Gói thầu: Xây dựng Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220218221-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ
Tên gói thầu Xây dựng Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220216824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Doanh nghiệp và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 17:58:00 đến ngày 2022-02-26 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.082.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Lực nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ
E-CDNT 1.2 Xây dựng Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai
Cửa hàng xăng dầu 404 Bảo Hà, Lào Cai
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Doanh nghiệp và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ , địa chỉ: Lô số 3, CCN Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ - Địa chỉ: Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HKT - Địa chỉ: Số nhà 19, phố Đỗ Quyên, khu đô thị Bitexco, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm Tư vấn giám sát và Quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai - Địa chỉ: KM3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ THỌ , địa chỉ: Lô số 3, CCN Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ - Địa chỉ: Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ - Địa chỉ: Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ - Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tổ chức hành chính - Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch Công ty cổ phần xăng dầu dầu khí Phú Thọ - Địa chỉ: Lô số 3, cụm công nghiệp Bạch Hạc, phường Bạch Hạc, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN - PHÁ DỠ
1Đào san đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,98100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,98100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,98100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,98100m3/1km
5Phá dỡ nhà mái che cột bơm cũ, nhà bán hàng cũ; bốc xếp; vận chuyển phế thải đổ đúng nơi quy địnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Trọn gói
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0758100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III (10% đào máy)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8424m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,648m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0582m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1901100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0112tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2096tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,554m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3849m3
11Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0865100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,8565m3
13Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2597100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2856tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4284tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0703100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,6835m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4714m3
19Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2675100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0288tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1872tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,7019m3
23Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2398100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0634tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2591tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5621m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5337tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6898100m2
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2213m3
30Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0464100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0177tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0221tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,5574m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,8953m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt166,734m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,792m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,98m2
38Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,47m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,919m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt302,103m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt72,792m2
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2227m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,645m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,8798m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,8949m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,8798m2
47Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1056tấn
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1056tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,008m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2973100m2
51Lắp đặt ống nhựa d=110mm thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,08100m
52Lắp đặt cút nhựa d=110mm thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
53ống INOX đặt trong sàn phễu thu nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
54Quả cầu chắn rác INOXTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2quả
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600), vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,396m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch (500x500)mm, vữa XM mác 75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt34,3811m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch (300x300), vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,2208m2
58Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 16x16mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1783tấn
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,792m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,6755m2
61Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,456m2
62Sản xuất cánh cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,075m2
63Cửa sổ nhôm kính, 4 cánh mở quay, mở lùa, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,792m2
64Vách kính cố định,kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,953m2
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
67Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối ViglaceraTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
68Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
69Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
70Lắp đặt Chậu rửa + Chân treo tường ViglaceraTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
71Nút chặn + Si phong + bộ dây mềm lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
72Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
74Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
75Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
76Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
77Lắp đặt móc treo quần áoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
78Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
79Kẹp đồng D15Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
80Keo non quấn ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cuộn
81Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0732m3
82Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,352m3
83Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0076100m2
84Đổ bê tông bể, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4725m3
85Ván khuôn. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0108100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0384tấn
87Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2609m3
88Trát bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23,075m2
89Trát bể lần 2, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,275m2
90Bả bằng ximăng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,275m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1897m2
92Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0389100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0679tấn
94Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5232m3
95Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cấu kiện
C NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1557100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,73m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,14m3
4Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0272100m2
5Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,168m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,664m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1152100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0368tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1048tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,862m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,27m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,5m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6m3
14Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,384100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0068tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3034tấn
17Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2022tấn
18Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2022tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,24m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6682tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,6682tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,5426tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt136,8617m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2286100m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,92m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt22,576m3
27Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt112,88m2
28Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt52,1m
29Máng nước tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,6md
30Lắp đặt ống thoát nước mái D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,14100m
31Lắp đặt phễu thu + lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6899100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,6658m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,04m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,178m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt266m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt266m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,936m3
9Lót nilon chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt186m2
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,2m3
11Đánh nhẵn mặt bê tông bằng máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt186m2
12Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
13Đào bó vỉa - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,371m3
14Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,89m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,392m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt64,4m2
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4471100m3
19Đào móng rãnh hộp chịu lực, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,968m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1104100m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,254m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,2m2
23Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,02m3
24Ván khuôn. Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,874100m2
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,52m3
26Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,368100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2545tấn
28Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,508m3
29Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,184100m2
30Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8556tấn
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt23cái
32Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp III (10% đào thủ công)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,9513m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4156100m3
34Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,4641m3
35Ván khuôn. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0326100m2
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,3908m3
37Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3611100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0821tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2174tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3755tấn
41Téc chứa xăng dầu 25m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
42Lắp đặt téc chứa xăng dầu 25m3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,1583tấn
43Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,18m3
44Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,089100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,0935m3
46Nắp bể tôn dày 1mm sơn theo màu nhận diện + phụ kiện khóa, bản lề kèm theoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,2697100m3
48Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,0861m3
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60,8616m2
50Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,504m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,4255m3
52Gia công neo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1534tấn
53Lắp dựng cần neo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1534tấn
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,4103m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,5201m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3552m3
57Ván khuôn. Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0152100m2
58Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,183m3
59Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1474100m2
60Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,0583m3
61Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,814m3
62Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2562100m2
63Đắp cát đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,8802m3
64Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,645m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1569100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2186tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21cái
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,3003m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,7667m3
70Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9242m3
71Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,3862m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0304100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0182tấn
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2597m3
75Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,742m2
76Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,742m2
77Đánh màu xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,742m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,6m2
79Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0159100m2
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0003tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0057tấn
83Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,4506m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0224100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0339tấn
86Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,1088m3
88Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,7438m3
89Đắp cát nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,54m3
90Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,673m3
91Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,666100m2
92Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3822tấn
93Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,8838m3
95Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3213m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,005100m3
97Đổ bê tông thủ công móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6426m3
98Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0104100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0362tấn
100Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,8089m3
101Trát thành bể, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,97m2
102Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,97m2
103Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,97m2
104Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,36m2
105Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,05100m
106Lắp đặt van khoá D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
107Lắp đặt cút 90 độ D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
E CẤP ĐIỆN
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,56m3
2Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,92m3
3Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x40W/220V/IP65 - kín (chống bụi, chống nước)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
4Đèn ốp trần bóng Compact 1x18WTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
5Hộp phân dây chống cháy 110x110x80mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10hộp
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
8Hộp lắp aptomat đế nhựa loại 2-4 modunTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9hộp
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
12Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21m
13Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21m
14Ống thép mạ kẽm D50 dày 2.3mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18m
15Ống nhựa HDPE D90 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
16Ống nhựa HDPE D42 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,16100m
17Đai thép D19x1mm cáp lên cột điểm đấuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
18Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30m
19Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45m
20Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
21Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt100m
22ống nhựa xoắn HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt160m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,6100m
24Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m
25Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m
26Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m
27Lắp đặt cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m
28Ống nhựa PVC D21 luồn cápTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,65100m
29Ống thép mạ kẽm D40 dày 2.3mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m
30LĐ Aptomat loại 3 pha, 50 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
31LĐ Aptomat loại 3 pha, 40 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
32LĐ Aptomat loại 3 pha, 10 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
33LĐ Aptomat loại 1 pha, 30 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
34LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
35LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
36LĐ Aptomat loại 1 pha, 10 AmpeTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
37Cầu chìTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
38Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
39Thiết bị cắt sétTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
40Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cọc
41Cọc tiếp địa L36x36x6x2500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cọc
42Thép dẹt D40x4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
43Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt D40x4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70m
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20,8m3
45Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,208100m3
46Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cọc
47Cọc tiếp địa L36x36x6x2500Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cọc
48Kim thu sét D18 cao 0.5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115m
50Kẹp kiểm tra KZTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
51Cột thu sét H8mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
52Thép dẹt D40X4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36m
53Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Thép dẹt D40x4mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6m
54Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,88m3
55Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,1088100m3
56Bình bột 35kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bình
57Bình bột 8kgTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8bình
58Bình cứu hỏa CO2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bình
59Chăn sợiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
60Xô tôn 15LTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
F PHẦN CÔNG NGHỆ
1Cột bơm xăng, dầu NEW HB-EX (40+40L/P)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
2Lắp đặt đường ống thép dẫn xăng dầu Ống Vinapipe F 80 (89) (ống nhập) 2.9 mm hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,18100m
3Van cửa tay xoáy DN80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
4Van cửa tay gạt DN80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
5Họng nhập kín F 80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Cái
6Bích ren F 80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Cái
7Chếch F 80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
9Măng sông F 80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9Cái
10Nắp thăm F 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Cái
11Kép F 80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Cái
12Joăng 80 (89)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6Cái
13Ống Vinapipe F 33 (42) (ống xuất) 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8779100m
14Ống Vinapipe F 40 (48) BSM 3.2mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12100m
15Van rọ đồng 1 chiều có rọ rác 33 (42)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
16Van rọ đồng 1 chiều có rọ rác 40 (48)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
17Van một chiều bằng đồng 1-1/4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
18Van một chiều bằng đồng 1-1/2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
19Van bi đồng thau F40Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
20Van bi đồng thau F33Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
21Bích ren F 33 (42)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
22Cút 90 F 33 (42).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35cái
23Măng sông F 33 (42).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18cái
24T 33 (42).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
25Kép F 33 (42).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
26Joăng 33 (42)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
27Ống Vinapipe F 50 (60) (ống thở) 2.6mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,398100m
28Van bi tay gạt F 50 (60) bù hơiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
29Van bi tay gạt F 40 (48) bù hơiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
30Van bi tay gạt F 33 (42)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
31Đầu bù hơiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
32Đầu dương lắp dây bù hơi.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
33Dây bù hơi (VN).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4m
34Bộ ngăn tia lửa điệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
35Van thở (nhập TQ).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
36Bích ren F 50 (60)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
37Bích ren F 40 (48)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
38Chếch F 50 (60).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
39Chếch F 40 (48).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
40Cút 90 F 50 (60).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
41Cút 90 F 40 (48).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
42Măng sông F 50 (60).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
43Măng sông F 40 (48).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
44T 50 (60).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
45T 40 (48).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
46Kép F 50 (60).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
47Kép F 40 (48).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
48Joăng 40 (48) - 50(60).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
49Lơ thu 50/33.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
50Lơ thu 40/33.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
51Lơ thu 50/40.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
52Bu lông M10*40mm.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt177cái
53Joăng mặt téc.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
54Keo AB.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5kg
55Băng keo trắng.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30cuộn
56Gia công mặt téc.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3Téc
57Sơn chống rỉ.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25Kg
58Cột thu lôiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cột
59Đồng hồ báo pha.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
60Tủ điện (500*700cm).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
61Tủ điện (400*600cm).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
62Cầu dao đảo chiều 3 pha (Vinakit) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
63Cầu dao đảo chiều 1pha (Vinakit) hoặc tương đươngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
64Átto mát tổng 63A 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
65Átto mát môtơ 16A 3 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
66Át điện tử 6A 1 phaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Cái
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,16m
68Cáp tín hiệu (bộ quản lý bán hàng).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65,16m
69Dây điện cho cột bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,16m
70Dây điện cho cột bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25m
71Tủ điện âm tường.Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1Cái
72Nhân công lắp đặt HTCN (mét).Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt145,59m
G PHẦN NHẬN DIỆN CỬA HÀNG
1Ốp Aluminium dày 3mm, sắt hộp mạ kẽm (theo màu nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,146m2
2Khung thép hộp, ốp tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt18,12m2
3Ốp Aluminium dày 3mm, sắt hộp mạ kẽm KT: (0,45x0,7); (theo màu nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55,2m2
4Khung thép hộp ốp tôn 6 sóng màu trắng sữaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt112,88m2
5Ốp Aluminium dày 3mm, sắt hộp mạ kẽm (theo màu nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,68m2
6Mica hút nổi, led hắt sáng (theo nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3bộ
7Hộp đèn (bóng Led), khung thép hộp, mặt in bạt UV xuyên sáng (theo nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,06m2
8Dây 2x2.4 luồn ruột gàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt140m
9Đèn tuyb led đôi 1.2m chiếu sáng (trần)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9bộ
10Đèn cao áp ledTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
11Khung thép, mặt Alu Aluminium dày 3mm dán Decan (theo mẫu)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4chiếc
12Logo in Decan dán bụng cột bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8chiếc
13Decan dán cột bơmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8chiếc
14In DecanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8chiếc
15Mica trong ĐL, Decan in ngượcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1chiếc
16Mica trong ĐL, Decan in ngượcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1chiếc
17Mica trong ĐL, Decan in ngượcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1chiếc
18Mica trong ĐL, Decan in ngượcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3chiếc
19Mica trong ĐL, Decan in ngượcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2chiếc
20Mica trong ĐL, Decan in ngượcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1chiếc
21Khung thép, mặt mica, in Decan dánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2chiếc
22Bộ gá họng nhập hàng (theo nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
23Sơn chân cột bơm (theo nhận diện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.082.000.000 VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.082.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 Trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng sau (dân dụng, giao thông, thủy lợi)- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Lực nâng ≥ 10 tấn1
2 Máy thủy bình Đảm bảo yêu cầu1
3 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 1,5Kw2
4 Máy hàn Công suất ≥ 23Kw1
5 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,7Kw2
6 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu1
7 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L1
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw2
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->