Gói thầu: Xây lắp công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220213038-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534
Số hiệu KHLCNT 20211209389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 17:28:00 đến ngày 2022-03-08 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,667,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Trong 04 cán bộ yêu cầu có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Bộ máy khoan đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lít
- Số lượng tối thiểu 10
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534
Quyết định số 2323/QĐ-UBND ngày 01/12/2021 của UBND tỉnh Cao Bằng V/v phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Đường giao thông Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) ra các mốc từ 520 đến 534
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế công trình 136; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Thắng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng.


- Bên mời thầu: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Tổ 14, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Cao Bằng; địa chỉ: Tổ 10, phường Ngọc Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; điện thoại: 02063 854 605
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng, Số 011, đường Hoàng Đình Giong, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Điện thoại: 02063.852.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182; Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG (LƯU Ý NHÀ THẦU CHÀO GIÁ DỰ THẦU PHẢI BAO GỒM CÁC CHI PHÍ VỀ THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ (TRONG ĐÓ BAO GỒM CẢ PHÍ MÔI TRƯỜNG VÀ THUẾ TÀI NGUYÊN CỦA VẬT LIỆU ĐẤT, ĐÁ TẬN DỤNG THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH))
B HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH + TUYẾN NHÁNH
C NỀN ĐƯỜNG + RÃNH DỌC
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật709,8643100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.209,8147100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật667,0332100m3
4Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,7789100m3
5Đào Khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,8837100m3
6Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật26,99100m3
7Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,6973100m3
8Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,1689100m3
9Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật139,3515100m3
10Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật794,1824100m3
11Đào cấp, đào hữu cơ, đất không thích hợp máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,1663100m3
12Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,1007100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật274,746100m3
14Xây đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,9643m3
15Xây đá hộc, xây ốp mái, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật318,9737m3
16Bê tông bó nền, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66m3
17Ván khuôn bó nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0506100m2
18Đào móng, bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2795100m3
19Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0975100m3
20Phá đá bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9898100m3
21Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9323m3
22Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật76,3244m3
23Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,7223m2
24Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,0154m3
25Bạt dứa lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60m2
26Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5100m
27SXLD cốt thép móng, đ. kính cốt thép > 18mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,447tấn
28Ván khuôn móng kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3794100m2
29Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36,75m3
30Ván khuôn thân kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5983100m2
31Bê tông thân kè đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,75m3
32Đắp đất sét đầm chặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,75m3
33Thi công lớp đá dăm tầng lắng lọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật8m3
34Ống nhựa PVC D90 thoát nước sau kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật29m
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,188100m3
36Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m2
37Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,84m3
38SXLĐ cốt thép tấm đan, đ.kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0667tấn
39Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
40Bê tông vuốt nối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12m3
41Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật87,6803m3
42Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật264,968m3
43Ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7221100m2
44Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật582,9296tấn
45Vận chuyển tấm đan bằng ô tô 7T, cự ly 1km đầu đường cấp 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật58,29310 tấn/1km
46Bốc xếp tấm đan bằng thủ công - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật582,9296tấn
47Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12.044cái
48Vữa chèn tấm BTXM, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật535,958m2
49Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,6265m3
50Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1634100m3
51Vận chuyển đất để đắp bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,2354100m3
52Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô 10T trong phạm vi 780mChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,7817100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,1401100m3
54Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.046,3365100m3
55Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật513,359100m3
56Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4105100m3
57Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,3284100m3
58Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật57,768100m3
59Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật239,8777100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Thi công mặt đường cấp phối, chiều dày đã lèn ép 16 cm (cấp phối tận dụng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật447,5997100m2
2Lót móng bạt dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật70.977,3769m2
3Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13.002,5328m3
4Bê tông mặt đường, chiều dày 12 cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật108,1848m3
5Cắt khe co 1x4cm mặt đường (L= 16.900m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.012,384510m
6Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật60,6188100m2
7Gia cố lề bằng BTXM, chiều dày 12cm, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật204,5567m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,628m3
2Bê tông đúc sẵn, bê tông cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,692m3
3SXLĐ cốt thép cọc đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0301tấn
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,702100m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,19m3
6Sơn cọc tiêu trắng + đỏ, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật298,38m2
7Tôn mạ kẽm dày 2mm (Cả công gia công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật626,9952kg
8Tôn mạ kẽm dày 3mm (Cả công gia công)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật145,8216kg
9Dán màng phản quang 3M serie 3400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật117,06m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật730cái
11Lắp dụng cột KM bằng cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật9CK
12Biển báo tam giác phản quang, cạnh 900mm tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
13Biển chữ nhật, phản quang tôn dày 2mm, khung xương hộp 13x26Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,84m2
14Trụ đỡ, sắt ống D80.3 dày 2.9mm mạ kẽm (Không sơn)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật683,984kg
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (Bỏ vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
16Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (Bỏ vật liệu)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
17Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,7m3
18Bê tông móng trụ, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8m3
F CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ tường đá cống cũ bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3161100m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,3499100m3
3Đào móng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,4913100m3
4Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,643100m3
5Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,7219100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,3649100m3
7Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật661,2318m3
8Xây đá hộc, xây tường thân cống, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật668,7185m3
9Trát tường cống dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.392,2735m2
10Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48,5063m3
11Bê tông mũ mố, đá 2x4, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,225m3
12Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,7637100m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,1666100m3
14Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô 10T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,059100m3
15SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3961100m2
16Bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,13m3
17SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ.kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0568tấn
18SXLĐ cốt thép tấm bản cống, đ.kính > 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6391tấn
19Bê tông láng phủ mặt bản cống, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,935m3
20Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp lênChương V - Yêu cầu kỹ thuật156cấu kiện
21Vận chuyển bản bằng ô tô 7T, vận chuyển 1km đầu đường cấp 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,782510 tấn/1km
22Vận chuyển bản bằng ô tô 7T, tiếp 4km đường cấp 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,1310 tấn/1km
23Bốc xếp CK BTĐS bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật156cấu kiện
24Lắp đặt bản cống bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật156đoạn ống
25Thi công lớp cấp phối đá thải đệm móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật115,2676m3
26Bê tông ống cống đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,13m3
27SXLĐ cốt thép ống cống, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,4833tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1088100m2
29Vữa mối nối dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6929m2
30Quét nhựa bitum nguội vào cống trònChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.374,4847m2
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật418CK
32Vận chuyển ống cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,782510 tấn/1km
33Vận chuyển tiếp bằng ô tô 7T, 4km đường cấp 6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,1310 tấn/1km
34Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật418CK
35Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật418đoạn ống
G BỂ 30M3
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0945100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2205100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0768100m3
4Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,87m3
5Bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 250Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,03m3
6SXLD cốt thép bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6209tấn
7SXLD cốt thép bể, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7126tấn
8Ván khuôn gỗ bể chứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9892100m2
9Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,52m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52m2
11Đánh màu bằng xi măngChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,52m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật72,12m2
13Xây gạch chỉ lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5988m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,008m2
16SXLĐ cốt thép tấm đan, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0544tấn
17Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,69m3
18Lắp đặt CK BTĐS bằng cần cẩuChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cấu kiện
19SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0099100m2
20Làm tầng lọc cát sạch + sỏiChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
22Lắp đặt ống vào bể thép tráng kẽm D=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,035100m
23Lắp đặt ống thép ra bể tráng kẽm, đ.kính d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,025100m
24Cút 90 tráng kẽm d=65mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Khâu nối d=65/63mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Khâu nối d=65/40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
H HẠNG MỤC: TUYẾN ĐI BỘ
I NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8047100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,0427100m3
3Đào khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,3121100m3
4Đào Khuôn đường, rãnh dọc, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3866100m3
5Đào hữu cơ, bằng máy đào 0,4m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0907100m3
6Phá đá bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,3644m3
7Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5857100m3
8Vận chuyển đất để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,0467100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5717100m3
10Vận chuyển đá để tận dụng và đổ đi bằng ôtô 5T trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9458100m3
11Xây đá hộc, xây bó nền, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,5159m3
J MẶT ĐƯỜNG
1Lót móng bạt dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4.896,9965m2
2Bê tông mặt đường, chiều dày 12 cm, đá 1x2, mác 200 (Giảm trừ gỗ và nhựa đường chèn khe)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật587,6396m3
3Cắt khe co 1x4cm mặt đường (L= 2434.5m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật73,03510m
4Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8428100m2
K HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM NGHIỀN ĐÁ
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5100m3
2Lắp đặt máy nghiền sàng, máy có khối lượng 20TChương V - Yêu cầu kỹ thuật201 tấn
3Tháo dỡ máy nghiền sàng, máy có khối lượng 20T (tính 60% lắp đặt)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật201 tấn
4KH Vật liệu chính 1.5%*3tháng+5%*1 lần lắp dựng và tháo dỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật20tấn
5Vận chuyển máy nghiền tới hiện trường vị trí lắp đặt bằng xe đầu kéo, công suất 360cvChương V - Yêu cầu kỹ thuật2ca
6Trạm điện 560KVAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,58%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.835.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥63.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng công trình.+ Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.74
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Có trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông, hoặc xây dựng công trình.+ Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ. Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Trong 04 cán bộ yêu cầu có tối thiểu 02 cán bộ kỹ thuật đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ thuộc dự án nhóm B trở lên.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành về xây dựng hoặc bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ (Yêu cầu có xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa tối thiểu 07 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực10
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực5
3 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 1,2m3; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
4 Máy lu Khối lượng khi gia tải tối thiểu 08 tấn; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
5 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV; Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực3
6 Bộ máy khoan đá cầm tay Bao gồm: Máy khoan đá cầm tay (đường kính D42), máy nén khí5
7 Máy trộn bê tông xi măng Dung tích tối thiểu 250 lít10
8 Máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
9 Máy thủy bình Sử dụng tốt; Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn theo quy định hiện hành còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->