Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD02 2022: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220204122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02.XL ĐTXD02 2022: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 10:37:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,362,664,549 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,439,967 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm ba mươi chín nghìn chín trăm sáu mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043996824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08799365E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.861.595.552VNĐTrong đó 2.861.595.552VNĐ= 3 x 953.865.184VNĐ Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.861.595.552 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt đường bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hai Bà Trưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02.XL ĐTXD02 2022: Thi công xây dựng Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 (phường Bách Khoa, Nguyễn Du, Lê Đại Hành) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.439.967 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Hai Bà Trưng
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN.
Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
Giám đốc Lương Văn Quý
Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222]. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Gói thầu số 07G.XL ĐTXD/2021: Thi công xây dựng | |||
| B | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | B thực hiện | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | B thực hiện | 1 | khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | B thực hiện | 1 | khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | B thực hiện | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | B thực hiện | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường | B thực hiện | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | B thực hiện | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí khác | B thực hiện | 1 | khoản |
| C | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| D | Công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 (phường Bách Khoa, Nguyễn Du, Lê Đại Hành) | |||
| E | Hạng mục TBA Bách Khoa 19 | |||
| F | Phần thiết bị-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| G | Phần vật liệu-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18,18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| H | Phần vật liệu-Tổng | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 37 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| I | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 222 | m |
| 2 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 4 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | A cấp | 8 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 16 | Cái |
| J | Phần đường trục hạ thế-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | A cấp | 56 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | A cấp | 4 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 32 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | A cấp | 20 | Cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | A cấp | 4 | cái |
| K | Hạng mục TBA Nguyễn Du 3 | |||
| L | Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| M | Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18,18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| N | Phần vật liệu-Tổng | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 67 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| O | Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Tủ pillar 600V-1200x425x425-400A-2 mặt (cấu hình gồm 1MCCB400A + 1MCCB250A + trọn bộ cả thanh cái, dây đấu nối nhị thứ) | A cấp | 1 | Tủ |
| P | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 191 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | A cấp | 8 | Bộ |
| Q | Phần cáp ngầm công tơ-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 14 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 41 | m |
| R | Hạng mục TBA Nguyễn Du 7 | |||
| S | Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| T | Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18,18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| U | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 41 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| V | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 179 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 3 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | A cấp | 6 | Bộ |
| W | Phần đường trục hạ thế-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | A cấp | 8 | Cái |
| X | Hạng Mục TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| Y | Phần thiết bị-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| Z | Phần vật liệu-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18,18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| AA | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 29 | m |
| AB | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 43 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 3 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | A cấp | 6 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 12 | Cái |
| AC | Hạng mục TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| AD | Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| AE | Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18,18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 10 | m |
| AF | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 45 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| AG | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 90 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| 3 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 5 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | A cấp | 8 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 20 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M70 | A cấp | 4 | Cái |
| AH | Hạng mục TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| AI | Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | A cấp | 1 | Cái |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | A cấp | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF) | A cấp | 1 | Bộ |
| 4 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | A cấp | 1 | Bộ |
| 5 | Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cái | A cấp | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMS | A cấp | 1 | Bộ |
| AJ | Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 18,18 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 36 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệ | A cấp | 12 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 22 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | A cấp | 4 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | A cấp | 8 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | A cấp | 18 | Cái |
| 8 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 25 | m |
| 9 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M50 | A cấp | 2 | m |
| 10 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M95 | A cấp | 8 | m |
| AK | Phần vật liệu cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | A cấp | 84 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 2 | Hộp |
| AL | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | A cấp | 170 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Hộp |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Hộp |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resin | A cấp | 1 | Hộp |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi M35 | A cấp | 4,5 | m |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | A cấp | 2 | Bộ |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AM | A cấp | 7 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | A cấp | 18 | Cái |
| AM | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AN | Hạng mục TBA Bách Khoa 19 | |||
| AO | Phần vật liệu-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 1 | Bình |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| AP | Phần thiết bị-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | B thực hiện | 0,09 | MVar |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| AQ | Phần vật liệu-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| AR | Móng TBA trụ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| AS | Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch block tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 3,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 4,77 | m3 |
| AT | Lắp đặt tiếp địa TBA hợp bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 4,04 | 10m |
| AU | Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 400 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 10,9075 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 29,5 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 4 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| AV | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,275 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,075 | 100m |
| 4 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,305 | 100m |
| 6 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 4 | viên |
| 7 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 4 | viên |
| 8 | Đóng mốc báo cáp hộp nối | B thực hiện | 2 | viên |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 12 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| AW | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 37 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,753 | m3 |
| 3 | Lật vỉa BTXM | B thực hiện | 2 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 4,2535 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 4,5 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,124 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 13,1295 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,4 | 1000viên |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 10,9075 | m3 |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,059 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 18,2755 | m3 |
| AX | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 21 | Cái |
| 2 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 17 | Cái |
| 3 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 8 | Cái |
| 4 | Cát đen | B thực hiện | 17,3935 | m3 |
| 5 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 106 | m |
| 6 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 1.060 | viên |
| 7 | Colie ôm ống và cáp lên cột H 7.5 (TL:37.73kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 8 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:19.868kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 9 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | B thực hiện | 9,6 | m |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liền | B thực hiện | 1 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liền | B thực hiện | 1 | cột |
| 12 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x120 | B thực hiện | 5 | cái |
| 13 | Móc treo, móc hãm cáp | B thực hiện | 7 | cái |
| 14 | Đai thép không gỉ, khóa đai | B thực hiện | 6 | cái |
| 15 | Biển tên lộ | B thực hiện | 21 | cái |
| 16 | Biển tên số cột | B thực hiện | 10 | cái |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TL:23.812kg/bộ) | B thực hiện | 1 | bộ |
| 18 | Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120 | B thực hiện | 2 | cái |
| AY | Phần hòm công tơ | |||
| 1 | Hộp đấu dây hạ thế | B thực hiện | 1 | Hộp |
| 2 | Bulong M12x45 | B thực hiện | 16 | bộ |
| AZ | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 1,86 | 100m |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 8 | bộ |
| 5 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 8 | đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,6 | 10đầu |
| 8 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 21 | viên |
| 9 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 17 | viên |
| BA | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,126 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 2,52 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,0312 | m3 |
| BB | Lắp đặt xà các loại | |||
| 1 | Lắp đặt CLE-OCHT-3-2H7.5 | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt CLE-OCHT-1-1LT8.5 | B thực hiện | 1 | Bộ |
| BC | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 121 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 2,341 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 13,2795 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 1,46 | m2 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 20,3697 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 1,06 | 1000viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 17,3935 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,212 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 35,9535 | m3 |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,4 | 10m |
| BD | Phần cáp vặn xoắn-TBA Bách Khoa 19 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,055 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | B thực hiện | 0,179 | Km |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, | B thực hiện | 0,179 | km/dây |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 6 | Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắn | B thực hiện | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơ | B thực hiện | 4 | cái |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 21 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 10 | bộ |
| BE | Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,03 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 0,33 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,33 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,03 | m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,1 | 10cọc |
| 6 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mm | B thực hiện | 0,0951 | 100kg |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | B thực hiện | 1,92 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 1,994 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,4 | m3 |
| BF | Công tác dựng cột | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | B thực hiện | 1 | cột |
| BG | Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu | |||
| 1 | Chuyển hòm H4 | B thực hiện | 2 | hộp |
| 2 | Chuyển hòm H3P | B thực hiện | 2 | hộp |
| 3 | Chuyển hộp phân dây | B thực hiện | 1 | hộp |
| 4 | Lắp hộp đấu dây | B thực hiện | 1 | tủ |
| 5 | Tháo cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | B thực hiện | 0,003 | km/dây |
| 6 | Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dây | B thực hiện | 0,003 | Km |
| 7 | Di chuyển dây 2x25 | B thực hiện | 10 | m |
| 8 | Di chuyển dây 4x25 | B thực hiện | 5 | m |
| 9 | Tháo lắp dây 2x10 tận dụng | B thực hiện | 16 | m |
| 10 | Tháo lắp dây 4x25 tận dụng | B thực hiện | 4 | m |
| 11 | Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | B thực hiện | 1 | cột |
| BH | PHẦN VẬT LIỆUCÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BI | PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BJ | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 1 | ca |
| BK | PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BL | PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| BM | Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 9,445 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 4,5 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | B thực hiện | 2 | m |
| 4 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | B thực hiện | 2 | m |
| BN | Hoàn trả phần TBA | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 6 | m2 |
| BO | Hoàn trả phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 29,465 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 1,46 | m2 |
| BP | Hạng mục TBA Nguyễn Du 3 | |||
| BQ | Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 1 | Bình |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| BR | Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | B thực hiện | 0,09 | MVar |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| BS | Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| BT | Móng TBA trụ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| BU | Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch đá xẻ tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 4,71 | m3 |
| BV | Lắp đặt tiếp địa TBA hợp bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 4,04 | 10m |
| BW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 660 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 13,98 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 48 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 6 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 8 | Cái |
| 6 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,34 | 100m |
| 9 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,26 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,62 | 100m |
| 15 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 6 | viên |
| 16 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 8 | viên |
| 17 | Đóng mốc báo cáp hộp nối | B thực hiện | 2 | viên |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 21 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 22 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| BX | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 36 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,918 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 5,184 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 16,536 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,66 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 13,98 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 23,298 | m3 |
| BY | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 2 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 1 | Cái |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 10 | Cái |
| 4 | Biển tên tủ pillar | B thực hiện | 10 | Cái |
| 5 | Biển cảnh báo liên thông | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 22 | Cái |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 9 | Cái |
| 8 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 9 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 24 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | B thực hiện | 20 | Cái |
| 11 | Cát đen | B thực hiện | 8,252 | m3 |
| 12 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 28 | m |
| 13 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 360 | viên |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | B thực hiện | 1 | cọc |
| 15 | Thép dẹt 25x4 | B thực hiện | 3 | m |
| 16 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | B thực hiện | 9,6 | m |
| BZ | Phần cáp ngầm công tơ-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 23 | m |
| 2 | Dây đồng bọc cách điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | B thực hiện | 1,5 | m |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM) | B thực hiện | 3 | Hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, có ATM | B thực hiện | 1 | Hộp |
| 5 | Khóa treo cầu 6 | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Đề can tên Khách hàng | B thực hiện | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M25 | B thực hiện | 4 | Cái |
| 8 | Bulong + vít nở sắt (treo hộp công tơ) | B thực hiện | 16 | Cái |
| 9 | Đai thép lên tường, vít nở | B thực hiện | 12 | Bộ |
| 10 | Thẻ tên cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| 11 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | B thực hiện | 4,8 | m |
| 12 | Keo bọt | B thực hiện | 4 | bình |
| 13 | Mốc báo cáp ngầm bằng sứ | B thực hiện | 1 | cái |
| 14 | Giá đỡ hòm công tơ hình pi (TL:68.12kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 15 | Cát đen | B thực hiện | 2,312 | m3 |
| 16 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 8 | m |
| 17 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 80 | viên |
| CA | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,68 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 24 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 10 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 10 | bộ |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 13 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 8 | đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 3,2 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 2 | hộp |
| 17 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 22 | viên |
| 18 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 9 | viên |
| 19 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 2 | viên |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 22 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 23 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| CB | Lắp đặt xà các loại | |||
| 1 | Lắp đặt khung móng tủ pillar BBT-PL-425x425 | B thực hiện | 1 | Bộ |
| CC | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 12,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,976 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 9,424 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,36 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 8,252 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,056 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 10,768 | m3 |
| CD | Xây bệ tủ pillar | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 0,36 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 0,168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | B thực hiện | 0,1 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,595 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,168 | m3 |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,5 | 10m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,1 | 10cọc |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,3 | 10m |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| CE | Phần cáp ngầm công tơ-TBA Nguyễn Du 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,165 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,225 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 1,5 | m |
| 7 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | B thực hiện | 3 | hộp |
| 8 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 9 | Thay công tơ 1 pha | B thực hiện | 12 | cái |
| 10 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50) | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f50/40) | B thực hiện | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Ống nhựa thẳng luồn cáp uPVC C2 D42) | B thực hiện | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa thẳng luồn cáp uPVC C3 D21) | B thực hiện | 0,09 | 100m |
| 16 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 1 | viên |
| 17 | Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | B thực hiện | 6 | m |
| 18 | Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn | B thực hiện | 2 | m |
| CF | Móng đỡ giá đỡ hòm công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 0,324 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt CT-pi | B thực hiện | 1 | Bộ |
| CG | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 3,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,256 | m3 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,08 | 1000viên |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 2,312 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,816 | m3 |
| CH | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CI | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| CJ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 1 | ca |
| CL | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| CM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CN | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 0,5 | ca |
| CO | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 11,52 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 6 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 12,24 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 3,2 | m2 |
| CP | Hạng mục TBA Nguyễn Du 7 | |||
| CQ | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 1 | Bình |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| CR | Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | B thực hiện | 0,09 | MVar |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| CS | Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| CT | Móng TBA trụ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| CU | Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch block tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 3,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 4,77 | m3 |
| CV | Lắp đặt tiếp địa TBA hợp bộ | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,8 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 4,04 | 10m |
| CW | Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 465 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 10,1615 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 36 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 7 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 2 | Cái |
| 6 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| CX | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,21 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,38 | 100m |
| 8 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 7 | viên |
| 9 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 2 | viên |
| 10 | Đóng mốc báo cáp hộp nối | B thực hiện | 2 | viên |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| CY | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 27 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,687 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 3,888 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 5,1 | m2 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 12,7275 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,465 | 1000viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 10,1615 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 17,317 | m3 |
| CZ | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 3 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ pillar | B thực hiện | 3 | Cái |
| 3 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 14 | Cái |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 13 | Cái |
| 5 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 6 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 12 | Cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | B thực hiện | 12 | Cái |
| 8 | Cát đen | B thực hiện | 18,15 | m3 |
| 9 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 89 | m |
| 10 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 890 | viên |
| 11 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:19.868kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 12 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:32.14kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 13 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | B thực hiện | 7,2 | m |
| DA | Phần đường trục hạ thế-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Biển tên lộ | B thực hiện | 12 | cái |
| 2 | Bulong M12x45 | B thực hiện | 8 | bộ |
| DB | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 1,57 | 100m |
| 4 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 12 | bộ |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 7 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 6 | đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,2 | 10đầu |
| 10 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 2 | hộp |
| 11 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 14 | viên |
| 12 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 13 | viên |
| 13 | Đóng mốc báo cáp hộp nối | B thực hiện | 2 | viên |
| DC | Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,042 | m3 |
| 2 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,84 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,0104 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt CLE-OCHT-1-1LT8.5 | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-2H8.5 | B thực hiện | 1 | Bộ |
| DD | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 136 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 2,316 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 13,066 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,28 | m2 |
| 5 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 20,7396 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,89 | 1000viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 18,15 | m3 |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,178 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 36,114 | m3 |
| 10 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,3 | 10m |
| DE | Phần cáp vặn xoắn-TBA Nguyễn Du 7 | |||
| 1 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 2 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 12 | bộ |
| DF | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DG | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| DH | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DI | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 1 | ca |
| DJ | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| DK | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 8,64 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 5,1 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 29,02 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch) | B thực hiện | 2,28 | m2 |
| DL | Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| DM | Phần vật liệu-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 1 | Bình |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| DN | Phần thiết bị-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | B thực hiện | 0,09 | MVar |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| DO | Phần vật liệu-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| DP | Móng TBA trụ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| DQ | Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch đá xẻ tiếp địa TBA | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 3 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 4,71 | m3 |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,8 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 4,04 | 10m |
| DR | Phần vật liệu | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 140 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 5,196 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 14 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 3 | Cái |
| 5 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ) | B thực hiện | 1 | Bộ |
| DS | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,07 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,17 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,175 | 100m |
| 7 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 3 | viên |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | B thực hiện | 0,0306 | m3 |
| DT | Lắp đặt xà đường dây các loại | |||
| 1 | Lắp đặt xà CLE-OC-LT10 | B thực hiện | 1 | Bộ |
| DU | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lật vỉa BTXM | B thực hiện | 13 | cái |
| 2 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 0,5 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,846 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 5,852 | m3 |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,14 | 1000viên |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 5,196 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 6,713 | m3 |
| 9 | Tháo cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| DV | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 7 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ pillar | B thực hiện | 7 | Cái |
| 3 | Biển cảnh báo liên thông | B thực hiện | 2 | Cái |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 5 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 14 | Cái |
| 8 | Cát đen | B thực hiện | 7,178 | m3 |
| 9 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 26 | m |
| 10 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 260 | viên |
| 11 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | B thực hiện | 7,2 | m |
| DW | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Triệu Việt Vương 5 | |||
| 1 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,275 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,155 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 14 | bộ |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 7 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 7 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| 10 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 6 | đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,4 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,2 | 10đầu |
| 13 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 2 | hộp |
| 14 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 5 | viên |
| 15 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 4 | viên |
| 16 | Đóng mốc báo cáp hộp nối | B thực hiện | 2 | viên |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| DX | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 10,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,832 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 8,008 | m3 |
| 4 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,26 | 1000viên |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 7,178 | m3 |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 9,152 | m3 |
| 8 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,3 | 10m |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 2 | bộ |
| DY | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| DZ | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| EA | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EB | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| EC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 1 | ca |
| ED | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| EE | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| EF | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát đá xẻ 23x26x100 | B thực hiện | 13 | m |
| 2 | Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6 | B thực hiện | 13 | m |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 0,5 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 0,48 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 6 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 10,4 | m2 |
| EG | Hạng mục TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 1 | Bình |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| EH | Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | B thực hiện | 0,09 | MVar |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| EI | Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 1 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| EJ | Móng TBA trụ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| 9 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 4,71 | m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,8 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 4,04 | 10m |
| EK | Phần vật liệu-Tổng | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 380 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 9,648 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 38 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 9 | Cái |
| 5 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 6 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| EL | Phần vật liệu-Tổng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,23 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,4 | 100m |
| 8 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 9 | viên |
| 9 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 2 | viên |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 13 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| EM | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 22 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,561 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 3,168 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 7,28 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,582 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 11,122 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,38 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 9,648 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,076 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 15,651 | m3 |
| EN | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Hộp đấu dây hạ thế | B thực hiện | 1 | Hộp |
| 2 | Khóa cửa | B thực hiện | 1 | Cái |
| 3 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 7 | Cái |
| 5 | Biển tên tủ pillar | B thực hiện | 5 | Cái |
| 6 | Biển cảnh báo liên thông | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 7 | Cái |
| 8 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 5 | Cái |
| 9 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 10 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 20 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M25 | B thực hiện | 10 | Cái |
| 12 | Cát đen | B thực hiện | 7,978 | m3 |
| 13 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 31 | m |
| 14 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 310 | viên |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | B thực hiện | 1 | cọc |
| 16 | Thép dẹt 25x4 | B thực hiện | 3 | m |
| 17 | Ống co ngót nhiệt hạ thế | B thực hiện | 9,6 | m |
| EO | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 3 | |||
| 1 | Tháo tủ pillar | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,1 | 100m |
| 4 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 6 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,08 | 100m |
| 8 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,69 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 0,23 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25) | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 14 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | B thực hiện | 1 | hộp |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 20 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 7 | bộ |
| 18 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| 19 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 8 | đầu |
| 20 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | 10đầu |
| 21 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1 | 10đầu |
| 22 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 23 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 2 | hộp |
| 24 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 7 | viên |
| 25 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 5 | viên |
| 26 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 2 | viên |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 29 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt khung móng tủ đấu dây BBT-H D | B thực hiện | 1 | Bộ |
| 32 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 32 | m |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,512 | m3 |
| 34 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 2,88 | m3 |
| 35 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 37 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 8,78 | m3 |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,31 | 1000viên |
| 39 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 7,978 | m3 |
| 40 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,062 | 100m2 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 12,832 | m3 |
| EP | Xây bệ tủ đấu dây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 0,36 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 0,168 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,03 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 0,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 0,056 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | B thực hiện | 0,1 | m3 |
| 7 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | B thực hiện | 0,595 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 0,168 | m3 |
| 9 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,5 | 10m |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,1 | 10cọc |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,3 | 10m |
| 12 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| EQ | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| ER | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| ES | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| ET | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 1 | ca |
| EU | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| EV | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 7,04 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 7,28 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 6,4 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 6 | m2 |
| EW | Hạng mục TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ | B thực hiện | 16 | m |
| 2 | Băng dính cách điện hạ thế | B thực hiện | 5 | Cuộn |
| 3 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 1 | Cái |
| 4 | Biển tên trạm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Biển cấm lại gần | B thực hiện | 4 | Cái |
| 6 | Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMU | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Khóa cửa | B thực hiện | 2 | Cái |
| 8 | Keo bọt | B thực hiện | 1 | Bình |
| 9 | Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ) | B thực hiện | 1 | trạm |
| EX | Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | B thực hiện | 1 | máy |
| 2 | Lắp modern thu thập dữ liệu | B thực hiện | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | B thực hiện | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lường | B thực hiện | 1 | bộ |
| 5 | Thay công tơ 3 pha | B thực hiện | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủ | B thực hiện | 0,09 | MVar |
| 7 | Lắp đặt trụ đỡ thép | B thực hiện | 1,5 | tấn |
| EY | Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,18 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | đầu |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | B thực hiện | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện | B thực hiện | 16 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,2 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,4 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 11 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,8 | 10m |
| 12 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,2 | 10m |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 2,5 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 15 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 1 | bộ |
| 16 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 17 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 3 | bộ |
| EZ | Móng TBA trụ đứng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | B thực hiện | 3,072 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | B thực hiện | 3,1033 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0182 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | B thực hiện | 0,0804 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mm | B thực hiện | 0,0194 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9 | B thực hiện | 1,024 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 2,2016 | m3 |
| 9 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,48 | m3 |
| 11 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | B thực hiện | 4,02 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 4,71 | m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | B thực hiện | 0,8 | 10cọc |
| 15 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 4,04 | 10m |
| FA | Phần vật liệu-Tổng | |||
| 1 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 1.090 | viên |
| 2 | Cát đen | B thực hiện | 22,535 | m3 |
| 3 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 77 | m |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 1 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm | B thực hiện | 9 | Cái |
| 6 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 2 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 4 | Cái |
| FB | Phần vật liệu-Tổng | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,48 | 100m |
| 2 | Tháo cáp tận dụng 3x240mm2 | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,29 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,06 | 100m |
| 6 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | B thực hiện | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | B thực hiện | 0,79 | 100m |
| 8 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 1 | viên |
| 9 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 9 | viên |
| 10 | Đóng mốc báo cáp | B thực hiện | 2 | viên |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0089 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,0756 | m3 |
| 14 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 2 | cái |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0046 | 100m2 |
| FC | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 88 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 2,057 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 11,601 | m3 |
| 4 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,24 | m3 |
| 6 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 26,584 | m3 |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 1,09 | 1000viên |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 22,535 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,154 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 40,572 | m3 |
| FD | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Biển sơ đồ một sợi | B thực hiện | 5 | Cái |
| 2 | Biển tên tủ pillar | B thực hiện | 4 | Cái |
| 3 | Biển cảnh báo liên thông | B thực hiện | 4 | Cái |
| 4 | Mốc báo cáp ngầm sứ | B thực hiện | 19 | Cái |
| 5 | Mốc báo cáp ngầm gang | B thực hiện | 16 | Cái |
| 6 | Mốc hộp nối cáp ngầm | B thực hiện | 3 | Cái |
| 7 | Biển đầu cáp | B thực hiện | 12 | Cái |
| 8 | Cát đen | B thực hiện | 12,874 | m3 |
| 9 | Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2m | B thực hiện | 51 | m |
| 10 | Gạch làm dấu 200x95x60 | B thực hiện | 540 | viên |
| 11 | Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x120 | B thực hiện | 2,4 | m |
| 12 | Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x185 | B thực hiện | 8,4 | m |
| FE | Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 4 | |||
| 1 | Tháo tủ pillar | B thực hiện | 1 | tủ |
| 2 | Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 1,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | B thực hiện | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100) | B thực hiện | 1,665 | 100m |
| 7 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 12 | bộ |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 5 | bộ |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| 11 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 2 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp khô | B thực hiện | 7 | đầu |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 0,8 | 10đầu |
| 14 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 2,8 | 10đầu |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | B thực hiện | 1,8 | 10đầu |
| 16 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 17 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 18 | Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp | B thực hiện | 1 | hộp |
| 19 | Đóng mốc báo cáp sứ | B thực hiện | 19 | viên |
| 20 | Đóng mốc báo cáp gang | B thực hiện | 16 | viên |
| 21 | Đóng mốc báo cáp hộp nối | B thực hiện | 3 | viên |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính | B thực hiện | 0,0134 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | B thực hiện | 0,1134 | m3 |
| 24 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | B thực hiện | 3 | cái |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | B thực hiện | 0,0069 | 100m2 |
| FF | Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 8cm | B thực hiện | 58 | m |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | B thực hiện | 3 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | B thực hiện | 0,928 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | B thực hiện | 5,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | B thực hiện | 1,02 | m2 |
| 6 | Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ công | B thực hiện | 8,59 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ công | B thực hiện | 0,806 | m3 |
| 8 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ công | B thực hiện | 14,742 | m3 |
| 9 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | B thực hiện | 0,54 | 1000viên |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | B thực hiện | 12,874 | m3 |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | B thực hiện | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | B thực hiện | 21,954 | m3 |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | B thực hiện | 0,45 | 10m |
| 14 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | B thực hiện | 4 | bộ |
| FG | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| FH | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FI | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| FJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | B thực hiện | 1 | ca |
| FK | PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ | |||
| FL | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | B thực hiện | 0,5 | ca |
| FM | Hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 25,78 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 3 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 2,56 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 6 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | B thực hiện | 11,6 | m2 |
| 6 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | B thực hiện | 8,59 | m2 |
| 7 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cm | B thực hiện | 0,6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043996824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08799365E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.861.595.552VNĐTrong đó 2.861.595.552VNĐ= 3 x 953.865.184VNĐ Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.861.595.552 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu). | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | máy | 2 |
| 3 | Cần cẩu >5 tấn | xe | 1 |
| 4 | Máy đào phục vụ thi công | máy | 1 |
| 5 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn | máy | 2 |
| 7 | Máy cắt đường bê tông | máy | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | máy | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 10 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt | bộ | 1 |
| 11 | Lu bánh thép | máy | 1 |
| 12 | Tời kéo | cái | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi