Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220222082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220222050 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 16:27:00 đến ngày 2022-03-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,724,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,250,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu hai trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44934E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.814.538.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng. Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu năm 2022 Mua sắm vật tư, linh kiện chuyên ngành chuyển mạch – truyền số liệu năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan hoặc hóa đơn. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán cho các năm 2018, 2019, và 2020 kèm theo một trong các tài liệu: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp), báo cảo kiểm toán (nếu có)…; tài liệu chứng minh đáp ứng nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, ký hiệu, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. 6. Cam kết các hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. 7. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác hàng hóa. 2. Bảng đề xuất thông số kỹ thuật của hàng hóa, tài liệu về tiêu chuẩn của hàng hóa đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn bán hàng và dịch vụ, biên bản nghiệm thu, thanh lý), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV - Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở lại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành: Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 12 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 3 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 7 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.250.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao - Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính. Thanh Xuân, Hà Nội. Số điện thoại: 069.522.278. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Chuyển mạch - Truyền số liệu, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính 2 mặt | 150 | Cuộn | Dày 0,2mm; rộng 2cm; dài 1m | ||
| 2 | Băng dính 2 mặt xốp | 550 | Cuộn | Dày 1mm, rộng 2cm; dài 1m | ||
| 3 | Băng dính điện bản nhỏ | 700 | Cuộn | Băng dính cách điệnRộng: 1,5cmDài: 1m | ||
| 4 | Băng dính điện bản to | 700 | Cuộn | Băng dính cách điệnRộng: 3cmDài: 1m | ||
| 5 | Băng keo bao gói | 350 | Cuộn | Loại băng dính trong suốtDài: 1m | ||
| 6 | Bao nilong 140x140mm | 700 | Cái | Túi xốp hạtDài x rộng: 140 mm x 140 mm | ||
| 7 | Bộ vỏ PIN PUMA PLUS bằng chất liệu nhựa ABZ | 550 | Bộ | Chất liệu nhựa ABZVừa với kích thước máy Puma PlusHình dáng, kích thước: như PL1 | ||
| 8 | Bộ vỏ PIN PUMA T3 bằng chất liệu nhựa ABZ | 150 | Bộ | Chất liệu nhựa ABZVừa với kích thước máy Puma T3Hình dáng, kích thước: như PL2 | ||
| 9 | Cell Lithium ion 47x34x8mm dung lượng 800mAh | 600 | Chiếc | Loại cell: Lithium ionKích thước: 47x34x8mmDung lượng: 800mAh | ||
| 10 | Cell Lithium ion (55x38x5)mm dung lượng 1250 mAh | 1.100 | Chiếc | Loại cell: Lithium ionKích thước: 55x38x5mmDung lượng: 1250mAh | ||
| 11 | Dây kẽm hàn Nikel | 1.400 | Sợi | Dày 0,2mm | ||
| 12 | Điện trở dán 0805 1kΩ 1% | 550 | Chiếc | Sai số 1%Chuẩn chân 0805 | ||
| 13 | Điện trở dán 0805 470Ω 1% | 550 | Chiếc | Sai số 1%Chuẩn chân 0806 | ||
| 14 | Điện trở dán 100Ω 1/4W | 300 | Chiếc | Công suất 0,25WChuẩn chân 0603 | ||
| 15 | Điện trở dán 1kΩ 1/4W | 300 | Chiếc | Công suất 0,25WChuẩn chân 0604 | ||
| 16 | Điện trở dán 47kΩ 1/4W | 300 | Chiếc | Công suất 0,25WChuẩn chân 0605 | ||
| 17 | Điện trở nhiệt dán 0805 10kΩ | 550 | Chiếc | Sai số 1%Chuẩn chân 0805 | ||
| 18 | IC 8205A Z1010 | 150 | Chiếc | N-Channel MOSFETĐóng gói: TSSOP-8Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 150°C | ||
| 19 | IC DW01 | 150 | Chiếc | Đóng gói: SOT236Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CBảo vệ quá áp: 4,25V | ||
| 20 | IC GAPY | 550 | Chiếc | Đóng gói: SOP-8Nhiệt độ hoạt động: -40 ÷ 85°CBảo vệ quá áp: 4,25V | ||
| 21 | IC TPC8207 | 1.100 | Chiếc | N-Channel MOSFETĐóng gói: SOP-8Nhiệt độ hoạt động: -55 ÷ 150°C | ||
| 22 | Keo dung môi hòa tan chuyên dụng | 70 | Lít | Khô sau 8 giờ | ||
| 23 | Keo Silicon | 700 | Lọ | Màu sắc trắng, trongDung tích 50mlSức chịu đựng 3.5Mpa; thời gian đông kết 20 phút | ||
| 24 | Kim tiếp điểm mạ vàng công nghiệp | 450 | Chiếc | Mạ vàngHình dáng, kích thước: như PL3 | ||
| 25 | Kim tiếp điểm PIN PUMA PLUS mạ vàng công nghiệp | 1.650 | Chiếc | Mạ vàngDài Rộng Dày: 30x3x0,2mm | ||
| 26 | Lẫy chịu lực đàn hồi | 150 | Chiếc | Chất liệu thép đàn hồi, sơn đenKích thước: 8x25x1,5 mm | ||
| 27 | Mạch in 2 lớp bảng mạch điều khiển | 150 | Chiếc | Mạ vàngKích thước 4x30mmPhủ xanh lá | ||
| 28 | Mạch in 2 lớp bảng mạch điều khiển mạ bạc | 550 | Chiếc | Mạ bạcKích thước 12x41mmPhủ xanh lá | ||
| 29 | Mực tạo màu chuyên dụng cho chất nhựa | 140 | Hộp | Màu đen, có độ bền màu cao | ||
| 30 | Nhựa thông | 35 | kg | Dạng rắn, nóng chảy ở 300oC | ||
| 31 | Nước rửa mạch | 140 | Lít | Loại Putin | ||
| 32 | Ống ghen co nhiệt | 700 | Sợi | Đường kính 2mm | ||
| 33 | Tem nhãn sản phẩm | 700 | Chiếc | Loại tem vỡ | ||
| 34 | Thiếc hàn 0,6mm loại 80g | 70 | Cuộn | Đường kính sợi thiếc 0,6mm | ||
| 35 | Tụ điện dán 0805 0,1 μF 1% | 550 | Chiếc | Sai số 1%Chuẩn chân 0805 | ||
| 36 | Tụ điện dán SDM 0805 0,1 μF 1% | 450 | Chiếc | Sai số 1%Chuẩn chân 0806 | ||
| 37 | Vi mạch switch chuyên dụng 24 cổng | 20 | Chiếc | 24 cổng tốc độ 10/100/1000Mbps, tích hợp 01 CPU dòng MIPS-4KEc tốc độ 500MHx và 08 giao tiếp vật lý PHY. Kiểu chân LQFP216-E-PAD; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 38 | Vi mạch giao tiếp vật lý PHY chuyên dụng 8 cổng | 40 | Chiếc | 08 cổng giao tiếp vật lý PHY chuẩn tốc độ 10/100/1000Mbps, kiểu chân QFP128; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 39 | Mạch in 6 lớp | 160 | Dm2 | Chuẩn PCB, FR4 | ||
| 40 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 20 | Chiếc | Nhôm, kích thước 27x27x12mm | ||
| 41 | Flash boot 128Mbit SPI SOP16 M25P128 | 20 | Chiếc | Dung lượng 128Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP16 | ||
| 42 | Flash boot 1Mbit SPI SOP8 M25P10 | 40 | Chiếc | Dung lượng 1Mbit, giao diện nối tiếp SPI, kiểu chân SOP8 | ||
| 43 | Flash NAND K9F2G08U0A-PCB0x | 20 | Chiếc | Dung lượng 2Gbit , giao diện song song dạng 8 bit, kiểu chân TSOP46 | ||
| 44 | SDRAM 128M x 8, 1.8V, K4B1G0846G-BCH9 | 40 | Chiếc | Dung lượng 1Gbit, giao diện song song 8 hoặc 16 bit, kiểu chân FBGA78 | ||
| 45 | Bộ dao động Raltron CO4605A-125.000 50ppm sm091 CO4605A-125.000 | 20 | Chiếc | Tần số 125 MHz, độ chính xác 50ppm, kiểu chân sm091 | ||
| 46 | Bộ đệm Clock đầu ra 9 3.3V 16-TSSOP NB2309AI1DT | 40 | Chiếc | 9 đầu ra, điện áp 3.3V, kiểu chân 16-TSSOP | ||
| 47 | MAX811TEUS+ (STM811TW16F) | 80 | Chiếc | Dải điện áp 1.0 - 5.5 VDC, kiểu chân 4-SOT143 | ||
| 48 | MAX3221 RS232 transceiver MAX3221CDBR | 80 | Chiếc | Chuyển mức đầu vào TTL (9-12VDC) sang mức CMOS (5V) | ||
| 49 | Đầu nối DC-connector. 2.5mm plug 486-678 | 80 | Chiếc | Kích thước 2.5mm, kiểu cắm 486-678 | ||
| 50 | Rocker switch, 0.4A 7101J1ABE | 20 | Chiếc | Dòng tối đa 0.4A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 51 | LDO Reg 1.2A 10-DFN AP7167-FNG-7 | 120 | Chiếc | Điều chỉnh nguồn ra tuyến tính, dòng tối đa 1.2A kiểu chân 10-DFN | ||
| 52 | Bộ điều khiển đồng bộ 5V/12V Buck PWM DC-DC SO8 RT8105 | 20 | Chiếc | Điện áp 5V/12V, kiểu chân SO8; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 53 | Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 55A, TO-252 AOD452 | 20 | Chiếc | Điện áp 25V, dòng 55A, kiểu chân TO-252; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 54 | Bán dẫn MOSFET, N-channel, 25V, 50A, TO-252 AOD456A | 80 | Chiếc | Điện áp 25V, dòng 50A, kiểu chân TO-252; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 55 | Bán dẫn MOSFET N-CH 60V 4A SOT-223-4 NDT3055L | 60 | Chiếc | Điện áp 60V, dòng 4A, kiểu chân SOT-223; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 56 | Bộ điều khiển đồng bộ tích hợp 5V/12V Buck PWM integrated DC-DC SO8 MP2307 | 100 | Chiếc | Điện áp 5V/12V, kiểu chân SO8; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 57 | Đi ốt BAR43C SOT23 BAR43C | 20 | Chiếc | Loại Catot chung, kiểu chân SOT23; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 58 | Tụ điện Oscon 560µF 4,0V 4SVP560M | 60 | Chiếc | Điện dung 560 µF; Điện áp 4,0V; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 59 | Tụ điện 470 µF, 25V, electrolyte, 5mmx12.5mm 25ZL470M10X16 | 40 | Chiếc | Điện dung 470 µF; Điện áp 25V, Kích thước 5mmx12.5mm ; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 60 | Cuộn cảm 6.8 µH 4.5A MPL73-6R8 | 200 | Chiếc | Điện cảm 6.8 µH; Dòng 4.5A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 61 | Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R5 | 80 | Chiếc | Điện cảm 1.5 µH; Dòng 21A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 62 | Cuộn cảm 4.3 µH 13A HC9-4R3 | 120 | Chiếc | Điện cảm 4.3 µH; Dòng điện 13A; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 63 | LED, SMD Right angle, 4.0 x 2.0 mm Green / Yellow -AYPG1211F | 80 | Chiếc | Kiểu chân SMD Right angle, kích thước 4.0 x 2.0 mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 64 | LED 1-high 3mm Yellow/Green 551-3107F | 40 | Chiếc | Kiểu 1-high 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 65 | LED 2-high 3mm Yellow/Green 553-0744F | 80 | Chiếc | Kiểu 2-high 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 66 | LED 4-high 3mm Yellow/Green 568-0704-444 | 80 | Chiếc | Kiểu 4-high 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 67 | LED, Red/Green 3mm LED 551-3007F | 40 | Chiếc | Kích thước 3mm; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 68 | Đi ốt BAR43C SOT48 | 80 | Chiếc | Loại Catot chung, kiểu chân SOT48; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 69 | Tụ điện các loại | 2.000 | Chiếc | Kiểu chân dán 0603 hoặc 0402 | ||
| 70 | Điện trở các loại | 2.000 | Chiếc | Kiểu chân dán 0603 hoặc 0402 | ||
| 71 | Bán dẫn BC847 | 1.000 | Chiếc | Điện áp 45V, dòng 100mA, kiểu NPN | ||
| 72 | Cuộn cảm 1uH, 1000mA, 1210 LQH32CN1R0M53L | 80 | Chiếc | Điện cảm 1uH; Dòng 1000mA, kiểu chân dán 1210; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 73 | Lõi Ferrite 3000 mA, 1806 BLM41PG750SN1B | 40 | Chiếc | Dòng 3000 mA, kiểu chân dán 1806; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 74 | Dual port 1000Base-T magnetics NH4822CG | 20 | Chiếc | Chuẩn tốc độ 1000Base-T (1000Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 75 | Conector RJ45 tích hợp biến áp | 480 | Chiếc | Chuẩn tốc độ 100Base-T (100Mbps), tích hợp biến áp magnetics; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 76 | Connector SUBD 9 STC7343 DRA09P13 | 20 | Chiếc | Loại SUBD 9 chân, kiểu chân STC7343 | ||
| 77 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC594PW | 80 | Chiếc | Độ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 78 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74HC165PW | 80 | Chiếc | Độ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 79 | Thanh ghi dịch 8-bit 16-TSSOP 74AHC595PW | 80 | Chiếc | Độ dài 8-bit, kiểu chân 16-TSSOP; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C | ||
| 80 | Analog MUX SO16 74HC4052 | 80 | Chiếc | Loại tín hiệu tương tự (analog), kiểu chân SO16; nhiệt độ hoạt động (-40 ÷85)°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.087005E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44934E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.907.269.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.814.538.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tối thiểu 12 tháng. Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học/Cao đẳng ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi