Gói thầu: Xây dựng Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220218221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ |
| Tên gói thầu | Xây dựng Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Doanh nghiệp và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:58:00 đến ngày 2022-02-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.082.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Doanh nghiệp và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ - Địa chỉ: Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ - Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính - Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Phú Thọ - Địa chỉ: Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,98 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,98 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,98 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,98 | 100m3/1km |
| 5 | Phá dỡ nhà mái che cột bơm cũ, nhà bán hàng cũ; bốc xếp; vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0758 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III (10% đào máy) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8424 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,648 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0112 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2096 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,554 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3849 | m3 |
| 11 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0865 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8565 | m3 |
| 13 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2597 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2856 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4284 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0703 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,6835 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4714 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2675 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1872 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,7019 | m3 |
| 23 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2398 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0634 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2591 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5621 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5337 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6898 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2213 | m3 |
| 30 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0221 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,5574 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,8953 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 166,734 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,792 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,98 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,47 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,919 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 302,103 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,792 | m2 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2227 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,645 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,8798 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,8949 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,8798 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1056 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,008 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2973 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | ống INOX đặt trong sàn phễu thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 54 | Quả cầu chắn rác INOX | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | quả |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600), vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,396 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,3811 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300), vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,2208 | m2 |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 16x16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1783 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,792 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6755 | m2 |
| 61 | Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,456 | m2 |
| 62 | Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,075 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm kính, 4 cánh mở quay, mở lùa, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,792 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định,kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,953 | m2 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Viglacera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt Chậu rửa + Chân treo tường Viglacera | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Nút chặn + Si phong + bộ dây mềm lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt móc treo quần áo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Kẹp đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 80 | Keo non quấn ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0732 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,352 | m3 |
| 83 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0076 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông bể, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 85 | Ván khuôn. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0108 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0384 | tấn |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2609 | m3 |
| 88 | Trát bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,075 | m2 |
| 89 | Trát bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,275 | m2 |
| 90 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,275 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1897 | m2 |
| 92 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0389 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0679 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5232 | m3 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| C | NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1557 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,168 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1152 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1048 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,862 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,5 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3034 | tấn |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2022 | tấn |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2022 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,24 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6682 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,6682 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,5426 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136,8617 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2286 | 100m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,92 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,576 | m3 |
| 27 | Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,88 | m2 |
| 28 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 52,1 | m |
| 29 | Máng nước tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,6 | md |
| 30 | Lắp đặt ống thoát nước mái D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6899 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,6658 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,04 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,178 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 266 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 266 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,936 | m3 |
| 9 | Lót nilon chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 186 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,2 | m3 |
| 11 | Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 186 | m2 |
| 12 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 13 | Đào bó vỉa - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,371 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,89 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,392 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,4 | m2 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4471 | 100m3 |
| 19 | Đào móng rãnh hộp chịu lực, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,968 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,254 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,2 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,02 | m3 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn thân cống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,874 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,52 | m3 |
| 26 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,368 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2545 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8556 | tấn |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (10% đào thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,9513 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4156 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,4641 | m3 |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0326 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,3908 | m3 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3611 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0821 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2174 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3755 | tấn |
| 41 | Téc chứa xăng dầu 25m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt téc chứa xăng dầu 25m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,1583 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,18 | m3 |
| 44 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,0935 | m3 |
| 46 | Nắp bể tôn dày 1mm sơn theo màu nhận diện + phụ kiện khóa, bản lề kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,2697 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,0861 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60,8616 | m2 |
| 50 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,4255 | m3 |
| 52 | Gia công neo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1534 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cần neo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1534 | tấn |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,4103 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,5201 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3552 | m3 |
| 57 | Ván khuôn. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,183 | m3 |
| 59 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1474 | 100m2 |
| 60 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,0583 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,814 | m3 |
| 62 | Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2562 | 100m2 |
| 63 | Đắp cát đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,8802 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,645 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1569 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2186 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,3003 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,7667 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9242 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,3862 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0182 | tấn |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2597 | m3 |
| 75 | Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,742 | m2 |
| 76 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,742 | m2 |
| 77 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,742 | m2 |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 79 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,064 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0159 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0003 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0057 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,4506 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0224 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,1088 | m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,7438 | m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,673 | m3 |
| 91 | Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,666 | 100m2 |
| 92 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3822 | tấn |
| 93 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,8838 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3213 | m3 |
| 96 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6426 | m3 |
| 98 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0362 | tấn |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8089 | m3 |
| 101 | Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,97 | m2 |
| 102 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,97 | m2 |
| 103 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,97 | m2 |
| 104 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,36 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt van khoá D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút 90 độ D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,56 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,92 | m3 |
| 3 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W/220V/IP65 - kín (chống bụi, chống nước) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng Compact 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây chống cháy 110x110x80mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 8 | Hộp lắp aptomat đế nhựa loại 2-4 modun | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | m |
| 13 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21 | m |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D50 dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE D90 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D42 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 17 | Đai thép D19x1mm cáp lên cột điểm đấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 100 | m |
| 22 | ống nhựa xoắn HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,6 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m |
| 26 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m |
| 28 | Ống nhựa PVC D21 luồn cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm D40 dày 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m |
| 30 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 50 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 40 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | LĐ Aptomat loại 3 pha, 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 33 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 30 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 35 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 36 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 Ampe | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 37 | Cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 38 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Thiết bị cắt sét | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cọc |
| 41 | Cọc tiếp địa L36x36x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cọc |
| 42 | Thép dẹt D40x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 43 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt D40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,208 | 100m3 |
| 46 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 47 | Cọc tiếp địa L36x36x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cọc |
| 48 | Kim thu sét D18 cao 0.5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115 | m |
| 50 | Kẹp kiểm tra KZ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Cột thu sét H8m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Thép dẹt D40X4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m |
| 53 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Thép dẹt D40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | m |
| 54 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,88 | m3 |
| 55 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| 56 | Bình bột 35kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bình |
| 57 | Bình bột 8kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bình |
| 58 | Bình cứu hỏa CO2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 59 | Chăn sợi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 60 | Xô tôn 15L | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| F | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cột bơm xăng, dầu NEW HB-EX (40+40L/P) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu Ống Vinapipe F 80 (89) (ống nhập) 2.9 mm hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 3 | Van cửa tay xoáy DN80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Van cửa tay gạt DN80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Họng nhập kín F 80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 6 | Bích ren F 80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 7 | Chếch F 80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 9 | Măng sông F 80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | Cái |
| 10 | Nắp thăm F 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 11 | Kép F 80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Joăng 80 (89) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | Cái |
| 13 | Ống Vinapipe F 33 (42) (ống xuất) 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8779 | 100m |
| 14 | Ống Vinapipe F 40 (48) BSM 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 15 | Van rọ đồng 1 chiều có rọ rác 33 (42) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Van rọ đồng 1 chiều có rọ rác 40 (48) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Van một chiều bằng đồng 1-1/4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Van một chiều bằng đồng 1-1/2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | Van bi đồng thau F40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 20 | Van bi đồng thau F33 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Bích ren F 33 (42) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Cút 90 F 33 (42). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 23 | Măng sông F 33 (42). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 24 | T 33 (42). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 25 | Kép F 33 (42). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 26 | Joăng 33 (42) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Ống Vinapipe F 50 (60) (ống thở) 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,398 | 100m |
| 28 | Van bi tay gạt F 50 (60) bù hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Van bi tay gạt F 40 (48) bù hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Van bi tay gạt F 33 (42) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Đầu bù hơi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Đầu dương lắp dây bù hơi. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 33 | Dây bù hơi (VN). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m |
| 34 | Bộ ngăn tia lửa điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Van thở (nhập TQ). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bích ren F 50 (60) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 37 | Bích ren F 40 (48) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Chếch F 50 (60). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Chếch F 40 (48). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 40 | Cút 90 F 50 (60). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Cút 90 F 40 (48). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Măng sông F 50 (60). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Măng sông F 40 (48). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | T 50 (60). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | T 40 (48). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Kép F 50 (60). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 47 | Kép F 40 (48). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Joăng 40 (48) - 50(60). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Lơ thu 50/33. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Lơ thu 40/33. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lơ thu 50/40. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Bu lông M10*40mm. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177 | cái |
| 53 | Joăng mặt téc. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Keo AB. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | kg |
| 55 | Băng keo trắng. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cuộn |
| 56 | Gia công mặt téc. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | Téc |
| 57 | Sơn chống rỉ. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | Kg |
| 58 | Cột thu lôi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cột |
| 59 | Đồng hồ báo pha. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 60 | Tủ điện (500*700cm). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 61 | Tủ điện (400*600cm). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 62 | Cầu dao đảo chiều 3 pha (Vinakit) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 63 | Cầu dao đảo chiều 1pha (Vinakit) hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 64 | Átto mát tổng 63A 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 65 | Átto mát môtơ 16A 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 66 | Át điện tử 6A 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65,16 | m |
| 68 | Cáp tín hiệu (bộ quản lý bán hàng). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65,16 | m |
| 69 | Dây điện cho cột bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,16 | m |
| 70 | Dây điện cho cột bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | m |
| 71 | Tủ điện âm tường. | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 72 | Nhân công lắp đặt HTCN (mét). | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145,59 | m |
| G | PHẦN NHẬN DIỆN CỬA HÀNG | |||
| 1 | Ốp Aluminium dày 3mm, sắt hộp mạ kẽm (theo màu nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,146 | m2 |
| 2 | Khung thép hộp, ốp tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,12 | m2 |
| 3 | Ốp Aluminium dày 3mm, sắt hộp mạ kẽm KT: (0,45x0,7); (theo màu nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,2 | m2 |
| 4 | Khung thép hộp ốp tôn 6 sóng màu trắng sữa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 112,88 | m2 |
| 5 | Ốp Aluminium dày 3mm, sắt hộp mạ kẽm (theo màu nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 6 | Mica hút nổi, led hắt sáng (theo nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 7 | Hộp đèn (bóng Led), khung thép hộp, mặt in bạt UV xuyên sáng (theo nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 8 | Dây 2x2.4 luồn ruột gà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 140 | m |
| 9 | Đèn tuyb led đôi 1.2m chiếu sáng (trần) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Đèn cao áp led | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Khung thép, mặt Alu Aluminium dày 3mm dán Decan (theo mẫu) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 12 | Logo in Decan dán bụng cột bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 13 | Decan dán cột bơm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 14 | In Decan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | chiếc |
| 15 | Mica trong ĐL, Decan in ngược | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 16 | Mica trong ĐL, Decan in ngược | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 17 | Mica trong ĐL, Decan in ngược | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 18 | Mica trong ĐL, Decan in ngược | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | chiếc |
| 19 | Mica trong ĐL, Decan in ngược | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 20 | Mica trong ĐL, Decan in ngược | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | chiếc |
| 21 | Khung thép, mặt mica, in Decan dán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 22 | Bộ gá họng nhập hàng (theo nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Sơn chân cột bơm (theo nhận diện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.082.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Lực nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80L | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi