Gói thầu: Gói thầu số 02.XL ĐTXD02 2022: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220204122-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Gói thầu số 02.XL ĐTXD02 2022: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220149878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 10:37:00 đến ngày 2022-03-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,362,664,549 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,439,967 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm ba mươi chín nghìn chín trăm sáu mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043996824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08799365E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.861.595.552VNĐTrong đó 2.861.595.552VNĐ= 3 x 953.865.184VNĐ Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.861.595.552 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị xe
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt đường bê tông
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hai Bà Trưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02.XL ĐTXD02 2022: Thi công xây dựng
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 (phường Bách Khoa, Nguyễn Du, Lê Đại Hành)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Điện lực Hà Nội + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty Điện lực Hai Bà Trưng số 88 Võ Thị Sáu-Phường Thanh Nhàn – Quận Hai Bà Trưng – Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hai Bà Trưng , địa chỉ: 88 Võ Thị Sáu -Hai Bà Trưng-Hà nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.439.967   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288. Giám đốc Lương Văn Quý Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 0963792268 – FAX : 024.22225222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN. Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222 – Hotline : 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty điện lực Hai Bà Trưng Địa chỉ : Số 88 Võ Thị Sáu, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP HN Điện thoại : 024.22225223 – FAX : 024.22225222].
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Khi phát hiện hành vi, nội dung không phù hợp quy định của pháp luật đấu thầu, nhà thầu có trách nhiệm thông báo cho tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát theo địa chỉ sau: Ban quản lý đấu thầu – Tổng Công ty điện lực TP Hà nội Địa chỉ : 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – Hà nội Điện thoại : 024.22200852 - Hotline : 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gói thầu số 07G.XL ĐTXD/2021: Thi công xây dựng
B PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngB thực hiện1khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuB thực hiện1khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuB thực hiện1khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baB thực hiện1khoản
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngB thực hiện1khoản
6Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường B thực hiện1khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhB thực hiện1khoản
8Chi phí khácB thực hiện1khoản
C PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
D Công trình: Xây dựng mới các TBA trên địa bàn quận Hai Bà Trưng năm 2022 (phường Bách Khoa, Nguyễn Du, Lê Đại Hành)
E Hạng mục TBA Bách Khoa 19
F Phần thiết bị-TBA Bách Khoa 19
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF)A cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
6Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
G Phần vật liệu-TBA Bách Khoa 19
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18,18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Đầu cốt đồng M35A cấp22Cái
5Đầu cốt đồng M50A cấp4Cái
6Đầu cốt đồng M95A cấp8Cái
7Đầu cốt đồng M120A cấp18Cái
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
H Phần vật liệu-Tổng
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp37m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
I Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bách Khoa 19
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp222m
2Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp4m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMA cấp8Bộ
4Đầu cốt đồng M35A cấp16Cái
J Phần đường trục hạ thế-TBA Bách Khoa 19
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2A cấp56m
2Đầu cốt đồng nhôm AM70A cấp4cái
3Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp32cái
4Đầu cốt đồng nhôm AM120A cấp20Cái
5Ghíp LV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmA cấp4cái
K Hạng mục TBA Nguyễn Du 3
L Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 3
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF)A cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
6Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
M Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 3
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18,18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Đầu cốt đồng M35A cấp22Cái
5Đầu cốt đồng M50A cấp4Cái
6Đầu cốt đồng M95A cấp8Cái
7Đầu cốt đồng M120A cấp18Cái
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
N Phần vật liệu-Tổng
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp67m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
O Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 3
1Tủ pillar 600V-1200x425x425-400A-2 mặt (cấu hình gồm 1MCCB400A + 1MCCB250A + trọn bộ cả thanh cái, dây đấu nối nhị thứ)A cấp1Tủ
P Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp191m
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
3Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp5m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMA cấp8Bộ
Q Phần cáp ngầm công tơ-TBA Nguyễn Du 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp14m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp41m
R Hạng mục TBA Nguyễn Du 7
S Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 7
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF)A cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
6Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
T Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 7
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18,18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Đầu cốt đồng M35A cấp22Cái
5Đầu cốt đồng M50A cấp4Cái
6Đầu cốt đồng M95A cấp8Cái
7Đầu cốt đồng M120A cấp18Cái
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
U Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp41m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
V Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 7
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp179m
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
3Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp3m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMA cấp6Bộ
W Phần đường trục hạ thế-TBA Nguyễn Du 7
1Đầu cốt đồng nhôm AM120A cấp8Cái
X Hạng Mục TBA Triệu Việt Vương 5
Y Phần thiết bị-TBA Triệu Việt Vương 5
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF)A cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
6Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
Z Phần vật liệu-TBA Triệu Việt Vương 5
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18,18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Đầu cốt đồng M35A cấp22Cái
5Đầu cốt đồng M50A cấp4Cái
6Đầu cốt đồng M95A cấp8Cái
7Đầu cốt đồng M120A cấp18Cái
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
AA Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp29m
AB Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Triệu Việt Vương 5
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp43m
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
3Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp3m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMA cấp6Bộ
5Đầu cốt đồng M35A cấp12Cái
AC Hạng mục TBA Lê Đại Hành 3
AD Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 3
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF)A cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
6Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
AE Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 3
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18,18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Đầu cốt đồng M35A cấp22Cái
5Đầu cốt đồng M50A cấp4Cái
6Đầu cốt đồng M95A cấp8Cái
7Đầu cốt đồng M120A cấp18Cái
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp10m
AF Phần vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp45m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
AG Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp90m
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
3Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp5m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMA cấp8Bộ
5Đầu cốt đồng M35A cấp20Cái
6Đầu cốt đồng M70A cấp4Cái
AH Hạng mục TBA Lê Đại Hành 4
AI Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 4
1MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ ElbowA cấp1Cái
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhàA cấp1Tủ
3Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC (hoặc RF)A cấp1Bộ
4Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thếA cấp1Bộ
5Thân trụ thép TBA trụ đứng (kiểu trụ thép, Compact, trụ đỡ kiêm tủ hạ thế và có khoang trống đặt tủ trung thế), phụ kiện lắp đặt có hộp chụp cực MBA, máng cáp cao thế, máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D27. Tủ hạ thế gồm:- 01 Tủ điện hạ thế 600V-630A: + 01 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-630A-50kA/s;+ 04 MCCB 3 Pole 690VAC/800V-250A-36kA/s; + 01 MCCB 3 Pole 230/400VAC-63A - cho tụ bù; + 01 MCB 3 Pole 230/400VAC-25A; + 03 TI-600/5A, CCX:0.5; + 01 Công tơ điện tử 3 pha 230/400-5A-CL1+ 01 bộ chống sét van hạ thế GZ-500V; + Hệ thống 4 thanh cái tủ bằng đồng tiết diện (tương đương) 2*50*5, có khả năng chịu dòng ngắn mạch danh định là 10kA/1s;- 02 Bình tụ hạ áp 3 pha-440V-20kVAr- Cáp đấu nối sang tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 (hoặc tương đương), dài 3m- Đầu cốt đồng M35, 6 cáiA cấp1Bộ
6Bộ báo sự cố cáp ngầm trung thế bằng tin nhắn SMSA cấp1Bộ
AJ Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 4
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp18,18m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp36m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2- Không lớp giáp bảo vệA cấp12m
4Đầu cốt đồng M35A cấp22Cái
5Đầu cốt đồng M50A cấp4Cái
6Đầu cốt đồng M95A cấp8Cái
7Đầu cốt đồng M120A cấp18Cái
8Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp25m
9Cáp đồng mềm nhiều sợi M50A cấp2m
10Cáp đồng mềm nhiều sợi M95A cấp8m
AK Phần vật liệu cáp ngầm trung thế
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcA cấp84m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resinA cấp2Hộp
AL Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 4
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệA cấp170m
2Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Hộp
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x95mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Hộp
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột nhôm-4x185mm2-Đổ nhựa resinA cấp1Hộp
5Cáp đồng mềm nhiều sợi M35A cấp4,5m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngA cấp2Bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt AMA cấp7Bộ
8Đầu cốt đồng M35A cấp18Cái
AM PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AN Hạng mục TBA Bách Khoa 19
AO Phần vật liệu-TBA Bách Khoa 19
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
2Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
6Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
7Khóa cửaB thực hiện2Cái
8Keo bọtB thực hiện1Bình
9Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ)B thực hiện1trạm
AP Phần thiết bị-TBA Bách Khoa 19
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
5Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủB thực hiện0,09MVar
7Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
AQ Phần vật liệu-TBA Bách Khoa 19
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
AR Móng TBA trụ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
AS Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch block tiếp địa TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện6m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện3,54m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện4,77m3
AT Lắp đặt tiếp địa TBA hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện4,0410m
AU Phần vật liệu
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện400viên
2Cát đenB thực hiện10,9075m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện29,5m
4Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện4Cái
5Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện4Cái
6Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
7Biển đầu cápB thực hiện4Cái
AV Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,275100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,01100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,075100m
4Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2hộp
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,305100m
6Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện4viên
7Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện4viên
8Đóng mốc báo cáp hộp nốiB thực hiện2viên
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
12Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
13Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
AW Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện37m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,753m3
3Lật vỉa BTXMB thực hiện2cái
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện4,2535m3
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện4,5m2
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,124m3
7Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện13,1295m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,41000viên
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện10,9075m3
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,059100m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện18,2755m3
AX Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bách Khoa 19
1Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện21Cái
2Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện17Cái
3Biển đầu cápB thực hiện8Cái
4Cát đenB thực hiện17,3935m3
5Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện106m
6Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện1.060viên
7Colie ôm ống và cáp lên cột H 7.5 (TL:37.73kg/bộ)B thực hiện1Bộ
8Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:19.868kg/bộ)B thực hiện1Bộ
9Ống co ngót nhiệt hạ thếB thực hiện9,6m
10Cột BTLT-PC.I-8.5-190-4,3-Thân liềnB thực hiện1cột
11Cột BTLT-PC.I-8.5-190-5,0-Thân liềnB thực hiện1cột
12Kẹp hãm cáp vặn xoắn ABC4x120B thực hiện5cái
13Móc treo, móc hãm cápB thực hiện7cái
14Đai thép không gỉ, khóa đaiB thực hiện6cái
15Biển tên lộB thực hiện21cái
16Biển tên số cộtB thực hiện10cái
17Tiếp địa lặp lại (TL:23.812kg/bộ)B thực hiện1bộ
18Kẹp treo cáp vặn xoắn ABC4x120B thực hiện2cái
AY Phần hòm công tơ
1Hộp đấu dây hạ thếB thực hiện1Hộp
2Bulong M12x45B thực hiện16bộ
AZ Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Bách Khoa 19
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện1,72100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện1,86100m
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện8bộ
5Làm đầu cáp khô B thực hiện8đầu
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,610đầu
8Đóng mốc báo cápB thực hiện21viên
9Đóng mốc báo cápB thực hiện17viên
BA Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,126m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện2,52m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,0312m3
BB Lắp đặt xà các loại
1Lắp đặt CLE-OCHT-3-2H7.5B thực hiện1Bộ
2Lắp đặt CLE-OCHT-1-1LT8.5B thực hiện1Bộ
BC Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện121m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện2,341m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện13,2795m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện1,46m2
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện20,3697m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện1,061000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện17,3935m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,212100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện35,9535m3
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,410m
BD Phần cáp vặn xoắn-TBA Bách Khoa 19
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,055Km
2Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp B thực hiện0,179Km
3Tháo cáp vặn xoắn, B thực hiện0,179km/dây
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
6Lắp đặt ghíp kép bọc cáp vặn xoắnB thực hiện32cái
7Lắp đặt ghíp xuống HPD và hòm công tơB thực hiện4cái
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện21bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện10bộ
BE Lắp đặt tiếp địa Rh2-8,5
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,03m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,33m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,03m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,110cọc
6Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D=12-14 mmB thực hiện0,0951100kg
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ côngB thực hiện1,92m3
9Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện1,994m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,4m3
BF Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện1cột
2Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =B thực hiện1cột
BG Công tác lắp hòm công tơ, lắp hộp phân dây, dây đấu
1Chuyển hòm H4B thực hiện2hộp
2Chuyển hòm H3PB thực hiện2hộp
3Chuyển hộp phân dâyB thực hiện1hộp
4Lắp hộp đấu dâyB thực hiện1tủ
5Tháo cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyB thực hiện0,003km/dây
6Lắp cáp ABC-4x70 xuống hộp phân dâyB thực hiện0,003Km
7Di chuyển dây 2x25B thực hiện10m
8Di chuyển dây 4x25B thực hiện5m
9Tháo lắp dây 2x10 tận dụngB thực hiện16m
10Tháo lắp dây 4x25 tận dụngB thực hiện4m
11Tháo cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột B thực hiện1cột
BH PHẦN VẬT LIỆUCÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
BI PHẦN VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
BJ PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện1ca
BK PHẦN VẬT LIỆU CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
BL PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ NỔI
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
BM Hoàn trả phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện9,445m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện4,5m2
3Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100B thực hiện2m
4Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6B thực hiện2m
BN Hoàn trả phần TBA
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện2,56m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện6m2
BO Hoàn trả phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện29,465m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện1,46m2
BP Hạng mục TBA Nguyễn Du 3
BQ Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
2Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
6Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
7Khóa cửaB thực hiện2Cái
8Keo bọtB thực hiện1Bình
9Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ)B thực hiện1trạm
BR Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 3
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
5Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủB thực hiện0,09MVar
7Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
BS Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 3
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
BT Móng TBA trụ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
BU Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch đá xẻ tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện6m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,02m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,02m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện4,71m3
BV Lắp đặt tiếp địa TBA hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện4,0410m
BW Phần vật liệu
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện660viên
2Cát đenB thực hiện13,98m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện48m
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện6Cái
5Mốc báo cáp ngầmB thực hiện8Cái
6Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
7Biển đầu cápB thực hiện4Cái
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,34100m
9Tháo cáp tận dụng 3x240mm2B thực hiện0,04100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,26100m
12Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
13Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2hộp
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,62100m
15Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện6viên
16Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện8viên
17Đóng mốc báo cáp hộp nốiB thực hiện2viên
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
21Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
22Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
BX Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện36m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,918m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện5,184m3
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện6m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện16,536m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,661000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện13,98m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,096100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện23,298m3
BY Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 3
1Khóa cửaB thực hiện2Cái
2Biển cấm lại gầnB thực hiện1Cái
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện10Cái
4Biển tên tủ pillarB thực hiện10Cái
5Biển cảnh báo liên thôngB thực hiện4Cái
6Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện22Cái
7Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện9Cái
8Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
9Biển đầu cápB thực hiện24Cái
10Đầu cốt đồng M35B thực hiện20Cái
11Cát đenB thực hiện8,252m3
12Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện28m
13Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện360viên
14Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mB thực hiện1cọc
15Thép dẹt 25x4B thực hiện3m
16Ống co ngót nhiệt hạ thếB thực hiện9,6m
BZ Phần cáp ngầm công tơ-TBA Nguyễn Du 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệB thực hiện23m
2Dây đồng bọc cách điện hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25mm2B thực hiện1,5m
3Hộp 4 công tơ 1 pha trọn bộ (có ATM)B thực hiện3Hộp
4Hộp 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, có ATMB thực hiện1Hộp
5Khóa treo cầu 6B thực hiện4Cái
6Đề can tên Khách hàngB thực hiện12Cái
7Đầu cốt đồng M25B thực hiện4Cái
8Bulong + vít nở sắt (treo hộp công tơ)B thực hiện16Cái
9Đai thép lên tường, vít nởB thực hiện12Bộ
10Thẻ tên cápB thực hiện4Cái
11Ống co ngót nhiệt hạ thếB thực hiện4,8m
12Keo bọtB thực hiện4bình
13Mốc báo cáp ngầm bằng sứB thực hiện1cái
14Giá đỡ hòm công tơ hình pi (TL:68.12kg/bộ)B thực hiện1Bộ
15Cát đenB thực hiện2,312m3
16Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện8m
17Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện80viên
CA Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 3
1Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp B thực hiện1tủ
2Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,01100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,01100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện1,68100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,21100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện1100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,04100m
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện24bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện10bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện10bộ
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
13Làm đầu cáp khô B thực hiện8đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện3,210đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
16Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện2hộp
17Đóng mốc báo cápB thực hiện22viên
18Đóng mốc báo cápB thực hiện9viên
19Đóng mốc báo cápB thực hiện2viên
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
22Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
23Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
CB Lắp đặt xà các loại
1Lắp đặt khung móng tủ pillar BBT-PL-425x425B thực hiện1Bộ
CC Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện12,24m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,976m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện9,424m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,361000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện8,252m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,056100m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện10,768m3
CD Xây bệ tủ pillar
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện0,36m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện0,168m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,03m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,05m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,056m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75B thực hiện0,1m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,595m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,168m3
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,510m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,110cọc
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,310m
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
CE Phần cáp ngầm công tơ-TBA Nguyễn Du 3
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,24100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,165100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,225100m
6Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện1,5m
7Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp B thực hiện3hộp
8Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp B thực hiện1hộp
9Thay công tơ 1 phaB thực hiện12cái
10Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 65/50)B thực hiện0,08100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f50/40)B thực hiện0,24100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm (Ống nhựa thẳng luồn cáp uPVC C2 D42)B thực hiện0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Ống nhựa thẳng luồn cáp uPVC C3 D21)B thực hiện0,09100m
16Đóng mốc báo cápB thực hiện1viên
17Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn B thực hiện6m
18Thay cố định dây bằng ghíp tôn, vít nở trên tường, tiết diện dây dẫn B thực hiện2m
CF Móng đỡ giá đỡ hòm công tơ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện0,324m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,3m3
3Lắp đặt CT-piB thực hiện1Bộ
CG Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện3,2m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,256m3
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,081000viên
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện2,312m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,016100m2
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,816m3
CH PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CI PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
CJ VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CK THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện1ca
CL PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
CM VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
CN THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện0,5ca
CO Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện11,52m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện6m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện2,56m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện6m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện12,24m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện3,2m2
CP Hạng mục TBA Nguyễn Du 7
CQ Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
2Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
6Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
7Khóa cửaB thực hiện2Cái
8Keo bọtB thực hiện1Bình
9Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ)B thực hiện1trạm
CR Phần thiết bị-TBA Nguyễn Du 7
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
5Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủB thực hiện0,09MVar
7Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
CS Phần vật liệu-TBA Nguyễn Du 7
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
CT Móng TBA trụ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
CU Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch block tiếp địa TBA
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện6m2
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện3,54m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện4,77m3
CV Lắp đặt tiếp địa TBA hợp bộ
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,810cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện4,0410m
CW Phần vật liệu
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện465viên
2Cát đenB thực hiện10,1615m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện36m
4Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện7Cái
5Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện2Cái
6Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
7Biển đầu cápB thực hiện4Cái
CX Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,21100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2B thực hiện0,04100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,13100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2hộp
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,38100m
8Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện7viên
9Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện2viên
10Đóng mốc báo cáp hộp nốiB thực hiện2viên
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
14Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
15Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
CY Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện27m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,687m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện3,888m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện5,1m2
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện12,7275m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,4651000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện10,1615m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,072100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện17,317m3
CZ Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 7
1Biển sơ đồ một sợiB thực hiện3Cái
2Biển tên tủ pillarB thực hiện3Cái
3Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện14Cái
4Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện13Cái
5Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
6Biển đầu cápB thực hiện12Cái
7Đầu cốt đồng M35B thực hiện12Cái
8Cát đenB thực hiện18,15m3
9Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện89m
10Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện890viên
11Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:19.868kg/bộ)B thực hiện1Bộ
12Colie ôm ống và cáp lên cột lt 8.5 (TL:32.14kg/bộ)B thực hiện1Bộ
13Ống co ngót nhiệt hạ thếB thực hiện7,2m
DA Phần đường trục hạ thế-TBA Nguyễn Du 7
1Biển tên lộB thực hiện12cái
2Bulong M12x45B thực hiện8bộ
DB Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Nguyễn Du 7
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện1,48100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,29100m
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện1,57100m
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện12bộ
5Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
7Làm đầu cáp khô B thực hiện6đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,210đầu
10Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện2hộp
11Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện14viên
12Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện13viên
13Đóng mốc báo cáp hộp nốiB thực hiện2viên
DC Bệ đỡ ống cáp hạ thế chân cột
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,042m3
2Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,84m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,0104m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
7Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
8Lắp đặt CLE-OCHT-1-1LT8.5B thực hiện1Bộ
9Lắp đặt xà CLE-OCHT-1-2H8.5B thực hiện1Bộ
DD Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện136m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện2,316m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện13,066m3
4Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,28m2
5Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện20,7396m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,891000viên
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện18,15m3
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,178100m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện36,114m3
10Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,310m
DE Phần cáp vặn xoắn-TBA Nguyễn Du 7
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện12bộ
DF PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
DG PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
DH VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
DI THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện1ca
DJ PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
DK Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện8,64m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện5,1m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện2,56m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện6m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện29,02m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu (tận dụng 95% gạch)B thực hiện2,28m2
DL Hạng mục TBA Triệu Việt Vương 5
DM Phần vật liệu-TBA Triệu Việt Vương 5
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
2Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
6Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
7Khóa cửaB thực hiện2Cái
8Keo bọtB thực hiện1Bình
9Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ)B thực hiện1trạm
DN Phần thiết bị-TBA Triệu Việt Vương 5
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
5Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủB thực hiện0,09MVar
7Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
DO Phần vật liệu-TBA Triệu Việt Vương 5
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
DP Móng TBA trụ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
DQ Mặt cắt rãnh tiếp địa nền hè gạch đá xẻ tiếp địa TBA
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện6m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
3Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,02m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,02m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện4,71m3
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,810cọc
7Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện4,0410m
DR Phần vật liệu
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện140viên
2Cát đenB thực hiện5,196m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện14m
4Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện3Cái
5Biển đầu cápB thực hiện4Cái
6Colie ôm ống và cáp lên cột lt 10-12 (TL:26.134kg/bộ)B thực hiện1Bộ
DS Phần vật liệu
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,07100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2B thực hiện0,04100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,17100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,175100m
7Đóng mốc báo cápB thực hiện3viên
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100B thực hiện0,0306m3
DT Lắp đặt xà đường dây các loại
1Lắp đặt xà CLE-OC-LT10B thực hiện1Bộ
DU Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Lật vỉa BTXMB thực hiện13cái
2Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện0,5m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,846m3
4Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện5,852m3
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,141000viên
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện5,196m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,028100m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện6,713m3
9Tháo cáp trên giá đỡ, trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
DV Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Triệu Việt Vương 5
1Biển sơ đồ một sợiB thực hiện7Cái
2Biển tên tủ pillarB thực hiện7Cái
3Biển cảnh báo liên thôngB thực hiện2Cái
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện5Cái
5Mốc báo cáp ngầmB thực hiện4Cái
6Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
7Biển đầu cápB thực hiện14Cái
8Cát đenB thực hiện7,178m3
9Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện26m
10Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện260viên
11Ống co ngót nhiệt hạ thếB thực hiện7,2m
DW Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Triệu Việt Vương 5
1Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,275100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,155100m
5Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện0,21100m
6Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện14bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện7bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện7bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
10Làm đầu cáp khô B thực hiện6đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,410đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,210đầu
13Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện2hộp
14Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện5viên
15Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện4viên
16Đóng mốc báo cáp hộp nốiB thực hiện2viên
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
19Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
20Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
DX Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện10,4m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,832m3
3Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện8,008m3
4Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,261000viên
5Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện7,178m3
6Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,052100m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện9,152m3
8Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,310m
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện2bộ
DY PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
DZ VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
EA PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EB VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
EC THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện1ca
ED PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
EE VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
EF Hoàn trả
1Hoàn trả 1md bó vỉa vát đá xẻ 23x26x100B thực hiện13m
2Hoàn trả 1md đan rãnh BTXM 30x50x6B thực hiện13m
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện0,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện0,48m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện6m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện10,4m2
EG Hạng mục TBA Lê Đại Hành 3
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
2Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
6Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
7Khóa cửaB thực hiện2Cái
8Keo bọtB thực hiện1Bình
9Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ)B thực hiện1trạm
EH Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 3
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
5Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủB thực hiện0,09MVar
7Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
EI Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 3
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện110m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
EJ Móng TBA trụ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
9Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện6m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
11Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,02m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,02m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện4,71m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,810cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện4,0410m
EK Phần vật liệu-Tổng
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện380viên
2Cát đenB thực hiện9,648m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện38m
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện9Cái
5Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
6Biển đầu cápB thực hiện4Cái
EL Phần vật liệu-Tổng
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,23100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2B thực hiện0,04100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,15100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2hộp
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,4100m
8Đóng mốc báo cápB thực hiện9viên
9Đóng mốc báo cápB thực hiện2viên
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
13Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
14Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
EM Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện22m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,561m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện3,168m3
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện7,28m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,582m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện11,122m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,381000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện9,648m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,076100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện15,651m3
EN Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 3
1Hộp đấu dây hạ thếB thực hiện1Hộp
2Khóa cửaB thực hiện1Cái
3Biển cấm lại gầnB thực hiện1Cái
4Biển sơ đồ một sợiB thực hiện7Cái
5Biển tên tủ pillarB thực hiện5Cái
6Biển cảnh báo liên thôngB thực hiện3Cái
7Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện7Cái
8Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện5Cái
9Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
10Biển đầu cápB thực hiện20Cái
11Đầu cốt đồng M25B thực hiện10Cái
12Cát đenB thực hiện7,978m3
13Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện31m
14Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện310viên
15Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mB thực hiện1cọc
16Thép dẹt 25x4B thực hiện3m
17Ống co ngót nhiệt hạ thếB thực hiện9,6m
EO Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 3
1Tháo tủ pillarB thực hiện1tủ
2Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,1100m
4Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
5Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
6Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
7Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,08100m
8Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
9Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
10Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,69100m
11Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện0,23100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25)B thực hiện0,04100m
14Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mmB thực hiện1hộp
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện20bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện7bộ
18Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
19Làm đầu cáp khô B thực hiện8đầu
20ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện210đầu
21ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện110đầu
22ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
23Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện2hộp
24Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện7viên
25Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện5viên
26Đóng mốc báo cápB thực hiện2viên
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
29Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
30Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
31Lắp đặt khung móng tủ đấu dây BBT-H DB thực hiện1Bộ
32Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện32m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,512m3
34Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện2,88m3
35Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện6m2
36Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
37Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện8,78m3
38Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,311000viên
39Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện7,978m3
40Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,062100m2
41Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện12,832m3
EP Xây bệ tủ đấu dây
1Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện0,36m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện0,168m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,03m3
4Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện0,05m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện0,056m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75B thực hiện0,1m3
7Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75B thực hiện0,595m2
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện0,168m3
9Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,510m
10Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,110cọc
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,310m
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
EQ PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
ER PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
ES VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
ET THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện1ca
EU PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
EV Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện7,04m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện7,28m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện2,56m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện6m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện6,4m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện6m2
EW Hạng mục TBA Lê Đại Hành 4
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệB thực hiện16m
2Băng dính cách điện hạ thếB thực hiện5Cuộn
3Biển sơ đồ một sợiB thực hiện1Cái
4Biển tên trạmB thực hiện1Cái
5Biển cấm lại gầnB thực hiện4Cái
6Biển ngăn đầu cáp tại tủ RMUB thực hiện3Cái
7Khóa cửaB thực hiện2Cái
8Keo bọtB thực hiện1Bình
9Hệ thống tiếp địa trạm hợp bộ (TL:158.81kg/bộ)B thực hiện1trạm
EX Phần thiết bị-TBA Lê Đại Hành 4
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại B thực hiện1máy
2Lắp modern thu thập dữ liệuB thực hiện1cái
3Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp B thực hiện1tủ
4Lắp đặt đo đếm các loại cho mạch nhị thứ, điều khiển, bảo vệ, đo lườngB thực hiện1bộ
5Thay công tơ 3 phaB thực hiện1cái
6Lắp đặt hệ thống tụ bù cấp điện áp 0,4 kV - Trong tủB thực hiện0,09MVar
7Lắp đặt trụ đỡ thépB thực hiện1,5tấn
EY Phần vật liệu-TBA Lê Đại Hành 4
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,18100m
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
3Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện B thực hiện2đầu
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,36100m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện B thực hiện12m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện B thực hiện16m
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,210đầu
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,410đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
11Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,810m
12Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,210m
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện2,510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
15Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện1bộ
16Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
17Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện3bộ
EZ Móng TBA trụ đứng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng B thực hiện3,072m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng B thực hiện3,1033m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0182tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính B thực hiện0,0804tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính >18 mmB thực hiện0,0194tấn
6Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện2,56m2
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,9B thực hiện1,024m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện2,2016m3
9Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện6m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,48m3
11Đào đất rãnh tiếp địa, rộng B thực hiện4,02m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngB thực hiện4,02m3
13Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện4,71m3
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIB thực hiện0,810cọc
15Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện4,0410m
FA Phần vật liệu-Tổng
1Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện1.090viên
2Cát đenB thực hiện22,535m3
3Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện77m
4Mốc báo cáp ngầmB thực hiện1Cái
5Mốc báo cáp ngầmB thực hiện9Cái
6Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện2Cái
7Biển đầu cápB thực hiện4Cái
FB Phần vật liệu-Tổng
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,48100m
2Tháo cáp tận dụng 3x240mm2B thực hiện0,04100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,04100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,29100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,06100m
6Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện B thực hiện2hộp
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150)B thực hiện0,79100m
8Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện1viên
9Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện9viên
10Đóng mốc báo cápB thực hiện2viên
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0089tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,0756m3
14Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện2cái
15Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0046100m2
FC Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm trung thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện88m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện2,057m3
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện11,601m3
4Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện3m2
5Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,24m3
6Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện26,584m3
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện1,091000viên
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện22,535m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,154100m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện40,572m3
FD Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 4
1Biển sơ đồ một sợiB thực hiện5Cái
2Biển tên tủ pillarB thực hiện4Cái
3Biển cảnh báo liên thôngB thực hiện4Cái
4Mốc báo cáp ngầm sứB thực hiện19Cái
5Mốc báo cáp ngầm gangB thực hiện16Cái
6Mốc hộp nối cáp ngầmB thực hiện3Cái
7Biển đầu cápB thực hiện12Cái
8Cát đenB thực hiện12,874m3
9Băng nilon báo hiệu cáp rộng 0.2mB thực hiện51m
10Gạch làm dấu 200x95x60B thực hiện540viên
11Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x120B thực hiện2,4m
12Ống co ngót nhiệt hạ thế OCN-4x185B thực hiện8,4m
FE Phần cáp ngầm hạ thế-TBA Lê Đại Hành 4
1Tháo tủ pillarB thực hiện1tủ
2Tháo cáp ngầm luồn trong ống tận dụng, trọng lượng cáp B thực hiện0,16100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện0,16100m
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp B thực hiện1,48100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp B thực hiện0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=150mm (Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100)B thực hiện1,665100m
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện12bộ
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện5bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
11Làm đầu cáp khô B thực hiện2đầu
12Làm đầu cáp khô B thực hiện7đầu
13ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện0,810đầu
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện2,810đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện B thực hiện1,810đầu
16Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện1hộp
17Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện1hộp
18Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp B thực hiện1hộp
19Đóng mốc báo cáp sứB thực hiện19viên
20Đóng mốc báo cáp gangB thực hiện16viên
21Đóng mốc báo cáp hộp nốiB thực hiện3viên
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn: Cốt thép panen, đường kính B thực hiện0,0134tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công- sản xuất bằng máy trộn: Tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200B thực hiện0,1134m3
24Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng B thực hiện3cái
25Ván khuôn tấm đanB thực hiện0,0069100m2
FF Công tác đào phá hào cáp cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 8cmB thực hiện58m
2Cắt đường BTXM dày 10cmB thực hiện3m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayB thực hiện0,928m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡB thực hiện5,22m3
5Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ côngB thực hiện1,02m2
6Phá hè gạch xi măng, gạch gốm các loại bằng thủ côngB thực hiện8,59m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng thủ côngB thực hiện0,806m3
8Đào đất đặt đường ống, đường cáp đất cấp III, bằng thủ côngB thực hiện14,742m3
9Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉB thực hiện0,541000viên
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmB thực hiện12,874m3
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngB thực hiện0,102100m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmB thực hiện21,954m3
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)B thực hiện0,4510m
14Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =B thực hiện4bộ
FG PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
FH PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FI VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
FJ THIẾT BỊ
1Xe 5 tấn có gắn cần trụcB thực hiện1ca
FK PHẦN CÁP NGẦM HẠ THẾ
FL VẬT LIỆU
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnB thực hiện0,5ca
FM Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện25,78m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện3m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện2,56m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện6m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường B thực hiện11,6m2
6Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻB thực hiện8,59m2
7Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 20cmB thực hiện0,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.043996824E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08799365E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.861.595.552VNĐTrong đó 2.861.595.552VNĐ= 3 x 953.865.184VNĐ Hợp đồng tương tự là xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp, tuyến cáp ngầm trung và hạ thế, hoàn trả hệ thống hè đường.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.865.184 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.861.595.552 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
2 Máy trộn bê tông 250L máy2
3 Cần cẩu >5 tấn xe1
4 Máy đào phục vụ thi công máy1
5 Máy phát điện máy2
6 Máy hàn máy2
7 Máy cắt đường bê tông máy2
8 Máy đầm cóc máy2
9 Máy bơm nước máy2
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp ép cốt bộ1
11 Lu bánh thép máy1
12 Tời kéo cái1
13 Bộ dụng cụ lắp dựng cột bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->