Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220213038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211209389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:28:00 đến ngày 2022-03-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,667,828,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Trong 04 cán bộ yêu cầu có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Bộ máy khoan đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534 Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng V/v phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (LƯU Ý NHÀ THẦU CHÀO GIÁ DỰ THẦU PHẢI BAO GỒM CÁC CHI PHÍ VỀ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (TRONG ĐÓ BAO GỒM CẢ PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN CỦA VẬT LIỆU ĐẤT, ĐÁ TẬN DỤNG THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH)) | |||
| B | HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH + TUYẾN NHÁNH | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG + RÃNH DỌC | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 709,8643 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.209,8147 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 667,0332 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,7789 | 100m3 |
| 5 | Đào Khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,8837 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,99 | 100m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6973 | 100m3 |
| 8 | Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,1689 | 100m3 |
| 9 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,3515 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 794,1824 | 100m3 |
| 11 | Đào cấp, đào hữu cơ, đất không thích hợp máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,1663 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1007 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 274,746 | 100m3 |
| 14 | Xây đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,9643 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 318,9737 | m3 |
| 16 | Bê tông bó nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0506 | 100m2 |
| 18 | Đào móng, bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2795 | 100m3 |
| 19 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 20 | Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9898 | 100m3 |
| 21 | Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,9323 | m3 |
| 22 | Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,3244 | m3 |
| 23 | Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,7223 | m2 |
| 24 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,0154 | m3 |
| 25 | Bạt dứa lót móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 26 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 27 | SXLD cốt thép móng, đ. kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3794 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,75 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5983 | 100m2 |
| 31 | Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 69,75 | m3 |
| 32 | Đắp đất sét đầm chặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,75 | m3 |
| 33 | Thi công lớp đá dăm tầng lắng lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 34 | Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 38 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đ.kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 40 | Bê tông vuốt nối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 41 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 87,6803 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,968 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7221 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 582,9296 | tấn |
| 45 | Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 7T, cự ly 1km đầu đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,293 | 10 tấn/1km |
| 46 | Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 582,9296 | tấn |
| 47 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12.044 | cái |
| 48 | Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 535,958 | m2 |
| 49 | Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,6265 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,1634 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,2354 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô 10T trong phạm vi 780m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,7817 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,1401 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.046,3365 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 513,359 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4105 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 89,3284 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,768 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 239,8777 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 16 cm (cấp phối tận dụng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 447,5997 | 100m2 |
| 2 | Lót móng bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70.977,3769 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13.002,5328 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, chiều dày 12 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 108,1848 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1x4cm mặt đường (L= 16.900m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.012,3845 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,6188 | 100m2 |
| 7 | Gia cố lề bằng BTXM, chiều dày 12cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 204,5567 | m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,628 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,692 | m3 |
| 3 | SXLĐ cốt thép cọc đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0301 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,702 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,19 | m3 |
| 6 | Sơn cọc tiêu trắng + đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,38 | m2 |
| 7 | Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 626,9952 | kg |
| 8 | Tôn mạ kẽm dày 3mm (Cả công gia công) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,8216 | kg |
| 9 | Dán màng phản quang 3M serie 3400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 117,06 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 730 | cái |
| 11 | Lắp dụng cột KM bằng cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | CK |
| 12 | Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,84 | m2 |
| 14 | Trụ đỡ, sắt ống D80.3 dày 2.9mm mạ kẽm (Không sơn) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 683,984 | kg |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Bỏ vật liệu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 18 | Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m3 |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ tường đá cống cũ bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,3499 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4913 | 100m3 |
| 4 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,643 | 100m3 |
| 5 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7219 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,3649 | 100m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 661,2318 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 668,7185 | m3 |
| 9 | Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.392,2735 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48,5063 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,225 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7637 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,1666 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,059 | 100m3 |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3961 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,13 | m3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ.kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0568 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ.kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6391 | tấn |
| 19 | Bê tông láng phủ mặt bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,935 | m3 |
| 20 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển bản bằng ô tô 7T, vận chuyển 1km đầu đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,7825 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển bản bằng ô tô 7T, tiếp 4km đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,13 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt bản cống bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 156 | đoạn ống |
| 25 | Thi công lớp cấp phối đá thải đệm móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,2676 | m3 |
| 26 | Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,13 | m3 |
| 27 | SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,4833 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1088 | 100m2 |
| 29 | Vữa mối nối dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6929 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào cống tròn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.374,4847 | m2 |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418 | CK |
| 32 | Vận chuyển ống cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,7825 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 7T, 4km đường cấp 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 115,13 | 10 tấn/1km |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418 | CK |
| 35 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 418 | đoạn ống |
| G | BỂ 30M3 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0945 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,87 | m3 |
| 5 | Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,03 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6209 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bể, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7126 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ bể chứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9892 | 100m2 |
| 9 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,52 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52 | m2 |
| 11 | Đánh màu bằng xi măng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,52 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,12 | m2 |
| 13 | Xây gạch chỉ lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5988 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,08 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | m2 |
| 16 | SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,69 | m3 |
| 18 | Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 20 | Làm tầng lọc cát sạch + sỏi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống vào bể thép tráng kẽm D=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép ra bể tráng kẽm, đ.kính d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 24 | Cút 90 tráng kẽm d=65mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Khâu nối d=65/63mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khâu nối d=65/40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ĐI BỘ | |||
| I | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8047 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0427 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3121 | 100m3 |
| 4 | Đào Khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3866 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ, bằng máy đào 0,4m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0907 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3644 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0467 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5717 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9458 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5159 | m3 |
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lót móng bạt dứa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4.896,9965 | m2 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày 12 cm, đá 1x2, mác 200 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 587,6396 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1x4cm mặt đường (L= 2434.5m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,035 | 10m |
| 4 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8428 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM NGHIỀN ĐÁ | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt máy nghiền sàng, máy có khối lượng 20T | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ máy nghiền sàng, máy có khối lượng 20T (tính 60% lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 tấn |
| 4 | KH Vật liệu chính 1.5%*3tháng+5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tấn |
| 5 | Vận chuyển máy nghiền tới hiện trường vị trí lắp đặt bằng xe đầu kéo, công suất 360cv | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | ca |
| 6 | Trạm điện 560KVA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,58% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư. | 7 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Trong 04 cán bộ yêu cầu có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 10 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 5 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Máy lu | Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 5 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Bộ máy khoan đá cầm tay | Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông xi măng | Dung tích tối thiểu 250 lít | 10 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi