Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220219053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-16 17:32:00 đến ngày 2022-02-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,946,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):1. Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có thực hiện thi công các hạng mục công việc: Thi công mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí, có chứng chỉ kèm theo và danh sách chi tiết kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy Lu 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Đầm cóc ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Tuyến đường khu Văn Hóa Đồng Ngõ đi nhà Ông Đang và hệ thống thoát nước khu dân cư thôn Thanh Bình, xã Quảng Xuân 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại mục 15-CDNT. b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. c) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về doanh thu xây lắp và hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 15/02/2022. Ghi chú: Các văn bản tài liệu đính kèm phải bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Quảng Xuân. Xã Quảng Xuân - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0976.528.189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Xuân. Xã Quảng Xuân - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0976.528.189 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DV&TM Cường Quốc. Tổ dân phố Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình: 0983.091.155 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 155,98 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 868,05 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 129,46 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285,85 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,652 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,508 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,81 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 374,93 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (dày 30cm) (95%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 746,4 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 39,284 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 77,94 | m2 |
| 12 | Thi công khe co (mặt đường 5m) (tuyến 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 95 | m |
| 13 | Thi công khe giãn (mặt đường 5m) (tuyến 1) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 14 | Thi công khe co (mặt đường 3m) (tuyến 2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 15 | Thi công khe giãn (mặt đường 3m) (tuyến 2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Trồng cỏ gia cố mái taluy. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 351,71 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 285,85 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8585 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8585 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 378,97 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7897 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,7897 | 100m3/1km |
| 24 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 664,82 | m3 |
| B | PHẦN CỐNG HỘP 50X50CM + HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,909 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,181 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,75 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 457,47 | kg |
| 5 | Cốt thép hố ga + hố tụ + nắp đậy D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,68 | kg |
| 6 | Cốt thép hố ga + hố tụ + nắp đậy D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 337,9 | kg |
| 7 | Gia công thép góc bao hố ga 160x90x10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,74 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép góc bao hố ga 160x90x10mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,74 | kg |
| 9 | Gia công thép góc bao tấm đan 75x75x8mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,96 | kg |
| 10 | Lắp đặt thép góc bao tấm đan 75x75x8mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 245,96 | kg |
| 11 | Bê tông mui luyện mặt đường dày 7cm, bê tông M300, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,87 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu ,tường cánh, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,34 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,04 | m3 |
| 15 | BT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | m3 |
| 16 | Bê tông hố ga + hố tụ, bê tông M250, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,62 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng cống, dày 10cm, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | m3 |
| 19 | Dăm sạn đệm giảm tải ống cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,35 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ ống cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 81,6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn móng cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,08 | m2 |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh + hố ga + hố tụ. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,2 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | mối nối |
| 25 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,01 | m2 |
| 27 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,4325 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2643 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2643 | 100m3/1km |
| 30 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,4325 | m3 |
| C | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÊNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông móng kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xây trả móng kênh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xây trả thành kênh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4-1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 8,8km ngoài phạm vi 5km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,021 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| D | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (5% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4865 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II (95% KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,2435 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 102,79 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,26 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,88 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 31,06 | m3 |
| 7 | BT tấm đan nắp đậy M250, đá 1x2, dày 15cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,55 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy rãnh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 38,19 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thành rãnh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 417,12 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.513,01 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp đậy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.145,2 | kg |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,25 | m2 |
| 13 | Rải bạt cách ly đổ tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 248 | 1cấu kiện |
| 15 | Gia công cấu kiện thép góc 160x90x10mm viền thành rãnh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.595,5 | kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép góc 160x90x10mm viền thành rãnh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.595,5 | kg |
| 17 | Gia công cấu kiện thép góc bao tấm đan 75x75x6mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.446,32 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép góc bao tấm đan 75x75x6mm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.446,32 | kg |
| 19 | San đất bãi đúc tấm đan, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,73 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4973 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4973 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 49,73 | m3 |
| E | PHẦN ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 18cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,64 | m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 157,36 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, dày 15cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,24 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (dày 30cm). | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,16 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95, dày 30cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 45,74 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - đất cấp II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,5 | 1m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II (95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 47,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m3 |
| F | PHẦN CỐNG HỘP 75*75CM | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,163 | 1m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 19,467 | m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,98 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 137,68 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 383,12 | kg |
| 6 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,77 | m3 |
| 8 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,76 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, dày 10cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,22 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm giảm tải móng cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,29 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 53,44 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường đầu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,88 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,87 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | 1cấu kiện |
| 15 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,32 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3126 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0131 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0131 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3126 | m3 |
| G | PHẦN CỐNG HỘP 50X50CM | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 188,37 | kg |
| 2 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,67 | m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,91 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4, dày 10cm. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,74 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm giảm tải ống cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường đầu. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,75 | m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,06 | m2 |
| 10 | Đào đất hố móng cống bằng thủ công, đất cấp 2 (10%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,872 | 1m3 |
| 11 | Đào đất hố móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 2 (90%KL) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,848 | m3 |
| 12 | Đắp đất giáp thổ cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,23 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống cống hộp đúc sẵn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7 | 1cấu kiện |
| 14 | Thi công mối nối ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp bên ngoài ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,39 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 7cm, bê tông M300, đá 1x2. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,31 | m3 |
| 17 | Thi công cọc tiêu hai bên cống. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8101 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0281 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 8,8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0281 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8101 | m3 |
| H | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ KÊNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xây trả móng kênh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,43 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xây trả thành kênh. | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 8,8km ngoài phạm vi 5km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0444 | 100m3/1km |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,44 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay):1. Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn.3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có thực hiện thi công các hạng mục công việc: Thi công mặt đường bê tông xi măng và hệ thống thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cấp cao hơn. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ Đại học trở lên, 01 người chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm (KCS) | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng), đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại, cùng cấp cao hơn. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 20 | Có ngành nghề đào tạo tương ứng với vị trí công việc được bố trí, có chứng chỉ kèm theo và danh sách chi tiết kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥110Cv | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy Lu 8-25T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Xe ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Cần trục (cần cẩu) có sức nâng 10 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 7T | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy Đầm cóc ≥70Kg | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi