Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216678-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
Tên gói thầu Thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220165284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí GPMB dự án đầu tư xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Gia Viễn, thuộc Công an tỉnh Ninh Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 21:29:00 đến ngày 2022-02-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,216,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.450122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7502E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục có sức nâng ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, thiết bị
Xây dựng hoàn trả trạm bơm Tế Mỹ và hệ thống tưới, tiêu phục vụ GPMB thực hiện dự án xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Gia Viễn, thuộc công an tỉnh Ninh Bình
22 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí GPMB dự án đầu tư xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Gia Viễn, thuộc Công an tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tập đoàn Thi Bảo An; Địa chỉ: Số 18, ngõ 850, đường Trần Hưng Đạo, phố Tân Khang, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn , địa chỉ: Thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐẤT TRẠM BƠM
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT8,1901100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,3696100m3
3Đắp đất nền, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT24,8355100m3
4Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3.192,9196m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT8,19100m3
B NHÀ MÁY, NHÀ QL VÀ BẾP CT PHỤ TRẠM BƠM
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT73,7188100m
2Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11,795m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,511100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT47,18m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT142,7969m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,3816100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,2984tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,08tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT19,0793m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6048100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0576tấn
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,024m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT46,8596m3
14Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,2363100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,868tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6972m3
17Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT12,8205m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT218,452m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT237,3984m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT4,8m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT114,159m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,88m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT360,157m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT218,362m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,3584100m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,1069100m2
27Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,9657m3
28Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT29,639m3
29Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,574m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT5,2377m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT7,9833m2
32Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,2068m3
33Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT58,825m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,4176m3
35Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0118100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0588tấn
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6264m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,904m3
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT14,7m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,94m2
41Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0079100m2
42Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0242tấn
43Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,4176m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT8m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT27,552m2
46Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1bể
47Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1100m
48Lắp đặt chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1bộ
49Lắp đặt sen vòiTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1bộ
50Lắp đặt phễu thuTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1cái
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3100m
52Cửa đi, cửa sổ (Khung sắt bịt tôn)Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT33,436m2
53Mua lắp đặt ô thoáng, hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT22,18m2
54Mua khoá cửa MK 10E đồngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT4cái
C BỂ HÚT TRẠM BƠM
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT20,4288100m
2Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT20,2682m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,096100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT19,152m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT12,35m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT61,594m3
D BỂ XẢ TRẠM BƠM
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT7,136100m
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,23m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0566100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,4196tấn
5Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6,69m3
6Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6384100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,5228tấn
8Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT9,576m3
E KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM
1Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT28,8512100m
2Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT9,976m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,2262100m2
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT29,928m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT36,4546m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6,897m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT73,3216m2
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0705100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0268tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,1237tấn
11Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,5232m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,2096100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,7465tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6,68m3
15Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại không có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT24tấm
F CỐNG LẤY NƯỚC
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6,1179100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,401100m3
3Đắp đất đê, đập, dung trọng ≤1,75T/m3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,401100m3
4Mua đất để đắpTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT433,3641m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,8354100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT20,755100m
7Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,3208m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,1198100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT9,9624m3
10Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT101 đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT9mối nối
12Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB30Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11,6413m3
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT23,0315m2
14Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,007100m2
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,1215m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0406100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0035tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0508tấn
19Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,2149m3
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0712tấn
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,132m3
22Lắp dựng cánh cốngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1cái
23Vít nâng V1Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1bộ
G CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào móng - Cấp đất IITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT14,5595100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,7054100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6,3127100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,2412100m3
5Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT284,5855m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6583100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6786100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT13,11m3
9Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT4,3679100m3
10Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT95,8594100m
11Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT15,3375m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,288100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,9234tấn
14Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT40,23m3
15Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3,1817100m2
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,4794tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,3251tấn
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT59,8413m3
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,8994100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,4804tấn
21Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT35,091m3
22Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,1375m3
23Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,7375m3
24Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0974100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,3273tấn
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,1375m3
27Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,71m3
28Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT12,5117m3
29Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT21,85m2
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0629100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,017tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,0356tấn
33Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,8989m3
H KÊNH TIÊU (KÊNH CẤP NƯỚC)
1Đào móng - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT47,2614100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT8,0646100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT32,3084100m3
4Mua đất đồi để đắpTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1.466,8784m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT12,4175100m3
6Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT68,857100m
7Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT10,7589m3
8Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1,1695100m2
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT32,2875m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT158,8522m3
11Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,1226100m
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT21,12m2
13Vải địa bịt đầu ốngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,1296100m2
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,7472100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,1743tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT0,6648tấn
17Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11,064m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2,5699100m3
19Rải đá dăm lót thi công kèTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT5,076m3
20Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT271 đoạn ống
I THIẾT BỊ MÁY BƠM (02 TỔ MÁY)
1Máy bơm trục ngang đồng bộ HL-700-7, động cơ 22KwTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Bộ
2Máy mồi chân không BCK-08 động cơ 3KwTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Bộ
3Ống bơm sắt Φ300x2000x3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6Ống
4Ống bơm sắt Φ300x450x3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Ống
5Ống bơm sắt Φ300x2500x3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Ống
6Ống bơm sắt Φ300x1820x3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Ống
7Ống bơm sắt Φ300x1320x3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Ống
8Cút cong sắt Φ300-30 độTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Cái
9Cút cong sắt Φ300-60 độTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Cái
10Cút cong sắt Φ300-90 độTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Cái
11Nắp xả Φ300Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Cái
12Goang det D300Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT48Cái
13Bu long M20x80Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT160Cái
14Rọ rácTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Cái
15Vận chuyển, lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2Bộ
J HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC
1Tủ điều khiển động cơ T2 - 600v-150A
Gồm có các thiết bị chính:
Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1200x800x500 (1 cái)
át tômát tổng 150A- 35ka- LS (1 cái)
át tômát lộ 75A - 25Ka – LS (2 cái)
Máy biến dòng 150/5 Emic (2 cái)
Đồng hồ ampe 150A Emic (2 cái)
Vôn kế 0-600V Emic (1 cái)
Công tắc chuyển mạch VN (1 cái)
Khởi động từ đơn 3 pha 75A -LS (2 cái)
Nút đóng cắt VN (6 cái)
Đèn chờ màu đỏ VN (3 cái)
Đèn báo máy chạy màu xanh VN (3 cái)
Thanh cái đồng 30x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu Malaysia (1 bộ)
Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1tủ
2Tủ tụ bù T2 415V- 75KVARGồm có các thiết bị chính:Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1350x675x338 (01 cái) áptômát tổng 150A - 30ka – LS (01 cái)áptômát lộ 50A - 18Ka-LS (03 cái)Contacto 3 pha 50A- LS (03 cái)Tụ bù 415v - 25kvar - Samwha-HQ (03 cái)Bô điều khiển tụ Mikro 3-5 cấp-Malaysia (01 cái) Đèn báo pha-VN (03 cái)Thanh cái đồng 20x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu Malaysia (01 bộ)Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1tủ
3Tủ phục vụ công tác sửa chữa 600v-50AGồm có các thiết bị chính:áptômát tổng 50A (01 chiếc)áptômát lộ 30A (01 chiếc)áptômát lộ 20A (01 chiếc)Vôn kế 0-600V (01 chiếc)Công tắc chuyển mạch (01 chiếc)Đèn báo pha (03 chiếc)Thanh cái đồng 20x3 (01 bộ)Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1tủ
4Giá đỡ tủ 0,4kvTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3cái
5Cáp 0,4kv Cu/XLPE/PVC - 3x 50+1x25 từ tủ tổng T1 đến tủ tụ bù T2Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT5,2mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x120 +1x70 từ tủ T1 đến tủ điều khiển động cơ T3Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6,1mét
7Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x25+1x16 từ tủ T1 đến tủ T4 phục vụ công tác sửa chữa và chiếu sángTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT15,1mét
8Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x50 +1x 25 từ tủ điều khiển động cơ T3 đến các động cơTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT15,1mét
9ống nhựa PVC - C2 D =48bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT10mét
10ống nhựa PVC - C2 D =60 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11,5mét
11ống nhựa PVC - C2 D = 75 bảo vệ cápTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT4,5mét
12Đầu cốt đồng - Các loạiTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1trọn bộ
13Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M-120Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1trọn bộ
K ĐƯỜNG DÂY 0,4Kv
1Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x150Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT24m
2Tiếp địa lặp lại RC-2Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1hệ thống
3Phụ kiện cáp vặn xoắnTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1trọn bộ
L HỆ THỐNG CHIẾU NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT
1Hệ thống nối đất & Chống sét trạm bơmTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1HT
M LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ T2 - 600v-150A)Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ tụ bù T2 415V- 75KVAR )Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11 tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ phục vụ công tác sửa chữa 600v-50A)Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT11 tủ
N THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TỦ T2 600V-50A
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3cái
2Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1cái
O THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ 600V-50A
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT6cái
3Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1máy
4Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT2máy
5Thí nghiệm Ampemet loại DCTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT3cái
6Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1cái
P THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT7Sợi
2Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT1H.thống
Q CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 97.000.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.450122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7502E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
4 Cán bộ trắc đạc 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT22
5 Cán bộ quản lý khối lượng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
6 Cán bộ vật liệu xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Cần trục có sức nâng ≥10T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
11 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->