Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:22:00 đến ngày 2022-02-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,151,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.581706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy mài - công suất : 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện - sức kéo: 1t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, mở rộng Trụ sở HĐND-UBND huyện Tuy Đức; Hạng mục: Nhà hội trường, phòng họp trực tuyến, trang thiết bị 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 03 năm 2018, 2019, 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tuy Đức; Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 02612228984; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 0886489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Tuy Đức; Địa chỉ: Thôn 2, xã Đắk Buk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đắk Nông; Điện thoại: 0261646699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 35,6685 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 4,6789 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 30,9896 | 100m3 |
| 4 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (vận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 2,5125 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 0,7107 | 100m3 |
| 6 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 8,503 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Lớp lót cống đá 1x2, mác 150 | Chương 5, E-HSMT | 1,0992 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,7667 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính D= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương 5, E-HSMT | 1,7125 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 13,889 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,1944 | m3 |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương 5, E-HSMT | 10 | mối nối |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,3734 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 22 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương 5, E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 0,0704 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt Khung móng M24-300x300 | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | m |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương 5, E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 4 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 0,0659 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương 5, E-HSMT | 2 | cột |
| 36 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương 5, E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 2 | cọc |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặtVan khóa PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 48 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 86,93 | m3 |
| 49 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,0424 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 41,875 | m3 |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương 5, E-HSMT | 7 | 100m |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,4082 | 100m3 |
| 54 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 5,8908 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 1,829 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1096 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2305 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5, E-HSMT | 8,101 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 34,006 | m3 |
| 62 | Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,2923 | m3 |
| 63 | Xây gạch XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,5872 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 1,129 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 3,9515 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 98,425 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 43,09 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 26,4 | m |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 98,425 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 43,09 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 141,515 | m2 |
| 75 | Gia công hàng rào sắt thoáng | Chương 5, E-HSMT | 0,8453 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 38,13 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hàng rào sắt thoáng | Chương 5, E-HSMT | 31,8275 | m2 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương 5, E-HSMT | 0,1106 | 100m3 |
| B | PHÒNG HỘI TRƯỜNG, PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 4,3715 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 39,006 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Chương 5, E-HSMT | 0,4092 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2278 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 12mm | Chương 5, E-HSMT | 0,2422 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 14mm | Chương 5, E-HSMT | 2,8657 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 16mm | Chương 5, E-HSMT | 2,4831 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 2,2523 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương 5, E-HSMT | 2,0062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương 5, E-HSMT | 1,5643 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 96,3296 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 52,456 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 2,4935 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 1,878 | 100m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2453 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,0198 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3208 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0183 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,2449 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,5505 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 14,9123 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương 5, E-HSMT | 14,6328 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6286 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2636 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,7917 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 4,6603 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 20mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 2,4521 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4684 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0332 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép d= 14mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0201 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,1391 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 18mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,6826 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0811 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1276 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,3591 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 5,8484 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,9087 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 52,505 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,586 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,7063 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,7476 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 3,9885 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=16 mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,1695 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,7205 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 101,319 | m3 |
| 52 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương 5, E-HSMT | 2,797 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương 5, E-HSMT | 24,698 | 100m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,2538 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 16mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,4855 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,7226 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 7,8022 | m3 |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 4,319 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 219,01 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương 5, E-HSMT | 4,319 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,6173 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 2,6033 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5, E-HSMT | 4,037 | 100m2 |
| 66 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 194,7903 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 6,8324 | m3 |
| 68 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,32 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 58,8642 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 14,7155 | m3 |
| 71 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 935,4548 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 1.783,456 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 614,116 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 356,226 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 608,52 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 269,828 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 372,74 | m |
| 79 | Kẻ roon âm 15mm, rộng 20mm | Chương 5, E-HSMT | 343,6 | m |
| 80 | Kẻ roon âm tường 30mm | Chương 5, E-HSMT | 173,28 | m |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương 5, E-HSMT | 2.391,4778 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương 5, E-HSMT | 2.085,452 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 1.351,7618 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 3.125,168 | m2 |
| 85 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 86 | Lớp lót nền đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 44,836 | m3 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite | Chương 5, E-HSMT | 614,41 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Prime | Chương 5, E-HSMT | 213,74 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương 5, E-HSMT | 50,21 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 20,865 | m2 |
| 92 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 48,618 | m2 |
| 94 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 95 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 7,464 | m2 |
| 96 | Thi công ốp nhựa composite giả gỗ ngoài trời tấm 102x16mm | Chương 5, E-HSMT | 67,9 | m2 |
| 97 | Thi công ốp nhựa composite giả gỗ trong nhà tấm 380x8.5mm | Chương 5, E-HSMT | 131,31 | m2 |
| 98 | Thi công ốp nhựa composite giả gỗ trong nhà tấm sóng 202x20mm | Chương 5, E-HSMT | 8,88 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá bazan bóng mờ vào tường, tiết diện đá 200x400, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 25,795 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 88,56 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x100, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương 5, E-HSMT | 173,4 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao khung nổi tấm 600x600 | Chương 5, E-HSMT | 305,75 | m2 |
| 104 | Gia công khung thép nền sân khấu | Chương 5, E-HSMT | 0,4261 | tấn |
| 105 | Lắp dựng khung thép nền sân khấu | Chương 5, E-HSMT | 0,4261 | tấn |
| 106 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 4cm ( vận dụng) | Chương 5, E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt thảm trải sàn | Chương 5, E-HSMT | 50,2 | m2 |
| 108 | Gia công hoa văn sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,9278 | tấn |
| 109 | Lắp dựng hoa văn sắt | Chương 5, E-HSMT | 67,4584 | m2 |
| 110 | Gia công lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 0,3373 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can inox | Chương 5, E-HSMT | 12,63 | m2 |
| 112 | Sản xuất và lắp đặt lan can cầu thang tay vịn gỗ cao 900mm | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương 5, E-HSMT | 0,2822 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5, E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 192,37 | m2 |
| 116 | Sản xuất khuôn cửa kép gỗ nhóm II | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m |
| 117 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương 5, E-HSMT | 16,8 | m cấu kiện |
| 118 | Sản xuất cửa gỗ nhóm II 4 cánh, kính cường lực | Chương 5, E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 119 | Sản xuất cửa đi nhôm TOPAL Silima kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 120 | Sản xuất cửa sổ nhôm TOPAL Silima kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 44,4 | m2 |
| 121 | Sản xuất vách kính nhôm TOPAL Silima kính cường lực 8ly | Chương 5, E-HSMT | 52,63 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp đặt vách vệ sinh compact HPL dày 12mm | Chương 5, E-HSMT | 39,11 | m2 |
| 123 | Gia công hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 124 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương 5, E-HSMT | 0,1447 | tấn |
| 125 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | Chương 5, E-HSMT | 8,816 | m2 |
| 126 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 370,9 | m2 |
| 127 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương 5, E-HSMT | 573,46 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5, E-HSMT | 573,46 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 9,79 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 8,6939 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn LED 36W dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương 5, E-HSMT | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 56 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương 5, E-HSMT | 90 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn led panal âm trần 600X600 | Chương 5, E-HSMT | 30 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương 5, E-HSMT | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5, E-HSMT | 27 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương 5, E-HSMT | 10 | hộp |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 450 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 300 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 90 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương 5, E-HSMT | 35 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương 5, E-HSMT | 590 | m |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương 5, E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương 5, E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương 5, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE các loại bằng phương pháp dán keo | Chương 5, E-HSMT | 50 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 157 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương 5, E-HSMT | 11 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5, E-HSMT | 9 | bộ |
| 159 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5, E-HSMT | 8 | bộ |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác máng xối | Chương 5, E-HSMT | 20 | cái |
| 164 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 0,1348 | 100m3 |
| 165 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Chương 5, E-HSMT | 0,763 | m3 |
| 166 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, xây móng chiều dày | Chương 5, E-HSMT | 2,9766 | m3 |
| 167 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 168 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương 5, E-HSMT | 0,0023 | 100m3 |
| 169 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương 5, E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0108 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0451 | tấn |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 12mm, chiều cao | Chương 5, E-HSMT | 0,0668 | tấn |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5, E-HSMT | 1,0265 | m3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 3,35 | m3 |
| 175 | Lắp đặt tủ rack 24U -D600 | Chương 5, E-HSMT | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt cáp SFTP cat 6e | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương 5, E-HSMT | 120 | m |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 179 | Lắp đặt 24 port Patchpanel , 1 HU, CAT 6E | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Chương 5, E-HSMT | 7 | 1 thiết bị |
| 181 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Monitor | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 182 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Chương 5, E-HSMT | 2 | 1 thiết bị |
| 183 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 4 | tủ |
| 184 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà kt 45x65x22 cao 1,25 đặt họng và vòi PCCC trên tường | Chương 5, E-HSMT | 2 | tủ |
| 185 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Chương 5, E-HSMT | 2 | bảng |
| 186 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 187 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0.5mm2 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 188 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 189 | Lắp đặt đèn thoát hiểm và đèn chiếu sáng khi có sự cố | Chương 5, E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 190 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 191 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương 5, E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 192 | Linh kiện báo cháy: đầu báo khói | Chương 5, E-HSMT | 17 | bộ |
| 193 | Lắp đặt lăng phun nước cứu hoả gang đường kính D65mm | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | lắp đặt cuộn vòi mềm D65 dài 30m | Chương 5, E-HSMT | 2 | cuộn |
| 195 | Lắp đặt van khóa họng vách | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5, E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 198 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương 5, E-HSMT | 18 | cọc |
| 199 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng bọc cadivi đơn 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 200 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Chương 5, E-HSMT | 40 | m |
| 201 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 203 | Lắp Hộp kiểm tra điện trở 200X200X150 | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Chương 5, E-HSMT | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 205 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Máy lạnh 18000 btu | Chương 5, E-HSMT | 8 | máy |
| 206 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Máy lạnh 9000 btu | Chương 5, E-HSMT | 2 | máy |
| 207 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương 5, E-HSMT | 441 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.581706E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.430284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên .- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp,từ hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình tương tự (Theo Điều 53, NĐ 100/2018/NĐ-CP) (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách thi công) | 2 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật-Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng; có chứng nhận an toàn lao động (còn hiệu lực). Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành để chứng minh).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m³ | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định; Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất : 12 CV | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Thiết bị hoạt động tốt; Đầy đủ điều kiện sử dụng theo đúng quy định (Nhà thầu gửi kèm Hóa đơn kèm chứng minh công suất thiết bị đáp ứng yêu cầu) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông 250 lít | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 14 | Máy mài - công suất : 2,7 kW | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy nén khí 360 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
| 16 | Tời điện - sức kéo: 1t | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh công suất thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi