Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219123-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220219053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-16 17:32:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,946,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):1. Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có thực hiện thi công các hạng mục công việc: Thi công mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí, có chứng chỉ kèm theo và danh sách chi tiết kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy Đầm cóc ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Tuyến đường khu Văn Hóa Đồng Ngõ đi nhà Ông Đang và hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Thanh Bình, xã Quảng Xuân
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc , địa chỉ: Số 95 Tôn Thất Tùng, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Xuân. Xã Quảng Xuân - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0976.528.189
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Nguyễn Gia. Xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Tổ dân phố Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Quốc Việt, địa chỉ: TDP Minh Lợi -phường Quảng Thọ - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc , địa chỉ: Số 95 Tôn Thất Tùng, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Xuân. Xã Quảng Xuân - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0976.528.189


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 15/02/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Xuân. Xã Quảng Xuân - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0976.528.189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Xuân. Xã Quảng Xuân - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0976.528.189
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Tổ dân phố Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình: 0983.091.155
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp155,98m3
2Rải bạt lớp cách lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp868,05m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp129,46m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp285,85m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp351,652m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,5081m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,81m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp374,93m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày 30cm) (95%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp746,4m3
10Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp39,284m3
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp77,94m2
12Thi công khe co (mặt đường 5m) (tuyến 1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp95m
13Thi công khe giãn (mặt đường 5m) (tuyến 1)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
14Thi công khe co (mặt đường 3m) (tuyến 2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45m
15Thi công khe giãn (mặt đường 3m) (tuyến 2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m
16Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
17Trồng cỏ gia cố mái taluy.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp351,71m2
18Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp285,85m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8585100m3/1km
20Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8585100m3/1km
21Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp378,97m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7897100m3/1km
23Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,7897100m3/1km
24San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp664,82m3
B PHẦN CỐNG HỘP 50X50CM + HỐ GA
1Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,9091m3
2Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KLTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,181m3
3Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,75m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp457,47kg
5Cốt thép hố ga + hố tụ + nắp đậy D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,68kg
6Cốt thép hố ga + hố tụ + nắp đậy D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp337,9kg
7Gia công thép góc bao hố ga 160x90x10mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp183,74kg
8Lắp đặt thép góc bao hố ga 160x90x10mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp183,74kg
9Gia công thép góc bao tấm đan 75x75x8mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp245,96kg
10Lắp đặt thép góc bao tấm đan 75x75x8mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp245,96kg
11Bê tông mui luyện mặt đường dày 7cm, bê tông M300, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,35m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,87m3
13Bê tông tường đầu ,tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,34m3
14Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,04m3
15BT tấm đan M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,38m3
16Bê tông hố ga + hố tụ, bê tông M250, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,62m3
17Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,46m3
18Thi công lớp đá đệm móng cống, dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,05m3
19Dăm sạn đệm giảm tải ống cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,35m3
20Ván khuôn gỗ ống cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81,6m2
21Ván khuôn móng cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,08m2
22Ván khuôn tường đầu, tường cánh + hố ga + hố tụ.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,2m2
23Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp171cấu kiện
24Thi công mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14mối nối
25Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
26Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,01m2
27Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,4325m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2643100m3/1km
29Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2643100m3/1km
30San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,4325m3
C PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÊNH HIỆN TRẠNG
1Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
2Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
4Ván khuôn xây trả móng kênh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,43m2
5Ván khuôn gỗ xây trả thành kênh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m3
9Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,021100m3/1km
10Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 8,8km ngoài phạm vi 5kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,021100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1m3
D PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,48651m3
2Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,2435m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp102,79m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,26m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,88m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31,06m3
7BT tấm đan nắp đậy M250, đá 1x2, dày 15cm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,55m3
8Ván khuôn đáy rãnh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp38,19m2
9Ván khuôn thành rãnh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp417,12m2
10Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.513,01kg
11Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp đậy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.145,2kg
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,25m2
13Rải bạt cách ly đổ tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp110,36m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2481cấu kiện
15Gia công cấu kiện thép góc 160x90x10mm viền thành rãnh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.595,5kg
16Lắp đặt cấu kiện thép góc 160x90x10mm viền thành rãnh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.595,5kg
17Gia công cấu kiện thép góc bao tấm đan 75x75x6mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9.446,32kg
18Lắp đặt cấu kiện thép góc bao tấm đan 75x75x6mm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9.446,32kg
19San đất bãi đúc tấm đan, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m3
20Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,73m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4973100m3/1km
22Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4973100m3/1km
23San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp49,73m3
E PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,64m3
2Rải bạt lớp cách lyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp157,36m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,24m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (dày 30cm).Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,16m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp45,74m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,51m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp47,5m3
8Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m3/1km
10Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5100m3/1km
11San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50m3
F PHẦN CỐNG HỘP 75*75CM
1Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1631m3
2Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp19,467m3
3Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,98m3
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp137,68kg
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp383,12kg
6Bê tông tường đầu M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,49m3
7Bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,77m3
8Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,76m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, dày 10cm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,22m3
10Dăm sạn đệm giảm tải móng cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,29m3
11Ván khuôn gỗ ống cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp53,44m2
12Ván khuôn gỗ tường đầu.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,88m2
13Ván khuôn móng cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,87m2
14Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp81cấu kiện
15Thi công mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7mối nối
16Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,32m2
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3126m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0131100m3/1km
19Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0131100m3/1km
20San đất bãi thải, máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3126m3
G PHẦN CỐNG HỘP 50X50CM
1Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp188,37kg
2Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,67m3
3Bê tông tường đầu M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,46m3
4Bê tông móng cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,91m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, dày 10cm.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,74m3
6Dăm sạn đệm giảm tải ống cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,99m3
7Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,6m2
8Ván khuôn gỗ tường đầu.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,75m2
9Ván khuôn móng cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,06m2
10Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8721m3
11Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,848m3
12Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,23m3
13Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp71cấu kiện
14Thi công mối nối ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6mối nối
15Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,39m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 7cm, bê tông M300, đá 1x2.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,31m3
17Thi công cọc tiêu hai bên cống.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8101m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0281100m3/1km
20Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0281100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8101m3
H PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÊNH HIỆN TRẠNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,16m3
2Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
4Ván khuôn xây trả móng kênh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,43m2
5Ván khuôn gỗ xây trả thành kênh.Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4m2
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,44m3
8Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,44m3
9Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0444100m3/1km
10Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 8,8km ngoài phạm vi 5kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0444100m3/1km
11San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,44m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):1. Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có thực hiện thi công các hạng mục công việc: Thi công mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có trình độ Đại học trở lên, 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn.33
5 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 20 Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí, có chứng chỉ kèm theo và danh sách chi tiết kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Sử dụng tốt1
2 Máy ủi ≥110Cv Sử dụng tốt1
3 Máy Lu 8-25T Sử dụng tốt1
4 Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3 Sử dụng tốt1
5 Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn Sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ 7T Sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Sử dụng tốt1
8 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dụng tốt1
9 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép 5kW Sử dụng tốt1
11 Máy Đầm cóc ≥70Kg Sử dụng tốt1
12 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->