cái | - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - Chất liệu: Thủy tinh, hút nhựa PE - Có chia vạch, độ chia nhỏ nhất: 0,25 mm - Dung tích: 250 ml | ||
| 49 | Bình định mức thuỷ tinh 250ml | 10 | Cái | - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - Chất liệu: Thủy tinh, nút nhựa PE - Có chia vạch, độ chia nhỏ nhất: 0,25 mm - Dung tích: 500 ml | ||
| 50 | Bình tam giác 250ml | 19 | Cái | - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương - Chất liệu: Thủy tinh - Bình tam giác chia vạch - Dung tích: 250 ml | ||
| 51 | Can đựng 10 lít | 53 | Chiếc | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Nhựa HDPE nguyên sinh. - Thể tích: 10 lít | ||
| 52 | Can đựng 20 lít | 40 | Chiếc | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Nhựa HDPE nguyên sinh. - Thể tích: 20 lít | ||
| 53 | Can đựng 30 lít | 30 | Chiếc | - Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương - Nhựa HDPE nguyên sinh. - Thể tích: 30 lít | ||
| 54 | Đầu côn 1 ml | 2 | Túi | - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa polypropylene, màu xanh - Đóng gói: 500 cái/túi | ||
| 55 | Đầu côn 0,2 ml | 2 | Túi | - Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương - Chất liệu: Nhựa polypropylene, màu vàng - Đóng gói: 1000 cái/túi | ||
| 56 | Đèn cồn | 2 | Cái | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Thể tích: 150ml - Chất liệu: thân thủy tinh, dây tim và nắp chụp nhựa chịu nhiệt | ||
| 57 | Đĩa petri nhựa | 5 | Túi | - Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương - Kích thước: 60 x 15mm - Quy cách: 20 cái/ túi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi