Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218190-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH DTAH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220208104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 17:22:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,151,422,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.581706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài - công suất : 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy nén khí 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Tời điện - sức kéo: 1t
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH DTAH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng Trụ sở HĐND-UBND huyện Tuy Đức; Hạng mục: Nhà hội trường, phòng họp trực tuyến, trang thiết bị
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV kiến trúc xây dựng DAKNONGLAND - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH DTAH. - Thẩm định hồ sơ mời thầu, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Đăk Nông


- Bên mời thầu: Công ty TNHH DTAH , địa chỉ: thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương 5, E-HSMT35,6685100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT4,6789100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT30,9896100m3
4Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng)Chương 5, E-HSMT2,5125100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chương 5, E-HSMT0,7107100m3
6Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT8,503m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Lớp lót cống đá 1x2, mác 150Chương 5, E-HSMT1,0992m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 6mmChương 5, E-HSMT0,0064tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 8mmChương 5, E-HSMT0,7667tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 10mmChương 5, E-HSMT0,201tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương 5, E-HSMT1,7125100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT13,889m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,0086100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0121tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT0,1944m3
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương 5, E-HSMT20cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương 5, E-HSMT10đoạn ống
18Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương 5, E-HSMT10mối nối
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5, E-HSMT3cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,3734100m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,122100m3
22Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,2m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmChương 5, E-HSMT0,0096tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương 5, E-HSMT0,0284tấn
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT0,0704100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT1,408m3
27Sản xuất lắp đặt Khung móng M24-300x300Chương 5, E-HSMT2bộ
28Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương 5, E-HSMT80m
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Chương 5, E-HSMT0,8m
30Luồn cáp ngầm cửa cộtChương 5, E-HSMT2đầu cáp
31Lắp bảng điện cửa cộtChương 5, E-HSMT2bảng
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương 5, E-HSMT0,2100m
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương 5, E-HSMT4m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT0,0659100m3
35Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương 5, E-HSMT2cột
36Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương 5, E-HSMT2cần đèn
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmChương 5, E-HSMT2bộ
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5, E-HSMT1tủ
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương 5, E-HSMT1cái
40Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT2cọc
41Lắp đặt dây đơn Chương 5, E-HSMT5m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,06100m3
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương 5, E-HSMT0,8100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương 5, E-HSMT5cái
45Lắp đặtVan khóa PVC D34Chương 5, E-HSMT2cái
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,06100m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,0954100m3
48Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT86,93m3
49Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT4,24m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,0424100m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT41,875m3
52Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương 5, E-HSMT7100m
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,4082100m3
54Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT5,8908m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,829100m2
56Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT0,352100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmChương 5, E-HSMT0,1096tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mmChương 5, E-HSMT0,218tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương 5, E-HSMT0,2305tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5, E-HSMT8,101m3
61Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT34,006m3
62Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT6,2923m3
63Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,5872m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT1,848m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT1,129100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0778tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0136tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT3,9515m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT98,425m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT43,09m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT26,4m
72Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT98,425m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT43,09m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT141,515m2
75Gia công hàng rào sắt thoángChương 5, E-HSMT0,8453tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT38,13m2
77Lắp dựng hàng rào sắt thoángChương 5, E-HSMT31,8275m2
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương 5, E-HSMT0,1106100m3
B PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT4,3715100m3
2Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT39,006m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mmChương 5, E-HSMT0,4092tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mmChương 5, E-HSMT0,2278tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mmChương 5, E-HSMT0,2422tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mmChương 5, E-HSMT2,8657tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mmChương 5, E-HSMT2,4831tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mmChương 5, E-HSMT2,2523tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương 5, E-HSMT2,0062100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương 5, E-HSMT1,5643100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT96,3296m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5, E-HSMT52,456m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5, E-HSMT2,4935100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương 5, E-HSMT1,878100m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2217tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2453tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0075tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1269tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,0198tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3208tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0554tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0183tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,2449tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0763tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,5505100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT14,9123m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương 5, E-HSMT14,6328m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6286tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2636tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0991tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,7917tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT4,6603tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT2,4521tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4684tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0332tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0201tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,1391tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,6826tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0811tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1276tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,3591tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương 5, E-HSMT5,8484100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương 5, E-HSMT0,9087100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT52,505m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương 5, E-HSMT5,586m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,7063tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,7476tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT3,9885tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=16 mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,1695tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương 5, E-HSMT9,7205100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT101,319m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương 5, E-HSMT2,797100m3
53Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương 5, E-HSMT24,698100m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,123tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2469tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,2538tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,4855tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương 5, E-HSMT0,7226100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT7,8022m3
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương 5, E-HSMT4,319tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT219,01m2
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương 5, E-HSMT4,319tấn
63Gia công xà gồ thépChương 5, E-HSMT1,6173tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương 5, E-HSMT2,6033tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5, E-HSMT4,037100m2
66Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT194,7903m3
67Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương 5, E-HSMT6,8324m3
68Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5, E-HSMT9,32m3
69Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Chương 5, E-HSMT58,8642m3
70Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Chương 5, E-HSMT14,7155m3
71Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,42m3
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT935,4548m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT1.783,456m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT614,116m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT356,226m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT608,52m2
77Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT269,828m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT372,74m
79Kẻ roon âm 15mm, rộng 20mmChương 5, E-HSMT343,6m
80Kẻ roon âm tường 30mmChương 5, E-HSMT173,28m
81Bả bằng bột bả vào tườngChương 5, E-HSMT2.391,4778m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương 5, E-HSMT2.085,452m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT1.351,7618m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5, E-HSMT3.125,168m2
85Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT14,58m2
86Lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT44,836m3
87Lát nền, sàn, kích thước gạch granite Chương 5, E-HSMT614,41m2
88Lát nền, sàn, kích thước gạch Prime Chương 5, E-HSMT213,74m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương 5, E-HSMT50,21m2
90Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT40m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT20,865m2
92Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT23,04m2
93Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT48,618m2
94Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT3,3m2
95Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT7,464m2
96Thi công ốp nhựa composite giả gỗ ngoài trời tấm 102x16mmChương 5, E-HSMT67,9m2
97Thi công ốp nhựa composite giả gỗ trong nhà tấm 380x8.5mmChương 5, E-HSMT131,31m2
98Thi công ốp nhựa composite giả gỗ trong nhà tấm sóng 202x20mmChương 5, E-HSMT8,88m2
99Công tác ốp đá bazan bóng mờ vào tường, tiết diện đá 200x400, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT25,795m2
100Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT88,56m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT9,84m2
102Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương 5, E-HSMT173,4m2
103Sản xuất lắp đặt trần thạch cao khung nổi tấm 600x600Chương 5, E-HSMT305,75m2
104Gia công khung thép nền sân khấuChương 5, E-HSMT0,4261tấn
105Lắp dựng khung thép nền sân khấuChương 5, E-HSMT0,4261tấn
106Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm ( vận dụng)Chương 5, E-HSMT50,2m2
107Sản xuất lắp đặt thảm trải sànChương 5, E-HSMT50,2m2
108Gia công hoa văn sắtChương 5, E-HSMT0,9278tấn
109Lắp dựng hoa văn sắtChương 5, E-HSMT67,4584m2
110Gia công lan can inoxChương 5, E-HSMT0,3373tấn
111Lắp dựng lan can inoxChương 5, E-HSMT12,63m2
112Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang tay vịn gỗ cao 900mmChương 5, E-HSMT16,8m
113Gia công cửa sắt, hoa sắtChương 5, E-HSMT0,2822tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5, E-HSMT28,8m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương 5, E-HSMT192,37m2
116Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm IIChương 5, E-HSMT16,8m
117Lắp dựng khuôn cửa képChương 5, E-HSMT16,8m cấu kiện
118Sản xuất cửa gỗ nhóm II 4 cánh, kính cường lựcChương 5, E-HSMT11,52m2
119Sản xuất cửa đi nhôm TOPAL Silima kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT46,98m2
120Sản xuất cửa sổ nhôm TOPAL Silima kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT44,4m2
121Sản xuất vách kính nhôm TOPAL Silima kính cường lực 8lyChương 5, E-HSMT52,63m2
122Sản xuất và lắp đặt vách vệ sinh compact HPL dày 12mmChương 5, E-HSMT39,11m2
123Gia công hệ khung dànChương 5, E-HSMT0,1447tấn
124Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương 5, E-HSMT0,1447tấn
125Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương 5, E-HSMT8,816m2
126Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT370,9m2
127Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương 5, E-HSMT573,46m2
128Quét nước xi măng 2 nướcChương 5, E-HSMT573,46m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5, E-HSMT9,79100m2
130Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5, E-HSMT8,6939100m2
131Lắp đặt các loại đèn LED 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương 5, E-HSMT2bộ
132Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT56bộ
133Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnChương 5, E-HSMT90bộ
134Lắp đặt đèn led panal âm trần 600X600Chương 5, E-HSMT30bộ
135Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnChương 5, E-HSMT15cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5, E-HSMT27cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT5cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT16cái
139Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5, E-HSMT1cái
140Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương 5, E-HSMT4cái
141Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương 5, E-HSMT10hộp
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT450m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT300m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT90m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương 5, E-HSMT35m
146Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương 5, E-HSMT590m
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương 5, E-HSMT1cái
148Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương 5, E-HSMT2cái
149Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương 5, E-HSMT1cái
150Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương 5, E-HSMT16cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương 5, E-HSMT3,1100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương 5, E-HSMT1,25100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương 5, E-HSMT0,65100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương 5, E-HSMT0,08100m
155Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE các loại bằng phương pháp dán keoChương 5, E-HSMT50cái
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương 5, E-HSMT1bể
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương 5, E-HSMT11bộ
158Lắp đặt chậu tiểu namChương 5, E-HSMT9bộ
159Lắp đặt chậu xí bệtChương 5, E-HSMT8bộ
160Lắp đặt gương soiChương 5, E-HSMT4cái
161Lắp đặt hộp đựngChương 5, E-HSMT8cái
162Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5, E-HSMT4cái
163Lắp đặt cầu chắn rác máng xốiChương 5, E-HSMT20cái
164Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT0,1348100m3
165Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50Chương 5, E-HSMT0,763m3
166Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày Chương 5, E-HSMT2,9766m3
167Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5, E-HSMT16,5m2
168Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương 5, E-HSMT0,0023100m3
169Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương 5, E-HSMT0,0007100m3
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0108tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0451tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao Chương 5, E-HSMT0,0668tấn
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Chương 5, E-HSMT1,0265m3
174Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5, E-HSMT3,35m3
175Lắp đặt tủ rack 24U -D600Chương 5, E-HSMT1tủ
176Lắp đặt cáp SFTP cat 6eChương 5, E-HSMT120m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mmChương 5, E-HSMT120m
178Lắp đặt ổ cắm mạng internetChương 5, E-HSMT17cái
179Lắp đặt 24 port Patchpanel , 1 HU, CAT 6EChương 5, E-HSMT1bộ
180Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương 5, E-HSMT71 thiết bị
181Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorChương 5, E-HSMT21 thiết bị
182Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hìnhChương 5, E-HSMT21 thiết bị
183Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà Chương 5, E-HSMT4tủ
184Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kt 45x65x22 cao 1,25 đặt họng và vòi PCCC trên tườngChương 5, E-HSMT2tủ
185Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaChương 5, E-HSMT2bảng
186Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Chương 5, E-HSMT11 trung tâm
187Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0.5mm2Chương 5, E-HSMT100m
188Lắp đặt đèn báo cháyChương 5, E-HSMT0,65 đèn
189Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cốChương 5, E-HSMT0,85 đèn
190Lắp đặt chuông báo cháyChương 5, E-HSMT0,65 chuông
191Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương 5, E-HSMT0,65 nút
192Linh kiện báo cháy: đầu báo khóiChương 5, E-HSMT17bộ
193Lắp đặt lăng phun nước cứu hoả gang đường kính D65mmChương 5, E-HSMT2cái
194lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 30mChương 5, E-HSMT2cuộn
195Lắp đặt van khóa họng váchChương 5, E-HSMT2cái
196Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mmChương 5, E-HSMT5đoạn ống
197Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5, E-HSMT1,08100m3
198Gia công và đóng cọc chống sétChương 5, E-HSMT18cọc
199Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc cadivi đơn 70mm2Chương 5, E-HSMT25m
200Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2Chương 5, E-HSMT40m
201Gia công kim thu sét dài 1mChương 5, E-HSMT1cái
202Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương 5, E-HSMT1cái
203Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150Chương 5, E-HSMT1cái
204Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngChương 5, E-HSMT11 chỉ tiêu
205Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Máy lạnh 18000 btuChương 5, E-HSMT8máy
206Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Máy lạnh 9000 btuChương 5, E-HSMT2máy
207Phòng mối nền công trình xây mớiChương 5, E-HSMT441m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.581706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).53
3 Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m³ Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực).1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
3 Đồng hồ vạn năng Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
4 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)1
5 Máy cắt uốn 5kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực).1
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu)2
9 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
10 Máy hàn 23 KW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
11 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
12 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)1
13 Máy trộn bê tông 250 lít Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
14 Máy mài - công suất : 2,7 kW Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
15 Máy nén khí 360 m3/h Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
16 Tời điện - sức kéo: 1t Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->