Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212397-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220154605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 10:59:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,420,664,518 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 14,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 220V
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 5
11-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 50
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất : 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 25,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 10,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 14,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất : 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 220V
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kw
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 6 kw
- Số lượng tối thiểu 1
31-Xe cải tiến
- Đặc điểm thiết bị 0,1 m3
- Số lượng tối thiểu 5
32-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cốp pha thép hoặc gỗ
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa nhà làm việc trụ sở xã Noong Luống, huyện Điện Biên
03 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 37 tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 98 - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Điện Biên , địa chỉ: Trung tâm huyện lị huyện Điện Biên, bản Pú Tỉu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lò Văn Bỉnh Chức vụ: Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3927.217; Số fax: 0215.3927.217;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đào Ngọc Cảnh - Chức vụ: P.Giám đốc Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên. Địa chỉ: Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên; Trung tâm huyện lỵ huyện Điện Biên - tỉnh Điện Biên (Pú Tửu, xã Thanh Xương, huyện Điện Biên). Số điện thoại: 0215.3821.688;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ MỘT CỬA
B Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,496m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V86,697m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,48m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V91,576m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,238m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,408m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,475m2
11Phá lớp vữa trát cổ móng (Tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,251m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà ( Tỉnh 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,066m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,112m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,713m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổ móng ngoài nhà (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,251m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,099m2
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
18Phá lớp vữa trát tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,406m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,875m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V16,875m3
C Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,469100m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
4Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V241 lỗ khoan
5Lắp đặt bu lông D12mm240.0
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
8Gia công xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,257m2
11Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,165100m2
12Tôn úp nóc + máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V46,04m
13Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,155tấn
15Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88,844m2
16Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,745m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,748m2
18Xây tường thẳng bằng gạch đất (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218m3
19Trát cổ móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,251m2
20Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,475m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,63m2
22Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,066m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V184,855m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V215,907m2
25Sản xuất cửa đi hệ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m2
26Sản xuất cửa sổ hệ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
27Lắp dựng cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,13m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V7,319m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
31Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,406m2
32Trát granitô mũi bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V45,99m
D Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat,Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn led bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Đế âm công tắc, ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
16Đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Tủ điện tổng 210x280x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
E Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Đai thép + vít nở giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
5Xử lý chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
F Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
2Đắp trả đất mương tiêu sét, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Sắt lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
G NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐOÀN THỂ
H Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,496m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V85,624m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,9m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V90,745m2
7Phá dỡ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,074m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,121m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,126m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,265m2
11Phá lớp vữa trát cổ móng (Tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,103m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 40%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,289m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,189m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,398m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ cổ móng ngoài nhà (tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,103m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,934m2
17Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,853m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V15,853m3
I Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,469100m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,858m2
4Gia công xà gồ thép máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,639tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,639m2
7Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V46,04m
9Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
11Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,624m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,074m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,745m2
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218m3
15Trát cổ móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,103m2
16Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,265m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,126m2
18Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,289m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V185,092m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V318,538m2
21Sản xuất cửa đi hệ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V14,85m2
22Sản xuất cửa sổ hệ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
23Lắp dựng cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22,55m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,983m2
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
J Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
4Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bảng
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, Đèn bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Đế âm công tắc, ổ cắm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15Cái
16Đế âm ATM phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
17Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
K Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
4Đai thép + vít nở giữ ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Xử lý chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
L Phần chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
2Đắp trả đất mương tiêu sét, K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m3
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
7Sắt lập là 50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Chì lá dầy 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Bu lông có vành đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
M NHÀ HỘI TRƯỜNG
N Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
2Tháo dỡ Khuôn cửa thép hộp + ống nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,995m2
4Phá dỡ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,965m3
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,896m3
6Phá lớp vữa trát tường chân móng (tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,941m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V143,492m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V162,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V136,909m2
10Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,91m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,743m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,44m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V17,44m3
O Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,647100m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,91m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,91m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
6Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,865m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,422m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,053m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,815m3
12Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,991m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,858m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272m2
15Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,087m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,235m2
17Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V19,378m2
18Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,347m2
19Mài vệ sinh lại granitô bậc tam cấp hiênMô tả kỹ thuật theo Chương V30,294m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V152,513m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V303,343m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,136m2
23cao bỏ lớp sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,136m2
24Gia công khuôn cửa sổ, cửa đi thép hộp 40x80x1.5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m
25Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V23,68m cấu kiện
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,957m2
27Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V18,995m2 cấu kiện
P PHÒNG HỌP ĐẢNG ỦY
Q Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,17m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V29,53m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,34m2
4Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Công
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,07m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,365m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,367m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,277m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (tính 90%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,301m2
10Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
R Phần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,446100m2
2Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,386m2
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,784m2
7Lợp mái tôn chống nóng dày 0,42mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,407100m2
8Tông úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V23,94m
9Tôn máng nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m
11Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
12Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
13Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,875m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,367m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,365m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,303m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V75,285m2
18Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,032m2
20Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
21Sản xuất lắp dựng cửa đi hệ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7m2
22Sản xuất lắp dựng cửa sổ hệ nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76m2
23Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m2 cấu kiện
S Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bảng
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
14Con sơn đón điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
T NHÀ VỆ SINH
U phần phá dỡ
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
2Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442m3
3Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V2chuyến
4Đục tường bể phốt để lắp ống thoát từ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2công
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,014m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V19,997m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V36,642m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,891m3
V Phần sửa chữa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,798m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
3Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,704m3
6Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,218m3
7Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,749m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,288m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,536m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,476m3
W Phần thân
1Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,505m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
X Phần mái
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088tấn
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,679m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,792m2
5Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,165m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
8Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
9Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m2
Y Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,444m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,246m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,728m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,248m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,393m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,914m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,092m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,128m2
10SXLD cửa đi nhôm Việt phápMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,219m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,086m2
Z Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt đèn Led ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt đế âm công tắc, aptomatMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
AA Phần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Vòi nước D 15Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Van khóa d=25Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Lắp đặt tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Lắp đặt ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
16Lắp đặt ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
17Lắp đặt cút PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt cút + Tê PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Tê thu, cút PVC 90-60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
AB NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
AC phần phá dỡ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,572m2
2Phá lớp vữa trát tường cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,607m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột ( 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,127m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,783m2
5Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ( bằng 80% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V740,508m2
6Vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ( bằng 80% DT )Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,132m2
7Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
8Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5Công
AD Phần cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,874100m2
2Láng sênô dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,572m2
3Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,572m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,228m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,506m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,783m2
7Mài vệ sinh Grani tô tam cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V28,649m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V370,996m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V802,167m2
AE Thoát nước mái
1Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
3Đai Inox giũ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
AF Phần điện
1Lắp đặt tủ điện tổng KT 450x350x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
3Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Hộp nối 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10hộp
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
7Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
8Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Đế âm lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V44Cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V370m
20Con son đón dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
AG NHÀ CÔNG AN
AH Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,396m2
2Tháo dỡ xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V37,498m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,139m3
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,145m3
8Tháo dỡ hệ thống điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V2Công
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V61,187m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,25m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6,061m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,061m3
AI Phần cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,533100m2
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
3Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
4Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,685m2
7Lợp mái bằng tôn chống nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634100m2
8Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
10Thi công trần tấm nhựa thả KT 600x600 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,329m2
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,049m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,768m2
13Láng nềntạo phẳng, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,297m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,297m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V112,56m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,497m2
17SX cửa đi khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
18SX cửa sổ khung nhôm Việt PhápMô tả kỹ thuật theo Chương V1,980.0
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,87m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,292m2
23Lát gạch Hạ Long kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,683m2
AJ Phần điện
1Lắp đặt tủ điện KT 210x280x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
6Lắp đặt đèn tường led 40WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Đế âm lắp thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V95m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V145m
16Con Son đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 995.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều công suất : 14,0 kW1
2 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
3 Máy mài công suất : 1,0 kW1
4 Máy mài công suất : 2,7 kW1
5 Máy cắt gạch đá 1,7 kw1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay 220V1
7 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
8 Máy bơm nước 3 kw1
9 Máy phát điện 6 kw1
10 Xe cải tiến 0,1 m35
11 Cốp pha thép hoặc gỗ Cốp pha thép hoặc gỗ50
12 Ô tô tự đổ 5 tấn2
13 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất : 360,00 m3/h1
14 Cần trục tháp sức nâng : 25,0 T1
15 Máy vận thăng sức nâng : 0,8 T - H nâng 80 m1
16 Cần cẩu bánh xích sức nâng : 10,0 T1
17 Máy trộn bê tông 250l1
18 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít1
19 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1 kw1
20 Máy đầm dùi 1,5 kw1
21 Máy cắt uốn thép 5kw1
22 Máy hàn xoay chiều công suất : 14,0 kW1
23 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
24 Máy mài công suất : 1,0 kW1
25 Máy mài công suất : 2,7 kW1
26 Máy cắt gạch đá 1,7 kw1
27 Máy hàn nhiệt cầm tay 220V1
28 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kw1
29 Máy bơm nước 3 kw1
30 Máy phát điện 6 kw1
31 Xe cải tiến 0,1 m35
32 Cốp pha thép hoặc gỗ Cốp pha thép hoặc gỗ50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->