Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220206694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 11:07:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục sau: San nền, Cây xanh, Hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện tử viễn thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề (kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh). ).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu, cần trục >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ủi công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Chỉnh trang nút giao phía Bắc thành phố Huế 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền+ bó vỉa | |||
| 1 | Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,2 | 1 m2 |
| 2 | Lát đá bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,49 | 1 m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,7 | 1 m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo màu đỏ,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,7 | 1 m2 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo màu xanh,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m2 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,659 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,84 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vĩa, vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,588 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,234 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | 1 c/kiện |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông Không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh vĩa Vữa BT M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | 1 m3 |
| 14 | SXLD ván khuôn đúc sẵn rãnh vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | 1 m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | cái |
| 16 | Bê tông bó hè Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,57 | 1 m3 |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7 | 1 m2 |
| 18 | Xây ô trồng cây bằng đá chẻ (10x10x20), Vữa XM cát vàng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông tấm xe lăn VBT đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2709 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5418 | 1 m2 |
| 21 | LẮP ĐẶT cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu,Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 c/kiện |
| 22 | Bê tông lót tấm xe lăn Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | 1 m3 |
| B | Cây xanh | |||
| 1 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | 1 m3 |
| 2 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh cây ắc ó cao 0.3m, (36cây /m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,8 | m2 |
| 3 | Trồng cây mai vạn phúc chiều cao 0.8m, tán rộng 0.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cây |
| 4 | Trồng cây viền nguyệt quế cao 0.3m, (16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,84 | m2 |
| 5 | Trồng cây viền bông trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2 | m2 |
| 6 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh cây dền đỏ, cao 0.3m (24 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,01 | m2 |
| 7 | Trồng cây đậu phộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.206,7 | 1m2/cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | 90 ngày |
| 9 | Tới nước bảo dưỡng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | 100m2/tháng |
| 10 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 11 | Trồng cây cọ gai cao 2.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 12 | Trồng cây phượng đỏ chiều cao >3m, đường kính gốc 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cây |
| 13 | Trồng cây nhạc ngựa chiều cao >3m, đường kính gốc 25-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 14 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | 1 m3 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,54 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, để tận dụng san nền trồng cây khu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,52 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hữu cơ trồng cây (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 882,02 | 1 m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.190,84 | 1 m3 |
| D | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2697 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông lót mong ga,Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1518 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...,Ván khuôn tường, Cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,088 | 1 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 8 | SXLD Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | 1 tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | 1 tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0745 | 1 tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352,5 | 1 m3 |
| 12 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,375 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,613 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặtặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn, Đkính ống 32mm L=200m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 810 | 1 m |
| 15 | Lắp đặtặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 16mm L=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính tê 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính co 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 19 | Lắp đặt van ren Đkính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, Đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Lắp đặt măng song ren ngoài Đkính D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 22 | Lắp đặt bét phun Pro Spray A10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông,Đkính nút bịt 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Tháo dỡ các cấu kiện BTĐS = thủ công, Trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Cấu kiện |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | Cái |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng Vữa đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng, Gia cố mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | m2 |
| 28 | Đục lỗ thông tường bê tông, nối vào họng thu nước hiện trang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1Lỗ |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,76 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,1151 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông lót móng Vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,342 | 1 m3 |
| 32 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4 | 1 đoạn |
| 33 | Bê tông lót móng Vữa BT đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông hố ga rãnh nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,633 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga, họng thu, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,8 | 1 m2 |
| 38 | LẮP ĐẶT cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 c/kiện |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | 1 m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, giằng ga, thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4052 | 1 tấn |
| 42 | Ghi chắn rác bằng gang 700x260x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 43 | Bê tông cữa xã Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4534 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,884 | 1 m2 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng, kênh mương bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,97 | 1 m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ không nung 6x9.5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,26 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 m2 |
| 7 | Luồn đầu cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 Đầu |
| 8 | Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,8 | 1 m |
| 9 | Rải cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,8 | 1 m |
| 10 | Rải cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | 1 m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 1 m |
| 12 | LẮP ĐẶT ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486 | 1 m |
| 13 | LẮP ĐẶT ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | 1 m |
| 14 | Khung móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng Led 180W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 16 | Lắp đặt nấm trang trí, 12W )H933mmxD157), IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng cây xanh 36W, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp dựng cột đèn bằng cột thép, cột bát giác, cần cao 9m+ cần vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Cột |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Bảng |
| 20 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Cửa |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | 1 Đầu |
| 22 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1576 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, Độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tñ |
| 25 | Đèn cao áp Led pha ELFL01/200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 Bộ |
| 27 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cột |
| 28 | Thay thế cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 Cột |
| 29 | Thay thế biển báo 1407 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 Cái |
| 30 | Thay thế biển báo 1416 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 31 | Thay thế biển báo P102 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 32 | Thay thế biển báo P131 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 33 | Thay thế biển báo R420 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 34 | Thay thế biển báo R421 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III, trong đó có các hạng mục sau: San nền, Cây xanh, Hệ thống điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện tử viễn thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III có hạng mục điện chiếu sáng sử dụng đèn LED có tủ điều khiển chiếu sáng thông minh kết nối tập trung, điều khiển từ xa (GPRS). Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự phụ trách phần cây xanh | 1 | - Có chứng chỉ nghề (kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh). ).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Cần cẩu, cần trục >=3T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Xe ủi công suất >= 110CV | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi