Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220214247 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 21:41:00 đến ngày 2022-02-24 22:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,222,341,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 2) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2T201 | 48 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 2 | Bán dẫn 2У101 | 22 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 3 | Bán dẫn MП103 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 4 | Bán dẫn MП24 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 5 | Bán dẫn КУ202 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 6 | Bán dẫn П215 | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 7 | Bán dẫn П308 | 22 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 8 | Bán dẫn П605 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 9 | Bán dẫn П701 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 10 | Biến trở con chạy 0,75W-5 kΩ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 11 | Biến trở CП-1-1W-1,5kΩ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 12 | Biến trở CП-1-1W-3,3M | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 13 | Biến trở CП-1-6,8 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 14 | Biến trở CПI-1-2,2M | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 15 | Biến trở CПI-1-680 kΩ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 16 | Biến trở CП-II-1-330kΩ | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 17 | Biến trở CПO-1-2,2kΩ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 18 | Biến trở EФ4.685.024 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 19 | Biến trở EФ6.626.012 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 20 | Biến trở nhật 1W-1kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 21 | Biến trở PП-15Г-10kΩ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 22 | Biến trở ПΠБ-15E-1-2,2kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 23 | Biến trở ППБ-15W-4,7kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 24 | Biến trở ППБ-1B-1K | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 25 | Biến trở ППБ-25Д-02-4,7Ω | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 26 | Bóng 26 V 0,12A đuôi ngạch | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 27 | Bóng đèn mắt cua 48V 50mA | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 28 | Bóng đèn MH26-0,12-B | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 29 | Bóng đèn tín hiệu 26V 15W | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 30 | Bộ đèn soi 220V | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 31 | Cáp 12 lõi 12x1,25mm | 42 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 32 | Cáp 14 lõi 14x1,5mm | 250 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 33 | Cáp 17 lõi bọc kim 17x1,5mm | 100 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 34 | Cáp 24 lõi 24x1,25mm | 145 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 35 | Cáp 3 pha 3x2,5mm | 100 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 36 | Cáp 6 lõi 6x1,25mm | 5 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 37 | Cáp 7 lõi 7x1,25mm | 35 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 38 | Cáp 8 lõi 8x1,5mm | 150 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 39 | Cáp 3 pha 3x25mm+1x16mm | 180 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 40 | Cáp đồng trục PK-75 | 90 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 41 | Cáp năng lượng cao tần | 3 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 42 | Cáp PK75-17-12 | 8 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 43 | Cầu chì 0,5A ÷ 5A | 60 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 44 | Cầu chì ПK30-1A | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 45 | Công tắc 3-3/3-3 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 46 | Công tắc T3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 47 | Công tắc TB1-2 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 48 | Công tắc TB1-4 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 49 | Công tắc TB2-1 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 50 | Cuộn chặn ДP27 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 51 | Cuộn lái tia ЗА4.791.009 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 52 | Chổi than 3A | 48 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 53 | Chổi than trụ giao liên | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 54 | Chụp đèn mắt cua | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 55 | Chuyển mạch 5П2H | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 56 | Chuyển mạch MПΦ45-222/222 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 57 | Chuyển mạch MПП - 3 - 10 - 220B | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 58 | Dây điện điên đơn 0,5 mm | 14 | m | Mục 2 chương V | ||
| 59 | Dây điện điên đơn 1,5 mm | 8 | m | Mục 2 chương V | ||
| 60 | Dây điện điên đơn 2,5 mm | 4 | m | Mục 2 chương V | ||
| 61 | Dây điện đôi 2.5 mm | 6 | m | Mục 2 chương V | ||
| 62 | Dây điện đơn 0,35 bọc kim | 30 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 63 | Dây điện đơn 3,5 mm | 60 | m | Mục 2 chương V | ||
| 64 | Dây điện đơn Ф0,35 mm | 70 | Mét | Mục 2 chương V | ||
| 65 | Dây điện súp đôi 1,5 mm | 20 | m | Mục 2 chương V | ||
| 66 | Dây đo đồng bộ | 1 | Bộ | Mục 2 chương V | ||
| 67 | Dây đồng Ф1,5 | 1,2 | m | Mục 2 chương V | ||
| 68 | Dây emay 0,15 | 1,7 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 69 | Dây emay 0,21 | 3 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 70 | Dây emay 0,27 | 4 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 71 | Dây emay 0,96 | 1,5 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 72 | Dây emay Ф0,1 | 1 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 73 | Dây emay Ф0,18 | 9,6 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 74 | Dây emay Ф0,41 | 0,8 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 75 | Dây emay Ф1 | 13 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 76 | Dây emay Ф1,25 | 21,4 | kg | Mục 2 chương V | ||
| 77 | Dây ê may Ф0,7 | 2,3 | Kg | Mục 2 chương V | ||
| 78 | Dây giữ chậm БТ2.066.051 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 79 | Dây giữ chậm ЗА2.066.043 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 80 | Dây giữ chậm ЛЗЕ-1,0-600-20-В | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 81 | Dây giữ chậm ЛЗЕ-2,0-600-20-В | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 82 | Dây giữ chậm ПА2.066.009 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 83 | Dây giữ chậm ПА2.066.010 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 84 | Dây giữ chậm ПА2.066.011 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 85 | Dây giữ chậm ПА2.066.012 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 86 | Dây giữ chậm ПК2.066.107 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 87 | Đầu nối giả đạn ΟШ10 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 88 | Đầu sa đực 11 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 89 | Đầu xa 25 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 90 | Đầu xa điện cái 6 chân | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 91 | Đầu xa điện vận hành 6 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 92 | Đầu Ф PK-150 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 93 | Đầu Ф НЗАЗ.642.103 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 94 | Đầu Ш 25 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 95 | Đầu Ш cái 30 chân | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 96 | Đầu Ш cái БT3.642.054 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 97 | Đầu Ш cao áp | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 98 | Đầu Ш điện 3 pha điện lực tròn | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 99 | Đầu Ш đực 30 chân | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 100 | Đầu Ш đực БT3.642.054 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 101 | Đầu Ш PП14-30Л-B | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 102 | Đầu Ш ЖГ3.640.004CП | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 103 | Đầu Ш ЖГ3.640.005CП | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 104 | Đầu Ш ЖГ3.640.009CП | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 105 | Đầu Ш ШP36 П5ЭΓ11 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 106 | Đầu Ш ЩP32Π8HГ3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 107 | Đầu Ш ЩP32Π8HЩ3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 108 | Đầu Ш ЩP40Π14HГ2 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 109 | Đầu Ш ЩP40Π16ЭГ2 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 110 | Đầu Ш ЩP40Π16ЭЩ2 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 111 | Đèn 31ЛM32B | 2 | cái | Mục 2 chương V | ||
| 112 | Đèn ác quy sách tay | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 113 | Đèn bàn | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 114 | Đèn chiếu sáng 26V | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 115 | Đèn chiếu sáng 6,3 V | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 116 | Đèn điện tử 6H1Π | 454 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 117 | Đèn điện tử 6H3Π | 100 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 118 | Đèn điện tử 6H6Π | 52 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 119 | Đèn điện tử 6Π3C | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 120 | Đèn điện tử 6Д12Д | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 121 | Đèn điện tử 6Ж4 | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 122 | Đèn điện tử 6Ж9Π | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 123 | Đèn hiện sóng 13ЛO37И | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 124 | Đèn mắt cua 48V 50 mA | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 125 | Đèn nắn dòng cao áp B0,1-1/30 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 126 | Đèn nhả điện P28 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 127 | Đèn nhả điện P3 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 128 | Đèn tín hiệu 13,5V | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 129 | Đèn tín hiệu СМ28-2.8 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 130 | Đế IC 14 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 131 | Đế IC 16 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 132 | Đế IC 4 chân | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 133 | Đế IC 8 chân | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 134 | Đi ốt 2Д210A | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 135 | Đi ốt 2Д419Б | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 136 | Đi ốt 2Д522Б | 11 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 137 | Đi ốt Д1006 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 138 | Đi ốt Д214 | 36 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 139 | Đi ốt Д226 | 59 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 140 | Đi ốt Д229 | 95 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 141 | Đi ốt Д232 | 54 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 142 | Đi ốt Д237 | 139 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 143 | Đi ốt Д2E | 24 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 144 | Đi ốt Д405 | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 145 | Đi ốt Д522Б | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 146 | Điện trở BC-0,5W-91 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 147 | Điện trở BC-1W-51 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 148 | Điện trở C2-29B-0,5W-10 kΩ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 149 | Điện trở C2-29B-0,5W-1150 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 150 | Điện trở C2-29B-0,5W-12 kΩ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 151 | Điện trở C5-35B-25W-1,3 kΩ | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 152 | Điện trở C5-35B-25W-12 kΩ | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 153 | Điện trở C5-35B-25W-4,3 kΩ | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 154 | Điện trở C5-35B-75W-51kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 155 | Điện trở OMЛT- 0.5W -30 kΩ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 156 | Điện trở OMЛT-0,5W-160 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 157 | Điện trở OMЛT-0,5W-33 kΩ | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 158 | Điện trở OMЛT-0,5W-62 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 159 | Điện trở OMЛT-1W-2,7 kΩ | 21 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 160 | Điện trở OMЛT-1W-270 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 161 | Điện trở OMЛT-1W-39 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 162 | Điện trở OMЛT-1W-470 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 163 | Điện trở OMЛT-2W -120 kΩ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 164 | Điện trở OMЛT-2W -20 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 165 | Điện trở OMЛT-2W -200Ω | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 166 | Điện trở OMЛT-2W -220 kΩ | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 167 | Điện trở OMЛT-2W -240 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 168 | Điện trở OMЛT-2W -5,6 kΩ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 169 | Điện trở OMЛT-2W -56 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 170 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-1,5 MΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 171 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-10 kΩ | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 172 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-100 kΩ | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 173 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-100 Ω | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 174 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-15 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 175 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-150 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 176 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-16 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 177 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-2,7 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 178 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-20 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 179 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-24 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 180 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-3 kΩ | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 181 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-300 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 182 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-560 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 183 | Điện trở ΟΜЛТ-0,5-8,2 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 184 | Điện trở ΟΜЛТ-1-100 Ω | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 185 | Điện trở ΟΜЛТ-1-12 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 186 | Điện trở ΟΜЛТ-1-3,9 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 187 | Điện trở ΟΜЛТ-1-51 kΩ | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 188 | Điện trở ΟΜЛТ-2-15 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 189 | Điện trở ΟΜЛТ-2-30 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 190 | Điện trở ΟΜЛТ-2-36 kΩ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 191 | Điện trở ПKB-1W-1 MΩ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 192 | Điện trở ПKB-1W-200 kΩ | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 193 | Điện trở ПЭB-15-5,1 Ω | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 194 | Điện trở ПЭB-15-620 Ω | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 195 | Điện trở ПЭB-25-36 Ω | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 196 | Điện trở ПЭB-25W-10kΩ | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 197 | Điện trở ПЭB-25W-4,7 kΩ | 24 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 198 | Điện trở ПЭB-25W-5,1 kΩ | 13 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 199 | Điện trở ПЭB-30W-200 Ω | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 200 | Điện trở ПЭB-3W-91 Ω | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 201 | Điện trở ПЭB-40W-51 Ω | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 202 | Điện trở ПЭB-5W-47 Ω | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 203 | Điện trở ПЭB-7,5W-2 Ω | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 204 | Điện trở ПЭВ-100W-20 kΩ | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 205 | Điện trở ПЭВ-10W-3 Ω | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 206 | Điện trở ПЭВ-10W-36 Ω | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 207 | Điện trở ПЭВ-30W-75 Ω | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 208 | Điện trở ПЭВ-50W-240 Ω | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 209 | Điện trở ПЭВ-50W-680 Ω | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 210 | Điện trở ПЭВ-7,5W-1,5 Ω | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 211 | Động cơ AДП-1262 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 212 | Động cơ HД-1511 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 213 | Động cơ ДУ-40У3 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 214 | Đồng hồ áp suất 0 -16 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 215 | Đồng hồ áp suất 0 -2 Kgf/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 216 | Đồng hồ áp suất 0 -250 Kgf/cm2 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 217 | Đui đèn mắt cua | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 218 | Cụm dao động EФ2.062.024 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 219 | Cụm dao động EФ2.062.026 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 220 | Cụm dao động EФ2.062.028 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 221 | Cụm dao động EФ2.062.095 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 222 | IC CD4040BE | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 223 | IC CD74HC192 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 224 | IC DAC0808 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 225 | IC HCF4052 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 226 | IC HD74LS00 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 227 | IC HD74LS03 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 228 | IC HD74LS174 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 229 | IC HD74LS244P | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 230 | IC HD74LS74 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 231 | IC HD74LS92 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 232 | IC TL082 | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 233 | Khởi động từ AТП-2M | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 234 | Máy hút bụi | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 235 | Mỏ hàn 220V -100 W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 236 | Mỏ hàn 220V-100W | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 237 | Mỏ hàn 220V-20W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 238 | Mỏ hàn 220V-40W | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 239 | Mỏ hàn 220V-60W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 240 | Mỏ hàn 220V-65W | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 241 | Mỏ hàn 220V-80W | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 242 | Nút nhấn 4 chân | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 243 | Ổ cắm trung gian dài 10m | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 244 | Ổn áp 7805 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 245 | Ổn áp 7812 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 246 | Ổn áp 7912 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 247 | Rơ le 8Э12 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 248 | Rơ le 8Э14 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 249 | Rơ le 8Э13 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 250 | Rơ le AДЗM-2,5-400 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 251 | Rơ le AДЗM-2,5-50 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 252 | Rơ le AДЗM-7,5-50 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 253 | Rơ le AДЗM-7.5-400 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 254 | Rơ le MKY-48 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 255 | Rơ le PA4-500-244 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 256 | Rơ le PC4-520-005 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 257 | Rơ le PC4-520-010 | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 258 | Rơ le PC4-520-350 | 3 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 259 | Rơ le PC4-522-018 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 260 | Rơ le PC4-523-402 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 261 | Rơ le PC4-529-029 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 262 | Rơ le PKMП PC4.523.626 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 263 | Rơ le PKMП PC4.526.002 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 264 | Rơ le PM4 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 265 | Rơ le PM-TУ1Б-523115-69 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 266 | Rơ le PΦO-452-143 | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 267 | Rơ le PФ4-500-023 | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 268 | Rơ le PФ4-523-023 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 269 | Rơ le PФO-452-045 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 270 | Rơ le PФO-452-103 | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 271 | Rơ le PЭC10(01) | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 272 | Rơ le PЭC10(03) | 22 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 273 | Rơ le PЭC32 | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 274 | Rơ le PЭC34 | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 275 | Rơ le PЭC34(2101) | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 276 | Rơ le PЭC34(2301) | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 277 | Rơ le PЭC34(2401) | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 278 | Rơ le PHE 22, 27B | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 279 | Rơ le PHE 66, 27B | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 280 | Rơ le TKC-103 ДОД | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 281 | Rơ le TKC-203 ДOД | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 282 | Rơ le TKE-22 ΠДГ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 283 | Rơ le TKД-12ПД1 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 284 | Rơ le TKД-133 ДОД | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 285 | Rơ le TKД-503 ДОД | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 286 | Rơ le TP3-10.PY0.454.000 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 287 | Rơ le TP3-2,5 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 288 | Rơ le TPT-112-2,5A | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 289 | Rơ le TPT-133M3-22A | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 290 | Rơ le thời gian ЭMPB-27V (0,6 ÷ 2) s | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 291 | Rơ le XП4-500-000-013 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 292 | Rơ le РФ4-500-028 | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 293 | Rơ le РЭС.59.0202 | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 294 | Rơ le ЭMPB-27Б-1 (40-200)s | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 295 | Rơ le ЭMPB-27Б-1 (50-300)s | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 296 | Sứ đầu xa lực đực | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 297 | Tiếp điểm càng cua BKY | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 298 | Tụ diện ΜБΓ-500-2MKΦ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 299 | Tụ điện CΓM-1-250B-100 ПKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 300 | Tụ điện CΓM-1-250B-470 ПKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 301 | Tụ điện CΓM2-250B-470ПKΦ | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 302 | Tụ điện CΓM-3-1000B-Γ-2000 ПKΦ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 303 | Tụ điện CΓM-4-250B-Γ-0,01 MKΦ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 304 | Tụ điện K40Y-400B-0,22MKΦ | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 305 | Tụ điện K50-20-450B-20 MKΦ | 30 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 306 | Tụ điện K50-25B-100MKΦ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 307 | Tụ điện K73-15-630B-1000 ПKΦ | 25 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 308 | Tụ điện KC-1a-M150-150 ПKΦ | 25 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 309 | Tụ điện KC-2a-M150-390 ПKΦ | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 310 | Tụ điện KCO2-500B-180П | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 311 | Tụ điện KT-2a- M750B-68 ПKΦ | 25 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 312 | Tụ điện KБΓM2-600B-0,05MKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 313 | Tụ điện KБΓЦ-400B-0,25 MKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 314 | Tụ điện KБΓЦ-400B-0,25MKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 315 | Tụ điện MПΓП-500B-0,04MKΦ | 12 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 316 | Tụ điện OKБΓ-И-200B/400B/600B | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 317 | Tụ điện OMБΓ-200B-2MKΦ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 318 | Tụ điện OКБΓИ-400B-0,05 MKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 319 | Tụ điện OКБΓИ-400B-2MKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 320 | Tụ điện OКБΓЦ-400B-0,05MKΦ | 15 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 321 | Tụ J102 | 18 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 322 | Tụ J103 | 20 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 323 | Tụ J151 | 16 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 324 | Tụ K15Y-1-68pF-15kV | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 325 | Tụ K41-1a-2,5-2 μF | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 326 | Tụ KCO-250V-68 pF | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 327 | Tụ MБM-250V-0,25 μF | 8 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 328 | Tụ MБГ-1000V-2 μF | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 329 | Tụ MБГ-160V-0,1 μF | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 330 | Tụ MБГ-400V-2 μF | 6 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 331 | Tụ MБГ-400V-20 μF | 14 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 332 | Tụ MБГ-400V-4 μF | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 333 | Tụ MБГ-600V-10 μF | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 334 | Tụ nhật 160V-200 μF phân cực | 18 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 335 | Tụ nhật 250V - 10 μF | 10 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 336 | Tụ nhật 25V-10 μF phân cực | 18 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 337 | Tụ nhật 25V-5 μF phân cực | 4 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 338 | Tụ nhật 25V-50 μF phân cực | 58 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 339 | Tụ nhật 400V - J102 | 32 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 340 | Tụ nhật J104 | 38 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 341 | Tụ КБГИ 400B-0,03 MKФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 342 | Tụ КБГИ 600B-0,01 MKФ | 5 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 343 | Tụ КБГИ 600B-0,02 MKФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 344 | Tụ КБГИ 600B-0,03 MKФ | 1 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 345 | Tụ МБГП 400B-2 MKФ | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 346 | Thạch anh PT 05 | 2 | Cái | Mục 2 chương V | ||
| 347 | Vành góp giao liên | 10 | cái | Mục 2 chương V | ||
| 348 | Vòng bạc BKY | 12 | Cái | Mục 2 chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi