Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220216813-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220158883
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí nâng cấp đô thị loại V lên loại IV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 17:33:00 đến ngày 2022-02-26 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,007,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình điện hoặc các công trình khác có cơ cấu phần điện có giá trị xây lắp phần điện ≥ 4.900.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình điện, xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ttải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Dảm bảo các yêu cầu đo cao
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở suất
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yêu cầu đo điện trở theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp + thiết bị
Hệ thống điện chiếu sáng và điện sinh hoạt các tuyến đường nội thị khu trung tâm hành chính mới
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí nâng cấp đô thị loại V lên loại IV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần điện Tân Thành. ĐC: Số 29, ngõ 317, phố Bùi Xương Trạch 4, tổ 4, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế điện Việt Nam. Địa chỉ: P211-C48, phố Mai Động, phường Mai Động, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu , địa chỉ: tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu. - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ Và Tên: Long Trung Tâm - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Họ Và Tên: Phạm Hồng Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.817 - Fax: 02123.866.817
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Họ Và Tên: Phùng Thị Thúy - Địa chỉ: Tiểu khu 14 thị trấn Mộc Châu huyện Mộc Châu, tỉnh Sơn La - Điện thoại: 02123.866.136 - Fax: 02123.866.136
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Hào cáp 22kV dưới vỉa hè loại 1 (HC22-VH-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93m
2Hào cáp 22kV dưới vỉa hè loại 3 (HC22-VH-3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
3Hào cáp 22kV qua đường loại 1 (HC1-22-NĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
4Tiếp địa RC-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
B LẮP ĐẶT PHẦN XÀ, DÂY NÉO ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Xà phụ XP-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Xà rẽ 3 pha (XR-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Xà đỡ cầu dao, chống sét van và hộp đầu cáp 22kV (XCD-CSV+HĐC-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Bộ truyền động tay dao (TCD2-12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Giá đỡ cáp lên cột (GĐC2-12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Ghế cách điện (GCĐ-12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thang trèo (TT1-12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Dây leo tiếp địa cột cầu dao (DLTĐ-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Chụp đầu cột 2,5m (CH-2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
C LẮP ĐẶT PHẦN DÂY DẪN, SỨ, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Dây nhôm lõi thép AC-50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Cáp ngầm chống thấm dọc 24kV, tiết diện 3x150mm2 (24kV-CXV/DSTA-W-3x150mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160m
3Thanh cái đồng (TC-40x4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
4Dây đồng mềm M35 (Cu/PVC-1x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
5Ống thép mạ kẽm bảo vệ cáp qua đường F168,3/3,96)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
6Ống nhựa HDPE bảo vệ cáp (HĐPE F160/125)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118m
7Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 24kV-3x150mm2 (QTII-6S-32-150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (MS-BHCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Mốc gang báo hiệu cáp ngầm (MG-BHCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đầu cốt đồng (ĐCM-35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Đầu cốt đồng nhôm (ĐCMA-50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
12Sứ đỡ 22KV (đã bao gồm phụ kiện) (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cuả
13Ghíp nhôm 3 bu lông (GN 50-240)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
14Biển thứ tự pha đầu cáp (TTP-ĐC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
15Biển tên lộ cáp ngầm (BBCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Biển báo cột cầu dao (BB-CCD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Biển cấm trèo (BCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Khóa (Tương đương khóa Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Thu hồi xà rẽ nhánh cột đôi ngang tuyến XR-22N-THMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Tháo, lắp lại xà néo cột đôi dọc tuyến XNC-22D-TLMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Thu hồi sứ đứng 22kV (SĐ-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6quả
E XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng trạm trụ thép (MTT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
F LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Đầu cốt đồng 35mm2 bắt nối đất CSV, cáp sang tủ bù (ĐC-35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Đầu cốt đồng 120mm2 bắt cáp lực hạ áp, cáp trung tính (ĐC-120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
3Cáp lực hạ áp, tiết diện 1x120mm2 (CXV-1x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46m
4Cáp trung tính máy biến áp, tiết diện 1x120mm2 (Cu/PVC-1x120)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Cáp đồng hạ áp mềm đơn nhiều sợi, tiết diện 1x35mm2 (Cu/PVC-1x35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
6Bộ chì tủ RMU cho MBA 400kVA-22/0,4kV (BC-RMU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Biến dòng điện hạ thế cấp tín hiệu cho tủ bù, CCX 1 (TI-630/5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1quả
8Aptomat 3 cực 400V-150A-36kA/s (ATM-150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Cáp bọc 24kV, tiết diện 1x50mm2 (24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
10Đầu cáp T-plug 24kV-3x150mm2 (T-plug 24kV-3x150mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Đầu cáp T-plug 24kV-3x50mm2 (T-plug 24kV-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 (Elbow 24kV-3x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Biển báo an toàn (BAT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bái
14Biển tên trạm biến áp (BTT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bái
15Hệ thống tiếp địa trạm biến áp (TĐ-TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng tủ công tơ (MTCT)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
2Hào cáp hạ áp đi dưới vỉa hè (HCVH-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V166m
3Hào cáp hạ áp đi dưới vỉa hè (HCVH-4)Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
4Hào cáp hạ áp đi dưới vỉa hè (HCVH-5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56m
5Hào cáp hạ áp đi dưới vỉa hè (HCVH-7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
6Hào cáp hạ áp đi dưới vỉa hè (HCVH-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
7Hào cáp hạ thế qua đường nhựa loại 1 (HCQĐ-1-NĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Hào cáp hạ thế qua đường nhựa loại 4 (HCQĐ-4-NĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
9Hào cáp hạ áp qua đường (HCQĐ-4-NĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Hào cáp hạ áp qua đường (HCQĐ-1-NĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
11Tiếp địa an toàn RC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V12vị trí
12Tiếp địa lặp lại RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Cáp ngầm hạ thế 3x120+1x95mm2 (0,6/1kV-CXV/DSTA-3x120+1x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V993m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính =Mô tả kỹ thuật theo Chương V827m
3Ống thép mạ kẽm F90 - 3,2 (F90/3,2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
4Đầu cáp hạ thế cho cáp 3x120+1x95mm2 (ĐCHT-3x120+1x95)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Hộp nối cáp hạ thế cho cáp 3x120+1x95mm2 (HNCHT-3x120+1x95mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
8Áp tô mát 3 pha 250A, 36kA (MCCB-250A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Áp tô mát 1 pha 2 cực 32A, 6kA (MCB-40A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
10Tủ công tơ ngoài trời (loại 12 công tơ) (TCT-12)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12tủ
11Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (MS-BHCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
12Mốc gang báo hiệu cáp ngầm (MG-BHCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
13Giá đỡ cáp ngầm lên cột (GĐCLC-1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
I PHẦN XÂY DỰNG CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điều khiển (MTĐK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1móng
2Móng cột MCS-10Mô tả kỹ thuật theo Chương V27móng
3Móng cột MCS-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16móng
4Hào cáp chiếu sáng dưới vỉa hè (HCCS-1-VH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V569móng
5Hào cáp chiếu sáng qua đường nhựa (HCCS-1-ĐN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21móng
6Hào cáp chiếu sáng qua đường đất (HCCS-1-NĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23móng
7Tiếp địa an toàn RC-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
8Tiếp địa lặp lại RC-6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J PHẦN LẮP ĐẶT CHIẾU SÁNG
1Đầu cốt càng cua M2,5 (ĐC-2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258cái
2Đầu cốt đồng M10 (ĐCM10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
3Đầu cốt đồng M16 (ĐCM16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
4Đầu cốt đồng M25 (ĐCM25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V258cái
5Đầu cốt đồng M35 (ĐCM35)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Đầu cốt đồng M50 (ĐCM50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Tủ điều khiển (TĐ 1000x600x350-100A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Rải cáp ngầm, Cáp đồng 0,6/1kV-CXV/DSTA-3x50+1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m
9Rải cáp ngầm, Cáp đồng 0,6/1kV-CXV/DSTA-3x25+1x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.502m
10Rải dây tiếp địa liên hoàn, dây đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.516m
11Luồn dây dẫn 3x2,5mm2 lên đèn (Cu/PVC/PVC 3x2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
12Luồn cáp cửa cột (LCCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43đầu cáp
13Lắp cửa cột (LCC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
14Lắp bảng điện cửa cột (BĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43bảng
15Áp tô mát 1 pha 10A-250V, In ≥ 4,5kA/s (MCB-10A)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
16Cầu đấu dây 60A-500V (HĐD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43hộp
17Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm (MS-BHCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
18Mốc gang báo hiệu cáp ngầm (MG-BHCN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 (HĐPE F50/40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.169m
20Ống thép mạ kẽm D48,1/2,5 (F48,1/2,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103m
21Đèn led 120WMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
22Đèn led 100WMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
23Đánh số cột (ĐSC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cột
24Cột đèn 10M rời cần (kèm cần đơn cao 2m, vươn 1,5m) (CS-10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cột
25Cột đèn 8M rời cần (kèm cần đơn cao 2m, vươn 1,5m) (CS-8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
26Lắp cần đèn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V43bộ
K THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cầu dao phụ tải 22kV kiểu hở, ngoài trời (CDPT-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Chống sét van 22kV (ZnO-22)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp phân phối 3 pha 400kVA-22/0,4kV, kiểu kín, phía 22kV kiểu sứ elbow (400kVA-22/0,4-E)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Tủ RMU 22kV, 3 ngăn gồm 2 ngăn CDPT, 1 ngăn CDPT kèm bệ chì sang MBA (RMU 22kV-630A-22kA/s (2CD+1CD-CC))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị báo hiệu, đèn, chuông, còi, hàng kẹp đấu dây (RF-Mesh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Lắp đặt trụ đỡ máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (Bao gồm tủ hạ thế 400V-630A bên trong thân trụ, có khoang lắp đặt tụ bù 3x20kVAR và tủ RMU 22kV 3 ngăn) (TTHB)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4KV dung lượng 1MVAR, trong tủ (thủ công) (TB-3x20kVAR)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06MVAR
M THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Thí nghiệm chống sét van 3 pha 22-35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Thí nghiệm cầu dao cách ly 3 pha, điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Cách điện đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V13quả
2Thí nghiệm dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
3Tiếp địa cột trung ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1vị trí
O THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 3 pha S ≤ 1MVA, U: 22-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Thí nghiệm biến dòng điện, điện áp ≤1kVMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
5Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
6Thí nghiệm hệ thống thanh cái ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
7Thí nghiệm mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Thí nghiệm mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Thí nghiệm ampemet, vônmetMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500-Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300-Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
P THÍ NGHIỆMVẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1mẫu
2Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
Q THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1Thí nghiệm aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
2Thí nghiệm aptomat 1 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V144cái
3Tiếp địa hạ thế (tiếp địa lặp lại và tiếp địa an toàn tủ Pillar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16vị trí
R THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp ngầm hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2mẫu
2Tiếp địa hạ thế (tiếp địa cột sắt và tiếp địa an toàn tủ ĐKCS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0511E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình điện hoặc các công trình khác có cơ cấu phần điện có giá trị xây lắp phần điện ≥ 4.900.000.000) bằng 2 hoặc khác 2, trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 9.800.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về công trình điện, xây dựng hoặc giao thông).- Chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc xây dựng từ hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Có Quyết định phân công chỉ huy hoặc văn bản xác nhận các công trình liên quan- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc sẵn sàng huy động nhận sự đề xuất cho gói thầu như có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn, văn bản thỏa thuân tương đương về việc huy động cho gói thầu…- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành điện.- 01 người có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Quyết định phân công phụ trách hoặc văn bản xác minh các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc thực hiện công việc của nhân sự)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Ttải trọng từ 5 tấn trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy đào Dung tích gầu từ 0.8m3 trở lên (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Cần cẩu Sức nầng từ 10T (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
4 Máy thủy bình Dảm bảo các yêu cầu đo cao1
5 Máy hàn Công suất từ 14kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
6 Đầm cóc Trong lượng từ 60kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
7 Máy trộn bê tông Dung tích từ 250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
8 Máy trộn vữa Dung tích từ 80 lít trở lên(Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
9 Máy cắt gạch đá Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
10 Máy đầm dùi Công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)1
11 Máy khoan tay Công suất từ 4,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và dơn giá dự thầu)2
12 Máy toàn đạc Đảm bảo các yêu cầu đo góc1
13 Máy đo điện trở suất Đảm bảo các yêu cầu đo điện trở theo quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->