Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220212397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220154605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 10:59:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,664,518 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 14,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất : 360,00 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 25,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 10,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 14,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Xe cải tiến | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,1 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 32-Cốp pha thép hoặc gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cốp pha thép hoặc gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa nhà làm việc trụ sở xã Noong Luống, huyện Điện Biên 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lò Văn Bỉnh Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MỘT CỬA | |||
| B | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,697 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,576 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,238 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,408 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,475 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cổ móng (Tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,251 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( Tỉnh 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,066 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,112 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,713 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổ móng ngoài nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,251 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,099 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,406 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,875 | m3 |
| C | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt bu lông D12mm | 24 | 0.0 | |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,257 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,165 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | m |
| 13 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,844 | m2 |
| 16 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,745 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,748 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | m3 |
| 19 | Trát cổ móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,251 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,475 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,63 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,066 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,855 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,907 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi hệ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,13 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,319 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 31 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,406 | m2 |
| 32 | Trát granitô mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,99 | m |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn led bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đế âm công tắc, ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 16 | Đế âm ATM phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ điện tổng 210x280x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| E | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép + vít nở giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Xử lý chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| F | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất mương tiêu sét, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Sắt lập là 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| G | NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,496 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,9 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,745 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,074 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,126 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,265 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cổ móng (Tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,103 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 40%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,289 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,189 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,398 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổ móng ngoài nhà (tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,103 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,934 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,853 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,853 | m3 |
| I | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,469 | 100m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,858 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,639 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,639 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,04 | m |
| 9 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 11 | Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,624 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,074 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,745 | m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | m3 |
| 15 | Trát cổ móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,103 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,265 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,126 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,289 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,092 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 318,538 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa đi hệ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,983 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| J | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bảng |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Đế âm công tắc, ổ cắm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 16 | Đế âm ATM phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 17 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| K | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đai thép + vít nở giữ ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Xử lý chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| L | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất mương tiêu sét, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Sắt lập là 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Chì lá dầy 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Bu lông có vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| M | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| N | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ Khuôn cửa thép hộp + ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,995 | m2 |
| 4 | Phá dỡ bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,896 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,941 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,492 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,909 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,91 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,743 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,44 | m3 |
| O | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,647 | 100m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,91 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,91 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,865 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,815 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,991 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,858 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | m2 |
| 15 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,087 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,235 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,378 | m2 |
| 18 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,347 | m2 |
| 19 | Mài vệ sinh lại granitô bậc tam cấp hiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,294 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,513 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,343 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m2 |
| 23 | cao bỏ lớp sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,136 | m2 |
| 24 | Gia công khuôn cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | m cấu kiện |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,957 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,995 | m2 cấu kiện |
| P | PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY | |||
| Q | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,17 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,34 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,365 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,277 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,301 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| R | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | 100m2 |
| 2 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | m2 |
| 7 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,407 | 100m2 |
| 8 | Tông úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,94 | m |
| 9 | Tôn máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m |
| 11 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 13 | Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,875 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,367 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,365 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,303 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,285 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa đi hệ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ hệ nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 cấu kiện |
| S | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Con sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| T | NHÀ VỆ SINH | |||
| U | phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | m3 |
| 3 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | chuyến |
| 4 | Đục tường bể phốt để lắp ống thoát từ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,014 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,997 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,642 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| V | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,798 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 6 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,218 | m3 |
| 7 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,749 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,536 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | m3 |
| W | Phần thân | |||
| 1 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,505 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| X | Phần mái | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | tấn |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | m2 |
| 5 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,165 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m2 |
| Y | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,444 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,246 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,728 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,248 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | m |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,393 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,914 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,092 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,128 | m2 |
| 10 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,219 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,086 | m2 |
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đế âm công tắc, aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| AA | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Vòi nước D 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Van khóa d=25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút + Tê PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Tê thu, cút PVC 90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| AB | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| AC | phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,572 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,607 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột ( 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,127 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,783 | m2 |
| 5 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( bằng 80% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 740,508 | m2 |
| 6 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ( bằng 80% DT ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,132 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Công |
| AD | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,874 | 100m2 |
| 2 | Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,572 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,572 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,228 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,506 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,783 | m2 |
| 7 | Mài vệ sinh Grani tô tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,649 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,996 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 802,167 | m2 |
| AE | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Đai Inox giũ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Hộp nối 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Đế âm lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 20 | Con son đón dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| AG | NHÀ CÔNG AN | |||
| AH | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,396 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,498 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,68 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,139 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Công |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,187 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,25 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,061 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,061 | m3 |
| AI | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,533 | 100m2 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,685 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tôn chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 10 | Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,329 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,049 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,768 | m2 |
| 13 | Láng nềntạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,297 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,297 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,56 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,497 | m2 |
| 17 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | m2 |
| 18 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 0.0 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,292 | m2 |
| 23 | Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,683 | m2 |
| AJ | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 210x280x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường led 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Đế âm lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m |
| 16 | Con Son đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 14,0 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 3 | Máy mài | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 220V | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kw | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | 3 kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện | 6 kw | 1 |
| 10 | Xe cải tiến | 0,1 m3 | 5 |
| 11 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Cốp pha thép hoặc gỗ | 50 |
| 12 | Ô tô tự đổ | 5 tấn | 2 |
| 13 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất : 360,00 m3/h | 1 |
| 14 | Cần trục tháp | sức nâng : 25,0 T | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng : 10,0 T | 1 |
| 17 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 18 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | 1 kw | 1 |
| 20 | Máy đầm dùi | 1,5 kw | 1 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | 5kw | 1 |
| 22 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 14,0 kW | 1 |
| 23 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 24 | Máy mài | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 25 | Máy mài | công suất : 2,7 kW | 1 |
| 26 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kw | 1 |
| 27 | Máy hàn nhiệt cầm tay | 220V | 1 |
| 28 | Máy khoan bê tông cầm tay | 0,62 kw | 1 |
| 29 | Máy bơm nước | 3 kw | 1 |
| 30 | Máy phát điện | 6 kw | 1 |
| 31 | Xe cải tiến | 0,1 m3 | 5 |
| 32 | Cốp pha thép hoặc gỗ | Cốp pha thép hoặc gỗ | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi