Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220217508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 10:50:00 đến ngày 2022-02-23 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,834,304,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.751456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1502912E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.684.012.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 7 T- |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình. Trường THCS xã Tây Hồ, huyện Thọ Xuân, Hạng mục: Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa và sử dụng, Tài liệu chứng minh công trình xây dựng dân dụng công nghiệp cấp III, Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Hồ. Địa chỉ là: Xã Tây Hồ, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa;
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam, Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tây Hồ, tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Xã Tây Hồ, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 292,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,14 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 71,0776 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,93 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 109,1475 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 248,85 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1335 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1335 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1335 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,376 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,344 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,9886 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2359 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,697 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,1166 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8813 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2623 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,9368 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,944 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,5685 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 47,9811 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,905 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 94,905 | m2 |
| 15 | Mua đất tại mỏ cự ly vận chuyển 13km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 465,8786 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,5879 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,5879 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,5879 | 10m³/1km |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,6587 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37,1514 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,1648 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4848 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3747 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,9532 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5464 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4195 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,118 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5549 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,2909 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,2852 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,1015 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,9024 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93,2296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5921 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4241 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4966 | m3 |
| E | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2699 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3691 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,0865 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,4718 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8064 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,99 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18,024 | m2 |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 179,8717 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 712,1219 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 980,2672 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 312,0656 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710,15 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 616,451 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2659 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2659 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1207 | 100m2 |
| 10 | Cửa đi 2 cánh mở quay Gdatwindow, thanh nhựa profile, lõi thép, kính trằng 4,8-5mm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 64,152 | m2 |
| 11 | Cửa sổ 3 cánh Gdatwindow (mở quay + mở hất), thanh nhựa profile, lõi thép, kính trằng 4,8-5mm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48,96 | m2 |
| 12 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt Gdatwindow, thanh nhựa profile, lõi thép, kính trằng 4,8-5mm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,56 | m2 |
| 13 | Vách kính cố định - pano nhựa UPVC Gdatwindow | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,58 | m2 |
| 14 | Cửa xếp sắt đài loan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,128 | m2 |
| 15 | Hoa sắt thép đặc 14x14 cửa sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83,52 | m2 |
| 16 | Lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 76,1726 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 722,0465 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.002,4828 | m2 |
| G | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1543 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6592 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,9095 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,9246 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,472 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN NƯỚC, CHỐNG SÉT, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 54 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 187 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 500 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.400 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,84 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,1184 | 100m3 |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 9 | Đai giữ ống nhựa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32 | cái |
| 10 | Tê nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | 1m khoan |
| 2 | Máy bơm nước | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,65 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2 | 100m |
| 7 | Tê nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 9 | Van phao 32 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 4 | Đèn báo sự cố, đén báo lối thoát | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14 | bộ |
| 5 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: PHẦN THÍ NGHIỆM CỌC BTCT | |||
| 1 | Tổng khối lượng vận chuyển đi + về phục vụ cho công trình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 117,6 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại bằng ôtô tải trọng 12 tấn. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5333 | Ca |
| 3 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải lên, xuống xe 2 chiều đi và về. | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5333 | Ca |
| 4 | Cần trục bánh xích sức nâng 10 tấn phục vụ cẩu đối trọng và dàn chất tải trung chuyển qua 2 vị trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,88 | ca |
| 5 | Nhân công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 24,8266 | Công |
| 6 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 120 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.751456E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1502912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu gửi kèm theo bản sao được công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành.Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.684.012.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 người: Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.01 người: Trình độ kỹ sư điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - 01 người: Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Là kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | - công suất: 110 CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 12T | - trọng tải: 7 T- | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 8 | Máy hàn | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi