Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218526-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220201609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 16:52:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,672,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện kỹ thuậtCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân tài chính kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Hàng gia công
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường TH-THCS xã Đoàn Kết, thành phố Kon Tum
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Trần Đình Giang - Phó giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ (ĐIỂM THCS)
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,175100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V96,525m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,58100m2
4Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V16,733m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V1,579100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,117tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,169tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,299tấn
9Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V52,732m3
10Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V48,937m3
11Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,728m3
12Đắp đất móng và nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V3,491100m3
13Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V3,14100m3
14Đất đắp nềnMô tả theo chương V384,01m3
15Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V24,591m3
16Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,24m3
17Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,16m2
18Ván khuôn móngMô tả theo chương V2,201100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,968tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V5,612tấn
21Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V31,558m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V2,792100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,504tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,608tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V2,389tấn
26Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V16,726m3
27Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V3,472100m2
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,754tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,85tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V1,176tấn
31Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V32,56m3
32Ván khuôn sê nôMô tả theo chương V1,61100m2
33Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả theo chương V2,649100m2
34Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,903tấn
35Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,948tấn
36Bê tông lanh tô, ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V16,333m3
37Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,329100m2
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,292tấn
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,166tấn
40Bê tông cầu thang thường, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V2,873m3
41Ván khuôn sànMô tả theo chương V5,64100m2
42Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V4,068tấn
43Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,091tấn
44Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V53,148m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V159,827m3
46Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,96m3
47Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V549,15m
48Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V1,769tấn
49Lợp mái dày 4,0zemMô tả theo chương V3,806100m2
50Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V77,41m2
51Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V128,498m2
52Khung hoa sắt hộp loại (14x14x1,2)mmMô tả theo chương V103,816m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo chương V103,816m2
54Gia công vách kính bằng sắt vuông rỗngMô tả theo chương V0,009tấn
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V1,12m2
56Gia công lan canMô tả theo chương V0,051tấn
57Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V10,2m2
58Sơn thép , 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V116,256m2
59Căng lưới thép 1li đan ô vuông (10x10)mm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V263,942m2
60Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V946,688m2
61Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V260,001m2
62Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V270,031m2
63Trát trụ cột, hộp ghen vữa XM mác 75Mô tả theo chương V421,901m2
64Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V100,918m2
65Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V39,825m2
66Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V539,52m2
67Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V397,373m2
68Trát đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V245,39m
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V281,4m
70Láng sênô vữa mác 75Mô tả theo chương V101,336m2
71Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V104,854m2
72Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V54,479m2
73Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (250x400)mmMô tả theo chương V81,984m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (100x250)mmMô tả theo chương V5,124m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch (120x600)mmMô tả theo chương V35,932m2
76Làm trần tấm thạch cao hoa văn khung nổi (50x50)cmMô tả theo chương V24,48m2
77Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600)mmMô tả theo chương V500,687m2
78Lát nền, sàn bằng gạch granit (250x250)mmMô tả theo chương V23,45m2
79Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấpMô tả theo chương V36,09m2
80Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cầu thangMô tả theo chương V25,975m2
81Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V250,281m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V662,472m2
83Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V946,688m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V837,066m2
85Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V1.783,754m2
86Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V912,753m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x5mmMô tả theo chương V1,026100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x4mmMô tả theo chương V0,07100m
89Lắp đặtcút nhựa D90 mmMô tả theo chương V24cái
90Cầu chắn rác bằng sắt D4Mô tả theo chương V12cái
91Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2Mô tả theo chương V12m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, loại 2x4mm2Mô tả theo chương V110m
93Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x4mm2Mô tả theo chương V38m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng, tiết diện 2x2,5 mm2Mô tả theo chương V70m
95Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V700m
96Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V800m
97Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha, 50AMô tả theo chương V1cái
98Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha, 30AMô tả theo chương V2cái
99Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=20 AmpeMô tả theo chương V7cái
100Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=16 AmpeMô tả theo chương V7cái
101Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=6 AmpeMô tả theo chương V7cái
102Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT 300*400*150+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1tủ
103Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 3-6 MCBMô tả theo chương V2hộp
104Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCBMô tả theo chương V7cái
105Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V69hộp
106Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V69bảng
107Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V9cái
108Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V2cái
109Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cựcMô tả theo chương V26cái
110Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
111Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt hai chiềuMô tả theo chương V4cái
112Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V2cái
113Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt hai chiềuMô tả theo chương V1cái
114Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D32*1,6mmMô tả theo chương V15m
115Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D25x1,3mmMô tả theo chương V17m
116Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20x1,2mmMô tả theo chương V200m
117Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn, D16x1,1mmMô tả theo chương V270m
118Lắp đặt khớp nối trơn, đk 32Mô tả theo chương V5cái
119Lắp đặt khớp nối trơn, đk 25Mô tả theo chương V3cái
120Lắp đặt khớp nối trơn, đk 20Mô tả theo chương V100cái
121Lắp đặt khớp nối trơn, đk 16Mô tả theo chương V25cái
122Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20Mô tả theo chương V20hộp
123Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16Mô tả theo chương V30hộp
124Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110x110x50mmMô tả theo chương V16hộp
125Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V16cái
126Lăp đặt quạt treo tường 2 dâyMô tả theo chương V3cái
127Lắp đặt đèn LED tube LEDTU09R 22765 HPF (1.2m 22W daylight, thân nhôm chụp nhựa mờ, đầu đèn xoay, hệ số công suất cao)Mô tả theo chương V31bộ
128Đèn Led ốp trần panel Điện Quang ĐQ LEDPN09 18727 225 V03 (18W warm white 225*225)Mô tả theo chương V26bộ
129Đèn Led 5W gắn tường cầu thangMô tả theo chương V1bộ
130Bình khí chữa cháy CO2, loại 2,5kgMô tả theo chương V2bình
131Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgMô tả theo chương V2bình
132Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V1bảng
133Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT (600x500x180) loại 2 bình đặt âm tườngMô tả theo chương V2tủ
134Hộp do kiểm tra điện trở nối đất 250x150 (VN)Mô tả theo chương V1bộ
135Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
136Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
137Đào móng băng đất C3Mô tả theo chương V2,5m3
138Đắp đất công trình độ chặt K=0,85Mô tả theo chương V0,025100m3
139Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
140Đào móng băng, , đất cấp IIIMô tả theo chương V11,6m3
141Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả theo chương V0,116100m3
142Lắp đặt kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 46m (Úc)Mô tả theo chương V1cái
143Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét 49/42, L=5m, sơn chống rỉ + đế trujVN (bao gồm chân đế,dây néo,bu lông)Mô tả theo chương V1bộ
144Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả theo chương V10cọc
145Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1cái
146Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần D50mm2Mô tả theo chương V47m
147Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
148Hố kiểm tra mối hànMô tả theo chương V1cái
149Hoá chất giảm điện trở bao 12kgMô tả theo chương V1bao
150ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V6cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27x3mmMô tả theo chương V0,24100m
152Lắp đặt ống nhựa D49x2,8mmMô tả theo chương V0,23100m
153Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,16100m
154Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V0,33100m
155Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,08100m
156Lắp đặt ống nhựa D60x3mmMô tả theo chương V0,12100m
157Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V0,16100m
158Lắp đặt ống nhựa D114x5mmMô tả theo chương V0,14100m
159Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V8cái
160Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V8cái
161Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V8cái
162Lắp đặt cút nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V8cái
163Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V25cái
164Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V16cái
165Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27/21mmMô tả theo chương V8cái
166Lắp đặt cút ren đồng trong, đường kính 21mmMô tả theo chương V6cái
167Lắp đặt cút ren đồng ngoài, đường kính 21mmMô tả theo chương V12cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 60/34mmMô tả theo chương V6cái
169Lắp đặt tê nhựa đường kính 27/21mmMô tả theo chương V5cái
170Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V4cái
171Lắp đặt tê nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V8cái
172Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm 135độMô tả theo chương V6cái
173Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mm 135độMô tả theo chương V6cái
174Lắp đặt tê nhựa đường kính 60/34mm 135độMô tả theo chương V2cái
175Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm 135độMô tả theo chương V3cái
176Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V4cái
177Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V2cái
178Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D27mmMô tả theo chương V2cái
179Lắp đặt khâu răng trong ren đồng D21mmMô tả theo chương V6cái
180Lắp đặt măng sông nhựa, D34mmMô tả theo chương V5cái
181Lắp đặt măng sông nhựa, D27mmMô tả theo chương V4cái
182Lắp đặt măng sông nhựa, D21mmMô tả theo chương V4cái
183Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp rơi êmMô tả theo chương V4bộ
184Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V4cái
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V4bộ
186Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304Mô tả theo chương V4bộ
187Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V4cái
188Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V4cái
189Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
190Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả theo chương V2bộ
191Lắp đặt nút nhấn xà inoxMô tả theo chương V4bộ
192Lắp đặt vòi xả nước inoxMô tả theo chương V4bộ
193Lắp đặt phễu thu inox 200*200mmMô tả theo chương V4cái
194Lắp đặt van đồng kính 27mmMô tả theo chương V2cái
195Lắp đặt van nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V1cái
196Lắp đặt van phao cơ tự độngMô tả theo chương V1cái
197Lắp đặt bể chứa nước bằng inox nằm, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
198Lắp đặt tê nhựa thông hơi đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
199Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
200Lắp đặt cút lơi nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V20cái
201Lắp đặt măng sông nhựa, D60mmMô tả theo chương V3cái
202Lắp đặt măng sông nhựa, D90mmMô tả theo chương V5cái
203Lắp đặt măng sông nhựa, D114mmMô tả theo chương V4cái
204Cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-5E UTPMô tả theo chương V360m
205HUB/ Switch LINKSYS LGS116 16-Port GigabitMô tả theo chương V1hộp
206HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 8PORTMô tả theo chương V1hộp
207Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V20cái
208Lắp đặt bộ định tuyến Router DrayTek V2925FN - Chính HãngMô tả theo chương V1hộp
209Lắp đặt hộp đấu nối điện thoại 5 đôiMô tả theo chương V1hộp
210Lắp đặtống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mmMô tả theo chương V190m
211Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45)Mô tả theo chương V9bảng
212Lắp mặt nạ (gồm 01RJ45)Mô tả theo chương V2bảng
213Lắp đặt đế âm tườngMô tả theo chương V11hộp
214Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả theo chương V2bộ
215Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
216Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,321100m3
217Đào móng băng,đất cấp IIIMô tả theo chương V0,6m3
218Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V2,774m3
219Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,732m3
220Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,818m3
221Lát gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,6m2
222Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,563m3
223Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V0,016tấn
224Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,054100m2
225Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô... đúc sẵn đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V1,097m3
226Ván khuôn thépMô tả theo chương V0,03100m2
227Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,065tấn
228Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V101 cấu kiện
229Láng bể nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,793m2
230Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V37,398m2
231Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V31,805m2
232Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,003100m3
233Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả theo chương V0,005100m3
234Làm tầng lọc đá 2x4Mô tả theo chương V0,007100m3
235Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả theo chương V0,005100m3
236Làm tầng lọc cátMô tả theo chương V0,007100m3
237Than xỉMô tả theo chương V0,27m3
238Than củiMô tả theo chương V0,27m3
239Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 225x6,6mmMô tả theo chương V0,017100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 114x5mmMô tả theo chương V0,02100m
241Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V3cái
242Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V6,662m3
243Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả theo chương V0,26100m3
B THÁO DỠ NHÀ HIỆU BỘ (ĐIỂM THCS)
1Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V69,684m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả theo chương V311,45m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V6,128m3
4Tháo dỡ trần nhựaMô tả theo chương V203,7m2
5Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả theo chương V25,052m3
6Phá dỡ gạch đáMô tả theo chương V86,157m3
7Tháo dỡ lan can sắt thép bằng thủ côngMô tả theo chương V0,104tấn
8Đào san đất tạo đất cấp IIIMô tả theo chương V0,959100m3
9Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả theo chương V0,959100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V111,209m3
11Thu hồi tôn sắt bán phế liệuMô tả theo chương V1.447,594kg
12Thu hồi gỗ bán củiMô tả theo chương V6,128m3
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả theo chương V0,33m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V12,45m3
3Đắp đất rãnh chôn ốngMô tả theo chương V9,96m3
4Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x25mm2Mô tả theo chương V32m
5Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x16mm2Mô tả theo chương V99m
6Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 63AMô tả theo chương V1cái
7Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 50AMô tả theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 42x3,7mmMô tả theo chương V0,99100m
9Lắp đặt tủ điện ngoài trời kích thước (400x600x250)mmMô tả theo chương V1hộp
10Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ đường kính 8cmMô tả theo chương V10cái
D HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ (CƠ SỞ THCS)
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V20,067m3
2Đắp đấtMô tả theo chương V19,918m3
3Bê tông lót (40x60)cm M50Mô tả theo chương V0,085m3
4Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,047m3
5Trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,446m2
6Đóng cửa bằng tôn phẳng màu, dày 4zemMô tả theo chương V0,006100m2
7Sản xuất cửa thépMô tả theo chương V0,002tấn
8Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả theo chương V0,605m2
9Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,264m2
10Lắp đặt ống nhựa D27*3mmMô tả theo chương V1,5100m
11Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V12cái
12Lắp đặt cút lơi nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V3cái
13Lắp đặt măng sông nhựa, D27mmMô tả theo chương V3cái
14Lắp rắc co, đường kính 27mmMô tả theo chương V1cái
15Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm tay gạt kim loạiMô tả theo chương V2cái
E SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM THCS)
1Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả theo chương V3,034m3
2Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V67,565m3
3Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V44,8m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,471m3
5Đắp đất bó vỉaMô tả theo chương V3,1m3
6Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V77,5m2
7Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V77,5m2
8Ván khuôn sânMô tả theo chương V0,299100m2
F NHÀ HỌC 3 PHÒNG BỘ MÔN (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Đào đất móng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,234100m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V52,511m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V9,374m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,786100m2
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V1,189100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,068tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,622tấn
8Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V27,289m3
9Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, VXM M75Mô tả theo chương V37,473m3
10Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,333m3
11Đắp đất chân móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,998100m3
12Vận chuyển đất đổ đi đất cấp IIIMô tả theo chương V1,759100m3
13Đắp đất nền nhà công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V1,542100m3
14Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V279,4m3
15Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V25,908m3
16Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,396m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,6m2
18Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V2,325100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,789tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V3,629tấn
21Bê tông giằng móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V28,315m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V1,403100m2
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,316tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,175tấn
25Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V7,855m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V1,092100m2
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,345tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,855tấn
29Bê tông dầm giằng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V11,594m3
30Ván khuôn LTÔVMô tả theo chương V1,782100m2
31Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,623tấn
32Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,826tấn
33Bê tông lanh tô ô văng, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V12,812m3
34Ván khuôn sànMô tả theo chương V2,163100m2
35Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,423tấn
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,407tấn
37Bê tông sàn đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V14,635m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V55,244m3
39Xây tường hộp thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,447m3
40Xây tường thẳng thu hồi gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V13,25m3
41Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo chương V3,642tấn
42Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo chương V3,642tấn
43Bulong D22,L=800Mô tả theo chương V72cái
44Bulong D12,L=250Mô tả theo chương V144cái
45Tăng đơMô tả theo chương V24cái
46Bulong D16,L=500Mô tả theo chương V24cái
47Thanh kèo, xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V563,4m
48Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépMô tả theo chương V1,815tấn
49Lợp mái dày 4,0zemMô tả theo chương V3,417100m2
50Cửa đi sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mmMô tả theo chương V31,68m2
51Cửa sổ sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mmMô tả theo chương V48,96m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V80,64m2
53Kính trắng dày 5 liMô tả theo chương V46,075m2
54Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Mô tả theo chương V6bộ
55Gia công lan canMô tả theo chương V0,035tấn
56Lắp dựng lan can sắtMô tả theo chương V4,02m2
57Sơn thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V238,721m2
58Căng lưới thép 1li đan ô vuông (10x10)mm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V119,66m2
59Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V450,434m2
60Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V133,869m2
61Trát chân móng ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,539m2
62Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V132,5m2
63Trát tường hộp xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V146,39m2
64Trát trụ cột, lam đứng, trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V57,57m2
65Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,87m2
66Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V5,6m2
67Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V78,32m2
68Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V259,3m2
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V193,46m
70Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V193,76m
71Láng sê nô, mái hắt vữa XM mác 75Mô tả theo chương V136,395m2
72Quét SIKATOP SELAL 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mô tả theo chương V136,395m2
73Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm T30*7.5*2.5Mô tả theo chương V17,8m
74Trần thạch cao khung nổi (600*600)mmMô tả theo chương V184,44m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600mmMô tả theo chương V14,096m2
76Công tác ốp đá xẻ tự nhiên (100x200) vào chân móngMô tả theo chương V45,165m2
77Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mmMô tả theo chương V275,019m2
78Lát đá granit tự nhiên màu đen bậc cấpMô tả theo chương V23,476m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V280,259m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V279,439m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V450,434m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V139,76m2
83Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V590,194m2
84Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót đã bả, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V559,698m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 90x5mmMô tả theo chương V0,812100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60x4mmMô tả theo chương V0,07100m
87Lắp đặtống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,02100m
88Lắp đặtcút nhựa D90mmMô tả theo chương V16cái
89Cầu chắn rác bằng sắt D4Mô tả theo chương V16cái
90Lưới bịt ống thoát khíMô tả theo chương V1,44m2
91Lắp đặt dây dẫn ruột đồng 4x6mm2Mô tả theo chương V50m
92Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả theo chương V300m
93Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x4mm2Mô tả theo chương V150m
94Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V290m
95Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V820m
96Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 40AMô tả theo chương V1cái
97Lắp đặt automat MCB loại 3 pha, 32AMô tả theo chương V2cái
98Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=32 AmpeMô tả theo chương V9cái
99Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=20 AmpeMô tả theo chương V1cái
100Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=6 AmpeMô tả theo chương V4cái
101Vỏ tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện, KT (600x400x200)mm+ Linh kiện lắp đặtMô tả theo chương V1tủ
102Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 4-6 MCBMô tả theo chương V2hộp
103Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 2-4 MCBMô tả theo chương V1cái
104Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V20hộp
105Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V20bảng
106Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V9cái
107Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 cựcMô tả theo chương V10cái
108Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cựcMô tả theo chương V3cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sànMô tả theo chương V12cái
110Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
111Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
112Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V3cái
113Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn, D25*1,3mmMô tả theo chương V100m
114Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D20*1,2mmMô tả theo chương V350m
115Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn,D16*1,1mmMô tả theo chương V100m
116Lắp đặt khớp nối trơn, D25Mô tả theo chương V22cái
117Lắp đặt khớp nối trơn, D20Mô tả theo chương V35cái
118Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D20Mô tả theo chương V50hộp
119Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại D16Mô tả theo chương V20hộp
120Lắp đặt hộp nối dây âm tường tự chống cháyE265A/2X 110*110*50mmMô tả theo chương V20hộp
121Ổ cắm 3 ổ cắm đôi 3 chấu loại dây 3mMô tả theo chương V8cái
122Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả theo chương V18cái
123Lăp đặt quạt treo tường 2 dâyMô tả theo chương V3cái
124Lắp đặtloại đèn LED BD T8L CSLH/18Wx2 Tuýp lớp học đôi bóng nhôm nhựaMô tả theo chương V24bộ
125Lắp đặtloại đèn LED Tuýp bảng đơn bóng nhôm nhựa BD T8L CSBA/18Wx1 chiếu sáng bảngMô tả theo chương V6bộ
126Lắp đặt đèn LED panel tròn LEDPN10 24727 300 V02 (24W Warmwhite F300)Mô tả theo chương V6bộ
127Bình khí chữa cháy CO2, loại 2,5kgMô tả theo chương V2bình
128Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kgMô tả theo chương V2bình
129Bảng nội qui, tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2bảng
130Hộp đựng bình chữa cháy tôn sơn tĩnh điện -TD-HD2- KT (600x500x180)mm loại 2 bình đặt âm tườngMô tả theo chương V2tủ
131Hộp do kiểm tra điện trở nối đất (250x150)mmMô tả theo chương V1bộ
132Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
133Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V3m
134Đào móng băng rộng Mô tả theo chương V2,5m3
135Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85Mô tả theo chương V0,025100m3
136Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
137Cáp mạng AMP NETCONNECT CAT-5E UTPMô tả theo chương V380m
138HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 48PORTMô tả theo chương V1hộp
139Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V24cái
140Lắp đặt Bộ định tiến 4- port VPN ROUTERMô tả theo chương V1hộp
141Lắp đặtống nhựa PVC chống cháy đặt chìm D16x1,1mm, SinoMô tả theo chương V190m
142Lắp mặt nạ (gồm 02RJ45)Mô tả theo chương V26bảng
143Lắp mặt nạ (gồm 03RJ45)Mô tả theo chương V5bảng
144Lắp đặt đế âm tườngMô tả theo chương V31hộp
145Lắp tủ tôn sơn tĩnh điện (ROUTER)Mô tả theo chương V1tủ
G CẢI TẠO NHÀ HỌC 4 PHÒNG + BẢO VỆ (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả theo chương V272m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngMô tả theo chương V1,843m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V39,04m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả theo chương V67,35m2
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V2,694m3
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả theo chương V377,83m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả theo chương V209,029m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V7,079m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V88,349m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả theo chương V25,44m2
11Vệ sinh lớp láng vữa xi măng trên sê nôMô tả theo chương V26,968m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả theo chương V2,576m2
13Xà gồ thép hộp tráng kẽm (50x100x1,4)mmMô tả theo chương V256m
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,825tấn
15Lợp mái dày 4,0zemMô tả theo chương V2,72100m2
16Cửa đi sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mmMô tả theo chương V13,6m2
17Cửa sổ sắt kính, khung hộp (30x60x1,2)mmMô tả theo chương V25,44m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả theo chương V39,04m2
19Kính trắng dày 5 liMô tả theo chương V22,329m2
20Khóa ổ loại lớn Việt Nam.Mô tả theo chương V6bộ
21Khoá đấm ngoại Đài LoanMô tả theo chương V6bộ
22Lát nền, sàn bằng gạch (400x400)mmMô tả theo chương V67,35m2
23Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V64,48m2
24Chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo chương V26,968m2
25Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V2,576m2
26Lát mặt lan can, kích thước gạch (250x400)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,025m2
27Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,568m3
28Trát trụ, cột, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V18,144m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V15,6m
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V384,909m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V326,511m2
32Lắp đặt dây đơn ruột đồng, tiết diện 1x6mm2Mô tả theo chương V40m
33Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V220m
34Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V820m
35Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=50 AmpeMô tả theo chương V1cái
36Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=20 AmpeMô tả theo chương V5cái
37Lắp đặtAptomat loại 2 pha MCB,A=6 AmpeMô tả theo chương V5cái
38Tủ điện mặt nhựa bóng- đế nhựa âm tường chứa 1-2 MCBMô tả theo chương V1hộp
39Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V4cái
40Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 2 cựcMô tả theo chương V9cái
41Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả theo chương V2cái
42Lắp đặt đi mơ quạt 400VA liền mặtMô tả theo chương V9cái
43Lắp đặt đế nhựa nổi dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V30hộp
44Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V30bảng
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độMô tả theo chương V9cái
46Lăp đặt quạt treo tường 2 dâyMô tả theo chương V1cái
47Lắp đặt đèn Led bóng Mica dài 1,2m x 40WMô tả theo chương V26bộ
48Lắp đặt đèn Led bóng Mica dài 0,6m x 20WMô tả theo chương V6bộ
H NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,062100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V9,398m3
3Bê tông lót đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V5,474m3
4Xây móng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,333m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85Mô tả theo chương V3,13m3
6Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,156100m3
7Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,092100m3
8Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V3,544m3
9Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)cm, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,899m3
10Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V11,797m3
11Xây tường gạch thông gió (20x20)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,092m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,046100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,009tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,065tấn
15Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,232m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V4,812m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V0,09tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Mô tả theo chương V0,179tấn
19Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V0,487100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô ô văng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V1,196m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính Mô tả theo chương V0,066tấn
22Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mmMô tả theo chương V0,072tấn
23Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V0,21100m2
24Xà gồ thép hộp mạ kẽm (100x50x1,4)mmMô tả theo chương V26m
25Đà trần thép hộp mạ kẽm (40x80x1,1)mmMô tả theo chương V20,8m
26Lắp dựng xà gồ, đà trần thépMô tả theo chương V0,126tấn
27Lợp mái dày 4,0zemMô tả theo chương V0,202100m2
28Làm trần lambri dày 2,5zemMô tả theo chương V0,161100m2
29Nẹp trần bằng nhựa loại lớnMô tả theo chương V23,2m
30Cửa đi (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V2,8m2
31Cửa sổ (Nhôm Xingfa nhập khẩu tem đỏ, phụ kiện lề Kinlong 4D, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V0,72m2
32Vách ngăn COMPOSITMô tả theo chương V14,963m2
33Căng lưới thép 1li đan ô vuông (10x10)mm gia cố tường gạch không nungMô tả theo chương V15,761m2
34Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V46,44m2
35Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V37,29m2
36Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V14,604m2
37Trát tường ngoài, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,28m2
38Trát sênô, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V21m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V6,74m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V31,6m
41Láng sê nô vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,568m2
42Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...2 lớpMô tả theo chương V10,568m2
43Láng bó vỉa vữa XM mác 75Mô tả theo chương V8,525m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x450)mmMô tả theo chương V39,24m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300)mm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23,411m2
46Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V46,44m2
47Sơn dầm, trần, cột tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ.Mô tả theo chương V83,914m2
48Lắp đặtống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,006100m
49Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V20m
50Lắp đặt dây đơn ruột đồng, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V30m
51Lắp đặtAptomat loại 1 pha MCB,A=16 AmpeMô tả theo chương V2cái
52Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhậtMô tả theo chương V3hộp
53Lắp mặt nhựa trắngMô tả theo chương V3bảng
54Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V1cái
56Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả theo chương V1sứ
57Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạchMô tả theo chương V1cái
58Lắp đặtống nhựa đặt chìm upvc chống cháy bảo hộ dây dẫn, D16x1,1mmMô tả theo chương V35m
59Lắp đặt đèn Led bóng Mica dài 0,6m x18WMô tả theo chương V5bộ
60Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,14m3
61Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V1,14m3
62Lắp đặt ống nhựa D60x3mmMô tả theo chương V0,11100m
63Lắp đặt ống nhựa D90x3mmMô tả theo chương V0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa D114x5mmMô tả theo chương V0,06100m
65Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,11100m
66Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V0,07100m
67Lắp đặt ống nhựa D21x3mmMô tả theo chương V0,06100m
68Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
69Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V9cái
71Lắp đặt cút nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V4cái
72Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V12cái
73Lắp đặt cút nhựa đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm (ren trong đồng)Mô tả theo chương V2cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm (ren ngoài đồng)Mô tả theo chương V8cái
76Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả theo chương V4cái
77Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mm (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V2cái
78Lắp đặt tê nhựa đường kính 90/60mm (lệch 135 độ)Mô tả theo chương V5cái
79Lắp đặt phễu thu inox 200x200mmMô tả theo chương V2cái
80Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối nắp thông minhMô tả theo chương V3bộ
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo chương V2bộ
82Lắp đặt nút nhấn xà inoxMô tả theo chương V2bộ
83Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V2bộ
84Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi inox 304Mô tả theo chương V2bộ
85Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V2cái
86Lắp đặt kệ kínhMô tả theo chương V2cái
87Lắp đặt tê nhựa thông hơi đường kính 21mmMô tả theo chương V3cái
88Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D21Mô tả theo chương V3cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 1m3Mô tả theo chương V1bể
90Lắp đặt côn nhựa đường kính 114/60mmMô tả theo chương V3cái
91Lắp đặt côn nhựa đường kính 90/60mmMô tả theo chương V2cái
92Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,512m3
93Bê tông lót nền đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,216m3
94Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V1,053m3
95Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V0,162m3
96Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,128tấn
97Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,128tấn
98Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V8,839m2
99Đào đất hầm tự hoại đất cấp IIIMô tả theo chương V17,171m3
100Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả theo chương V0,36m3
101Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,581m3
102Ván khuôn thépMô tả theo chương V0,452100m2
103Bê tông ống buy, đường kính ống Mô tả theo chương V3,616m3
104Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V2,753m3
105Sản xuất bê tông tấm đan, lanh tô... đúc sẵn đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V0,296m3
106Ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V0,01100m2
107Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,007tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo chương V31 cấu kiện
109Làm tầng lọc đá hộcMô tả theo chương V0,006100m3
110Lắp đặt ống nhựa D114x5mmMô tả theo chương V0,04100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D130x5mmMô tả theo chương V0,006100m
112Lắp đặt tê nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V1cái
113Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V1cái
114Lắp nút bịt nhựa nối ren đường kính nút bịt 125mmMô tả theo chương V2cái
115Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,148100m3
I THÁO DỠ NHÀ HỌC 1 PHÒNG (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ cửaMô tả theo chương V9,26m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả theo chương V74,72m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V1,674m3
4Tháo dỡ trần tônMô tả theo chương V46,155m2
5Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả theo chương V5,793m3
6Phá dỡ gạch đá bằng búa cănMô tả theo chương V26,082m3
7Đào san đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V0,096100m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,096100m3
9Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V111,326m3
10Thu hồi tôn sắt bán phế liệuMô tả theo chương V327,413kg
11Thu hồi gỗ bán củiMô tả theo chương V1,674m3
J THÁO DỠ SÂN KHẤU (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả theo chương V51,82m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ côngMô tả theo chương V0,278tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V3,12m3
4Đào san đất tạo mặt bằngMô tả theo chương V0,181100m3
5Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,181100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V3,12m3
7Thu hồi tôn sắt bán phế liệuMô tả theo chương V447,451kg
K THÁO DỠ NHÀ VỆ SINH (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V6,8m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo chương V0,672m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V8,961m3
4Đào san đất đất cấp IIIMô tả theo chương V0,047100m3
5Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,047100m3
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả theo chương V9,633m3
L HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V3,3m3
2Đào đất móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả theo chương V13,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả theo chương V13,2m3
4Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,3m3
5Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x25mm2Mô tả theo chương V42m
6Lắp đặt dây dẫn đồng 4 ruột 4x16mm2Mô tả theo chương V86m
7Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V60m
8Lắp đặt dây đồng đơn 1x4mm2Mô tả theo chương V30m
9Lắp đặt automat loại 3 pha MCB 63AMô tả theo chương V1cái
10Lắp đặt automat loại 1 pha MCB 32AMô tả theo chương V1cái
11Lắp đặt automat MCCB loại 4 pha 30AMô tả theo chương V1cái
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50Mô tả theo chương V1,1100m
13Lắp đặt tủ điện ngoài trời Kt (400x600x250)mmMô tả theo chương V1hộp
14Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 1pha 220VMô tả theo chương V1bộ
15Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ đường kính 8cmMô tả theo chương V7cái
16Đào đất móng trụ điệnMô tả theo chương V2,925m3
17Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,234m3
18Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,078100m2
19Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V1,456m3
20Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,014100m3
21Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,161tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,161tấn
23Nắp chụp đầu trụ D114Mô tả theo chương V2cái
24Néo cáp 3 phaMô tả theo chương V2cái
25Néo cáp 1 phaMô tả theo chương V2cái
26Giá móc treo cápMô tả theo chương V1cái
27Cùm đầu trụ D114Mô tả theo chương V2cái
28Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả theo chương V2sứ
29Lắp đặt ống sứ cổ ngỗngMô tả theo chương V2cái
30Hộp do kiểm tra điện trở nối đất (250x150)mmMô tả theo chương V1bộ
31Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
32Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
33Đào móng băng đất C3Mô tả theo chương V2,5m3
34Đắp đất công trình độ chặt K=0,85Mô tả theo chương V0,025100m3
35Lắp đặt dây đồng đơn 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
M HỆ THỐNG NƯỚC TỔNG THỂ (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Phá dỡ nền bê tôngMô tả theo chương V3,3m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V13,544m3
3Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V13,594m3
4Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,354m3
5Bê tông đá (40x60)mm, M50Mô tả theo chương V0,042m3
6Xây gạch thẻ không nung (5x10x20)mm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,024m3
7Trát tường trong vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,223m2
8Đóng cửa bằng tôn phẳng màu, dày 4zemMô tả theo chương V0,003100m2
9Sản xuất cửa thépMô tả theo chương V0,001tấn
10Lắp dựng các loại cửa khung sắtMô tả theo chương V0,303m2
11Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo chương V0,132m2
12Lắp đặt ống nhựa D27x3mmMô tả theo chương V1,34100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa đường kính 34/27mmMô tả theo chương V2cái
15Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa đường kính 34/27mmMô tả theo chương V2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa, D27mmMô tả theo chương V4cái
18Lắp rắc co, đường kính 27mmMô tả theo chương V3cái
19Lắp rắc co, đường kính 34mmMô tả theo chương V1cái
20Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm tay gạt kim loạiMô tả theo chương V3cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm đường kính cút 27mmMô tả theo chương V4cái
22Lắp đặt nối ren ngoài đồng 2 đầu ren, đường kính 27mmMô tả theo chương V2cái
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 27X1,9mmMô tả theo chương V0,03100m
24Lắp đặt van đồng kính 27mmMô tả theo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa mềm, D21mmMô tả theo chương V0,4100m
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Đào đất mương thoát nước đất cấp IIIMô tả theo chương V0,591100m3
2Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V25,329m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V9,432m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính Mô tả theo chương V1,021tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính Mô tả theo chương V0,046tấn
6Ván khuôn mươngMô tả theo chương V2,823100m2
7Bê tông mương đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V31,017m3
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,004tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,014tấn
10Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,018100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,12m3
12Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,767tấn
13Ván khuôn nắp đanMô tả theo chương V0,469100m2
14Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V9,488m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo chương V1091 cấu kiện
16Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả theo chương V0,042100m3
O SÂN BÊ TÔNG (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1Chặt cây đường kính gốc cây Mô tả theo chương V10cây
2Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả theo chương V10gốc cây
3Đắp đất nền công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,571100m3
4Đất đắp nền mua tại mỏMô tả theo chương V57,1m3
5Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,226100m3
6Đào móng băng,đất cấp IIIMô tả theo chương V8,211m3
7Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V58,537m3
8Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V39,06m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6 lỗ (8,5x13x20)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,271m3
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo chương V2,38m3
11Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V59,5m2
12Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo chương V59,5m2
13Ván khuôn sânMô tả theo chương V0,26100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại (công trình dân dụng) và cấp công trình (cấp III) tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
5 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư điện kỹ thuậtCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư điện cấp thoát nướcCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Quản lý tài chính 1 Cử nhân tài chính kế toánCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=7 tấn3
2 Máy đào >0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít2
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Máy đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
11 Giàn giáo thép Hàng gia công50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->