Gói thầu: Thi công xây lắp, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220216678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220165284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án đầu tư xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Gia Viễn, thuộc Công an tỉnh Ninh Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 22 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-15 21:29:00 đến ngày 2022-02-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,216,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.450122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7502E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục có sức nâng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, thiết bị Xây dựng hoàn trả trạm bơm Tế Mỹ và hệ thống tưới, tiêu phục vụ GPMB thực hiện dự án xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Gia Viễn, thuộc công an tỉnh Ninh Bình 22 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí GPMB dự án đầu tư xây dựng cơ sở làm việc Công an huyện Gia Viễn, thuộc Công an tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2018, 2019, 2020 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Viễn; Địa chỉ: Trụ sở UBND & HĐND huyện Gia Viễn, thị trấn Me, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.871156 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐẤT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 8,1901 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 24,8355 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3.192,9196 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 8,19 | 100m3 |
| B | NHÀ MÁY, NHÀ QL VÀ BẾP CT PHỤ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 73,7188 | 100m |
| 2 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 11,795 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,511 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 47,18 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 142,7969 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,3816 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,08 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 19,0793 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6048 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0576 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,024 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 46,8596 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,2363 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,868 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6972 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 12,8205 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 218,452 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 237,3984 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 114,159 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 360,157 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 218,362 | m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,3584 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,1069 | 100m2 |
| 27 | Bê tông bệ máy, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,9657 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 29,639 | m3 |
| 29 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,574 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 5,2377 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 7,9833 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,2068 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 58,825 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,4176 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0588 | tấn |
| 37 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6264 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,904 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,94 | m2 |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0079 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0242 | tấn |
| 43 | Bê tông nắp bể M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,4176 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 8 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 27,552 | m2 |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt sen vòi | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3 | 100m |
| 52 | Cửa đi, cửa sổ (Khung sắt bịt tôn) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 33,436 | m2 |
| 53 | Mua lắp đặt ô thoáng, hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 22,18 | m2 |
| 54 | Mua khoá cửa MK 10E đồng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 4 | cái |
| C | BỂ HÚT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 20,4288 | 100m |
| 2 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 20,2682 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 19,152 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 12,35 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 61,594 | m3 |
| D | BỂ XẢ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 7,136 | 100m |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,23 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0566 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,4196 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6,69 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,5228 | tấn |
| 8 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 9,576 | m3 |
| E | KÊNH TƯỚI TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 28,8512 | 100m |
| 2 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 9,976 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 29,928 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 36,4546 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6,897 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 73,3216 | m2 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0705 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,1237 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,5232 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,7465 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 15 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình lát mái kè loại không có ngàm trên cạn, trọng lượng tấm bê tông > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 24 | tấm |
| F | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6,1179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,401 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, dung trọng ≤1,75T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,401 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 433,3641 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,8354 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 20,755 | 100m |
| 7 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,3208 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,1198 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 9,9624 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 9 | mối nối |
| 12 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 11,6413 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 23,0315 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,1215 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,2149 | m3 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,132 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cánh cống | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 14,5595 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,7054 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6,3127 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,2412 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 284,5855 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6583 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6786 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 13,11 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 4,3679 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 95,8594 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 15,3375 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,9234 | tấn |
| 14 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 40,23 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3,1817 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,4794 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,3251 | tấn |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 59,8413 | m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,8994 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,4804 | tấn |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 35,091 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 23 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,7375 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0974 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,3273 | tấn |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,1375 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,71 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 12,5117 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 21,85 | m2 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0629 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,0356 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,8989 | m3 |
| H | KÊNH TIÊU (KÊNH CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 47,2614 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 8,0646 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 32,3084 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đồi để đắp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1.466,8784 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 12,4175 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 68,857 | 100m |
| 7 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 10,7589 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1,1695 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 32,2875 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 158,8522 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng tường- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,1226 | 100m |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 13 | Vải địa bịt đầu ống | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,7472 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,1743 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 0,6648 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 11,064 | m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2,5699 | 100m3 |
| 19 | Rải đá dăm lót thi công kè | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 5,076 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 27 | 1 đoạn ống |
| I | THIẾT BỊ MÁY BƠM (02 TỔ MÁY) | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang đồng bộ HL-700-7, động cơ 22Kw | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Máy mồi chân không BCK-08 động cơ 3Kw | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Ống bơm sắt Φ300x2000x3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6 | Ống |
| 4 | Ống bơm sắt Φ300x450x3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Ống |
| 5 | Ống bơm sắt Φ300x2500x3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Ống |
| 6 | Ống bơm sắt Φ300x1820x3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Ống |
| 7 | Ống bơm sắt Φ300x1320x3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Ống |
| 8 | Cút cong sắt Φ300-30 độ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Cút cong sắt Φ300-60 độ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Cút cong sắt Φ300-90 độ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Nắp xả Φ300 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Cái |
| 12 | Goang det D300 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 48 | Cái |
| 13 | Bu long M20x80 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 160 | Cái |
| 14 | Rọ rác | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Vận chuyển, lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | Bộ |
| J | HỆ THỐNG PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Tủ điều khiển động cơ T2 - 600v-150A Gồm có các thiết bị chính: Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1200x800x500 (1 cái) át tômát tổng 150A- 35ka- LS (1 cái) át tômát lộ 75A - 25Ka – LS (2 cái) Máy biến dòng 150/5 Emic (2 cái) Đồng hồ ampe 150A Emic (2 cái) Vôn kế 0-600V Emic (1 cái) Công tắc chuyển mạch VN (1 cái) Khởi động từ đơn 3 pha 75A -LS (2 cái) Nút đóng cắt VN (6 cái) Đèn chờ màu đỏ VN (3 cái) Đèn báo máy chạy màu xanh VN (3 cái) Thanh cái đồng 30x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu Malaysia (1 bộ) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ tụ bù T2 415V- 75KVARGồm có các thiết bị chính:Vỏ tủ sơn tĩnh điện KT =1350x675x338 (01 cái) áptômát tổng 150A - 30ka – LS (01 cái)áptômát lộ 50A - 18Ka-LS (03 cái)Contacto 3 pha 50A- LS (03 cái)Tụ bù 415v - 25kvar - Samwha-HQ (03 cái)Bô điều khiển tụ Mikro 3-5 cấp-Malaysia (01 cái) Đèn báo pha-VN (03 cái)Thanh cái đồng 20x4 bọc nhựa PVC có chỉ thị màu Malaysia (01 bộ) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ phục vụ công tác sửa chữa 600v-50AGồm có các thiết bị chính:áptômát tổng 50A (01 chiếc)áptômát lộ 30A (01 chiếc)áptômát lộ 20A (01 chiếc)Vôn kế 0-600V (01 chiếc)Công tắc chuyển mạch (01 chiếc)Đèn báo pha (03 chiếc)Thanh cái đồng 20x3 (01 bộ) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Giá đỡ tủ 0,4kv | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cáp 0,4kv Cu/XLPE/PVC - 3x 50+1x25 từ tủ tổng T1 đến tủ tụ bù T2 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 5,2 | mét |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x120 +1x70 từ tủ T1 đến tủ điều khiển động cơ T3 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6,1 | mét |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x25+1x16 từ tủ T1 đến tủ T4 phục vụ công tác sửa chữa và chiếu sáng | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 15,1 | mét |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x50 +1x 25 từ tủ điều khiển động cơ T3 đến các động cơ | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 15,1 | mét |
| 9 | ống nhựa PVC - C2 D =48bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 10 | mét |
| 10 | ống nhựa PVC - C2 D =60 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 11,5 | mét |
| 11 | ống nhựa PVC - C2 D = 75 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 4,5 | mét |
| 12 | Đầu cốt đồng - Các loại | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| 13 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 3M-120 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| K | ĐƯỜNG DÂY 0,4Kv | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x150 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 24 | m |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RC-2 | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Phụ kiện cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU NỐI ĐẤT VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Hệ thống nối đất & Chống sét trạm bơm | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | HT |
| M | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ điều khiển động cơ T2 - 600v-150A) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ tụ bù T2 415V- 75KVAR ) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ phục vụ công tác sửa chữa 600v-50A) | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| N | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TỦ T2 600V-50A | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| O | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ 600V-50A | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm Ampemet loại DC | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | cái |
| P | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU PHÂN PHỐI ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 7 | Sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSTK, E-HSMT | 1 | H.thống |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 97.000.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.450122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7502E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành về thủy lợi.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật về xây dựng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ trắc đạc ít nhất 01 công trình NN&PTNT | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý khối lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý khối lượng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ vật liệu xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình NN&PTNT. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Cần trục có sức nâng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥7T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi