Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219135-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 22:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220214247
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 21:41:00 đến ngày 2022-02-24 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,222,341,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 2)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2T20148CáiMục 2 chương V
2Bán dẫn 2У10122CáiMục 2 chương V
3Bán dẫn MП10310CáiMục 2 chương V
4Bán dẫn MП2420CáiMục 2 chương V
5Bán dẫn КУ20210CáiMục 2 chương V
6Bán dẫn П21514CáiMục 2 chương V
7Bán dẫn П30822CáiMục 2 chương V
8Bán dẫn П60510CáiMục 2 chương V
9Bán dẫn П70110CáiMục 2 chương V
10Biến trở con chạy 0,75W-5 kΩ6CáiMục 2 chương V
11Biến trở CП-1-1W-1,5kΩ1CáiMục 2 chương V
12Biến trở CП-1-1W-3,3M2CáiMục 2 chương V
13Biến trở CП-1-6,8 kΩ4CáiMục 2 chương V
14Biến trở CПI-1-2,2M2CáiMục 2 chương V
15Biến trở CПI-1-680 kΩ6CáiMục 2 chương V
16Biến trở CП-II-1-330kΩ5CáiMục 2 chương V
17Biến trở CПO-1-2,2kΩ6CáiMục 2 chương V
18Biến trở EФ4.685.0244CáiMục 2 chương V
19Biến trở EФ6.626.0126CáiMục 2 chương V
20Biến trở nhật 1W-1kΩ4CáiMục 2 chương V
21Biến trở PП-15Г-10kΩ6CáiMục 2 chương V
22Biến trở ПΠБ-15E-1-2,2kΩ4CáiMục 2 chương V
23Biến trở ППБ-15W-4,7kΩ4CáiMục 2 chương V
24Biến trở ППБ-1B-1K6CáiMục 2 chương V
25Biến trở ППБ-25Д-02-4,7Ω2CáiMục 2 chương V
26Bóng 26 V 0,12A đuôi ngạch30CáiMục 2 chương V
27Bóng đèn mắt cua 48V 50mA30CáiMục 2 chương V
28Bóng đèn MH26-0,12-B8CáiMục 2 chương V
29Bóng đèn tín hiệu 26V 15W10CáiMục 2 chương V
30Bộ đèn soi 220V2CáiMục 2 chương V
31Cáp 12 lõi 12x1,25mm42MétMục 2 chương V
32Cáp 14 lõi 14x1,5mm250MétMục 2 chương V
33Cáp 17 lõi bọc kim 17x1,5mm100MétMục 2 chương V
34Cáp 24 lõi 24x1,25mm145MétMục 2 chương V
35Cáp 3 pha 3x2,5mm100MétMục 2 chương V
36Cáp 6 lõi 6x1,25mm5MétMục 2 chương V
37Cáp 7 lõi 7x1,25mm35MétMục 2 chương V
38Cáp 8 lõi 8x1,5mm150MétMục 2 chương V
39Cáp 3 pha 3x25mm+1x16mm180MétMục 2 chương V
40Cáp đồng trục PK-7590MétMục 2 chương V
41Cáp năng lượng cao tần3MétMục 2 chương V
42Cáp PK75-17-128MétMục 2 chương V
43Cầu chì 0,5A ÷ 5A60CáiMục 2 chương V
44Cầu chì ПK30-1A1CáiMục 2 chương V
45Công tắc 3-3/3-31CáiMục 2 chương V
46Công tắc T32CáiMục 2 chương V
47Công tắc TB1-26CáiMục 2 chương V
48Công tắc TB1-48CáiMục 2 chương V
49Công tắc TB2-120CáiMục 2 chương V
50Cuộn chặn ДP276CáiMục 2 chương V
51Cuộn lái tia ЗА4.791.0092CáiMục 2 chương V
52Chổi than 3A48CáiMục 2 chương V
53Chổi than trụ giao liên10CáiMục 2 chương V
54Chụp đèn mắt cua30CáiMục 2 chương V
55Chuyển mạch 5П2H4CáiMục 2 chương V
56Chuyển mạch MПΦ45-222/2226CáiMục 2 chương V
57Chuyển mạch MПП - 3 - 10 - 220B4CáiMục 2 chương V
58Dây điện điên đơn 0,5 mm14mMục 2 chương V
59Dây điện điên đơn 1,5 mm8mMục 2 chương V
60Dây điện điên đơn 2,5 mm4mMục 2 chương V
61Dây điện đôi 2.5 mm6mMục 2 chương V
62Dây điện đơn 0,35 bọc kim30MétMục 2 chương V
63Dây điện đơn 3,5 mm60mMục 2 chương V
64Dây điện đơn Ф0,35 mm70MétMục 2 chương V
65Dây điện súp đôi 1,5 mm20mMục 2 chương V
66Dây đo đồng bộ1BộMục 2 chương V
67Dây đồng Ф1,51,2mMục 2 chương V
68Dây emay 0,151,7KgMục 2 chương V
69Dây emay 0,213kgMục 2 chương V
70Dây emay 0,274kgMục 2 chương V
71Dây emay 0,961,5KgMục 2 chương V
72Dây emay Ф0,11KgMục 2 chương V
73Dây emay Ф0,189,6kgMục 2 chương V
74Dây emay Ф0,410,8KgMục 2 chương V
75Dây emay Ф113kgMục 2 chương V
76Dây emay Ф1,2521,4kgMục 2 chương V
77Dây ê may Ф0,72,3KgMục 2 chương V
78Dây giữ chậm БТ2.066.0511CáiMục 2 chương V
79Dây giữ chậm ЗА2.066.0431CáiMục 2 chương V
80Dây giữ chậm ЛЗЕ-1,0-600-20-В1CáiMục 2 chương V
81Dây giữ chậm ЛЗЕ-2,0-600-20-В1CáiMục 2 chương V
82Dây giữ chậm ПА2.066.0091CáiMục 2 chương V
83Dây giữ chậm ПА2.066.0101CáiMục 2 chương V
84Dây giữ chậm ПА2.066.0111CáiMục 2 chương V
85Dây giữ chậm ПА2.066.0121CáiMục 2 chương V
86Dây giữ chậm ПК2.066.1071CáiMục 2 chương V
87Đầu nối giả đạn ΟШ104CáiMục 2 chương V
88Đầu sa đực 11 chân4CáiMục 2 chương V
89Đầu xa 25 chân4CáiMục 2 chương V
90Đầu xa điện cái 6 chân3CáiMục 2 chương V
91Đầu xa điện vận hành 6 chân4CáiMục 2 chương V
92Đầu Ф PK-1503CáiMục 2 chương V
93Đầu Ф НЗАЗ.642.1032CáiMục 2 chương V
94Đầu Ш 25 chân4CáiMục 2 chương V
95Đầu Ш cái 30 chân2CáiMục 2 chương V
96Đầu Ш cái БT3.642.0545CáiMục 2 chương V
97Đầu Ш cao áp1CáiMục 2 chương V
98Đầu Ш điện 3 pha điện lực tròn4CáiMục 2 chương V
99Đầu Ш đực 30 chân1CáiMục 2 chương V
100Đầu Ш đực БT3.642.0545CáiMục 2 chương V
101Đầu Ш PП14-30Л-B2CáiMục 2 chương V
102Đầu Ш ЖГ3.640.004CП2CáiMục 2 chương V
103Đầu Ш ЖГ3.640.005CП2CáiMục 2 chương V
104Đầu Ш ЖГ3.640.009CП2CáiMục 2 chương V
105Đầu Ш ШP36 П5ЭΓ111CáiMục 2 chương V
106Đầu Ш ЩP32Π8HГ32CáiMục 2 chương V
107Đầu Ш ЩP32Π8HЩ32CáiMục 2 chương V
108Đầu Ш ЩP40Π14HГ24CáiMục 2 chương V
109Đầu Ш ЩP40Π16ЭГ22CáiMục 2 chương V
110Đầu Ш ЩP40Π16ЭЩ22CáiMục 2 chương V
111Đèn 31ЛM32B2cáiMục 2 chương V
112Đèn ác quy sách tay4CáiMục 2 chương V
113Đèn bàn1CáiMục 2 chương V
114Đèn chiếu sáng 26V2CáiMục 2 chương V
115Đèn chiếu sáng 6,3 V30CáiMục 2 chương V
116Đèn điện tử 6H1Π454CáiMục 2 chương V
117Đèn điện tử 6H3Π100CáiMục 2 chương V
118Đèn điện tử 6H6Π52CáiMục 2 chương V
119Đèn điện tử 6Π3C16CáiMục 2 chương V
120Đèn điện tử 6Д12Д6CáiMục 2 chương V
121Đèn điện tử 6Ж414CáiMục 2 chương V
122Đèn điện tử 6Ж9Π8CáiMục 2 chương V
123Đèn hiện sóng 13ЛO37И2CáiMục 2 chương V
124Đèn mắt cua 48V 50 mA20CáiMục 2 chương V
125Đèn nắn dòng cao áp B0,1-1/306CáiMục 2 chương V
126Đèn nhả điện P288CáiMục 2 chương V
127Đèn nhả điện P38CáiMục 2 chương V
128Đèn tín hiệu 13,5V10CáiMục 2 chương V
129Đèn tín hiệu СМ28-2.84CáiMục 2 chương V
130Đế IC 14 chân4CáiMục 2 chương V
131Đế IC 16 chân4CáiMục 2 chương V
132Đế IC 4 chân10CáiMục 2 chương V
133Đế IC 8 chân8CáiMục 2 chương V
134Đi ốt 2Д210A12CáiMục 2 chương V
135Đi ốt 2Д419Б10CáiMục 2 chương V
136Đi ốt 2Д522Б11CáiMục 2 chương V
137Đi ốt Д100616CáiMục 2 chương V
138Đi ốt Д21436CáiMục 2 chương V
139Đi ốt Д22659CáiMục 2 chương V
140Đi ốt Д22995CáiMục 2 chương V
141Đi ốt Д23254CáiMục 2 chương V
142Đi ốt Д237139CáiMục 2 chương V
143Đi ốt Д2E24CáiMục 2 chương V
144Đi ốt Д40514CáiMục 2 chương V
145Đi ốt Д522Б1CáiMục 2 chương V
146Điện trở BC-0,5W-91 kΩ15CáiMục 2 chương V
147Điện trở BC-1W-51 kΩ15CáiMục 2 chương V
148Điện trở C2-29B-0,5W-10 kΩ20CáiMục 2 chương V
149Điện trở C2-29B-0,5W-1150 kΩ15CáiMục 2 chương V
150Điện trở C2-29B-0,5W-12 kΩ20CáiMục 2 chương V
151Điện trở C5-35B-25W-1,3 kΩ10CáiMục 2 chương V
152Điện trở C5-35B-25W-12 kΩ5CáiMục 2 chương V
153Điện trở C5-35B-25W-4,3 kΩ5CáiMục 2 chương V
154Điện trở C5-35B-75W-51kΩ4CáiMục 2 chương V
155Điện trở OMЛT- 0.5W -30 kΩ20CáiMục 2 chương V
156Điện trở OMЛT-0,5W-160 kΩ15CáiMục 2 chương V
157Điện trở OMЛT-0,5W-33 kΩ8CáiMục 2 chương V
158Điện trở OMЛT-0,5W-62 kΩ2CáiMục 2 chương V
159Điện trở OMЛT-1W-2,7 kΩ21CáiMục 2 chương V
160Điện trở OMЛT-1W-270 kΩ2CáiMục 2 chương V
161Điện trở OMЛT-1W-39 kΩ2CáiMục 2 chương V
162Điện trở OMЛT-1W-470 kΩ15CáiMục 2 chương V
163Điện trở OMЛT-2W -120 kΩ2CáiMục 2 chương V
164Điện trở OMЛT-2W -20 kΩ15CáiMục 2 chương V
165Điện trở OMЛT-2W -200Ω10CáiMục 2 chương V
166Điện trở OMЛT-2W -220 kΩ8CáiMục 2 chương V
167Điện trở OMЛT-2W -240 kΩ4CáiMục 2 chương V
168Điện trở OMЛT-2W -5,6 kΩ15CáiMục 2 chương V
169Điện trở OMЛT-2W -56 kΩ4CáiMục 2 chương V
170Điện trở ΟΜЛТ-0,5-1,5 MΩ4CáiMục 2 chương V
171Điện trở ΟΜЛТ-0,5-10 kΩ8CáiMục 2 chương V
172Điện trở ΟΜЛТ-0,5-100 kΩ10CáiMục 2 chương V
173Điện trở ΟΜЛТ-0,5-100 Ω4CáiMục 2 chương V
174Điện trở ΟΜЛТ-0,5-15 kΩ4CáiMục 2 chương V
175Điện trở ΟΜЛТ-0,5-150 kΩ4CáiMục 2 chương V
176Điện trở ΟΜЛТ-0,5-16 kΩ4CáiMục 2 chương V
177Điện trở ΟΜЛТ-0,5-2,7 kΩ4CáiMục 2 chương V
178Điện trở ΟΜЛТ-0,5-20 kΩ4CáiMục 2 chương V
179Điện trở ΟΜЛТ-0,5-24 kΩ4CáiMục 2 chương V
180Điện trở ΟΜЛТ-0,5-3 kΩ8CáiMục 2 chương V
181Điện trở ΟΜЛТ-0,5-300 kΩ4CáiMục 2 chương V
182Điện trở ΟΜЛТ-0,5-560 kΩ4CáiMục 2 chương V
183Điện trở ΟΜЛТ-0,5-8,2 kΩ4CáiMục 2 chương V
184Điện trở ΟΜЛТ-1-100 Ω8CáiMục 2 chương V
185Điện trở ΟΜЛТ-1-12 kΩ4CáiMục 2 chương V
186Điện trở ΟΜЛТ-1-3,9 kΩ4CáiMục 2 chương V
187Điện trở ΟΜЛТ-1-51 kΩ8CáiMục 2 chương V
188Điện trở ΟΜЛТ-2-15 kΩ4CáiMục 2 chương V
189Điện trở ΟΜЛТ-2-30 kΩ4CáiMục 2 chương V
190Điện trở ΟΜЛТ-2-36 kΩ4CáiMục 2 chương V
191Điện trở ПKB-1W-1 MΩ6CáiMục 2 chương V
192Điện trở ПKB-1W-200 kΩ10CáiMục 2 chương V
193Điện trở ПЭB-15-5,1 Ω8CáiMục 2 chương V
194Điện trở ПЭB-15-620 Ω4CáiMục 2 chương V
195Điện trở ПЭB-25-36 Ω4CáiMục 2 chương V
196Điện trở ПЭB-25W-10kΩ10CáiMục 2 chương V
197Điện trở ПЭB-25W-4,7 kΩ24CáiMục 2 chương V
198Điện trở ПЭB-25W-5,1 kΩ13CáiMục 2 chương V
199Điện trở ПЭB-30W-200 Ω16CáiMục 2 chương V
200Điện trở ПЭB-3W-91 Ω4CáiMục 2 chương V
201Điện trở ПЭB-40W-51 Ω4CáiMục 2 chương V
202Điện trở ПЭB-5W-47 Ω4CáiMục 2 chương V
203Điện trở ПЭB-7,5W-2 Ω8CáiMục 2 chương V
204Điện trở ПЭВ-100W-20 kΩ16CáiMục 2 chương V
205Điện trở ПЭВ-10W-3 Ω10CáiMục 2 chương V
206Điện trở ПЭВ-10W-36 Ω6CáiMục 2 chương V
207Điện trở ПЭВ-30W-75 Ω6CáiMục 2 chương V
208Điện trở ПЭВ-50W-240 Ω10CáiMục 2 chương V
209Điện trở ПЭВ-50W-680 Ω10CáiMục 2 chương V
210Điện trở ПЭВ-7,5W-1,5 Ω10CáiMục 2 chương V
211Động cơ AДП-12621CáiMục 2 chương V
212Động cơ HД-15112CáiMục 2 chương V
213Động cơ ДУ-40У32CáiMục 2 chương V
214Đồng hồ áp suất 0 -161CáiMục 2 chương V
215Đồng hồ áp suất 0 -2 Kgf/cm21CáiMục 2 chương V
216Đồng hồ áp suất 0 -250 Kgf/cm21CáiMục 2 chương V
217Đui đèn mắt cua20CáiMục 2 chương V
218Cụm dao động EФ2.062.0241CáiMục 2 chương V
219Cụm dao động EФ2.062.0261CáiMục 2 chương V
220Cụm dao động EФ2.062.0281CáiMục 2 chương V
221Cụm dao động EФ2.062.0951CáiMục 2 chương V
222IC CD4040BE6CáiMục 2 chương V
223IC CD74HC1926CáiMục 2 chương V
224IC DAC08084CáiMục 2 chương V
225IC HCF40526CáiMục 2 chương V
226IC HD74LS0012CáiMục 2 chương V
227IC HD74LS0312CáiMục 2 chương V
228IC HD74LS1746CáiMục 2 chương V
229IC HD74LS244P6CáiMục 2 chương V
230IC HD74LS7416CáiMục 2 chương V
231IC HD74LS924CáiMục 2 chương V
232IC TL08212CáiMục 2 chương V
233Khởi động từ AТП-2M2CáiMục 2 chương V
234Máy hút bụi1CáiMục 2 chương V
235Mỏ hàn 220V -100 W2CáiMục 2 chương V
236Mỏ hàn 220V-100W1CáiMục 2 chương V
237Mỏ hàn 220V-20W2CáiMục 2 chương V
238Mỏ hàn 220V-40W4CáiMục 2 chương V
239Mỏ hàn 220V-60W2CáiMục 2 chương V
240Mỏ hàn 220V-65W2CáiMục 2 chương V
241Mỏ hàn 220V-80W1CáiMục 2 chương V
242Nút nhấn 4 chân4CáiMục 2 chương V
243Ổ cắm trung gian dài 10m1CáiMục 2 chương V
244Ổn áp 78052CáiMục 2 chương V
245Ổn áp 78122CáiMục 2 chương V
246Ổn áp 79122CáiMục 2 chương V
247Rơ le 8Э124CáiMục 2 chương V
248Rơ le 8Э148CáiMục 2 chương V
249Rơ le 8Э134CáiMục 2 chương V
250Rơ le AДЗM-2,5-4002CáiMục 2 chương V
251Rơ le AДЗM-2,5-502CáiMục 2 chương V
252Rơ le AДЗM-7,5-504CáiMục 2 chương V
253Rơ le AДЗM-7.5-4002CáiMục 2 chương V
254Rơ le MKY-485CáiMục 2 chương V
255Rơ le PA4-500-24410CáiMục 2 chương V
256Rơ le PC4-520-0055CáiMục 2 chương V
257Rơ le PC4-520-0101CáiMục 2 chương V
258Rơ le PC4-520-3503CáiMục 2 chương V
259Rơ le PC4-522-0182CáiMục 2 chương V
260Rơ le PC4-523-4025CáiMục 2 chương V
261Rơ le PC4-529-02910CáiMục 2 chương V
262Rơ le PKMП PC4.523.6264CáiMục 2 chương V
263Rơ le PKMП PC4.526.0024CáiMục 2 chương V
264Rơ le PM44CáiMục 2 chương V
265Rơ le PM-TУ1Б-523115-694CáiMục 2 chương V
266Rơ le PΦO-452-1435CáiMục 2 chương V
267Rơ le PФ4-500-02315CáiMục 2 chương V
268Rơ le PФ4-523-0236CáiMục 2 chương V
269Rơ le PФO-452-0454CáiMục 2 chương V
270Rơ le PФO-452-10310CáiMục 2 chương V
271Rơ le PЭC10(01)6CáiMục 2 chương V
272Rơ le PЭC10(03)22CáiMục 2 chương V
273Rơ le PЭC328CáiMục 2 chương V
274Rơ le PЭC346CáiMục 2 chương V
275Rơ le PЭC34(2101)10CáiMục 2 chương V
276Rơ le PЭC34(2301)8CáiMục 2 chương V
277Rơ le PЭC34(2401)10CáiMục 2 chương V
278Rơ le PHE 22, 27B8CáiMục 2 chương V
279Rơ le PHE 66, 27B8CáiMục 2 chương V
280Rơ le TKC-103 ДОД4CáiMục 2 chương V
281Rơ le TKC-203 ДOД4CáiMục 2 chương V
282Rơ le TKE-22 ΠДГ4CáiMục 2 chương V
283Rơ le TKД-12ПД14CáiMục 2 chương V
284Rơ le TKД-133 ДОД4CáiMục 2 chương V
285Rơ le TKД-503 ДОД4CáiMục 2 chương V
286Rơ le TP3-10.PY0.454.0002CáiMục 2 chương V
287Rơ le TP3-2,52CáiMục 2 chương V
288Rơ le TPT-112-2,5A2CáiMục 2 chương V
289Rơ le TPT-133M3-22A4CáiMục 2 chương V
290Rơ le thời gian ЭMPB-27V (0,6 ÷ 2) s4CáiMục 2 chương V
291Rơ le XП4-500-000-0132CáiMục 2 chương V
292Rơ le РФ4-500-02815CáiMục 2 chương V
293Rơ le РЭС.59.02024CáiMục 2 chương V
294Rơ le ЭMPB-27Б-1 (40-200)s2CáiMục 2 chương V
295Rơ le ЭMPB-27Б-1 (50-300)s2CáiMục 2 chương V
296Sứ đầu xa lực đực8CáiMục 2 chương V
297Tiếp điểm càng cua BKY20CáiMục 2 chương V
298Tụ diện ΜБΓ-500-2MKΦ4CáiMục 2 chương V
299Tụ điện CΓM-1-250B-100 ПKΦ15CáiMục 2 chương V
300Tụ điện CΓM-1-250B-470 ПKΦ15CáiMục 2 chương V
301Tụ điện CΓM2-250B-470ПKΦ4CáiMục 2 chương V
302Tụ điện CΓM-3-1000B-Γ-2000 ПKΦ20CáiMục 2 chương V
303Tụ điện CΓM-4-250B-Γ-0,01 MKΦ20CáiMục 2 chương V
304Tụ điện K40Y-400B-0,22MKΦ6CáiMục 2 chương V
305Tụ điện K50-20-450B-20 MKΦ30CáiMục 2 chương V
306Tụ điện K50-25B-100MKΦ2CáiMục 2 chương V
307Tụ điện K73-15-630B-1000 ПKΦ25CáiMục 2 chương V
308Tụ điện KC-1a-M150-150 ПKΦ25CáiMục 2 chương V
309Tụ điện KC-2a-M150-390 ПKΦ20CáiMục 2 chương V
310Tụ điện KCO2-500B-180П14CáiMục 2 chương V
311Tụ điện KT-2a- M750B-68 ПKΦ25CáiMục 2 chương V
312Tụ điện KБΓM2-600B-0,05MKΦ15CáiMục 2 chương V
313Tụ điện KБΓЦ-400B-0,25 MKΦ15CáiMục 2 chương V
314Tụ điện KБΓЦ-400B-0,25MKΦ15CáiMục 2 chương V
315Tụ điện MПΓП-500B-0,04MKΦ12CáiMục 2 chương V
316Tụ điện OKБΓ-И-200B/400B/600B4CáiMục 2 chương V
317Tụ điện OMБΓ-200B-2MKΦ2CáiMục 2 chương V
318Tụ điện OКБΓИ-400B-0,05 MKΦ15CáiMục 2 chương V
319Tụ điện OКБΓИ-400B-2MKΦ15CáiMục 2 chương V
320Tụ điện OКБΓЦ-400B-0,05MKΦ15CáiMục 2 chương V
321Tụ J10218CáiMục 2 chương V
322Tụ J10320CáiMục 2 chương V
323Tụ J15116CáiMục 2 chương V
324Tụ K15Y-1-68pF-15kV14CáiMục 2 chương V
325Tụ K41-1a-2,5-2 μF14CáiMục 2 chương V
326Tụ KCO-250V-68 pF14CáiMục 2 chương V
327Tụ MБM-250V-0,25 μF8CáiMục 2 chương V
328Tụ MБГ-1000V-2 μF4CáiMục 2 chương V
329Tụ MБГ-160V-0,1 μF6CáiMục 2 chương V
330Tụ MБГ-400V-2 μF6CáiMục 2 chương V
331Tụ MБГ-400V-20 μF14CáiMục 2 chương V
332Tụ MБГ-400V-4 μF10CáiMục 2 chương V
333Tụ MБГ-600V-10 μF10CáiMục 2 chương V
334Tụ nhật 160V-200 μF phân cực18CáiMục 2 chương V
335Tụ nhật 250V - 10 μF10CáiMục 2 chương V
336Tụ nhật 25V-10 μF phân cực18CáiMục 2 chương V
337Tụ nhật 25V-5 μF phân cực4CáiMục 2 chương V
338Tụ nhật 25V-50 μF phân cực58CáiMục 2 chương V
339Tụ nhật 400V - J10232CáiMục 2 chương V
340Tụ nhật J10438CáiMục 2 chương V
341Tụ КБГИ 400B-0,03 MKФ2CáiMục 2 chương V
342Tụ КБГИ 600B-0,01 MKФ5CáiMục 2 chương V
343Tụ КБГИ 600B-0,02 MKФ1CáiMục 2 chương V
344Tụ КБГИ 600B-0,03 MKФ1CáiMục 2 chương V
345Tụ МБГП 400B-2 MKФ2CáiMục 2 chương V
346Thạch anh PT 052CáiMục 2 chương V
347Vành góp giao liên10cáiMục 2 chương V
348Vòng bạc BKY12CáiMục 2 chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành miễn phí trong vòng 06 tháng + Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bằng cách thay thế các vật tư hư hỏng trong vòng 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->