Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201047474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-19 16:52:00 đến ngày 2020-10-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đầu típ nhựa 10 µl (1000 cái/túi) | 3 | Túi | Làm từ nhựa polypropylene RNase & DNase free. Thể tích 10µl Đóng gói 1000 chiếc/túi | TQ | |
| 2 | Đầu típ nhựa 1000 µl (1000 cái/túi) | 3 | Túi | Làm từ nhựa polypropylene RNase & DNase free. Thể tích 1000µl Đóng gói 1000 chiếc/túi | TQ | |
| 3 | Đầu típ nhựa 200 µl (1000 cái/túi) | 3 | Túi | Làm từ nhựa polypropylene RNase & DNase free. Thể tích 200µl Đóng gói 1000 chiếc/túi | TQ | |
| 4 | Đầu típ nhựa có lọc 10 µl (96 cái/hộp) | 20 | Hộp | Làm từ nhựa polypropylene, có màng lọc RNase & DNase free. Thể tích 10µl Đóng gói 96 cái/hộp | TQ | |
| 5 | Đầu típ nhựa có lọc 1000 µL (60 cái/hộp) | 30 | Hộp | Làm từ nhựa polypropylene, có màng lọc RNase & DNase free. Thể tích 1000µl Đóng gói 60 cái/hộp | Đức | |
| 6 | Đầu típ nhựa có lọc 200 µL (96 cái/hộp) | 30 | Hộp | Làm từ nhựa polypropylene, có màng lọc RNase & DNase free. Thể tích 200µl Đóng gói 96 cái/hộp | Đức | |
| 7 | Hộp lưu mẫu 100 vị trí (20 cái/ Thùng) | 1 | Thùng | Chất liệu: nhựa polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20oC-121oC. RNase & DNase free. Số vị trí: 100 Đóng gói 20 cái/ Thùng | Mỹ | |
| 8 | Ống ly tâm 1.5ml (500c/hộp) | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết Nhiệt độ làm việc: -20oC-121oC. RNase & DNase free. Chịu lực ly tâm: 6000 RCF Thể tích: 1.5ml Đóng gói 50 chiếc/túi | Mỹ | |
| 9 | Ống falcon 15 mL, túi 50 cái | 3 | Túi | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết Nhiệt độ làm việc: -20oC-121oC. RNase & DNase free. Chịu lực ly tâm: 8.400 và 9.400 RCF Thể tích: 15ml Đóng gói 500c/hộp | Mỹ | |
| 10 | Ống falcon 50 mL, túi 50 cái | 2 | Túi | Chất liệu: nhựa polypropylene tinh khiết Nhiệt độ làm việc: -20oC-121oC. RNase & DNase free. Chịu lực ly tâm: 8.400 và 9.400 RCF Thể tích: 50ml Đóng gói 50 chiếc/túi | TQ | |
| 11 | Ống PCR nhựa 0.2 mL (1000 cái/túi) | 1 | Túi | Được làm bằng polypropylen nguyên chất DNase, RNase, and endotoxin free. Phạm vi nhiệt độ: 20ºC-100ºC. Chịu được ly tâm 6.000 RCF. Thể tích: 0.2ml Đóng gói 1000 chiếc/túi | Hàn Quốc | |
| 12 | Strip PCR 0,2 mL (8 tubes x 125 strips/hộp) | 1 | Hộp | Được làm bằng polypropylen nguyên chất. nắp và ống trong suốt. có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu Giới hạn nhiệt độ: -90ºC - 121ºC Không nhiễm DNA. RNA Không nhiễm DNAse. RNAse. Protease | Hàn Quốc | |
| 13 | Seal dán đĩa chạy RT-PCR (100 cái/hộp) | 1 | Hộp | Ngăn sự bay hơi và tạp nhiễm chéo giữa các giếng Độ rõ của lớp màng cho phép phân tích quang học trong suốt quá trình Real-time PCR Khoảng nhiệt độ làm việc: -70 ~ 100 ℃, độ dày: 65μm | Hàn Quốc | |
| 14 | Khay đặt plate PCR 96 vị trí, 25 khay/hộp | 2 | Hộp | Chất liệu: nhựa polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20oC-121oC. RNase & DNase free. Số vị trí: 96 Đóng gói 25 khay/hộp | Mỹ | |
| 15 | Đĩa 96 giếng chạy RT-PCR (25 cái/hộp) | 1 | Hộp | Chất liệu: nhựa polypropylene Nhiệt độ làm việc: -20oC-121oC. RNase & DNase free. Số vị trí: 96 Đóng gói 25 cái/hộp | Hàn Quốc | |
| 16 | PCR cooler Starter 0,2 ml, 2 cái/hộp | 1 | Hộp | Hệ thống xử lý để thiết lập mẫu, bảo vệ, vận chuyển và lưu trữ các mẫu nhạy cảm - giữ cho mẫu của bạn an toàn. Nó có chỉ báo nhiệt độ rõ ràng: màu của bộ làm mát PCR thay đổi khi nhiệt độ vượt quá 7 ° C. | Hàn Quốc | |
| 17 | Găng tay cao su (50 đôi/hộp) | 15 | Hộp | Nguyên liệu chính: cao su latex (cao su tự nhiên) Chiều dài: 24 cm Trọng lượng: 5.0 g / chiếc (size M) | Việt Nam | |
| 18 | Eppendorf 1,5ml (túi 1000c) | 2 | Túi | Làm từ nhựa polypropylene, Nhiệt độ là việc: -20℃-121℃. Lực ly tâm: 20.000 RCF, Thể tích: 1.5ml RNase & DNase free. Đóng gói 1000 chiếc/túi | Đức | |
| 19 | Eppendorf 0,5ml (túi 1000c) | 2 | Túi | Làm từ nhựa polypropylene, Nhiệt độ là việc: -20℃-121℃. Lực ly tâm: 20.000 RCF Thể tích: 0.5ml RNase & DNase free. Đóng gói 1000 chiếc/túi | Đức | |
| 20 | Eppendorf 0,2ml (túi 1000c) | 3 | Túi | Làm từ nhựa polypropylene, Nhiệt độ là việc: -20℃-121℃. Lực ly tâm: 20.000 RCF Thể tích: 0.2ml RNase & DNase free. Đóng gói 1000 chiếc/túi | Đức | |
| 21 | Gía đỡ ống eppendorf 1,5ml ( giá nhựa, 80 ô/giá) | 10 | Cái | Làm từ nhựa polypropylene, Nhiệt độ là việc: -20℃-121℃. Số lượng vị trí: 80 / cái | Việt Nam | |
| 22 | Pipet 1ml (thủy tinh, vạch định mức 1ml) | 30 | Cái | Chất liệu thủy tinh trung tính Chịu được nhiệt độ tiệt trùng Thể tích 1ml, đạt tiêu chuẩn DIN A | Việt Nam | |
| 23 | Cốc đong 150 ml (Vạch định mức 150ml, thủy tinh) | 60 | Cái | Chất liệu thủy tinh trung tính Nhiệt độ là việc: -20℃-121℃ Thể tích 150ml, có chia vạch | Việt Nam | |
| 24 | QuantiTect Probe RT-PCR Kit (200) | 5 | Bộ | Phát hiện độ nhạy cao của các mục tiêu sao chép thấp Định lượng chính xác qua một số bản ghi của mẫu Sử dụng bất kỳ đầu dò cụ thể theo trình tự trên bất kỳ cycler thời gian thực Không cần tối ưu hóa điều kiện phản ứng và đi xe đạp | Mỹ | |
| 25 | PureLink Total ARN Blood kit (50test) | 3 | Bộ | Tinh chế RNA từ máu toàn phần trong vòng một giờ Mang lại RNA không có hồng cầu không có nhân hồng cầu | Mỹ | |
| 26 | Primer and Probe (mồi, và Probe cho RT-PCR) | 4 | Mồi | Một phân tử acid nucleic (ADN sợi đơn hoặc ARN sợi đơn) có ái lực mạnh với đích đặc hiệu (trình tự ADN hoặc ARN) | Đức | |
| 27 | Ethanol kỹ thuật (500 mL/chai) | 4 | Chai | Độ tinh khiết: 99.9% Dùng trong phòng thí nghiệm. | TQ | |
| 28 | Ethanol tuyệt đối (500 mL/chai) | 2 | Chai | Độ tinh khiết: 99.9% Acetone (GC) 0,001% Ethylmethylketone (GC) ≤ 0,02% Rượu Isoamyl (GC) 0,05% 2-Propanol (GC) 0,01% | Đức | |
| 29 | Dung dịch Blead 7% | 4 | Chai | Thuốc khử trùng đa năng mạnh mẽ có chứa 7% clo có sẵn. Chất tẩy ở dạng tinh khiết nhất của nó, một chất khử trùng mạnh cho các vết bẩn khó khăn | TQ | |
| 30 | Isopropanol (70%, chai 1 lít) | 1 | Chai | Độ tinh khiết: 70% Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm | Đức | |
| 31 | Water (Omega, chai 1 lít) | 2 | Chai | Chất lượng được kiểm tra và chứng nhận không có hoạt động DNase và Rnase | TQ | |
| 32 | KCl (500G) | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: 99.0-100.5% Tạp chất ≤0,005% chất không hòa tan pH 5.4-8.6 (25 ° C, 5% trong dung dịch) | Mỹ | |
| 33 | NaCl (250G) | 2 | Lọ | Độ tinh khiết: ≥99.0% Tạp chất ≤0,005% chất không hòa tan pH 5.0-9.0 (25 ° C, 5% trong dung dịch) | Đức | |
| 34 | Penicillin/Streptomycin (100 mL) | 1 | Lọ | Thuốc thử sinh học, vô trùng Dùng trong nuôi cấy tế bào để kiểm soát ô nhiễm vi khuẩn | TQ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi