Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220215617-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220161386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 16:18:00 đến ngày 2022-02-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,848,942,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7773413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5546826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.294.259.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.588.518.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >= 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất =
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có chứng chỉ phòng Lab đủ tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục xã Trịnh Xá (đoạn từ QL.37B đến nhà văn hóa thôn Bùi Nguyễn), thành phố Phủ Lý
8 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương , địa chỉ: Số 95, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trịnh Xá; Địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Ánh Dương; Địa chỉ: Số 95 Đường Ngô Quyền, P.Quang Trung, TP.Phủ Lý, T.Hà Nam - Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý; Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Phủ Lý; Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn & đầu tư xây dựng Ánh Dương; Địa chỉ: Số 95 Đường Ngô Quyền, P.Quang Trung, TP.Phủ Lý, T.Hà Nam - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Phủ Lý; Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Ánh Dương , địa chỉ: Số 95, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trịnh Xá; Địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Trịnh Xá; Địa chỉ: Xã Trịnh Xá, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý; Địa chỉ: Đường Biên Hoà, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.852.701. + Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý; Đường Biên Hoà, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý; Đường Biên Hoà, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Giao thông
1Đào đất KTH bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,4204100m3
2Đào nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V227,951m3
3Đào nền đường bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V20,5155100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V152,94m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2011100m3
6Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3557100m3
7Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2.556,25m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0053100m3
9Thi công móng, bù vênh cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V9,6256100m3
10Thi công lớp nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,5252100m2
11Bê tông lề đường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V210,3m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,979100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6687100m2
14Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V19,4655100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V19,5702100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V19,4655100tấn
17Rải bù vênh mặt đường đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V35,6687100m2
18Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,979100m2
19Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V91,7461m3
20Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2571100m3
21Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1989100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V405,46100m
23Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V84,38m3
24Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V468,36m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V654,32m3
26Gia cố lề bằng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,75m3
27Khe lún quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V73,5m2
28Miết vữa khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m2
29Bê tông giằng tường M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,03m3
30Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
31Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3494tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5203tấn
33Xây nâng cao tường kè hiện trạng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8m2
35Trụ lan can D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8m
36Sơn trụ lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,121m2
37Xích sắtMô tả kỹ thuật theo chương V92,4m
38Xây tường bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,66m2
40Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
41Trồng cây Hoàng LanMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100cây
42Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
43Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,7m2
44Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,6m2
45Bê tông móng cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71m3
46Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2158tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2098100m2
49Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V23,71m2
50Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,875tấn
51Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,287510 tấn/1km
52Vận chuyển cấu kiện bê tông ằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,287510 tấn/2km
53Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,875tấn
54Lắp dựng cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,2402100m3
56Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,2402100m3/4km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8385100m3
58Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8385100m3/4km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5294100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5294100m3/4km
B Hệ thống thoát nước
1Cắt mặt đường nhựa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V11,092100m
2Đào móng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,8787100m3
3Đào móng băng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,541m3
4Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5015100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4203100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4203100m3/4km
7Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V84,3m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V38,5398100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,8239100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,7486tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4277tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V7,6579tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,2665tấn
14Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,56m3
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,33m3
16Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V667,225tấn
17Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V66,722510 tấn/1km
18Vận chuyển cấu kiện bê tông ằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V66,722510 tấn/2km
19Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V667,225tấn
20Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V274,04m2
21Lắp đặt rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.098cái
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.0981cấu kiện
23Tấm thu nước composite 40TMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
24Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,2506100m3
25Đào móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
26Đắp hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8883100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3858100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3858100m3/4km
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1278100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0825100m3
31Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V41,55100m
32Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,88m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V501 đoạn ống
34Lắp đặt đế cống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79cái
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V43mối nối
36Xây móng cửa xả bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,79m3
37Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,68m3
38Đào móng hố ga, hố thu bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,1178100m3
39Đào móng hố ga, hố thu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,421m3
40Đắp đất hoàn trả móng hố ga, hố thu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8047100m3
41Đào móng cống HDPE bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5738100m3
42Đào móng cống HDPE bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,381m3
43Đắp cát thân cống HDPE bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9702100m3
45Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9702100m3/4km
46Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m3
47Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,01m3
48Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4631100m2
49Xây hố ga bằng gạch KN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,05m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,1m2
51Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
52Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,89m3
53Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,6405100m2
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,518100 m
55Nắp ga composite 1x1m (40T)Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
56Tấm thu nước composite 40TMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
57Đào kênh mương bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m3
58Đắp kênh mương bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5226100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4284100m3/4km
C Chiếu sáng
1Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3/4km
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
6Khung móng 4M24Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Làm tiếp địa cho cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
8Tháo dỡ cột đèn, bóng đèn hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
9Lắp dựng cột thép đèn tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
10Lắp dựng đèn LED cao áp tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Đào móng bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,6145100m3
12Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1681100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2945100m3/4km
15Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,64m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5004100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2263tấn
18Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V311 cột
19Cáp đồng treo 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5322100m
20Lắp đặt dây lên đèn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
21Luồn đặt dây tiếp địa đèn 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,83100m
22Lắp cần đèn cao 1m, vươn 1mMô tả kỹ thuật theo chương V611 cần đèn
23Lắp đặt đèn LED 80WMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V621 bộ
26Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
27Tăng đơ F14Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
28Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
29Ghíp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
30Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
D An toàn giao thông khi thi công
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V163,2m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,5231m2
3Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đế cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
5Dây nhựa phản quang PVCMô tả kỹ thuật theo chương V540m
6Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Nhân công điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7773413E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5546826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.294.259.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.588.518.800 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh:+ Bản chụp chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông;+ Tài liệu chứng minh về công trình đã tham gia: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.52
2 Cán bộ thi công hạng mục giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.32
3 Cán bộ thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông, thuỷ lợi, xây dựng...- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.32
4 Cán bộ thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Đầm cóc Áp lực đầm >= 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm bàn Công suất >=1,0kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).1
6 Lu bánh thép Công suất 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).1
7 Lu bánh hơi Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).1
8 Lu rung Công suất >=25T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).1
9 Máy ủi Công suất =2
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất >=150 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=7Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
13 Máy rải Công suất 130-140CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật).1
14 Ô tô gắn cẩu Tải trọng >=3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản bản chụp chứng thực một trong các tài liệu sau đây: giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn Có chứng chỉ phòng Lab đủ tiêu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->