Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại giam Phước Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 23:18:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,239,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 4,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trại giam Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần thi công xây dựng công trình công trình: Nhà bệnh xá cách ly tập trung cho phạm nhân phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 Phân trại số 01 - Trại giam Phước Hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà bệnh xá cách ly tập trung cho phạm nhân phục vụ công tác phòng, chống dịch Covid-19 Phân trại số 01 - Trại giam Phước Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại Giam Phước Hòa, địa chỉ: xã Thạnh Hòa, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0273).643232 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,691 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,49 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng thủ công, chiều L= 4,7m vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,289 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,594 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,594 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,594 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,269 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,316 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,255 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,577 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,019 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,366 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,304 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,594 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,83 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,206 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,817 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,966 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,464 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,15 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,246 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,58 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,186 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,966 | 100m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,136 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,107 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 194,12 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 413 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 25,792 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,26 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,856 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,04 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,4 | m |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 81 | m |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 635,962 | m2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 162,456 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,561 | 100m3 |
| 41 | Nilon trải nền (nhựa tái sinh) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,12 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,718 | tấn |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,344 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,52 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,48 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,512 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (CT-11A) | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,512 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | tấn |
| 49 | Thép hộp 40x80x1.4mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 542,52 | kg |
| 50 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4.5 zem | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,559 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,6 | m cấu kiện |
| 52 | CCLD Cửa Đi, Cửa sổ qui cách như BV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,536 | m2 |
| 53 | CCLD khung song sắt bảo vệ qui cách như BV | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,872 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn trụ bóng LED 30w/220v + đuôi vặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn trụ bóng LED 15w/220v + đuôi vặn | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 62 | Lắp đặt MCB- 10A, 4,5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB- 20A, 4,5kA | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90 mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,374 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,47 | 100m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 75 | Van khoá | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,222 | m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,524 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,344 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,341 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,052 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,825 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ quản lý dự án hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát | 4 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.-Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc thiết kế Cấp thoát nước công trình hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất: 4,5 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi