Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220214383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110926 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 20:05:00 đến ngày 2022-02-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,384,043,731 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.536.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc thợ cơ khí bậc 4/7 trở lên- Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than điện Nông Sơn TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư thiết bị sửa chữa TĐT Hệ thống vận chuyển và thải tro bay, Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy, Hệ thống dầu đốt NMNĐ Nông Sơn Công trình: Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 – Công ty CP Than-Điện Nông Sơn-TKV 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Vật tư, thiết bị được cung cấp phải có đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày) được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 15 ngày kể từ ngày hàng hóa được đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính 03 năm 2018-2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Đầu tư – Vật tư, Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Than-Điện Nông Sơn-TKV, tại xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam, điện thoại: 02353.656 900, fax: 02353.656 901 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống vận chuyển và thải tro bay | Không | 0 | Không | Không | |
| 2 | Vòng bi SKF 22316CC/W33 | SKF 22316CC/W33 | 4 | Vòng | Không | |
| 3 | Siu chắn dầu quạt tạo tầng | theo mã quạt MZ80-2100D-Z (siu chắn dầu) | 4 | Cái | Không | |
| 4 | Phớt chắn dầu quạt tạo tầng | theo mã quạt MZ80-2100D-Z (phớt chắn dầu) | 4 | Cái | Không | |
| 5 | Bu lông M12x50 | M12x50, bu lông đen, 8.8 | 144 | Bộ | Không | |
| 6 | Amiang sợi 5mm | 5mm | 1 | kg | Không | |
| 7 | Sơn chống rỉ | epoxy | 91,36 | kg | Không | |
| 8 | Sơn phủ | epoxy - Màu ghi 509 | 52 | kg | Không | |
| 9 | Sơn chịu nhiệt | SCN-500 | 4 | kg | Không | |
| 10 | Dầu bôi trơn VG46 | VG46 | 80 | Lít | Không | |
| 11 | Bu lông M10x50 | M10x50, bu lông đen, 8.8 | 36 | Bộ | Không | |
| 12 | Sơn cách điện | Loại sơn: THIEF nhập khẩu | 7 | kg | Không | |
| 13 | Sơn phủ | Isonel 300 (đỏ) | 14 | Kg | Không | |
| 14 | Sơn chống rỉ | Mã: SP Primer, màu nâu đỏ | 14 | Kg | Không | |
| 15 | Vòng bi SKF 6313 | SKF 6313 | 8 | Vòng | Không | |
| 16 | Vòng bi SKF 6312 | SKF 6312 | 2 | Vòng | Không | |
| 17 | Sơn phủ | epoxy - Màu xanh lá 666 | 46,48 | Kg | Không | |
| 18 | Su giảm chấn khớp nối quạt tạo tầng | theo mã quạt MZ80-2100D-Z (su giảm chấn) | 2 | Bộ | Không | |
| 19 | Bu lông khớp nối quạt tạo tầng | theo mã quạt MZ80-2100D-Z (bu lông khớp nối) | 30 | Bộ | Không | |
| 20 | Bông bảo ôn | Ceramic Silicat | 4 | m3 | Không | |
| 21 | Tôn thép | dày 1200x 2000x 3mm | 2 | Tấm | Không | |
| 22 | Ống lưới | inox 304 dập tròn φ300x1900x3mm | 18 | Cái | Không | |
| 23 | Bộ lọc gió quạt vận chuyển tro bay | Theo mã quạt HSR 150 (bộ lọc gió) | 2 | Cái | Không | |
| 24 | Sơn lót Nishu Epoxy ES | Nishu Epoxy ES | 77,184 | lít | Không | |
| 25 | Sơn phủ Nishu PU | Nishu PU | 163,4485 | lít | Không | |
| 26 | Vòng bi SKF 6311 | SKF 6311 | 8 | Vòng | Không | |
| 27 | Phớt chắn dầu quạt vận chuyển tro bay | Theo model quạt HSR 150 (phớt chắn dầu) | 4 | Cái | Không | |
| 28 | Quạt làm mát động cơ quạt vận chuyển | Theo mã quạt HSR 150 (quạt làm mát) | 2 | Cái | Không | |
| 29 | Dây Curoa | 5VX710 | 6 | Dây | Không | |
| 30 | Co 90o, R1200 | Ø168x7mm, VL C45, có lớp chống mòn bên trongBán kính R1200 | 6 | Cái | Không | |
| 31 | Co 90o, R tiêu chuẩn | Ø159x4,5mm, Bán kính chuẩnVL304 | 4 | Cái | Không | |
| 32 | Ống vận chuyển tro bay | Ø168x7mmVL C45, có lớp chống mòn bên trong | 30 | m | Không | |
| 33 | Bu long 16x80mm | 16x80mm, Bulong đenĐộ bền 8.8 | 100 | Bộ | Không | |
| 34 | Bộ lọc gió quạt chống tắc | Theo mã quạt HSR 100(bộ lọc gió) | 1 | Cái | Không | |
| 35 | Vòng bi SKF 6310 | SKF 6310 | 4 | Vòng | Không | |
| 36 | Phớt chắn dầu quạt chống tắc | Theo mã quạt HSR 100(phớt chắn dầu)) | 2 | Cái | Không | |
| 37 | Vòng bi SKF 6309 | SKF 6309 | 2 | Vòng | Không | |
| 38 | Dây Curoa | A41 | 3 | Dây | Không | |
| 39 | Van 1 chiều chống tắc tro đường ống | Van lá cánh lật Inox DN20, PN0.1 | 12 | Cái | Không | |
| 40 | Bích lắp đặt 2 cố định van 1 chiều | DN20 | 24 | Cái | Không | |
| 41 | Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6215 | SKF 6215 | 4 | Vòng | Không | |
| 42 | Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6409 | SKF 6409 | 2 | Vòng | Không | |
| 43 | Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6220 | SKF 6220 | 2 | Vòng | Không | |
| 44 | Vòng bi hộp giảm tốc SKF 6221 | SKF 6221 | 2 | Vòng | Không | |
| 45 | Vòng bi hộp giảm tốc SKF RN219M | SKF RN219M | 2 | Vòng | Không | |
| 46 | Bánh răng chủ động hộp giảm tốc bộ trộn ẩm | Theo mã bộ trộn SJ60.0 (bánh răng chủ động) | 2 | Cái | Không | |
| 47 | Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trộn | 80x105x12 | 2 | Cái | Không | |
| 48 | Phớt chắn dầu hộp giảm tốc bộ trộn | 130x160x15 | 2 | Cái | Không | |
| 49 | Dầu bôi trơn VG150 | VG150 | 14 | Lít | Không | |
| 50 | Vòng bi SKF 6209 | SKF 6209 | 4 | Vòng | Không | |
| 51 | Vòng bi gối bộ trộn SKF 32220 | SKF 32220 | 4 | Vòng | Không | |
| 52 | Vòng bi gối bộ trộn SKF 22220 | SKF 22220 | 4 | Vòng | Không | |
| 53 | Xích lai 160/1R L= 4,5m | 160/1R L= 4,5m | 2 | Sợi | Không | |
| 54 | Bánh răng bị động bộ trộn ẩm | Theo mã bộ trộn SJ60.0 (bánh răng lai bộ trộn) | 2 | Cái | Không | |
| 55 | Ống dẫn nước | ф34x3mm, PN1.6, SUS 304 | 24 | m | Không | |
| 56 | Cút ống | ф34x3mm, 90o, SUS 304 | 16 | Cái | Không | |
| 57 | Ống cao su bố vải | ф42x4mm | 24 | m | Không | |
| 58 | Quai nhê | ф42, SUS 304 | 24 | Cái | Không | |
| 59 | Đầu bed phun | Theo mẫu Đầu bed phun | 40 | Cái | Không | |
| 60 | Chậu bed phun | Ren trong ф21 | 40 | Cái | Không | |
| 61 | Cùm ống | ф34 | 20 | Cái | Không | |
| 62 | Cánh bộ trộn ẩm | Kích thước 200x100x230x25mmKèm bản vẽ (CTA) | 160 | Cái | Không | |
| 63 | Bu lông M16x90 | M16x90Độ bền 8.8, bulong đen1 long đền + 2 ecu | 400 | Bộ | Không | |
| 64 | Bích kết nối trục cánh bộ trộn | DN125, dày 16mm, 8 lỗ bu lông M16 | 4 | Bộ | Không | |
| 65 | Tôn gia công vỏ bộ trộn | Khổ 2mx6m, Dày 5mm,Thép mạ kẽm | 3 | Tấm | Không | |
| 66 | Bulong | M10x25Độ bền 8.8, bulong đen | 120 | Bộ | Không | |
| 67 | Thanh thép đỡ Sàn | I200x100x5.5x8mmThép mạ kẽm | 24 | m | Không | |
| 68 | Thanh thép U tăng cứng | U140x58x4.9Thép mạ kẽm | 36 | m | Không | |
| 69 | Thép sàn đi lại chống trượt | Kích thước sàn 7mx7mDày 8mm, thép mạ kẽm | 2 | Bộ | Không | |
| 70 | Thép V cố định tạm thời lọc bụi túi | V50x50x5 | 24 | m | Không | |
| 71 | Thanh thép U | U100x50x4.9Thép mạ kẽm | 60 | m | Không | |
| 72 | Thanh thép U | U140x58x4.9Thép mạ kẽm | 180 | m | Không | |
| 73 | Thép sàn đi lại chống trượt | Dày 8mm, thép mạ kẽmKích thước: Đường kính sàn 9.5m | 1 | Bộ | Không | |
| 74 | Vòng bi động cơ van quay cấp liệu vào bộ trộn 6206 | SKF 6206 | 4 | Vòng | Không | |
| 75 | Vòng bi gối van quay cấp liệu vào bộ trộn 6212 | SKF 6212 | 4 | Vòng | Không | |
| 76 | Xích lai van quay cấp liệu bộ trộn | Xích lai 80/1R, L=1.5m | 2 | Sợi | Không | |
| 77 | Bánh răng chủ động van quay cấp liệu | Theo mã van quay DSG400.0 (bánh răng chủ động) | 4 | Cái | Không | |
| 78 | Bánh răng bị động van quay cấp liệu | Theo mã van quay DSG400.0 (bánh răng bị động) | 4 | Cái | Không | |
| 79 | Tôn sửa chữa vỏ van quay bị ăn mòn bởi tro bay | Tôn tấm C45, dày 8mmKhổ 0.2x0.5m | 2 | Tấm | Không | |
| 80 | Vòng bi động cơ lọc bụi túi 6309 | SKF 6309 | 2 | Vòng | Không | |
| 81 | Vòng bi gối quạt lọc bụi túi 6207 | SKF 6207 | 2 | Vòng | Không | |
| 82 | Vòng bi gối quạt lọc bụi túi 6206 | SKF 6206 | 2 | Vòng | Không | |
| 83 | Túi lọc bụi | Dài 2000mm; Đường kính túi D119x2mm;Kích thướt cổ: 145/115mm, (kèm bản vẽ) | 70 | Túi | Không | |
| 84 | Lồng lọc bụi túi | Ф 135xL=1930, SU304 (kèm bản vẽ) | 70 | Cái | Không | |
| 85 | Thép V giữ tấm đỡ khung túi lọc bụi | V50x50x5, mạ kẽm | 18 | m | Không | |
| 86 | Van quay cấp liệu | Kích thươc đầu vào – đầu ra: 300x300mmCông suất 2-15 t/hCông suất động cơ 1.5kwHãng sản xuất: Makino - Nhật Bản | 1 | Cái | Không | |
| 87 | Sàn đi lại chiếu nghĩ - thép chống trượt | Thép mạ kẽmKhổ 2mx6m, dày 5mm | 2 | Tấm | Không | |
| 88 | Attomat ABB | 50A 3P | 1 | Cái | Không | |
| 89 | Contactor ABB | 16A | 2 | Cái | Không | |
| 90 | Rơ le nhiệt ABB | 16A | 2 | Cái | Không | |
| 91 | Attomat ABB | 40A 3P | 1 | Cái | Không | |
| 92 | Nút nhấn | Theo chi tiết nút nhấn | 6 | Cái | Không | |
| 93 | Hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy | Không | 0 | Không | Không | |
| 94 | Ống thép | Ø159x10mm VL SUS 310S | 12 | Mét | Không | |
| 95 | Ống thép | Ø180x10mm VL SUS 310S | 12 | Mét | Không | |
| 96 | Ống thép | Ø178x10mm VL SUS 310S | 4 | Mét | Không | |
| 97 | Ống thép | Ø60x10mm VL SUS 310S | 6 | Mét | Không | |
| 98 | Bích thép dùng ống thải xỉ dùng ống 180 | Đường kính trong: D=160mmĐường kính ngoài: D=300mmKhoang 8 lỗ khoét bu lông D=18mm- Vật liệu SU304Kèm bản vẽ (180) | 8 | Cái | Không | |
| 99 | Bích thép dùng ống thải xỉ dùng ống 159 | Đường kính trong: D=140mmĐường kính ngoài: D=300mmKhoang 8 lỗ khoét bu lông D=18mm- Vật liệu SU304Kèm bản vẽ Kèm bản vẽ (159) | 8 | Cái | Không | |
| 100 | Bulong | M16xL60 (2VĐ+1VV/8.8) | 60 | Bộ | Không | |
| 101 | Khớp giãn nỡ | Chiều dài tự do: 600m- Bích 02 đầu: dày 14mm dường kính ngoài 350mm, Đường kính trong 182mm - 01 Bích loại dày 14mm, đường kính ngoài 350mm, đường kính trong 165mm- Vật liệu SU304Kèm bản vẽ (KGN) | 2 | Bộ | Không | |
| 102 | Van cửa trượt | Kích thước: 350x350x14mm - Kích thước lỗ thông xỉ: 160mm- Vật liệu SU310SKèm bản vẽ (VCT) | 2 | Cái | Không | |
| 103 | Thép tròn | Ф 8 VL SUS 304 | 24 | Mét | Không | |
| 104 | Thép tròn | Ф 4 VL SUS 304 | 36 | Mét | Không | |
| 105 | Van ba ngã bộ làm mát xỉ | - Chiều cao ghép vào bộ làm mát: 585mm - Đường kính ống dẫn xỉ: 219mm. - Chiều dài ống vào bộ làm mát: 950 mmKèm bản vẽ (V3N) | 2 | Bộ | Không | |
| 106 | Thép tấm (Gia công phểu rót bộ làm mát xỉ xuống gàu ngang) | Thép tấm C45 1500x6000x8mm (1) | 1 | Tấm | Không | |
| 107 | Bulong | M12xL50 | 40 | Bộ | Không | |
| 108 | Bulong | M10xL50 | 32 | Bộ | Không | |
| 109 | Van nước vào ra bộ làm mát xỉ | DN80/PN16 | 4 | Cái | Không | |
| 110 | Xích truyền động | SKF160/1R (6m/sợi) | 2 | Sợi | Không | |
| 111 | Sơn | epoxy chống rỉ KCC EP170 | 32 | Kg | Không | |
| 112 | Sơn | epoxy - Màu gi | 49 | Kg | Không | |
| 113 | Vòng bi động cơ | SKF 6308RS | 2 | Vòng | Không | |
| 114 | Vòng bi HGT | SKF 6224 | 1 | Vòng | Không | |
| 115 | Vòng bi HGT | SKF RN222M | 2 | Vòng | Không | |
| 116 | Vòng bi HGT | SKF 6215 | 1 | Vòng | Không | |
| 117 | Vòng bi HGT | SKF 6409 | 1 | Vòng | Không | |
| 118 | Vòng bi HGT | SKF 23122 | 1 | Vòng | Không | |
| 119 | Phớt chắn dầu mỡ | SKF 80x105x12 | 1 | Cái | Không | |
| 120 | Phớt chắn dầu mỡ | SKF 130x160x13 | 1 | Cái | Không | |
| 121 | Vòng bi gối chủ động | SKF 22220 | 4 | Vòng | Không | |
| 122 | Vòng bi gối bị động | SKF 1320 | 2 | Vòng | Không | |
| 123 | Lò xo tăng chỉnh xích | Ф 60xL500x8mm (LXTX) | 2 | Cái | Không | |
| 124 | Xích gàu tải | - Bước xích P= 125mm - Độ rộng xích:W=43mm - Đường kính con lăn D=43 mm- Kèm bản vẽ (XGT) | 50 | Mét | Không | |
| 125 | Xích lai HGT | SKF160/1R (4,5m/sợi) | 3 | Sợi | Không | |
| 126 | Gàu thải xỉ ngang | Kích thước 170x310x230mm Kèm bản vẽ (GTXN) | 100 | Cái | Không | |
| 127 | Con lăn gàu ngang | Kèm bản vẽ (CLGN) | 180 | Con | Không | |
| 128 | Giá đỡ gàu tải ngang | Kích thước 350x80x60x8mmKèm bản vẽ (GĐGN) | 50 | Cái | Không | |
| 129 | Bánh răng chủ động gàu ngang | - Bước xích P= 125mm - Độ rộng xích:W=43mm - Đường kính con lăn D=43 mmKèm bản vẽ (BRGN) | 1 | Cái | Không | |
| 130 | Bánh răng bị động gàu ngang | - Bước xích P= 125mm - Độ rộng xích:W=43mm - Đường kính con lăn D=43 mmKèm bản vẽ (BRGN) | 1 | Cái | Không | |
| 131 | Bánh răng truyền động chủ động gàu ngang | Z19, D=100,Do=335,Dp=300,b=15,BL=130,BD=200) Kèm bản vẽ (BRTĐCĐGN) | 1 | Cái | Không | |
| 132 | Bánh răng truyền động bi động gàu ngang | Z31, D=95, DP=540,DP=490,B=15,BL=130, BD=150) Kèm bản vẽ (BRTĐBĐGN) | 1 | Cái | Không | |
| 133 | Bulong | M14xL50 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8) | 400 | Bộ | Không | |
| 134 | Thép tấm (gia công thay thế phểu rót và ống dẫn xỉ từ gàu ngang qua gàu đứng) | Thép tấm C45 1500x6000x8mm (2) | 1 | Tấm | Không | |
| 135 | Thép U (gia công sửa chữa kết cấu đỡ ray gàu ngang) | Thép U 100x46x4,5mm | 24 | Mét | Không | |
| 136 | Thép tấm (gia công thay thế tôn bao che khung xung quanh gàu ngang) | Thép CT3 1500x6000x3mm | 2 | Tấm | Không | |
| 137 | Bulong | M12xL35 | 200 | Bộ | Không | |
| 138 | Vòng bi gối bị động | SKF 22214 CC/W33 | 2 | Vòng | Không | |
| 139 | Động cơ và HGT | XWD9-71-5.5 | 1 | Bộ | Không | |
| 140 | Gàu thải xỉ đứng | Kích thước 310x230x170x2,5mm, C45 Kèm bản vẽ (GĐ) | 100 | Cái | Không | |
| 141 | Bánh răng chủ động gàu đứng | BDP 125S*12NTKèm bản vẽ (BRGĐ)BDP 125S*12NTKèm bản vẽ (BRGĐ) | 2 | Cái | Không | |
| 142 | Bánh răng bị động gàu đứng | BDP 125S*12NTKèm bản vẽ (BRGĐ) | 2 | Cái | Không | |
| 143 | Bánh răng truyền động chủ động gàu đứng | Z19, D=100,Do=335,Dp=300,b=15,BL=130,BD=200) Kèm bản vẽ (BRTĐCĐGĐ) | 1 | Cái | Không | |
| 144 | Bánh răng truyền động bi động gàu đứng | Z31, D=95, DP=540,DP=490,B=15,BL=130, BD=150) Kèm bản vẽ (BRTĐBĐGĐ)Kèm bản vẽ (BRTĐBĐGĐ) | 1 | Cái | Không | |
| 145 | Bulong | M12xL50 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8) | 600 | Bộ | Không | |
| 146 | Thép tấm (gia công thay thế phểu rót và ống dẫn xỉ từ gàu đứng qua silo xỉ đáy) | Thép tấm C45 1500x6000x8mm (3) | 1 | Tấm | Không | |
| 147 | Thép U (gia công sửa chữa kết cấu đỡ vỏ gàu đứng) | Thép U100x50x5mm | 24 | Mét | Không | |
| 148 | Thép tấm (gia công thay thế tôn bao che khung xung quanh gàu đứng) | Thép tấm CT3 1500x6000x3mm | 2 | Tấm | Không | |
| 149 | Bulong | M14xL40 | 60 | Bộ | Không | |
| 150 | Van quay cạnh khế cấp liệu | DSG400.0 (ĐC, HGT và VQ)60 tấn/h, KT400x400 380V/4KW | 1 | Bộ | Không | |
| 151 | Van cửa trượt khí nén | QBMA-300, 300x300mm,Tiêu hoa khí 0.3mm2/phút | 1 | Cái | Không | |
| 152 | Van cửa trược bằng tay | 300x300mm | 1 | Cái | Không | |
| 153 | Phểu côn cấp xỉ và ống dẫn xỉ xuống van cửa trượt | Kèm bản vẽ (PC) | 1 | Cái | Không | |
| 154 | Bulong | M14xL40 (4.8) | 84 | Bộ | Không | |
| 155 | Bulong | M12xL40 | 16 | Bộ | Không | |
| 156 | Bulong | M16xL40 | 16 | Bộ | Không | |
| 157 | Cánh trộn ẩm | Kích thước 200x100x230x25mmKèm bản vẽ (CTA) | 80 | Bộ | Không | |
| 158 | Bánh răng truyền động chủ động bộ trộn ẩm | ZJ-60 (BRTĐCĐTA) | 1 | Cái | Không | |
| 159 | Bánh răng truyền động bị động bộ trộn ẩm | ZJ-60 (BRTĐBĐTA) | 1 | Cái | Không | |
| 160 | Bánh nhông truyền động bộ trộn ẩm | ZJ-60 (BN) | 2 | Cái | Không | |
| 161 | Đầu bed phun nước trộn ẩm | DN15/ PN10/VL304 (BPN) | 20 | Cái | Không | |
| 162 | Động cơ và HGT bộ trộn | Y160L-4B5 15KW, 380V | 1 | Bộ | Không | |
| 163 | Vòng bi gối chủ động bộ trộn | SKF 22220 | 2 | Vòng | Không | |
| 164 | Vòng bi gối bị động bộ trộn | SKF 32220 | 2 | Vòng | Không | |
| 165 | Van tay nước trộn ẩm | Van tay DN50/PN10 | 1 | Bộ | Không | |
| 166 | Van tay khí nén cấp nước trộn ẩm | Van khí nén DN50/PN10 | 1 | Cái | Không | |
| 167 | Bulong | M16xL90 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8) | 160 | Bộ | Không | |
| 168 | Bulong | M16xL60 (2VĐ+1VV+2ECU/8.8) | 40 | Bộ | Không | |
| 169 | Bulong | M10xL25 | 200 | Bộ | Không | |
| 170 | Bulong | M16xL50 | 16 | Bộ | Không | |
| 171 | Thép tấm gia công phểu rót xỉ xuống xe vận chuyển | Thép tấm C45 1500x3000x5mm | 1 | Tấm | Không | |
| 172 | Thép I gia công sửa chữa khung đỡ bộ trộn ẩm | Thép I200x100x5.5x8mm | 80 | Mét | Không | |
| 173 | Thép U tăng cường sửa chữa khung đỡ bộ trộn | Thép U140x58x4.9 | 18 | Mét | Không | |
| 174 | Thép tấm chống trượt sàn làm việc bộ trộn | Thép tấm mạ kẽm chống trượt dày 5mm | 50 | M² | Không | |
| 175 | Thép ống mạ kẽm | Thép ống mạ kẽm Ф 49 x 3mm | 30 | Mét | Không | |
| 176 | Thép dẹt mạ kẽm | Thép dẹt mạ kẽm 50x5 | 24 | Mét | Không | |
| 177 | Vòng bi động cơ | SKF 6306 RS | 2 | Vòng | Không | |
| 178 | Van điện từ | 24VDC DMF-Z-20 | 6 | Bộ | Không | |
| 179 | Bộ tách ẩm | AW-4000 | 1 | Bộ | Không | |
| 180 | Ống thép mạ kẽm | Ф27 x L=6m dày 2,6 ly | 2 | Cây | Không | |
| 181 | Rắc co nối ống | Ф 34 (rắc nối) | 10 | Cái | Không | |
| 182 | Kép nối ống ren ngoài | Ф 34 (kép nối) | 20 | Cái | Không | |
| 183 | Rắc co nối ống | Ф 27 (rắc nối) | 10 | Cái | Không | |
| 184 | Kép nối ống ren ngoài | Ф 27 (kép nối) | 20 | Cái | Không | |
| 185 | Cổ dề siết ống inox | Ф 34 (cổ dề) | 20 | Cái | Không | |
| 186 | Ống su bố vải | Ф 27 (ống su) | 5 | Mét | Không | |
| 187 | Túi lọc bụi | Dài 2000mm; Đường kính túi D119x2mm;Kích thướt cổ: 145/115mm, nhiệt độ làm việc 250 oC (kèm bản vẽ) | 36 | Cái | Không | |
| 188 | Lồng túi lọc bụi | Ф 135xL=1930, SU304 (kèm bản vẽ) | 36 | Cái | Không | |
| 189 | Attomat ABB | 60A 3P | 1 | Cái | Không | |
| 190 | Contactor ABB | Contactor ABB 25A | 2 | Cái | Không | |
| 191 | Rơ le nhiệt ABB | 25A | 2 | Cái | Không | |
| 192 | Attomat ABB | 50A 3P | 1 | Cái | Không | |
| 193 | Nút nhấn tủ điều khiển | XA2EA31 | 6 | Cái | Không | |
| 194 | Đo mức silo | UWT 4-20mA power 220VAC | 1 | Bộ | Không | |
| 195 | Nguồn điện | 220VAC/24VDC | 1 | Cái | Không | |
| 196 | Phểu hút bụi gàu ngang | Dạng Vortex: Đường kính ống đầu ra 250mm đường kính ống đầu vào 250mm, Kích thước ống xả bụi 80mm, Vật liệu SU304Kèm bản vẽ (PHB) | 2 | Cái | Không | |
| 197 | Ống hút bụi | Ф 250x5mm | 40 | Mét | Không | |
| 198 | Co ống 120⁰ | 120⁰ Ф 250x5mm | 6 | Cái | Không | |
| 199 | Co ống 90⁰ | 90⁰ Ф 250x5mm | 8 | Cái | Không | |
| 200 | Van tay bướm | Van tay bướm DN250/PN10 | 2 | Cái | Không | |
| 201 | Bích thép dùng cho van DN250/PN10 | Bích thép DN250/PN10 | 4 | Cái | Không | |
| 202 | Thép U | U140x58x4.9 | 24 | Mét | Không | |
| 203 | Gugong | M16xL100 | 16 | Bộ | Không | |
| 204 | Ống hút bụi | Ф 160x5mm | 24 | Mét | Không | |
| 205 | Co ống 120⁰ | 120⁰ Ф 160x5mm | 6 | Cái | Không | |
| 206 | Co ống 90⁰ | 90⁰ Ф 160x5mm | 4 | Cái | Không | |
| 207 | Van tay bướm | Van tay bướm DN150/PN10 | 4 | Cái | Không | |
| 208 | Bích thép dùng cho van DN150/PN10 | Bích thép DN150/PN10 | 8 | Cái | Không | |
| 209 | Thép U | U140x58x4.9 | 6 | Mét | Không | |
| 210 | Gugong | M16xL70 | 32 | Bộ | Không | |
| 211 | Sơn | epoxy - Màu xanh dương | 10 | Lít | Không | |
| 212 | Vật liệu | Nishu Epoxy ES | 61,2 | Kg | Không | |
| 213 | Sơn lót Nishu Epoxy ES | Nishu PU | 129,6 | Kg | Không | |
| 214 | Hệ thống dầu đốt | Không | 0 | Không | Không | |
| 215 | Hệ thống dầu đốt ngoài lò | Không | 0 | Không | Không | |
| 216 | Vòng bi động cơ SKF 6309 | SKF 6309 | 2 | Vòng | Không | |
| 217 | Vòng bi động cơ SKF 6209 | SKF 6209 | 2 | Vòng | Không | |
| 218 | Vòng bi bơm bơm dầu chính | NU 306M | 4 | Vòng | Không | |
| 219 | Vành chèn cơ khí bơm dầu chính | Theo mã bơm DY3.2-35×9 | 4 | Cái | Không | |
| 220 | Sơn chống rỉ Nishu Epoxy ES | Nishu Epoxy ES | 77 | Lít | Không | |
| 221 | Sơn phủ Nishu PU (xanh) | Nishu PU (xanh) | 32 | Lít | Không | |
| 222 | Đồng hồ đo áp lực tại chỗ 0-6 Mpa | 0-6 Mpa | 4 | Cái | Không | |
| 223 | Vòng bi động cơ SKF 6206 | SKF 6206 | 4 | Vòng | Không | |
| 224 | Vòng bi bơm bơm nhập dầu | theo mẫu bơm DY3.2-35×9 | 4 | Vòng | Không | |
| 225 | Vòng bi động cơ bơm chống ngập hố bơm | theo mã bơm 50WFB - E2 | 2 | Vòng | Không | |
| 226 | Van cổng DN50 | DN50, PN1.6 | 1 | Cái | Không | |
| 227 | Sơn phủ Nishu PU (xanh ) | Nishu PU (xanh ) | 46 | Lít | Không | |
| 228 | Bulong M16L70, Độ bền 8.8, Bulong đen | M16L70, Độ bền 8.8, Bulong đen | 10 | Bộ | Không | |
| 229 | Sơn phủ Nishu PU (màu gi ) | Nishu PU (màu gi ) | 15 | Lít | Không | |
| 230 | Van cổng DN80 | Hãng sản xuất:: TOZEN Nhật BảnDN80, PN1.0 | 1 | Van | Không | |
| 231 | Gasket Graphit, 3 lớp DN80 | 3 lớp DN80 | 2 | Cái | Không | |
| 232 | Ống thép D90x4 | D90x4, PN1.6 | 3 | m | Không | |
| 233 | Ống cao su bố vải ϕ75 (đường kính trong) | ϕ75 (đường kính trong) | 15 | M | Không | |
| 234 | Khóa nối tiếp ϕ92/75 | ϕ92/75 | 1 | Cái | Không | |
| 235 | Cút 90o D90x4 | 90o D90x4 | 1 | Cái | Không | |
| 236 | Tê thẳng D90x4 | D90x4 | 1 | Cái | Không | |
| 237 | Đo lưu lượng tại chỗ cơ khí M/MA SeriesSize 3’’ | M/MA SeriesSize 3’’ | 1 | Bộ | Không | |
| 238 | Bulong M16L70 Độ bền 8.8 Bulong đen | M16L70 Độ bền 8.8 Bulong đen | 30 | Bộ | Không | |
| 239 | Đo mức dầu từ xa: Magnetic Level GaugeKSR KUERLER BNA-UTN-MG-L1700/M800-L60.3X2-MRA/SAC-2MAD-TS50L350 | Magnetic Level GaugeKSR KUERLER BNA-UTN-MG-L1700/M800-L60.3X2-MRA/SAC-2MAD-TS50L350 | 1 | Bộ | Không | |
| 240 | Ống nhựa làm đo mức bể dầu Ø20x2.5mm (trong suôt) | Ø20x2.5mm (trong suốt) | 4 | M | Không | |
| 241 | Sơn phủ Nishu PU (màu ghi ) | Nishu PU (màu ghi ) | 60 | Lít | Không | |
| 242 | Sơn phủ Nishu PU (màu vàng ) | Nishu PU (màu vàng ) | 10 | Lít | Không | |
| 243 | Hệ thống dầu đốt trong lò | Không | 0 | Không | Không | |
| 244 | Sơn chống rỉ | Epoxy | 10 | Kg | Không | |
| 245 | Sơn hoàn thiện màu vàng | epoxy - Màu vàng 3000 | 20 | Kg | Không | |
| 246 | Van điện điều chỉnh vòi dầu số 1, 2 | ZDLP, DN20; PN 2,5Mpa, Power 380VAC; Sig:4-20mA; FB: 4-20mA | 2 | Cái | Không | |
| 247 | Van điện điều chỉnh khí nén hóa mù vòi dầu số 1, 2 | ZDLP, DN20; PN 2,5Mpa, Power 380VAC; Sig:4-20mA; FB: 4-20mA | 2 | cái | Không | |
| 248 | Van điều chỉnh dầu hồi | ZDLP DN32; PN 2,5Mpa, Power 380VAC; Sig:4-20mA; FB: 4-20mA | 1 | cái | Không | |
| 249 | Thiết bị đo lưu lượng | Krehone 85-230VAC; 4-20mA; DN20 | 1 | cái | Không | |
| 250 | Hệ thống giám sát ngọn lửa | XHT-5 | 2 | Bộ | Không | |
| 251 | Bộ đánh lửa | XDH-20C | 2 | Bộ | Không | |
| 252 | Tôn thép vòi dâu | Theo bản vẽThép SUS 304, dày 5mmPhểu côn 1000/840, L=240 | 8 | Bộ | Không | |
| 253 | Bu lông M16x50 | M16x50mm, 8.8, bu lông đen | 80 | Bộ | Không |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.615E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.536.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc thợ cơ khí bậc 4/7 trở lên- Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 hợp đồng tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi