Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206694-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220206617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 11:07:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,835,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục sau: San nền, Cây xanh, Hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện tử viễn thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề (kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh). ).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu, cần trục >=3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ủi công suất >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Chỉnh trang nút giao phía Bắc thành phố Huế
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Viện Quy hoạch xây dựng Thừa Thiên Huế; TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng Thừa Thiên Huế; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền+ bó vỉa
1Lát đá Granit tự nhiên dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V571,21 m2
2Lát đá bazanMô tả kỹ thuật theo chương V190,491 m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V460,71 m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo màu đỏ,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V400,71 m2
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo màu xanh,VM75Mô tả kỹ thuật theo chương V601 m2
6Đào khuôn đường bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V49,6591 m3
7Bê tông lót móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V56,841 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,371 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, vữa BT đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5881 m3
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V36,2341 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V1431 c/kiện
12Phá dỡ nền bê tông Không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,628m3
13Bê tông rãnh vĩa Vữa BT M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6281 m3
14SXLD ván khuôn đúc sẵn rãnh vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V17,521 m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V143cái
16Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,571 m3
17SXLD tháo dỡ ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V65,71 m2
18Xây ô trồng cây bằng đá chẻ (10x10x20), Vữa XM cát vàng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1521 m3
19Bê tông tấm xe lăn VBT đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27091 m3
20Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V0,54181 m2
21LẮP ĐẶT cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V21 c/kiện
22Bê tông lót tấm xe lăn Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,10841 m3
B Cây xanh
1Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2881 m3
2Trồng cây lá màu, bồn cảnh cây ắc ó cao 0.3m, (36cây /m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V579,8m2
3Trồng cây mai vạn phúc chiều cao 0.8m, tán rộng 0.8mMô tả kỹ thuật theo chương V67cây
4Trồng cây viền nguyệt quế cao 0.3m, (16 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V198,84m2
5Trồng cây viền bông trangMô tả kỹ thuật theo chương V130,2m2
6Trồng cây lá màu, bồn cảnh cây dền đỏ, cao 0.3m (24 cây/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V444,01m2
7Trồng cây đậu phộngMô tả kỹ thuật theo chương V3.206,71m2/cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngMô tả kỹ thuật theo chương V6790 ngày
9T­ới nước bảo dưỡng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V39,56100m2/tháng
10Trồng cây ngâuMô tả kỹ thuật theo chương V28Cây
11Trồng cây cọ gai cao 2.0mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
12Trồng cây phượng đỏ chiều cao >3m, đường kính gốc 25-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V19Cây
13Trồng cây nhạc ngựa chiều cao >3m, đường kính gốc 25-30cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cây
14Đào hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,5161 m3
15Đắp đất mùn trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V6,5161 m3
C San nền
1Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V935,541 m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, để tận dụng san nền trồng cây khu DMô tả kỹ thuật theo chương V53,521 m3
3Đắp đất hữu cơ trồng cây (Tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V882,021 m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V4.190,841 m3
D Hệ thống cấp nước
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả kỹ thuật theo chương V2,26971 m3
2Bê tông lót mong ga,Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36611 m3
3Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15181 m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép ...,Ván khuôn tường, Cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0881 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041 m3
6Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
8SXLD Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03581 tấn
9SXLD Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34451 tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07451 tấn
11Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V352,51 m3
12Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3751 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V275,6131 m3
14Lắp đặtặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32mm L=200mMô tả kỹ thuật theo chương V8101 m
15Lắp đặtặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 16mm L=300mMô tả kỹ thuật theo chương V301 m
16Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
17Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
18Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính co 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200Cái
19Lắp đặt van ren Đkính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
20Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Lắp đặt măng song ren ngoài Đkính D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
22Lắp đặt bét phun Pro Spray A10Mô tả kỹ thuật theo chương V100Cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông,Đkính nút bịt 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V143Cấu kiện
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V143Cái
26Bê tông xà dầm, giằng Vữa đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11,44m3
27Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng, Gia cố mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m2
28Đục lỗ thông tường bê tông, nối vào họng thu nước hiện trangMô tả kỹ thuật theo chương V81Lỗ
29Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V414,761 m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V138,11511 m3
31Bê tông lót móng Vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3421 m3
32Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40,41 đoạn
33Bê tông lót móng Vữa BT đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,621 m3
34Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m2
35Bê tông hố ga rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200,Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6331 m3
36Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, họng thu, Vữa BT đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,561 m3
37Ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V100,81 m2
38LẮP ĐẶT cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgMô tả kỹ thuật theo chương V101 c/kiện
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,921 m3
40Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V101 m2
41Cốt thép tấm đan, giằng ga, thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,40521 tấn
42Ghi chắn rác bằng gang 700x260x40Mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
43Bê tông cữa xã Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45341 m3
44Ván khuôn cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V15,8841 m2
E Điện chiếu sáng
1Đào móng, kênh mương bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V173,31 m3
2Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V52,81 m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V107,971 m3
4Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V105,261 m2
5Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V9,61 m3
6Ván khuôn móng ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V481 m2
7Luồn đầu cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V251 Đầu
8Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V507,81 m
9Rải cáp đồng trần M10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V507,81 m
10Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3781 m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1801 m
12LẮP ĐẶT ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V4861 m
13LẮP ĐẶT ống nhựa xoắn HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V3361 m
14Khung móng M24x300x300x750Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
15Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180WMô tả kỹ thuật theo chương V151 Bộ
16Lắp đặt nấm trang trí, 12W )H933mmxD157), IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V301 Bộ
17Lắp đặt đèn chiếu sáng cây xanh 36W, IP67Mô tả kỹ thuật theo chương V121 Bộ
18Lắp dựng cột đèn bằng cột thép, cột bát giác, cần cao 9m+ cần vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V151 Cột
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V151 Bảng
20Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V151 Cửa
21Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V291 Đầu
22Bê tông móng chiều rộng RMô tả kỹ thuật theo chương V0,15761 m3
23Ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,6381 m2
24Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tñ
25Đèn cao áp Led pha ELFL01/200WMô tả kỹ thuật theo chương V181 Bộ
26Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V151 Bộ
27Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cột
28Thay thế cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V301 Cột
29Thay thế biển báo 1407Mô tả kỹ thuật theo chương V251 Cái
30Thay thế biển báo 1416Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
31Thay thế biển báo P102Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
32Thay thế biển báo P131Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
33Thay thế biển báo R420Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
34Thay thế biển báo R421Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục sau: San nền, Cây xanh, Hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).51
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
3 Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện tử viễn thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
4 An toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
5 Nhân sự phụ trách phần cây xanh 1 - Có chứng chỉ nghề (kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh). ).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.2
2 Cần cẩu, cần trục >=3T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
3 Xe ủi công suất >= 110CV Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
4 Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.1
5 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->