Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212528-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220149375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 11:03:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,306,900,630 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 8,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 8,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc mặt đường BTN
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy tưới nhựa đường đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Trạm trộn BTN ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường và công trình đoạn Km125+550 - Km125+880; Km126+190 - Km126+470; Km126+601 - Km126+983; Km127+360 - Km127+800; Km128+214 - Km128+740; Km149+400 - Km150+980; Km152+113 - Km152+375 QL.70, tỉnh Lào Cai
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP DVKT và KHCN Thăng Long; + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 (Tầng 1- nhà H2 - phường Thành Công - quận Ba Đình - thành phố Hà Nội); + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý đường bộ I.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1 , địa chỉ: Nhà H2, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đạt hạng III trở lên (theo quy định tại Khoản 3, Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021). Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Xác nhận số dư tiền gửi theo Mẫu 15A – Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Đối với các nhà thầu Liên danh phải có Thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Lô D20 Khu đô thị Cầu Giấy, Quận Cầu Giấy - Hà Nội. Điện thoại: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đường bộ I - Số 4, Thành Công, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại : 024.37727802; Fax: 024.38352493;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đắp nền K95(tận dụng đất)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168,09m3
2Đắp lề BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61,83m3
3Đào nền đường đất C3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400,35m3
4Đào khuôn, rãnh đất C3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật271,71m3
5Đổ vật liệu thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.680,69m3
B Diện tích KC1
1Lớp BTNC 12.5 dày 5cm (SBS)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24.503,3m2
2Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24.503,3m2
3Cào gọt, tạo phẳng mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18.460,19m2
4Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,26m3
5Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,45m3
6Tưới dính bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật862,13m2
C Diện tích KC2 (thay lớp phủ mặt cống)
1Lớp BTNC 12,5 dày 7cm SBSChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,88m2
2Tưới thấm bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,88m2
3Cào mặt cũ sâu tb 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,88m2
D Diện tích SC02 (xử lý rạn nứt mai rùa, lún nặng)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.422,12m2
2Tưới thấm bám, nhũ tương tiêu chuẩn 0,5 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.422,12m2
3Cào bóc bê tông nhựa hư hỏng sâu 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.422,12m2
E Diện tích SC03 ( xử lý rạn nứt, lún nặng)
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,88m2
2Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật490,88m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,63m3
4Thể tích bóc mặt cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,99m3
5Cắt mặt BTN sâu trung bình 10cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật310,96m
F Sửa chữa rãnh hình thang bị vỡ
1Bê tông tấm đan M200, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,72m3
2Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật659,86m2
3Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.364,16tấm
4BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,24m3
5Vữa xi măng M100 chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,85m3
6Đào khuôn rãnh đất C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,81m3
G Sửa chữa rãnh hình thang bị vỡ, địa chất đá C4
1Bê tông tấm đan M200, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,02m3
2Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,24m2
3Lắp đặt tấm đan rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200tấm
4BTXM 200 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
5Vữa xi măng M100 chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,37m3
6Đào khuôn rãnh, đá C4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16m3
H Tấm bản qua nhà dân KT(160x50x12)cm
1Bê tông tấm đan M300, đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,78m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,1m2
3Bê tông M250, kê tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
4Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.680,36kg
I Rãnh B=0,6m: Thân rãnh lắp ghép H(63-103)cm
1Ván khuôn rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật204,84m2
2BTCT M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,62m3
3Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật499,8kg
4Cốt thép d > 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật991,8kg
5Vữa xi măng chèn mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
6Đá dăm đệm móng rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
7Lắp đặt thân rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ck
J Rãnh B=0,6m: Tấm nắp rãnh BTCT M300, KT90x100x18cm
1Bê tông tấm đan M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9m3
2Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật493,2kg
3Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật571,2kg
4Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,8m2
5Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60ck
K Rãnh B=0,6m: Hoàn trả sân bê tông nhà dân, gia cố lề đường
1BTXM M250 dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,01m3
2Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
3BTXM M300 dày 20cm Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,79m3
4Bê tông xi măng M150 Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,59m3
5Lớp giấy dầ uGia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật883,94m2
L Nâng rãnh, kê lại tấm bản
1Tháo dỡ tấm đan rãnh dọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật402tấm
2Đục tẩy thành rãnh cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,43m3
3BTCT M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,01m3
4Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.498,6kg
5Diện tích ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật270,96m2
M Thay thế tấm đan KT80x100x15cm
1Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
2Bê tông M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
3Cốt thép D ≤ 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật65,76kg
4Cốt thép D > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,16kg
5Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật402ck
N Ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) - Cửa xả, cống
1Bê tông M300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,56m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,6kg
3Cốt thép D > 10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.735,47kg
4Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,8m2
O Móng cống 1x1m, L=1m - Cửa xả, cống
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật223,6kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11m2
4Đá dăm đệm móng cống, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m3
P Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối
1BTXM 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,55m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,35m2
3Đá dăm đệmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,86m3
Q Mũ mố BTCT, bản mặt cống - Cửa xả, cống
1Bê tông M250 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,98kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,72m2
R Tấm bản T1 - Cửa xả, cống
1Bê tông M250 đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
2Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,96kg
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,88m2
4Khối lượng đào đất C3 - Khối lượng khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,77m3
5Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) - Khối lượng khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,26m3
S Hoàn trả mặt đường trên cống - Cửa xả, cống
1Lớp BTNC 19 dày 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,04m2
2Lớp bù vênh mặt cống bằng BTNC 19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,6m3
3Tưới MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật92,04m2
4Cấp phối đá dăm loại IChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,82m3
5Cấp phối đá dăm loại II, lu lènChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,62m3
T Nâng tấm đan rãnh hình thang
1Tháo dỡ tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73ck
2BTXM M200, đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,91m3
3Lắp đặt tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73ck
U Sơn kẻ đường, biển báo:
1Sơn kẻ đường dày 2mm vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192,4m2
2Sơn kẻ đường dày 2mm trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.528,9m2
3Sơn kẻ đường dày 4mm màu vàngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,98m2
V Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng (tận dụng tấm sóng hiện hữu), biển báo, tiêu PQ, nâng cột tôn sóng:
1Cắt tấm sóng theo kích thước thiết kếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,2m
2Khoan tạo lỗ trên tấm tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.160lỗ
3Bốc xếp tấm sóng lên và xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật316tấm
4Vận chuyển tấm sóng từ kho lên hiện trườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,75tấn
5Lắp đặt tôn hộ lan, cột D140x4,5x2150mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật631m
6Chiều dài đóng/ép cột thép chiều sâu ngập đất 1.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật442,4m
7Bê tông xi măng M200 gia cố chân cột hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,1m3
8Cột + biển tiêu phản quang 220x440Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
9Nâng tôn lượn sóng cũ bằng hàn nối đầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật503,02m
W Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông khi thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công mặt đường BTN. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 8,7 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh ≥ 8,7 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt42
4 Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT 1 Có năng lực kinh nghiệm phải đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần nhân sự chủ chốt31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
2 Máy lu bánh thép 6 ÷ 8 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
3 Máy lu bánh thép 10 ÷ 12 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
4 Máy lu bánh lốp (tối thiểu 7 bánh) ≥ 16 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
5 Máy nén khí ≥ 360m3/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
6 Máy cào bóc mặt đường BTN Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
7 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.3
8 Máy tưới nhựa đường đồng bộ Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
9 Máy sơn kẻ đường Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
11 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.2
12 Ô tô tải có gắn cần cẩu sức nâng ≥ 1T Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
13 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
14 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT phần thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->