Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219713-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220219690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 22:36:00 đến ngày 2022-02-26 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,426,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.141E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (đến thời điểm hiện mở bán HSMT còn hiệu lực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.4 Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 4 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0.4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ trường mầm non miền Đông Hà, thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn ngân sách hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693 Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh, địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh, địa chỉ: Thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.Số điện thoại: 0943.862.985 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh; Địa chỉ: Tổ 5, phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt; Địa chỉ: Xóm 1, xã Phù Vân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, số điện thoại: 0962.598.343;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh , địa chỉ: Tổ 5 - phường Lê Hồng Phong - TP. Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693 Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công,..). - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh. địa chỉ: Tổ 5, P. Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại 0916.260.693 Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Kiện Khê. Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm. Địa chỉ: Xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *** MÁI CHE SÂN KHẤU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,3761m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0688100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,162m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,078m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,792m3
6Bộ bu lông neo D20x750mm (01 Bu lông neo + 01 Đai ốc + 01 vòng đệm phẳng)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt8cái
7Thép tấm bản mãTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt51,546kg
8Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,286tấn
9Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,286tấn
10Thép tấm bản mãTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt66,88Kg
11Bu lông M20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12cái
12Bu lông M27Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt32cái
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép ống mạ kẽm)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,487tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,487tấn
15Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2133tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x30x1.5Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2133tấn
17Tấm nhựa thông minh Polycarbonate đặc ruột dày 3mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,9804100m2
18Máng nước dày 0,45mm khổ rộng 400mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12,9md
B *** BÀN BẾP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,89541m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1357m3
3Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,4546m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0048100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0055tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1571m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,9425m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,8076m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,8076m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13,834m2
11Gia công khung đỡ bàn rửaTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0252tấn
12Khung đỡ inox 304 bàn rửaTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt25,234kg
13Ốp bệ rửa - Tiết diện gạch ceramic 30x60cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,205m2
14Chậu rửa Inox + vòi loại TM42 (930x460x220mm) 2 hốTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1bộ
C *** ĐƯỜNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,01100m
3Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
4Lắp đặt cút PPR ĐK 32Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
5Lắp đặt cút PPR ĐK 20x20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
6Lắp tê PPR ĐK 32x20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
D *** MÁI CHE BẾP ĂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5,8321m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,276100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,54m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,018tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0958tấn
7Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D90x2mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,4602tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,4602tấn
9Bu lông M20x80Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt60cái
10Bu lông neo D24x600mm (01 bu lông neo + 01 đai ốc + 01 vong đêm phẳng)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt60cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (thép hộp mạ kẽm)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,3729tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1846tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,5575tấn
14Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,7993tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,7993tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn lạnh màu cán xốp giấy bạc độ dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,5607100m2
17Máng nước dày 0,45mm khổ rộng 400mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt22,35md
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6cái
20Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6cái
21Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt18cái
E *** SÂN TRƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Nilong lótTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt116,7m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt11,67m3
F *** SÂN LÁT GẠCH KHU VƯỜN TRẢI NGHIỆM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt11,27m3
2Lát gạch terazzo 30x30x3.5cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt225,4m2
G *** TƯỜNG CHẮN VƯỜN TRẢI NGHIỆM
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt11,067m3
2Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt19,42m3
3Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt89,59m2
4Ốp gạch thẻ đỏ 24x6x0.9cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt89,59m2
H *** NHÀ HIỆU BỘ
I *** PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% )Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5,7993100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (Tính 10%)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt64,43621m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt178,5375100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,9906100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,9094100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt16,5923m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,1164tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,302tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,1154tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt54,9365m3
11Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2876100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0506tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,7399tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,5133m3
15Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt23,7368m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,3674100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1334tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,6959tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chiều cao ≤6m (cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6,3353m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,6213100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,8224100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,9094100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt18,19m3
J *** PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,5209100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2759tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,851tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,2429tấn
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt9,4116m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,0646100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,6092tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0902tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5,501tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, chiều cao ≤6m (cập nhật định mức TT12/2021-BXD)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt23,3572m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,7001100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,2527tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt48,6858m3
K *** LANH TÔ
1Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,6485100m2
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0839tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,4142tấn
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,7515m3
5Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt28,3391m3
6Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt27,4316m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,4064m3
8Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,2659m3
9Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,6332m3
10Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,1827m3
L *** PHẦN THÔ MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt14,0745m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,191100m2
3Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,1014m3
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0506tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2298tấn
6Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,6613tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,6613tấn
8Bu lông d14Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt56cái
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ mạ kẽm dày 0.45mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,4599100m2
10Tôn úp nóc khổ rộng 400mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt50,719md
11Nắp cửa tônTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
12Gia công thang lên mái bằng thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0131tấn
13Thép tấm bản mãTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt31,4Kg
14Bu lông D16Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt40Cái
15Lắp dựng thang lên máiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0445tấn
M **** PHẦN HOÀN THIỆN
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt35,6426m2
2Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt35,6426m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt53,7m
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt387,765m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt129,1186m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt113,3424m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt229,72m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt555,762m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt150,16m2
10Đắp đấu đầu cộtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt14cái
11Kẻ mạch cột, tườngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5công
12Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,735100m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1.072,6456m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt330,872m2
N *** CẦU THANG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1772m3
2Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,4891m3
3Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2951100m2
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2307tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,145tấn
6Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,1035m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,8568m3
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt20,3784m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt8,814m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt29,1924m2
11Láng granitô cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt26,084m2
12Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt49,3m
13Lắp dựng lan can Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13,644m2
14Gia công lan can Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2127tấn
15Mua Inox 304 để sản xuất lan canTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt212,68kg
16Mua trụ để sản xuất lan can (cả bộ gồm trụ, cầu)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1trụ
17Chụp chân cho ống D60Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13cái
18Chụp chân cho ống hộp 30x30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt28cái
O *** LAN CAN HÀNH LANG
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,5534m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt17,8875m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt17,8875m2
4Gia công lan can Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,0429tấn
5Mua Inox 304 để sản xuất lan canTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1.042,9kg
6Chụp chân inox 100x50Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt52cái
7Chụp chân inox 30x30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt245cái
P *** PHẦN CỬA ĐI CỬA SỔ
1Sản xuất cửa đi PVC lõi thép kính đơn 5mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt48,6m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời, tay nắm , then cài inox)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12bộ
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm,thanh khóa đa điểm, chốt rời)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4bộ
4Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thép kính đơn 5mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt21,6m2
5Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt10bộ
6Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt70,2m2
7Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép mặt tiềnTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt11,205m2
8Lắp dựng vách kính khung nhựa lõi thép trong nhàTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt22,33m2
9Vách kính cố địnhTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt33,535m2
10Gia công thép hộp mạ kẽm gia cường 30x60x1.4mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0621tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5,8231m2
12Gia công sen hoa Inox 304Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,159tấn
13Mua inox 304 để sản xuất hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt159kg
14Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt21,6m2
Q *** TAM CẤP, BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,864m3
2Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12,0601m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,3955100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt7,9106m3
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch thẻ đỏ tiết diện gạch 24x6x0.9cmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt7,155m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13,32m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13,32m2
8Láng granitô tam cấpTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt26,9468m2
9Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt66,7m
R *** LÁT NỀN NHÀ, SÂN KHẤU
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt463,5464m2
S *** PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x18WTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt20bộ
2Lắp đặt đèn lốp ốp trần có chụp 12WTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13bộ
3Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1,4mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
6Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt18cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVC/PVCTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt500m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVCTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt300m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2,Cu/PVC/PVCTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt100m
11Lắp đặt cáp thông tầng CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt20m
12Lắp đặt cáp nguồn CU/XPLE/PVC 2x16mm2Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt100m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt500m
14Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4cái
19Tủ điện nhánh 250x200x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2tủ
20Tủ điện tổng 400x350x150 (vỏ kim loại sơn tĩnh điện)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1tủ
21Lắp đặt tủ điệnTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3hộp
T *** CHỐNG SÉT
1Gia công, đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cọc
2Dây tiếp địa thép D18Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt30m
3Dây thu dẫn sét thép D12Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt50m
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
5Bật thépTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt15cái
U *** PCCC
1Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2bộ
2Bình chữa cháy bình khí C02Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4bình
3Tủ chữa cháy tôn tráng kẽm kích thước 450x650x220mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2tủ
V *** THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,08100m
W *** RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,378100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4,7851m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,3228m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,687m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5,9057m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt22,293m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt66,648m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2552tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,204100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,199m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu (cập nhật thuyết minh TT12/2021)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt61cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt112m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,126100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,535m3
15Lát gạch terazzo kích thước 30x30x3.5cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt50,7m2
X *** NHÀ VỆ SINH
Y *** PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,5156100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt21,4824100m
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0462100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,4372m3
5Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt5,978m3
6Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt7,237m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1142tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,4105m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,072100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0296tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1505tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,3254m3
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt13,423m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt32,648m2
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,055100m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,975m3
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0587tấn
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt16m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1719100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,3437100m3
Z *** PHẦN THÂN
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12,7217m3
2Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,8323m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0127100m2
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0017tấn
5Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,015tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0986m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0922100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,0267tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2066tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,0331m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2184100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2586tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3,3714m3
14Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1,4157m3
AA *** PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt28,5486m2
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt9,22m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt31,122m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt50,208m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt87,338m2
6Lát nền, sàn gạch ceramic - gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB30Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt18,4302m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt37,7686m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt81,33m2
9Cửa đi cửa nhựa lõi thép kính đơn dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6,3m2
10Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4bộ
11Cửa sổ PVC lõi thép kính đơn 5mm, mở hấtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2,16m2
12Phụ kiện cửa sổ mở hất (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4bộ
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt8,46m2
AB *** PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt đèn led ốp trần có chụp 12WTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6bộ
2Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2, Cu/PVCTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt40m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2, Cu/PVC/PVCTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt20m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt40m
8Lắp đặt xí bệt xả 2 nhấn, nắp êmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2bộ
11Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3bộ
13Lắp đặt chậu tiểu nữTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2m3 nằm ngangTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1bể
15Lắp đặt van phao tự độngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
16Máy bơm nước công suất 125W, lưu lượng 1,8m3/hTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
17Lắp đặt ống PPR ĐK 32Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,05100m
18Lắp đặt ống PPR ĐK 25Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,3100m
19Lắp đặt ống PPR ĐK 20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,45100m
20Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
22Lắp đặt cút PPR ĐK 32Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
23Lắp đặt cút PPR ĐK 25Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt10cái
24Lắp đặt cút PPR ĐK 20x20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt10cái
25Lắp đặt côn PPR ĐK 25x20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
26Lắp đặt tê PPR ĐK 32x25Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt1cái
27Lắp đặt tê PPR ĐK 25x20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4cái
28Lắp đặt tê PPR ĐK 20Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,12100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,1100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,2100m
35Lắp đặt cút PVC ĐK 34Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt8cái
36Lắp đặt cút PVC ĐK 76Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6cái
37Lắp đặt cút PVC ĐK 90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
38Lắp đặt cút PVC ĐK 110Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt6cái
39Lắp đặt tê PVC 42x34Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
40Lắp đặt tê PVC ĐK 76x90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt3cái
41Lắp đặt tê PVC ĐK 90x110Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt2cái
42Cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4quả
43Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4cái
44Lắp đặt cút PVC ĐK 90Theo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt4cái
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,13100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt0,03100m
47Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế được CĐT duyệt12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.141E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.028E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.399.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.798.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (đến thời điểm hiện mở bán HSMT còn hiệu lực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)32
3 Cán bộ thi công phần điện 1 * Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có tài liệu chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của công ty.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSMT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học. (đối với Quyết định thành lập BCH công trường phải đính kèm hợp đồng hoặc QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu)32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng cao đẳng trở lên;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
3 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.4 Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
5 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 4 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
6 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
7 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 12Kw, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hợp lệ để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
10 Máy đào Dung tích ≥ 0.4 m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->