Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220214383-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211110926
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 20:05:00 đến ngày 2022-02-28 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,384,043,731 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.536.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc thợ cơ khí bậc 4/7 trở lên- Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn
Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV , địa chỉ: xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Vật tư, thiết bị được cung cấp phải có đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày) được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 15 ngày kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống vận chuyển và thải tro bayKhông0KhôngKhông
2Vòng bi SKF 22316CC/W33SKF 22316CC/W334VòngKhông
3Siu chắn dầu quạt tạo tầngtheo mã quạt MZ80-2100D-Z (siu chắn dầu)4CáiKhông
4Phớt chắn dầu quạt tạo tầngtheo mã quạt MZ80-2100D-Z (phớt chắn dầu)4CáiKhông
5Bu lông M12x50M12x50, bu lông đen, 8.8144BộKhông
6Amiang sợi 5mm5mm1kgKhông
7Sơn chống rỉepoxy91,36kgKhông
8Sơn phủepoxy - Màu ghi 50952kgKhông
9Sơn chịu nhiệtSCN-5004kgKhông
10Dầu bôi trơn VG46VG4680LítKhông
11Bu lông M10x50M10x50, bu lông đen, 8.836BộKhông
12Sơn cách điệnLoại sơn: THIEF nhập khẩu7kgKhông
13Sơn phủIsonel 300 (đỏ)14KgKhông
14Sơn chống rỉMã: SP Primer, màu nâu đỏ14KgKhông
15Vòng bi SKF 6313SKF 63138VòngKhông
16Vòng bi SKF 6312SKF 63122VòngKhông
17Sơn phủepoxy - Màu xanh lá 66646,48KgKhông
18Su giảm chấn khớp nối quạt tạo tầngtheo mã quạt MZ80-2100D-Z (su giảm chấn)2BộKhông
19Bu lông khớp nối quạt tạo tầngtheo mã quạt MZ80-2100D-Z (bu lông khớp nối)30BộKhông
20Bông bảo ônCeramic Silicat4m3Không
21Tôn thépdày 1200x 2000x 3mm2TấmKhông
22Ống lướiinox 304 dập tròn φ300x1900x3mm18CáiKhông
23Bộ lọc gió quạt vận chuyển tro bayTheo mã quạt HSR 150 (bộ lọc gió)2CáiKhông
24Sơn lót Nishu Epoxy ESNishu Epoxy ES77,184lítKhông
25Sơn phủ Nishu PUNishu PU163,4485lítKhông
26Vòng bi SKF 6311SKF 63118VòngKhông
27Phớt chắn dầu quạt vận chuyển tro bayTheo model quạt HSR 150 (phớt chắn dầu)4CáiKhông
28Quạt làm mát động cơ quạt vận chuyểnTheo mã quạt HSR 150 (quạt làm mát)2CáiKhông
29Dây Curoa5VX7106DâyKhông
30Co 90o, R1200Ø168x7mm, VL C45, có lớp chống mòn bên trongBán kính R12006CáiKhông
31Co 90o, R tiêu chuẩnØ159x4,5mm, Bán kính chuẩnVL3044CáiKhông
32Ống vận chuyển tro bayØ168x7mmVL C45, có lớp chống mòn bên trong30mKhông
33Bu long 16x80mm16x80mm, Bulong đenĐộ bền 8.8100BộKhông
34Bộ lọc gió quạt chống tắcTheo mã quạt HSR 100(bộ lọc gió)1CáiKhông
35Vòng bi SKF 6310SKF 63104VòngKhông
36Phớt chắn dầu quạt chống tắcTheo mã quạt HSR 100(phớt chắn dầu))2CáiKhông
37Vòng bi SKF 6309SKF 63092VòngKhông
38Dây CuroaA413DâyKhông
39Van 1 chiều chống tắc tro đường ốngVan lá cánh lật Inox DN20, PN0.112CáiKhông
40Bích lắp đặt 2 cố định van 1 chiềuDN2024CáiKhông
41Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6215SKF 62154VòngKhông
42Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6409SKF 64092VòngKhông
43Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6220SKF 62202VòngKhông
44Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6221SKF 62212VòngKhông
45Vòng bi hộp giảm tốc SKF RN219MSKF RN219M2VòngKhông
46Bánh răng chủ động hộp giảm tốc bộ trộn ẩmTheo mã bộ trộn SJ60.0 (bánh răng chủ động)2CáiKhông
47Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trộn80x105x122CáiKhông
48Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trộn130x160x152CáiKhông
49Dầu bôi trơn VG150VG15014LítKhông
50Vòng bi SKF 6209SKF 62094VòngKhông
51Vòng bi gối bộ trộn SKF 32220SKF 322204VòngKhông
52Vòng bi gối bộ trộn SKF 22220SKF 222204VòngKhông
53Xích lai 160/1R L= 4,5m160/1R L= 4,5m2SợiKhông
54Bánh răng bị động bộ trộn ẩmTheo mã bộ trộn SJ60.0 (bánh răng lai bộ trộn)2CáiKhông
55Ống dẫn nướcф34x3mm, PN1.6, SUS 30424mKhông
56Cút ốngф34x3mm, 90o, SUS 30416CáiKhông
57Ống cao su bố vảiф42x4mm24mKhông
58Quai nhêф42, SUS 30424CáiKhông
59Đầu bed phunTheo mẫu Đầu bed phun40CáiKhông
60Chậu bed phunRen trong ф2140CáiKhông
61Cùm ốngф3420CáiKhông
62Cánh bộ trộn ẩmKích thước 200x100x230x25mmKèm bản vẽ (CTA)160CáiKhông
63Bu lông M16x90M16x90Độ bền 8.8, bulong đen1 long đền + 2 ecu400BộKhông
64Bích kết nối trục cánh bộ trộnDN125, dày 16mm, 8 lỗ bu lông M164BộKhông
65Tôn gia công vỏ bộ trộnKhổ 2mx6m, Dày 5mm,Thép mạ kẽm3TấmKhông
66BulongM10x25Độ bền 8.8, bulong đen120BộKhông
67Thanh thép đỡ SànI200x100x5.5x8mmThép mạ kẽm24mKhông
68Thanh thép U tăng cứngU140x58x4.9Thép mạ kẽm36mKhông
69Thép sàn đi lại chống trượtKích thước sàn 7mx7mDày 8mm, thép mạ kẽm2BộKhông
70Thép V cố định tạm thời lọc bụi túiV50x50x524mKhông
71Thanh thép UU100x50x4.9Thép mạ kẽm60mKhông
72Thanh thép UU140x58x4.9Thép mạ kẽm180mKhông
73Thép sàn đi lại chống trượtDày 8mm, thép mạ kẽmKích thước: Đường kính sàn 9.5m1BộKhông
74Vòng bi động cơ van quay cấp liệu vào bộ trộn 6206SKF 62064VòngKhông
75Vòng bi gối van quay cấp liệu vào bộ trộn 6212SKF 62124VòngKhông
76Xích lai van quay cấp liệu bộ trộnXích lai 80/1R, L=1.5m2SợiKhông
77Bánh răng chủ động van quay cấp liệuTheo mã van quay DSG400.0 (bánh răng chủ động)4CáiKhông
78Bánh răng bị động van quay cấp liệuTheo mã van quay DSG400.0 (bánh răng bị động)4CáiKhông
79Tôn sửa chữa vỏ van quay bị ăn mòn bởi tro bayTôn tấm C45, dày 8mmKhổ 0.2x0.5m2TấmKhông
80Vòng bi động cơ lọc bụi túi 6309SKF 63092VòngKhông
81Vòng bi gối quạt lọc bụi túi 6207SKF 62072VòngKhông
82Vòng bi gối quạt lọc bụi túi 6206SKF 62062VòngKhông
83Túi lọc bụiDài 2000mm; Đường kính túi D119x2mm;Kích thướt cổ: 145/115mm, (kèm bản vẽ)70TúiKhông
84Lồng lọc bụi túiФ 135xL=1930, SU304 (kèm bản vẽ)70CáiKhông
85Thép V giữ tấm đỡ khung túi lọc bụiV50x50x5, mạ kẽm18mKhông
86Van quay cấp liệuKích thươc đầu vào – đầu ra: 300x300mmCông suất 2-15 t/hCông suất động cơ 1.5kwHãng sản xuất: Makino - Nhật Bản1CáiKhông
87Sàn đi lại chiếu nghĩ - thép chống trượtThép mạ kẽmKhổ 2mx6m, dày 5mm2TấmKhông
88Attomat ABB50A 3P1CáiKhông
89Contactor ABB16A2CáiKhông
90Rơ le nhiệt ABB16A2CáiKhông
91Attomat ABB40A 3P1CáiKhông
92Nút nhấnTheo chi tiết nút nhấn6CáiKhông
93Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáyKhông0KhôngKhông
94Ống thépØ159x10mm VL SUS 310S12MétKhông
95Ống thépØ180x10mm VL SUS 310S12MétKhông
96Ống thépØ178x10mm VL SUS 310S4MétKhông
97Ống thépØ60x10mm VL SUS 310S6MétKhông
98Bích thép dùng ống thải xỉ dùng ống 180Đường kính trong: D=160mmĐường kính ngoài: D=300mmKhoang 8 lỗ khoét bu lông D=18mm- Vật liệu SU304Kèm bản vẽ (180)8CáiKhông
99Bích thép dùng ống thải xỉ dùng ống 159Đường kính trong: D=140mmĐường kính ngoài: D=300mmKhoang 8 lỗ khoét bu lông D=18mm- Vật liệu SU304Kèm bản vẽ Kèm bản vẽ (159)8CáiKhông
100BulongM16xL60 (2VĐ+1VV/8.8)60BộKhông
101Khớp giãn nỡChiều dài tự do: 600m- Bích 02 đầu: dày 14mm dường kính ngoài 350mm, Đường kính trong 182mm - 01 Bích loại dày 14mm, đường kính ngoài 350mm, đường kính trong 165mm- Vật liệu SU304Kèm bản vẽ (KGN)2BộKhông
102Van cửa trượtKích thước: 350x350x14mm - Kích thước lỗ thông xỉ: 160mm- Vật liệu SU310SKèm bản vẽ (VCT)2CáiKhông
103Thép trònФ 8 VL SUS 30424MétKhông
104Thép trònФ 4 VL SUS 30436MétKhông
105Van ba ngã bộ làm mát xỉ- Chiều cao ghép vào bộ làm mát: 585mm - Đường kính ống dẫn xỉ: 219mm. - Chiều dài ống vào bộ làm mát: 950 mmKèm bản vẽ (V3N)2BộKhông
106Thép tấm (Gia công phểu rót bộ làm mát xỉ xuống gàu ngang)Thép tấm C45 1500x6000x8mm (1)1TấmKhông
107BulongM12xL5040BộKhông
108BulongM10xL5032BộKhông
109Van nước vào ra bộ làm mát xỉDN80/PN164CáiKhông
110Xích truyền độngSKF160/1R (6m/sợi)2SợiKhông
111Sơnepoxy chống rỉ KCC EP17032KgKhông
112Sơnepoxy - Màu gi49KgKhông
113Vòng bi động cơSKF 6308RS2VòngKhông
114Vòng bi HGTSKF 62241VòngKhông
115Vòng bi HGTSKF RN222M2VòngKhông
116Vòng bi HGTSKF 62151VòngKhông
117Vòng bi HGTSKF 64091VòngKhông
118Vòng bi HGTSKF 231221VòngKhông
119Phớt chắn dầu mỡSKF 80x105x121CáiKhông
120Phớt chắn dầu mỡSKF 130x160x131CáiKhông
121Vòng bi gối chủ độngSKF 222204VòngKhông
122Vòng bi gối bị độngSKF 13202VòngKhông
123Lò xo tăng chỉnh xíchФ 60xL500x8mm (LXTX)2CáiKhông
124Xích gàu tải- Bước xích P= 125mm - Độ rộng xích:W=43mm - Đường kính con lăn D=43 mm- Kèm bản vẽ (XGT)50MétKhông
125Xích lai HGTSKF160/1R (4,5m/sợi)3SợiKhông
126Gàu thải xỉ ngangKích thước 170x310x230mm Kèm bản vẽ (GTXN)100CáiKhông
127Con lăn gàu ngangKèm bản vẽ (CLGN)180ConKhông
128Giá đỡ gàu tải ngangKích thước 350x80x60x8mmKèm bản vẽ (GĐGN)50CáiKhông
129Bánh răng chủ động gàu ngang- Bước xích P= 125mm - Độ rộng xích:W=43mm - Đường kính con lăn D=43 mmKèm bản vẽ (BRGN)1CáiKhông
130Bánh răng bị động gàu ngang- Bước xích P= 125mm - Độ rộng xích:W=43mm - Đường kính con lăn D=43 mmKèm bản vẽ (BRGN)1CáiKhông
131Bánh răng truyền động chủ động gàu ngangZ19, D=100,Do=335,Dp=300,b=15,BL=130,BD=200) Kèm bản vẽ (BRTĐCĐGN)1CáiKhông
132Bánh răng truyền động bi động gàu ngangZ31, D=95, DP=540,DP=490,B=15,BL=130, BD=150) Kèm bản vẽ (BRTĐBĐGN)1CáiKhông
133BulongM14xL50 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8)400BộKhông
134Thép tấm (gia công thay thế phểu rót và ống dẫn xỉ từ gàu ngang qua gàu đứng)Thép tấm C45 1500x6000x8mm (2)1TấmKhông
135Thép U (gia công sửa chữa kết cấu đỡ ray gàu ngang)Thép U 100x46x4,5mm24MétKhông
136Thép tấm (gia công thay thế tôn bao che khung xung quanh gàu ngang)Thép CT3 1500x6000x3mm2TấmKhông
137BulongM12xL35200BộKhông
138Vòng bi gối bị độngSKF 22214 CC/W332VòngKhông
139Động cơ và HGTXWD9-71-5.51BộKhông
140Gàu thải xỉ đứngKích thước 310x230x170x2,5mm, C45 Kèm bản vẽ (GĐ)100CáiKhông
141Bánh răng chủ động gàu đứngBDP 125S*12NTKèm bản vẽ (BRGĐ)BDP 125S*12NTKèm bản vẽ (BRGĐ)2CáiKhông
142Bánh răng bị động gàu đứngBDP 125S*12NTKèm bản vẽ (BRGĐ)2CáiKhông
143Bánh răng truyền động chủ động gàu đứngZ19, D=100,Do=335,Dp=300,b=15,BL=130,BD=200) Kèm bản vẽ (BRTĐCĐGĐ)1CáiKhông
144Bánh răng truyền động bi động gàu đứngZ31, D=95, DP=540,DP=490,B=15,BL=130, BD=150) Kèm bản vẽ (BRTĐBĐGĐ)Kèm bản vẽ (BRTĐBĐGĐ)1CáiKhông
145BulongM12xL50 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8)600BộKhông
146Thép tấm (gia công thay thế phểu rót và ống dẫn xỉ từ gàu đứng qua silo xỉ đáy)Thép tấm C45 1500x6000x8mm (3)1TấmKhông
147Thép U (gia công sửa chữa kết cấu đỡ vỏ gàu đứng)Thép U100x50x5mm24MétKhông
148Thép tấm (gia công thay thế tôn bao che khung xung quanh gàu đứng)Thép tấm CT3 1500x6000x3mm2TấmKhông
149BulongM14xL4060BộKhông
150Van quay cạnh khế cấp liệuDSG400.0 (ĐC, HGT và VQ)60 tấn/h, KT400x400 380V/4KW1BộKhông
151Van cửa trượt khí nénQBMA-300, 300x300mm,Tiêu hoa khí 0.3mm2/phút1CáiKhông
152Van cửa trược bằng tay300x300mm1CáiKhông
153Phểu côn cấp xỉ và ống dẫn xỉ xuống van cửa trượtKèm bản vẽ (PC)1CáiKhông
154BulongM14xL40 (4.8)84BộKhông
155BulongM12xL4016BộKhông
156BulongM16xL4016BộKhông
157Cánh trộn ẩmKích thước 200x100x230x25mmKèm bản vẽ (CTA)80BộKhông
158Bánh răng truyền động chủ động bộ trộn ẩmZJ-60 (BRTĐCĐTA)1CáiKhông
159Bánh răng truyền động bị động bộ trộn ẩmZJ-60 (BRTĐBĐTA)1CáiKhông
160Bánh nhông truyền động bộ trộn ẩmZJ-60 (BN)2CáiKhông
161Đầu bed phun nước trộn ẩmDN15/ PN10/VL304 (BPN)20CáiKhông
162Động cơ và HGT bộ trộnY160L-4B5 15KW, 380V1BộKhông
163Vòng bi gối chủ động bộ trộnSKF 222202VòngKhông
164Vòng bi gối bị động bộ trộnSKF 322202VòngKhông
165Van tay nước trộn ẩmVan tay DN50/PN101BộKhông
166Van tay khí nén cấp nước trộn ẩmVan khí nén DN50/PN101CáiKhông
167BulongM16xL90 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8)160BộKhông
168BulongM16xL60 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8)40BộKhông
169BulongM10xL25200BộKhông
170BulongM16xL5016BộKhông
171Thép tấm gia công phểu rót xỉ xuống xe vận chuyểnThép tấm C45 1500x3000x5mm1TấmKhông
172Thép I gia công sửa chữa khung đỡ bộ trộn ẩmThép I200x100x5.5x8mm80MétKhông
173Thép U tăng cường sửa chữa khung đỡ bộ trộnThép U140x58x4.918MétKhông
174Thép tấm chống trượt sàn làm việc bộ trộnThép tấm mạ kẽm chống trượt dày 5mm50Không
175Thép ống mạ kẽmThép ống mạ kẽm Ф 49 x 3mm30MétKhông
176Thép dẹt mạ kẽmThép dẹt mạ kẽm 50x524MétKhông
177Vòng bi động cơSKF 6306 RS2VòngKhông
178Van điện từ24VDC DMF-Z-206BộKhông
179Bộ tách ẩmAW-40001BộKhông
180Ống thép mạ kẽmФ27 x L=6m dày 2,6 ly2CâyKhông
181Rắc co nối ốngФ 34 (rắc nối)10CáiKhông
182Kép nối ống ren ngoàiФ 34 (kép nối)20CáiKhông
183Rắc co nối ốngФ 27 (rắc nối)10CáiKhông
184Kép nối ống ren ngoàiФ 27 (kép nối)20CáiKhông
185Cổ dề siết ống inoxФ 34 (cổ dề)20CáiKhông
186Ống su bố vảiФ 27 (ống su)5MétKhông
187Túi lọc bụiDài 2000mm; Đường kính túi D119x2mm;Kích thướt cổ: 145/115mm, nhiệt độ làm việc 250 oC (kèm bản vẽ)36CáiKhông
188Lồng túi lọc bụiФ 135xL=1930, SU304 (kèm bản vẽ)36CáiKhông
189Attomat ABB60A 3P1CáiKhông
190Contactor ABBContactor ABB 25A2CáiKhông
191Rơ le nhiệt ABB25A2CáiKhông
192Attomat ABB50A 3P1CáiKhông
193Nút nhấn tủ điều khiểnXA2EA316CáiKhông
194Đo mức siloUWT 4-20mA power 220VAC1BộKhông
195Nguồn điện220VAC/24VDC1CáiKhông
196Phểu hút bụi gàu ngangDạng Vortex: Đường kính ống đầu ra 250mm đường kính ống đầu vào 250mm, Kích thước ống xả bụi 80mm, Vật liệu SU304Kèm bản vẽ (PHB)2CáiKhông
197Ống hút bụiФ 250x5mm40MétKhông
198Co ống 120⁰120⁰ Ф 250x5mm6CáiKhông
199Co ống 90⁰90⁰ Ф 250x5mm8CáiKhông
200Van tay bướmVan tay bướm DN250/PN102CáiKhông
201Bích thép dùng cho van DN250/PN10Bích thép DN250/PN104CáiKhông
202Thép UU140x58x4.924MétKhông
203GugongM16xL10016BộKhông
204Ống hút bụiФ 160x5mm24MétKhông
205Co ống 120⁰120⁰ Ф 160x5mm6CáiKhông
206Co ống 90⁰90⁰ Ф 160x5mm4CáiKhông
207Van tay bướmVan tay bướm DN150/PN104CáiKhông
208Bích thép dùng cho van DN150/PN10Bích thép DN150/PN108CáiKhông
209Thép UU140x58x4.96MétKhông
210GugongM16xL7032BộKhông
211Sơnepoxy - Màu xanh dương10LítKhông
212Vật liệuNishu Epoxy ES61,2KgKhông
213Sơn lót Nishu Epoxy ESNishu PU129,6KgKhông
214Hệ thống dầu đốtKhông0KhôngKhông
215Hệ thống dầu đốt ngoài lòKhông0KhôngKhông
216Vòng bi động cơ SKF 6309SKF 63092VòngKhông
217Vòng bi động cơ SKF 6209SKF 62092VòngKhông
218Vòng bi bơm bơm dầu chínhNU 306M4VòngKhông
219Vành chèn cơ khí bơm dầu chínhTheo mã bơm DY3.2-35×94CáiKhông
220Sơn chống rỉ Nishu Epoxy ESNishu Epoxy ES77LítKhông
221Sơn phủ Nishu PU (xanh)Nishu PU (xanh)32LítKhông
222Đồng hồ đo áp lực tại chỗ 0-6 Mpa0-6 Mpa4CáiKhông
223Vòng bi động cơ SKF 6206SKF 62064VòngKhông
224Vòng bi bơm bơm nhập dầutheo mẫu bơm DY3.2-35×94VòngKhông
225Vòng bi động cơ bơm chống ngập hố bơmtheo mã bơm 50WFB - E22VòngKhông
226Van cổng DN50DN50, PN1.61CáiKhông
227Sơn phủ Nishu PU (xanh )Nishu PU (xanh )46LítKhông
228Bulong M16L70, Độ bền 8.8, Bulong đenM16L70, Độ bền 8.8, Bulong đen10BộKhông
229Sơn phủ Nishu PU (màu gi )Nishu PU (màu gi )15LítKhông
230Van cổng DN80Hãng sản xuất:: TOZEN Nhật BảnDN80, PN1.01VanKhông
231Gasket Graphit, 3 lớp DN803 lớp DN802CáiKhông
232Ống thép D90x4D90x4, PN1.63mKhông
233Ống cao su bố vải ϕ75 (đường kính trong)ϕ75 (đường kính trong)15MKhông
234Khóa nối tiếp ϕ92/75ϕ92/751CáiKhông
235Cút 90o D90x490o D90x41CáiKhông
236Tê thẳng D90x4D90x41CáiKhông
237Đo lưu lượng tại chỗ cơ khí M/MA SeriesSize 3’’M/MA SeriesSize 3’’1BộKhông
238Bulong M16L70 Độ bền 8.8 Bulong đenM16L70 Độ bền 8.8 Bulong đen30BộKhông
239Đo mức dầu từ xa: Magnetic Level GaugeKSR KUERLER BNA-UTN-MG-L1700/M800-L60.3X2-MRA/SAC-2MAD-TS50L350Magnetic Level GaugeKSR KUERLER BNA-UTN-MG-L1700/M800-L60.3X2-MRA/SAC-2MAD-TS50L3501BộKhông
240Ống nhựa làm đo mức bể dầu Ø20x2.5mm (trong suôt)Ø20x2.5mm (trong suốt)4MKhông
241Sơn phủ Nishu PU (màu ghi )Nishu PU (màu ghi )60LítKhông
242Sơn phủ Nishu PU (màu vàng )Nishu PU (màu vàng )10LítKhông
243Hệ thống dầu đốt trong lòKhông0KhôngKhông
244Sơn chống rỉEpoxy10KgKhông
245Sơn hoàn thiện màu vàngepoxy - Màu vàng 300020KgKhông
246Van điện điều chỉnh vòi dầu số 1, 2ZDLP, DN20; PN 2,5Mpa, Power 380VAC; Sig:4-20mA; FB: 4-20mA2CáiKhông
247Van điện điều chỉnh khí nén hóa mù vòi dầu số 1, 2ZDLP, DN20; PN 2,5Mpa, Power 380VAC; Sig:4-20mA; FB: 4-20mA2cáiKhông
248Van điều chỉnh dầu hồiZDLP DN32; PN 2,5Mpa, Power 380VAC; Sig:4-20mA; FB: 4-20mA1cáiKhông
249Thiết bị đo lưu lượngKrehone 85-230VAC; 4-20mA; DN201cáiKhông
250Hệ thống giám sát ngọn lửaXHT-52BộKhông
251Bộ đánh lửaXDH-20C2BộKhông
252Tôn thép vòi dâuTheo bản vẽThép SUS 304, dày 5mmPhểu côn 1000/840, L=2408BộKhông
253Bu lông M16x50M16x50mm, 8.8, bu lông đen80BộKhông
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.536.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc thợ cơ khí bậc 4/7 trở lên- Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->