Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm cho Chi Cục thuế quận Đống Đa năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DUY LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm cho Chi Cục thuế quận Đống Đa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220212984 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:40:00 đến ngày 2022-02-24 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,094,036,625 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Bản cam kết sẵn sàng có mặt xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc cử nhân kinh tế- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng đại học, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách làm hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ đấu thầu cơ bản.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng cấp, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng đại học, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giao hàng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lao động phổ thông- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng đại học, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI DUY LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư văn phòng phẩm cho Chi Cục thuế quận Đống Đa năm 2022 Mua sắm vật tư văn phòng phẩm cho Chi Cục thuế quận Đống Đa năm 2022. 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V phạm vi cung cấp của E-HSMT. - Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hoá chào thầu: Hàng hoá mới 100%, có thông số kỹ thuật đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT; - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá tại nơi sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | 1. Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSYC; 2. Một bộ hồ sơ dự thầu gốc để bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Chi Cục thuế Quận Đống Đa, địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, điện thoại: 02435143702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi Cục thuế Quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 185 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Cục thuế Quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 185 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi Cục thuế Quận Đống Đa - Địa chỉ: Số 185 Đặng Tiến Đông, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 ĐL 70/90 - 500 tờ | 6.950 | ram | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 2 | Giấy A3 ĐL 70/90 - 500 tờ | 510 | ram | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 3 | Giấy nhắn 3x3 | 650 | tập | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 4 | Bút bi Loại 1 | 3.704 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 5 | Bút bi Loại 2 | 3.800 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 6 | Bút chì | 750 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 7 | Bút Ký | 860 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 8 | Băng xóa | 860 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 9 | Bút lông | 250 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 10 | Bút nhớ dòng | 650 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 11 | Bút dạ | 190 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 12 | Túi 1 khuy khổ A dày | 8.500 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 13 | Túi 1 khuy khổ F dày | 8.200 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 14 | Cặp 7cm | 150 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 15 | Cặp 3 dây nhựa cứng 7cm | 1.100 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 16 | Cặp trình ký | 250 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 17 | Ghim dập số 10 | 1.260 | hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 18 | Ghim cài C – 62 | 980 | hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 19 | Kẹp đen 32mm | 1.980 | hộp | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 20 | Băng dính 5cm trong | 450 | cuộn | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 21 | Dập ghim Loại 1 | 250 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 22 | Dập ghim Loại 2 | 190 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 23 | Kéo văn phòng | 290 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 24 | Máy tính | 230 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 25 | Bút dính bàn | 980 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 26 | Hồ khô | 49 | lọ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 27 | Thước kẻ | 60 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 28 | Hộp dấu | 40 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 29 | Mực dấu | 60 | lọ | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 30 | Sổ Bìa Da | 60 | quyển | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 31 | Sổ bìa cứng | 40 | quyển | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa | ||
| 32 | Túi đựng hồ sơ | 3.000 | chiếc | Theo Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật hàng hóa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có Bản cam kết sẵn sàng có mặt xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc cử nhân kinh tế- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng đại học, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách làm hồ sơ | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ nghiệp vụ đấu thầu cơ bản.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng cấp, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán, tài chính.- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng đại học, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Nhân viên giao hàng | 2 | - Lao động phổ thông- Nhà thầu nộp kèm E-HSDT bản scan gốc hoặc công chừng bằng đại học, chứng minh thư của nhân sự để Bên mời thầu kiểm tra đánh giá. Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp được tài liệu bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu Nhà thầu sẽ bị kết luận là không đạt tiêu chuẩn đánh giá mục đó và được coi là gian lận trong đấu thầu, Bên mời thầu sẽ tiến hành xử phạt theo quy định của Pháp luật đấu thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi