Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219713-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 22:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 22:36:00 đến ngày 2022-02-26 22:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,426,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.141E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (đến thời điểm hiện mở bán HSMT còn hiệu lực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.4 Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 4 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0.4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường mầm non miền Đông Hà, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công,..). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693
Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Kiện Khê. Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *** MÁI CHE SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,376 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0688 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,078 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,792 | m3 |
| 6 | Bộ bu lông neo D20x750mm (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 8 | cái |
| 7 | Thép tấm bản mã | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 51,546 | kg |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,286 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,286 | tấn |
| 10 | Thép tấm bản mã | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 66,88 | Kg |
| 11 | Bu lông M20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12 | cái |
| 12 | Bu lông M27 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 32 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép ống mạ kẽm) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,487 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,487 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2133 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2133 | tấn |
| 17 | Tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột dày 3mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,9804 | 100m2 |
| 18 | Máng nước dày 0,45mm khổ rộng 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12,9 | md |
| B | *** BÀN BẾP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,8954 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1357 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,4546 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0055 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1571 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,9425 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,8076 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,8076 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13,834 | m2 |
| 11 | Gia công khung đỡ bàn rửa | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0252 | tấn |
| 12 | Khung đỡ inox 304 bàn rửa | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 25,234 | kg |
| 13 | Ốp bệ rửa - Tiết diện gạch ceramic 30x60cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,205 | m2 |
| 14 | Chậu rửa Inox + vòi loại TM42 (930x460x220mm) 2 hố | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | bộ |
| C | *** ĐƯỜNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp tê PPR ĐK 32x20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| D | *** MÁI CHE BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5,832 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0958 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,4602 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,4602 | tấn |
| 9 | Bu lông M20x80 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 60 | cái |
| 10 | Bu lông neo D24x600mm (01 bu lông neo + 01 đai ốc + 01 vong đêm phẳng) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 60 | cái |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép hộp mạ kẽm) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,3729 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1846 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,5575 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,7993 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,7993 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu cán xốp giấy bạc độ dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,5607 | 100m2 |
| 17 | Máng nước dày 0,45mm khổ rộng 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 22,35 | md |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 18 | cái |
| E | *** SÂN TRƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Nilong lót | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 116,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 11,67 | m3 |
| F | *** SÂN LÁT GẠCH KHU VƯỜN TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 11,27 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo 30x30x3.5cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 225,4 | m2 |
| G | *** TƯỜNG CHẮN VƯỜN TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 11,067 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 19,42 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 89,59 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ đỏ 24x6x0.9cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 89,59 | m2 |
| H | *** NHÀ HIỆU BỘ | |||
| I | *** PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% ) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5,7993 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (Tính 10%) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 64,4362 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 178,5375 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,9906 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,9094 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 16,5923 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,1164 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,302 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,1154 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 54,9365 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2876 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0506 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,7399 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,5133 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 23,7368 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,3674 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1334 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,6959 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chiều cao ≤6m (cập nhật định mức TT12/2021-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6,3353 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,6213 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,8224 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,9094 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 18,19 | m3 |
| J | *** PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,5209 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2759 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,851 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,2429 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 9,4116 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,0646 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,6092 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0902 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5,501 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chiều cao ≤6m (cập nhật định mức TT12/2021-BXD) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 23,3572 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,7001 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,2527 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 48,6858 | m3 |
| K | *** LANH TÔ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,6485 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0839 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,4142 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,7515 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 28,3391 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 27,4316 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,4064 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,2659 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,6332 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,1827 | m3 |
| L | *** PHẦN THÔ MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 14,0745 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,191 | 100m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,1014 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0506 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2298 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,6613 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,6613 | tấn |
| 8 | Bu lông d14 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 56 | cái |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mạ kẽm dày 0.45mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,4599 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 50,719 | md |
| 11 | Nắp cửa tôn | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 12 | Gia công thang lên mái bằng thép ống mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0131 | tấn |
| 13 | Thép tấm bản mã | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 31,4 | Kg |
| 14 | Bu lông D16 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 40 | Cái |
| 15 | Lắp dựng thang lên mái | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0445 | tấn |
| M | **** PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 35,6426 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 35,6426 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 53,7 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 387,765 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 129,1186 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 113,3424 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 229,72 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 555,762 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 150,16 | m2 |
| 10 | Đắp đấu đầu cột | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 14 | cái |
| 11 | Kẻ mạch cột, tường | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5 | công |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,735 | 100m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1.072,6456 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 330,872 | m2 |
| N | *** CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1772 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,4891 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2951 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2307 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,145 | tấn |
| 6 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,1035 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,8568 | m3 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 20,3784 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 8,814 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 29,1924 | m2 |
| 11 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 26,084 | m2 |
| 12 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 49,3 | m |
| 13 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13,644 | m2 |
| 14 | Gia công lan can Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2127 | tấn |
| 15 | Mua Inox 304 để sản xuất lan can | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 212,68 | kg |
| 16 | Mua trụ để sản xuất lan can (cả bộ gồm trụ, cầu) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | trụ |
| 17 | Chụp chân cho ống D60 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13 | cái |
| 18 | Chụp chân cho ống hộp 30x30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 28 | cái |
| O | *** LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,5534 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 17,8875 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 17,8875 | m2 |
| 4 | Gia công lan can Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,0429 | tấn |
| 5 | Mua Inox 304 để sản xuất lan can | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1.042,9 | kg |
| 6 | Chụp chân inox 100x50 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 52 | cái |
| 7 | Chụp chân inox 30x30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 245 | cái |
| P | *** PHẦN CỬA ĐI CỬA SỔ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 48,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời, tay nắm , then cài inox) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thép kính đơn 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 21,6 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 10 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 70,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 11,205 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 22,33 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 33,535 | m2 |
| 10 | Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường 30x60x1.4mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0621 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5,823 | 1m2 |
| 12 | Gia công sen hoa Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,159 | tấn |
| 13 | Mua inox 304 để sản xuất hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 159 | kg |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 21,6 | m2 |
| Q | *** TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,864 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12,0601 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,3955 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 7,9106 | m3 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ tiết diện gạch 24x6x0.9cm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 7,155 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13,32 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13,32 | m2 |
| 8 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 26,9468 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 66,7 | m |
| R | *** LÁT NỀN NHÀ, SÂN KHẤU | |||
| 1 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 463,5464 | m2 |
| S | *** PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần có chụp 12W | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVC/PVC | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 500 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVC | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 300 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2,Cu/PVC/PVC | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp thông tầng CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn CU/XPLE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | cái |
| 19 | Tủ điện nhánh 250x200x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | tủ |
| 20 | Tủ điện tổng 400x350x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | hộp |
| T | *** CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa thép D18 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 30 | m |
| 3 | Dây thu dẫn sét thép D12 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 5 | Bật thép | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 15 | cái |
| U | *** PCCC | |||
| 1 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy bình khí C02 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | bình |
| 3 | Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 450x650x220mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | tủ |
| V | *** THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,08 | 100m |
| W | *** RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4,7851 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,3228 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,687 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5,9057 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 22,293 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 66,648 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2552 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,199 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (cập nhật thuyết minh TT12/2021) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 112 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,535 | m3 |
| 15 | Lát gạch terazzo kích thước 30x30x3.5cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 50,7 | m2 |
| X | *** NHÀ VỆ SINH | |||
| Y | *** PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,5156 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 21,4824 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,4372 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 5,978 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 7,237 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1142 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,4105 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0296 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1505 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,3254 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 13,423 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 32,648 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,975 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0587 | tấn |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 16 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1719 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,3437 | 100m3 |
| Z | *** PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12,7217 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,8323 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0127 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,015 | tấn |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0986 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,0267 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2066 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,0331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2184 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2586 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3,3714 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1,4157 | m3 |
| AA | *** PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 28,5486 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 9,22 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 31,122 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 50,208 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 87,338 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB30 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 18,4302 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 37,7686 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 81,33 | m2 |
| 9 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6,3 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn 5mm, mở hất | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2,16 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 8,46 | m2 |
| AB | *** PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 12W | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVC | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVC | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt xí bệt xả 2 nhấn, nắp êm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngang | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao tự động | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước công suất 125W, lưu lượng 1,8m3/h | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PPR ĐK 32 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR ĐK 25 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR ĐK 20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR ĐK 32 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR ĐK 25 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn PPR ĐK 25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR ĐK 20 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,02 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút PVC ĐK 34 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PVC ĐK 76 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PVC ĐK 110 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PVC 42x34 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PVC ĐK 76x90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PVC ĐK 90x110 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 2 | cái |
| 42 | Cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | quả |
| 43 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút PVC ĐK 90 | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,13 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 0,03 | 100m |
| 47 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.141E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (đến thời điểm hiện mở bán HSMT còn hiệu lực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.4 Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 4 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích ≥ 0.4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi