Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202008-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022, nguồn vốn ngân sách huyện bố trí các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:47:00 đến ngày 2022-02-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,287,350,545 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Giao thông, cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành (Giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=2,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 6Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép hoặc gỗ (đơn vị m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Nâng cấp cầu, đường bản Co Chạy 1, 2 xã Mường Pồn, huyện Điện Biên 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022, nguồn vốn ngân sách huyện bố trí các năm tiếp theo |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp) - Giấy chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: + Trong lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao thông ( cầu, đường bộ): Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu. (Nêu rõ nguồn gốc vật liệu, địa điểm cung ứng) - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018 đến 2020 và bản chụp công chứng của các tài liệu sau: + Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021. * Ghi chú: - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu cam kết: Cung cấp bản chính để đối chiếu tài liệu theo yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình xét thầu hoặc thương thảo hợp đồng. - Đối với chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày phát hành thư mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ năng lực doanh nghiệp. Quá thời hạn trên nhà thầu không cung cấp được thì được đánh giá là Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phó Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,506 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,23 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7717 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7774 | 100m3 |
| B | HM2: ĐƯỜNG TRÀN LIÊN HỢP CẦU BẢN Lo=2x6,0M | |||
| 1 | SX-LD cốt thép lớp phủ mặt cầu + gia cố lòng ngầm, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1997 | tấn |
| 2 | SX-LD cốt thép mặt cầu, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6204 | tấn |
| 3 | SX-LD cốt thép mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | tấn |
| 4 | SX-LD cốt thép mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | tấn |
| 5 | SX-LD cốt thép mũ mố trụ cầu, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | SX-LD cốt thép mũ mố trụ cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0561 | tấn |
| 7 | SX-LD cốt thép mũ mố trụ cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 8 | SX-LD cốt thép thân mố + trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | tấn |
| 9 | SX-LD cốt thép thân mố + trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 10 | SX-LD cốt thép móng mố + trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4845 | tấn |
| 11 | SX-LD cốt thép móng mố + trụ, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 12 | BTCT lớp phủ mặt cầu, M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 13 | BTCT tấm bản mặt cầu, đá 1x2, M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố trụ, đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 15 | BTCT tường thân mố trụ, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m3 |
| 17 | BTCT gia cố lòng ngầm + thượng hạ lưu, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m3 |
| 18 | Đệm cát sạn móng mố trụ cầu + gia cố lòng cầu, mái tràn, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lớp phủ mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,056 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7843 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,07 | m3 |
| 23 | Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m3 |
| 24 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | m3 |
| 25 | BTXM sân + chân khay thượng hạ lưu, đá 2x4, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m3 |
| 26 | BTCT mái tràn, đá 1x2, M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 27 | SX_LD cốt thép mái đường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1442 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5284 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7869 | 100m2 |
| 30 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | rọ |
| C | HM3: ĐƯỜNG TRÀN + CỌC TIÊU + CỘT THỦY TRÍ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4991 | 100m3 |
| 3 | Đào móng (sỏi cuội..), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường tràn+móng cầu.. bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2318 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bù vênh mặt đường, đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 7 | BTCT lớp phủ mặt đường, đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,69 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép lớp phủ mặt đường, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3588 | tấn |
| 9 | BTXM M250# hoàn trả lại mặt đường đã phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,98 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối lớp dưới, dày 12 cm (tận dụng cấp phối sỏi suối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0239 | 100m2 |
| 12 | SX-LD cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 13 | SX-LD cốt thép cọc tiêu + cột thủy trí, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột tròn, cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3528 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột chữ nhật, cọc thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cọc tiêu + cột thủy trí, đá 1x2, M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cột thủy trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3915 | m2 |
| D | HM4: KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP CẦU + ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng cầu (sỏi suối, đất), bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2947 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đường công vụ+đường tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8312 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8688 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (đường công vụ+đường tràn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8688 | 100m3/1km |
| 7 | Ống cống+Lắp đặt bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 9 | Đắp cuội sỏi đê quây dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 100m3 |
| 10 | Bạt rứa lót mái đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,45 | m2 |
| 11 | Đào phá dỡ đê quây dẫn dòng + đường tạm bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2592 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành Giao thông, cầu đường);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình Giao thông từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành (Giao thông hoặc xây dựng hoặc thủy lợi):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 1,25 m3 | 1 |
| 2 | Đầm bàn | 1Kw | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Máy hàn | công suất >=2,0 kW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 7,0 T | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | công suất 3kW | 1 |
| 10 | Máy phát điện | công suất 6Kw | 1 |
| 11 | Cốp pha thép hoặc gỗ | thép hoặc gỗ (đơn vị m2) | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi