Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 16:52:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,672,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện kỹ thuậtCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân tài chính kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | NiKon hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | GF20/220V hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kw hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Mày đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Việt Nam hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàng gia công |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Trường TH-THCS xã Đoàn Kết, thành phố Kon Tum 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum.
Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: ....................................... |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ (ĐIỂM THCS) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2,175 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 96,525 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 16,733 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 1,579 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,117 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 2,169 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,299 | tấn |
| 9 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 52,732 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 48,937 | m3 |
| 11 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng và nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 3,491 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 3,14 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp nền | Mô tả theo chương V | 384,01 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 24,591 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,16 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 2,201 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,968 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 5,612 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 31,558 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 2,792 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,504 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,608 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 2,389 | tấn |
| 26 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 16,726 | m3 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,472 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,754 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,85 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 1,176 | tấn |
| 31 | Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 32,56 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sê nô | Mô tả theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 2,649 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,903 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,948 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 16,333 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả theo chương V | 0,329 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,292 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,166 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,873 | m3 |
| 41 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 5,64 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 4,068 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,091 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 53,148 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 159,827 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,96 | m3 |
| 47 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 549,15 | m |
| 48 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,769 | tấn |
| 49 | Lợp mái dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 3,806 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 77,41 | m2 |
| 51 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 128,498 | m2 |
| 52 | Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 103,816 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 103,816 | m2 |
| 54 | Gia công vách kính bằng sắt vuông rỗng | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 1,12 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,051 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 10,2 | m2 |
| 58 | Sơn thép , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 116,256 | m2 |
| 59 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông (10x10)mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 263,942 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 946,688 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 260,001 | m2 |
| 62 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 270,031 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, hộp ghen vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 421,901 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 100,918 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,825 | m2 |
| 66 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 539,52 | m2 |
| 67 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 397,373 | m2 |
| 68 | Trát đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 245,39 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 281,4 | m |
| 70 | Láng sênô vữa mác 75 | Mô tả theo chương V | 101,336 | m2 |
| 71 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 104,854 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vào chân móng | Mô tả theo chương V | 54,479 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (250x400)mm | Mô tả theo chương V | 81,984 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (100x250)mm | Mô tả theo chương V | 5,124 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (120x600)mm | Mô tả theo chương V | 35,932 | m2 |
| 76 | Làm trần tấm thạch cao hoa văn khung nổi (50x50)cm | Mô tả theo chương V | 24,48 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mm | Mô tả theo chương V | 500,687 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (250x250)mm | Mô tả theo chương V | 23,45 | m2 |
| 79 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp | Mô tả theo chương V | 36,09 | m2 |
| 80 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thang | Mô tả theo chương V | 25,975 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 250,281 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 662,472 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 946,688 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 837,066 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 1.783,754 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 912,753 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x5mm | Mô tả theo chương V | 1,026 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặtcút nhựa D90 mm | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 90 | Cầu chắn rác bằng sắt D4 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 12 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 38 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 700 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 800 | m |
| 97 | Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha, 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha, 30A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=20 Ampe | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=16 Ampe | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=6 Ampe | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 102 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 300*400*150+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 103 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 3-6 MCB | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCB | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 69 | hộp |
| 106 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 69 | bảng |
| 107 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Mô tả theo chương V | 26 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt hai chiều | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt hai chiều | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D32*1,6mm | Mô tả theo chương V | 15 | m |
| 115 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D25x1,3mm | Mô tả theo chương V | 17 | m |
| 116 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn, D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 270 | m |
| 118 | Lắp đặt khớp nối trơn, đk 32 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt khớp nối trơn, đk 25 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt khớp nối trơn, đk 20 | Mô tả theo chương V | 100 | cái |
| 121 | Lắp đặt khớp nối trơn, đk 16 | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 123 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16 | Mô tả theo chương V | 30 | hộp |
| 124 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110x110x50mm | Mô tả theo chương V | 16 | hộp |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Lăp đặt quạt treo tường 2 dây | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đèn LED tube LEDTU09R 22765 HPF (1.2m 22W daylight, thân nhôm chụp nhựa mờ, đầu đèn xoay, hệ số công suất cao) | Mô tả theo chương V | 31 | bộ |
| 128 | Đèn Led ốp trần panel Điện Quang ĐQ LEDPN09 18727 225 V03 (18W warm white 225*225) | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 129 | Đèn Led 5W gắn tường cầu thang | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Bình khí chữa cháy CO2, loại 2,5kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 131 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 132 | Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT (600x500x180) loại 2 bình đặt âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 134 | Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 136 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 137 | Đào móng băng đất C3 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 138 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 139 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 140 | Đào móng băng, , đất cấp III | Mô tả theo chương V | 11,6 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,116 | 100m3 |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc) | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trujVN (bao gồm chân đế,dây néo,bu lông) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Mô tả theo chương V | 10 | cọc |
| 145 | Khớp đấu nối | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm2 | Mô tả theo chương V | 47 | m |
| 147 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 148 | Hố kiểm tra mối hàn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Hoá chất giảm điện trở bao 12kg | Mô tả theo chương V | 1 | bao |
| 150 | ốc xiết cáp (đồng) | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa D49x2,8mm | Mô tả theo chương V | 0,23 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,33 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 25 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút ren đồng trong, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút ren đồng ngoài, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/34mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 135độ | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm 135độ | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60/34mm 135độ | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm 135độ | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21mm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt măng sông nhựa, D34mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông nhựa, D27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông nhựa, D21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êm | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 184 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 191 | Lắp đặt nút nhấn xà inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xả nước inox | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 193 | Lắp đặt phễu thu inox 200*200mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt van đồng kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt van nhựa đường kính 49mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt van phao cơ tự động | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 198 | Lắp đặt tê nhựa thông hơi đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông nhựa, D60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông nhựa, D90mm | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông nhựa, D114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-5E UTP | Mô tả theo chương V | 360 | m |
| 205 | HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port Gigabit | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 206 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 8PORT | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 207 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 208 | Lắp đặt bộ định tuyến Router DrayTek V2925FN - Chính Hãng | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 209 | Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 5 đôi | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 210 | Lắp đặtống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 190 | m |
| 211 | Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45) | Mô tả theo chương V | 9 | bảng |
| 212 | Lắp mặt nạ (gồm 01RJ45) | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 213 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo chương V | 11 | hộp |
| 214 | Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 215 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 216 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 217 | Đào móng băng,đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,6 | m3 |
| 218 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 2,774 | m3 |
| 219 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,732 | m3 |
| 220 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,818 | m3 |
| 221 | Lát gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,6 | m2 |
| 222 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,563 | m3 |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,016 | tấn |
| 224 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 225 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô... đúc sẵn đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,097 | m3 |
| 226 | Ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 227 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,065 | tấn |
| 228 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 229 | Láng bể nước vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,793 | m2 |
| 230 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,398 | m2 |
| 231 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 31,805 | m2 |
| 232 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 233 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 234 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Mô tả theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 235 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 236 | Làm tầng lọc cát | Mô tả theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 237 | Than xỉ | Mô tả theo chương V | 0,27 | m3 |
| 238 | Than củi | Mô tả theo chương V | 0,27 | m3 |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 225x6,6mm | Mô tả theo chương V | 0,017 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 6,662 | m3 |
| 243 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m3 |
| B | THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ (ĐIỂM THCS) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 69,684 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 311,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 6,128 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả theo chương V | 203,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 25,052 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch đá | Mô tả theo chương V | 86,157 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt thép bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,104 | tấn |
| 8 | Đào san đất tạo đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,959 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả theo chương V | 111,209 | m3 |
| 11 | Thu hồi tôn sắt bán phế liệu | Mô tả theo chương V | 1.447,594 | kg |
| 12 | Thu hồi gỗ bán củi | Mô tả theo chương V | 6,128 | m3 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 12,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh chôn ống | Mô tả theo chương V | 9,96 | m3 |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 99 | m |
| 6 | Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 50A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x3,7mm | Mô tả theo chương V | 0,99 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời kích thước (400x600x250)mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ đường kính 8cm | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| D | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ (CƠ SỞ THCS) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 20,067 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Mô tả theo chương V | 19,918 | m3 |
| 3 | Bê tông lót (40x60)cm M50 | Mô tả theo chương V | 0,085 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,047 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,446 | m2 |
| 6 | Đóng cửa bằng tôn phẳng màu, dày 4zem | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cửa thép | Mô tả theo chương V | 0,002 | tấn |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 0,605 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,264 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D27*3mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa, D27mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp rắc co, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm tay gạt kim loại | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| E | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM THCS) | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 3,034 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 67,565 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 44,8 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9,471 | m3 |
| 5 | Đắp đất bó vỉa | Mô tả theo chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,5 | m2 |
| 7 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 77,5 | m2 |
| 8 | Ván khuôn sân | Mô tả theo chương V | 0,299 | 100m2 |
| F | NHÀ HỌC 3 PHÒNG BỘ MÔN (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,234 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 52,511 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 9,374 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,786 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 1,189 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,068 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,622 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 27,289 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75 | Mô tả theo chương V | 37,473 | m3 |
| 10 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,333 | m3 |
| 11 | Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,998 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,759 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền nhà công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,542 | 100m3 |
| 14 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 279,4 | m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 25,908 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,396 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,6 | m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 2,325 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,789 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo chương V | 3,629 | tấn |
| 21 | Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 28,315 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 1,403 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,316 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,175 | tấn |
| 25 | Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,855 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 1,092 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,345 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,855 | tấn |
| 29 | Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 11,594 | m3 |
| 30 | Ván khuôn LTÔV | Mô tả theo chương V | 1,782 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,623 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,826 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,812 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn | Mô tả theo chương V | 2,163 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 1,423 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,407 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250 | Mô tả theo chương V | 14,635 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 55,244 | m3 |
| 39 | Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,447 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 13,25 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,642 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo chương V | 3,642 | tấn |
| 43 | Bulong D22,L=800 | Mô tả theo chương V | 72 | cái |
| 44 | Bulong D12,L=250 | Mô tả theo chương V | 144 | cái |
| 45 | Tăng đơ | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Bulong D16,L=500 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 47 | Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 563,4 | m |
| 48 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 1,815 | tấn |
| 49 | Lợp mái dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 3,417 | 100m2 |
| 50 | Cửa đi sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 31,68 | m2 |
| 51 | Cửa sổ sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 48,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 80,64 | m2 |
| 53 | Kính trắng dày 5 li | Mô tả theo chương V | 46,075 | m2 |
| 54 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Gia công lan can | Mô tả theo chương V | 0,035 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 4,02 | m2 |
| 57 | Sơn thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 238,721 | m2 |
| 58 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông (10x10)mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 119,66 | m2 |
| 59 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 450,434 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 133,869 | m2 |
| 61 | Trát chân móng ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,539 | m2 |
| 62 | Trát tường thu hồi vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 132,5 | m2 |
| 63 | Trát tường hộp xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 146,39 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 57,57 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 3,87 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,6 | m2 |
| 67 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 78,32 | m2 |
| 68 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 259,3 | m2 |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 193,46 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 193,76 | m |
| 71 | Láng sê nô, mái hắt vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 136,395 | m2 |
| 72 | Quét SIKATOP SELAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả theo chương V | 136,395 | m2 |
| 73 | Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm T30*7.5*2.5 | Mô tả theo chương V | 17,8 | m |
| 74 | Trần thạch cao khung nổi (600*600)mm | Mô tả theo chương V | 184,44 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mm | Mô tả theo chương V | 14,096 | m2 |
| 76 | Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200) vào chân móng | Mô tả theo chương V | 45,165 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Mô tả theo chương V | 275,019 | m2 |
| 78 | Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấp | Mô tả theo chương V | 23,476 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 280,259 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 279,439 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 450,434 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 139,76 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 590,194 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 559,698 | m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x5mm | Mô tả theo chương V | 0,812 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x4mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặtống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặtcút nhựa D90mm | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 89 | Cầu chắn rác bằng sắt D4 | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 90 | Lưới bịt ống thoát khí | Mô tả theo chương V | 1,44 | m2 |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 290 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 820 | m |
| 96 | Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 40A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 32A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=32 Ampe | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=20 Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=6 Ampe | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT (600x400x200)mm+ Linh kiện lắp đặt | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 4-6 MCB | Mô tả theo chương V | 2 | hộp |
| 103 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCB | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 105 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 20 | bảng |
| 106 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cực | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn, D25*1,3mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 114 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20*1,2mm | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 115 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D16*1,1mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 116 | Lắp đặt khớp nối trơn, D25 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 117 | Lắp đặt khớp nối trơn, D20 | Mô tả theo chương V | 35 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20 | Mô tả theo chương V | 50 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16 | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110*110*50mm | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 121 | Ổ cắm 3 ổ cắm đôi 3 chấu loại dây 3m | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 123 | Lăp đặt quạt treo tường 2 dây | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặtloại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựa | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 125 | Lắp đặtloại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảng | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn LED panel tròn LEDPN10 24727 300 V02 (24W Warmwhite F300) | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Bình khí chữa cháy CO2, loại 2,5kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 128 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Mô tả theo chương V | 2 | bình |
| 129 | Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 2 | bảng |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT (600x500x180)mm loại 2 bình đặt âm tường | Mô tả theo chương V | 2 | tủ |
| 131 | Hộp do kiểm tra điện trở nối đất (250x150)mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 133 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 3 | m |
| 134 | Đào móng băng rộng | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 136 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| 137 | Cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-5E UTP | Mô tả theo chương V | 380 | m |
| 138 | HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 48PORT | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt rắc cắm RJ45 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 140 | Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTER | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặtống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mm, Sino | Mô tả theo chương V | 190 | m |
| 142 | Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45) | Mô tả theo chương V | 26 | bảng |
| 143 | Lắp mặt nạ (gồm 03RJ45) | Mô tả theo chương V | 5 | bảng |
| 144 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả theo chương V | 31 | hộp |
| 145 | Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER) | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| G | CẢI TẠO NHÀ HỌC 4 PHÒNG + BẢO VỆ (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 272 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 1,843 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 39,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả theo chương V | 67,35 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 2,694 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả theo chương V | 377,83 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 209,029 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả theo chương V | 7,079 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 88,349 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả theo chương V | 25,44 | m2 |
| 11 | Vệ sinh lớp láng vữa xi măng trên sê nô | Mô tả theo chương V | 26,968 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả theo chương V | 2,576 | m2 |
| 13 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 256 | m |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,825 | tấn |
| 15 | Lợp mái dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 2,72 | 100m2 |
| 16 | Cửa đi sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 13,6 | m2 |
| 17 | Cửa sổ sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mm | Mô tả theo chương V | 25,44 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả theo chương V | 39,04 | m2 |
| 19 | Kính trắng dày 5 li | Mô tả theo chương V | 22,329 | m2 |
| 20 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Khoá đấm ngoại Đài Loan | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch (400x400)mm | Mô tả theo chương V | 67,35 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 64,48 | m2 |
| 24 | Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả theo chương V | 26,968 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,576 | m2 |
| 26 | Lát mặt lan can, kích thước gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,025 | m2 |
| 27 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,568 | m3 |
| 28 | Trát trụ, cột, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 18,144 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 15,6 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 384,909 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 326,511 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 220 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 820 | m |
| 35 | Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=50 Ampe | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=20 Ampe | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=6 Ampe | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 1-2 MCB | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 cực | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặt | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa nổi dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 30 | hộp |
| 44 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 30 | bảng |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 46 | Lăp đặt quạt treo tường 2 dây | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn Led bóng Mica dài 1,2m x 40W | Mô tả theo chương V | 26 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led bóng Mica dài 0,6m x 20W | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| H | NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng công trình đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 9,398 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 5,474 | m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,333 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 3,13 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 8 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 3,544 | m3 |
| 9 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,899 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,797 | m3 |
| 11 | Xây tường gạch thông gió (20x20)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,092 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,232 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 4,812 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Mô tả theo chương V | 0,179 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,196 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | Mô tả theo chương V | 0,066 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 24 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm (100x50x1,4)mm | Mô tả theo chương V | 26 | m |
| 25 | Đà trần thép hộp mạ kẽm (40x80x1,1)mm | Mô tả theo chương V | 20,8 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Mô tả theo chương V | 0,126 | tấn |
| 27 | Lợp mái dày 4,0zem | Mô tả theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 28 | Làm trần lambri dày 2,5zem | Mô tả theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 29 | Nẹp trần bằng nhựa loại lớn | Mô tả theo chương V | 23,2 | m |
| 30 | Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 2,8 | m2 |
| 31 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực) | Mô tả theo chương V | 0,72 | m2 |
| 32 | Vách ngăn COMPOSIT | Mô tả theo chương V | 14,963 | m2 |
| 33 | Căng lưới thép 1li đan ô vuông (10x10)mm gia cố tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 15,761 | m2 |
| 34 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,44 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 37,29 | m2 |
| 36 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 14,604 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 4,28 | m2 |
| 38 | Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 21 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,74 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 31,6 | m |
| 41 | Láng sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 10,568 | m2 |
| 42 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớp | Mô tả theo chương V | 10,568 | m2 |
| 43 | Láng bó vỉa vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 8,525 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x450)mm | Mô tả theo chương V | 39,24 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 23,411 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 46,44 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V | 83,914 | m2 |
| 48 | Lắp đặtống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=16 Ampe | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Mô tả theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp mặt nhựa trắng | Mô tả theo chương V | 3 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả theo chương V | 1 | sứ |
| 57 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn, D16x1,1mm | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn Led bóng Mica dài 0,6m x18W | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 60 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 1,14 | m3 |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa D90x3mm | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa D34x3mm | Mô tả theo chương V | 0,11 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 0,07 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa D21x3mm | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mm | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong đồng) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm (ren ngoài đồng) | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm (lệch 135 độ) | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp thông minh | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt nút nhấn xà inox | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304 | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa thông hơi đường kính 21mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 1m3 | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 1,512 | m3 |
| 93 | Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,216 | m3 |
| 94 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo chương V | 1,053 | m3 |
| 95 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 0,162 | m3 |
| 96 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,128 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,128 | tấn |
| 98 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 8,839 | m2 |
| 99 | Đào đất hầm tự hoại đất cấp III | Mô tả theo chương V | 17,171 | m3 |
| 100 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,36 | m3 |
| 101 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,581 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép | Mô tả theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 103 | Bê tông ống buy, đường kính ống | Mô tả theo chương V | 3,616 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 2,753 | m3 |
| 105 | Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô... đúc sẵn đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,296 | m3 |
| 106 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 107 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,007 | tấn |
| 108 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 109 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa D114x5mm | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D130x5mm | Mô tả theo chương V | 0,006 | 100m |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối ren đường kính nút bịt 125mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,148 | 100m3 |
| I | THÁO DỠ NHÀ HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả theo chương V | 9,26 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 74,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả theo chương V | 1,674 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần tôn | Mô tả theo chương V | 46,155 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 5,793 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Mô tả theo chương V | 26,082 | m3 |
| 7 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 111,326 | m3 |
| 10 | Thu hồi tôn sắt bán phế liệu | Mô tả theo chương V | 327,413 | kg |
| 11 | Thu hồi gỗ bán củi | Mô tả theo chương V | 1,674 | m3 |
| J | THÁO DỠ SÂN KHẤU (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 51,82 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 0,278 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Đào san đất tạo mặt bằng | Mô tả theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | Thu hồi tôn sắt bán phế liệu | Mô tả theo chương V | 447,451 | kg |
| K | THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 6,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,672 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 8,961 | m3 |
| 4 | Đào san đất đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả theo chương V | 0,047 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả theo chương V | 9,633 | m3 |
| L | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả theo chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả theo chương V | 42 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 86 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt automat loại 3 pha MCB 63A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat loại 1 pha MCB 32A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha 30A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50 | Mô tả theo chương V | 1,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời Kt (400x600x250)mm | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 220V | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ đường kính 8cm | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Đào đất móng trụ điện | Mô tả theo chương V | 2,925 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 0,234 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,456 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả theo chương V | 0,161 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả theo chương V | 0,161 | tấn |
| 23 | Nắp chụp đầu trụ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Néo cáp 3 pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Néo cáp 1 pha | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Giá móc treo cáp | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Cùm đầu trụ D114 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả theo chương V | 2 | sứ |
| 29 | Lắp đặt ống sứ cổ ngỗng | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Hộp do kiểm tra điện trở nối đất (250x150)mm | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400 | Mô tả theo chương V | 3 | cọc |
| 32 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 33 | Đào móng băng đất C3 | Mô tả theo chương V | 2,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình độ chặt K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 6 | m |
| M | HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Mô tả theo chương V | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 13,544 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 13,594 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 3,354 | m3 |
| 5 | Bê tông đá (40x60)mm, M50 | Mô tả theo chương V | 0,042 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)mm vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,024 | m3 |
| 7 | Trát tường trong vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,223 | m2 |
| 8 | Đóng cửa bằng tôn phẳng màu, dày 4zem | Mô tả theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cửa thép | Mô tả theo chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Mô tả theo chương V | 0,303 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 0,132 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27x3mm | Mô tả theo chương V | 1,34 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa đường kính 34/27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 34/27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa, D27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp rắc co, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp rắc co, đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm tay gạt kim loại | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 27mm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nối ren ngoài đồng 2 đầu ren, đường kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27X1,9mm | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van đồng kính 27mm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa mềm, D21mm | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100m |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Đào đất mương thoát nước đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,591 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng đất cấp III | Mô tả theo chương V | 25,329 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 9,432 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả theo chương V | 1,021 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả theo chương V | 0,046 | tấn |
| 6 | Ván khuôn mương | Mô tả theo chương V | 2,823 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mương đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 31,017 | m3 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,014 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 0,12 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,767 | tấn |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả theo chương V | 0,469 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 9,488 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo chương V | 109 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| O | SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TIỂU HỌC) | |||
| 1 | Chặt cây đường kính gốc cây | Mô tả theo chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả theo chương V | 10 | gốc cây |
| 3 | Đắp đất nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp nền mua tại mỏ | Mô tả theo chương V | 57,1 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,226 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng,đất cấp III | Mô tả theo chương V | 8,211 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50 | Mô tả theo chương V | 58,537 | m3 |
| 8 | Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200 | Mô tả theo chương V | 39,06 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,271 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo chương V | 2,38 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 59,5 | m2 |
| 12 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả theo chương V | 59,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn sân | Mô tả theo chương V | 0,26 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Kỹ sư điện kỹ thuậtCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư điện cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
| 7 | Quản lý tài chính | 1 | Cử nhân tài chính kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) | >=7 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | >0,4m3 | 1 |
| 3 | Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) | >5 tấn | 1 |
| 4 | Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) | NiKon hoặc tương đương | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy uốn thép | GF20/220V hoặc tương đương | 2 |
| 7 | Máy hàn | 23kw hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Mày đầm dùi | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 10 | Máy bơm, máy phát điện dự phòng | Việt Nam hoặc tương đương | 2 |
| 11 | Giàn giáo thép | Hàng gia công | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi