Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220219022-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải.
Số hiệu KHLCNT 20220218845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 10:16:00 đến ngày 2022-02-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,044,541,018 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.613E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng; Cấp III trở lên (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên).* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.+ Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp/bánh xíchDung tích gầu >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn>=1kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn thép >=5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy bơm >=1HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >=5KVA
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy vận thăng >= 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn >=14KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải.
KHU HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG XÃ HIỆP THẠNH, THỊ XÃ DUYÊN HẢI
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-31, Hùng Vương, Phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Đơn vị Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Thiên Ân. Địa chỉ: Đường Sơn Thông, Khóm 1, Phường 7, Thành phố Trà Vinh, Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duyên Hải, Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. *Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy; Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; *Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Một thành viên tư vấn thiết kế Tiền Sông Hậu, Địa chỉ: Số 139K, Hoàng Hoa Thám, khóm 5, phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy , địa chỉ: Cái đôi, Long khánh, Duyên Hải, Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng (hạng III trở lên) (theo Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với thành viên liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Giấy chứng nhận/xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của chính phủ). Đối với thành viên liên danh thì có ít nhất 1 thành viên đáp ứng yêu cầu và đảm nhận công việc phù hợp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy; Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V6,254100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V27,888m3
3Ván khuôn móng dàiTheo Biểu mẫu Chương V2,341100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Biểu mẫu Chương V0,868tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Biểu mẫu Chương V5,799tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Biểu mẫu Chương V3,322tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V119,854m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V4,777100m3
9Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V0,308100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V0,817100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,16tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V1,177tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V8,126m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V2,103100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,304tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V2,599tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V16,032m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Biểu mẫu Chương V5,794100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V1,243tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V7,347tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V0,26tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V15,882m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V18,414m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V2,113100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,383tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V3,434tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V19,938m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V1,992100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V0,345tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V3,24tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V18,666m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V3,477100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V0,727tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V5,97tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V0,259tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V30,037m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V10,627100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V3,335100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V14,326tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V125,719m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Biểu mẫu Chương V0,974100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,375tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V2,159tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V10,299m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắngTheo Biểu mẫu Chương V2,292100m2
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V1,41tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V0,023tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V15,758m3
49Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V9,095m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V1,477100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V1,768100m3
52Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V5,063100m2
53Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Biểu mẫu Chương V1,271tấn
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo Biểu mẫu Chương V0,375tấn
55Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V38,82m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V4,93m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V30,425m2
58Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V83,712m2
59Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo Biểu mẫu Chương V23,303m2
60Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V85,399m3
61Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V84,071m3
62Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V61,737m3
63Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V20,023m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V14,994m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Theo Biểu mẫu Chương V6,139m3
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V231,07m2
67Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V860,529m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V2.509,784m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V279,58m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V506,596m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V70,8m2
72Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V948,06m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V367,863m2
74Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V153,36m2
75Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x200mmTheo Biểu mẫu Chương V112,64m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mmTheo Biểu mẫu Chương V27,3m2
77Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 195x70mmTheo Biểu mẫu Chương V52,67m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V56,3m
79Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo Biểu mẫu Chương V1.011,629m2
80Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo Biểu mẫu Chương V2.397,144m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Biểu mẫu Chương V1.525,456m2
82Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văngTheo Biểu mẫu Chương V328,759m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V1.340,388m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V3.922,6m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V251,803m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Biểu mẫu Chương V297,563m2
87Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V988,79m2
88Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V69,72m2
89Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V10,8m2
90Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mmTheo Biểu mẫu Chương V50,913m2
91Cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sànTheo Biểu mẫu Chương V14,6m2
92Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 700Theo Biểu mẫu Chương V124,86m2
93Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700Theo Biểu mẫu Chương V96,84m2
94Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700Theo Biểu mẫu Chương V169,364m2
95Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 10 ly, hệ 700Theo Biểu mẫu Chương V56,32m2
96Khung lam nhôm sơn tĩnh điện giả gỗ (nhôm hộp 50x150x1,5mm)Theo Biểu mẫu Chương V78,44m2
97Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38)Theo Biểu mẫu Chương V9,2m2
98Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38)Theo Biểu mẫu Chương V70,16m2
99Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,444tấn
100Lắp dựng khung bảo vệ InoxTheo Biểu mẫu Chương V82,88m2
101Tay thang gỗ căm xe ĐK 80, phủ PUTheo Biểu mẫu Chương V38,48m
102Gia công lan can InoxTheo Biểu mẫu Chương V0,67tấn
103Lắp dựng lan canTheo Biểu mẫu Chương V92,64m2
104Gia công bục sân khấu khung thép hộp mạ kẽmTheo Biểu mẫu Chương V0,465tấn
105Làm sàn bục sân khấu bằng tấm Cemboard dày 12mmTheo Biểu mẫu Chương V20,13m2
106Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mmTheo Biểu mẫu Chương V1,559tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo Biểu mẫu Chương V1,559tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo Biểu mẫu Chương V3,991100m2
109Làm trần tấm Prima, khung nổiTheo Biểu mẫu Chương V68,64m2
110Vách ốp gỗ HDF chống ẩm phủ veneer xoan đào sơn PU 3 lớp hoàn thiệnTheo Biểu mẫu Chương V18,24m2
111Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mmTheo Biểu mẫu Chương V2,068m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Biểu mẫu Chương V12,05100m2
113Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo Biểu mẫu Chương V698,065m2
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,93100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo Biểu mẫu Chương V0,1100m
116Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo Biểu mẫu Chương V14cái
117Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V4cái
118Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
119Cùm bắt ống Ø90mmTheo Biểu mẫu Chương V75cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mmTheo Biểu mẫu Chương V0,06100m
121Thang nhôm xếpTheo Biểu mẫu Chương V1bộ
122Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x36WTheo Biểu mẫu Chương V118bộ
123Lắp đặt đèn Led 40W, áp trầnTheo Biểu mẫu Chương V20bộ
124Lắp đặt tủ điện 350x400x250Theo Biểu mẫu Chương V4hộp
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Biểu mẫu Chương V71cái
126Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo Biểu mẫu Chương V2.920m
127Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2Theo Biểu mẫu Chương V1.980m
128Lắp đặt dây cáp CV-10.0mm2Theo Biểu mẫu Chương V480m
129Lắp đặt dây cáp CV-16.0mm2Theo Biểu mẫu Chương V60m
130Lắp đặt dây cáp CV-25.0mm2Theo Biểu mẫu Chương V150m
131Lắp đặt quạt trần đảoTheo Biểu mẫu Chương V52cái
132Lắp đặt quạt treo tườngTheo Biểu mẫu Chương V2cái
133Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16ATheo Biểu mẫu Chương V6cái
134Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Biểu mẫu Chương V33cái
135Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Biểu mẫu Chương V12cái
136Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo Biểu mẫu Chương V32cái
137Lắp đặt MCB 1P-80A-10KATheo Biểu mẫu Chương V4cái
138Lắp đặt MCB 1P-125A-10KATheo Biểu mẫu Chương V3cái
139Lắp đặt MCCB 2P-300A-50KATheo Biểu mẫu Chương V1cái
140Lắp đặt hộp âm tường + mặtTheo Biểu mẫu Chương V158hộp
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,4mmTheo Biểu mẫu Chương V1.680m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmTheo Biểu mẫu Chương V420m
143Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo Biểu mẫu Chương V790m
144Lắp đặt dây cáp CV-16.0mm2Theo Biểu mẫu Chương V10m
145Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo Biểu mẫu Chương V1cọc
146Lắp đặt bộ rack 1 sứTheo Biểu mẫu Chương V2bộ
147Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTheo Biểu mẫu Chương V1,4100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,9100m
149Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mmTheo Biểu mẫu Chương V0,75100m
150Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mmTheo Biểu mẫu Chương V0,6100m
151Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Biểu mẫu Chương V24cái
152Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Biểu mẫu Chương V36cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Biểu mẫu Chương V30cái
154Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Biểu mẫu Chương V42cái
155Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
156Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Biểu mẫu Chương V3cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
159Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
160Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmTheo Biểu mẫu Chương V30cái
161Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo Biểu mẫu Chương V42cái
162Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Biểu mẫu Chương V30cái
163Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Biểu mẫu Chương V24cái
164Lắp đặt van thau - Đường kính 34mmTheo Biểu mẫu Chương V1cái
165Lắp đặt van thau - Đường kính 42mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
166Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mmTheo Biểu mẫu Chương V12bộ
167Lắp đặt xí bệtTheo Biểu mẫu Chương V12bộ
168Lắp đặt chậu lavaboTheo Biểu mẫu Chương V12bộ
169Lắp đặt vòi lavaboTheo Biểu mẫu Chương V12bộ
170Lắp đặt chậu tiểu namTheo Biểu mẫu Chương V6bộ
171Lắp đặt van xả chậu tiểu namTheo Biểu mẫu Chương V6bộ
172Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Biểu mẫu Chương V12cái
173Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
174Lắp đặt gương soi KT 400x600mTheo Biểu mẫu Chương V12cái
175Máy bơm 2HPTheo Biểu mẫu Chương V1cái
176Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Biểu mẫu Chương V1bể
177Khoan cây nướcTheo Biểu mẫu Chương V1cây
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mmTheo Biểu mẫu Chương V0,18100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mmTheo Biểu mẫu Chương V0,45100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mmTheo Biểu mẫu Chương V1,45100m
181Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,65100m
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo Biểu mẫu Chương V1,1100m
183Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mmTheo Biểu mẫu Chương V18cái
184Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
185Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo Biểu mẫu Chương V3cái
186Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
187Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Biểu mẫu Chương V24cái
188Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
189Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
190Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mmTheo Biểu mẫu Chương V3cái
191Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Biểu mẫu Chương V18cái
192Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
193Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V15cái
194Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V18cái
195Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
196Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
197Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V18cái
198Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo Biểu mẫu Chương V30cái
199Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
200Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V18cái
201Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V21,7311m3
202Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1,704m3
203Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,12m3
204Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V3,594m3
205Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,663m3
206Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,288m3
207Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V63,708m2
208Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V6,38m2
209Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Biểu mẫu Chương V0,774m3
210Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Biểu mẫu Chương V0,031100m2
211Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Biểu mẫu Chương V0,056tấn
212Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Biểu mẫu Chương V111 cấu kiện
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Biểu mẫu Chương V2,445m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Biểu mẫu Chương V0,58m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V1,5100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V7,212m3
5Ván khuôn móng cộtTheo Biểu mẫu Chương V1,046100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V18,873m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Biểu mẫu Chương V0,467tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Biểu mẫu Chương V0,545tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V1,239100m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V0,322100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V1,295100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V11,828m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,364tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,802tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Biểu mẫu Chương V1,126100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V5,631m3
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,203tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,527tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1,915m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Biểu mẫu Chương V0,163100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,068tấn
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V4,704m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Biểu mẫu Chương V4,704m2
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V0,014100m3
25Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V0,063100m2
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Biểu mẫu Chương V0,015tấn
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,438m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,053m3
29Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V5,86m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V25,037m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V608,954m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V24,14m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Biểu mẫu Chương V103,427m2
34Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mmTheo Biểu mẫu Chương V21,1m2
35Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Biểu mẫu Chương V6,46m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V92,364m2
37Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch vĩ 300x300mmTheo Biểu mẫu Chương V24,78m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V64,756m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V20,016m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtTheo Biểu mẫu Chương V635,767m2
41Bả bằng bột bả vào tường nội thấtTheo Biểu mẫu Chương V24,14m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Biểu mẫu Chương V203,493m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V839,26m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V24,14m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V19,1m
46Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V7,02m2
47Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 700Theo Biểu mẫu Chương V2,16m2
48Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700Theo Biểu mẫu Chương V3,2m2
49Lắp dựng cửaTheo Biểu mẫu Chương V5,36m2
50Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,021tấn
51Lắp dựng khung bảo vệ InoxTheo Biểu mẫu Chương V3,2m2
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mmTheo Biểu mẫu Chương V0,027tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Biểu mẫu Chương V0,027tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo Biểu mẫu Chương V0,116100m2
55Làm trần thạch cao khung nổiTheo Biểu mẫu Chương V5,29m2
56Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,8mTheo Biểu mẫu Chương V6m
57Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ chạy bằng cảm ứng từTheo Biểu mẫu Chương V1Bộ
58Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tênTheo Biểu mẫu Chương V1,379m2
59Gia công cửa InoxTheo Biểu mẫu Chương V0,953tấn
60Lắp dựng cổng rào, khung InoxTheo Biểu mẫu Chương V52,272m2
61Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18WTheo Biểu mẫu Chương V1bộ
62Lắp đặt quạt trần đảoTheo Biểu mẫu Chương V1cái
63Lắp đặt MCB 1P-20A-6KATheo Biểu mẫu Chương V1cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Biểu mẫu Chương V1cái
65Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo Biểu mẫu Chương V10m
66Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2Theo Biểu mẫu Chương V100m
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Biểu mẫu Chương V1cái
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo Biểu mẫu Chương V70m
C HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V1,5591m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Biểu mẫu Chương V0,076100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,719m3
4Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmTheo Biểu mẫu Chương V0,105tấn
5Gia công cột bằng thép tấmTheo Biểu mẫu Chương V0,059tấn
6Lắp cột thépTheo Biểu mẫu Chương V0,164tấn
7Gia công giằng mái thép ống mạ kẽmTheo Biểu mẫu Chương V0,094tấn
8Lắp dựng giằng thépTheo Biểu mẫu Chương V0,094tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mmTheo Biểu mẫu Chương V0,336tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo Biểu mẫu Chương V0,336tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,28100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
13Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo Biểu mẫu Chương V0,732100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,084m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,128m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V3,2m2
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V0,099100m3
19Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V0,593100m2
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Biểu mẫu Chương V0,14tấn
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V4,15m3
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V42,3161m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V3,015100m3
2Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V16,171100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V80,663m3
4Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1.613,26m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,269m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,614m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V17,28m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V70,0751m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V0,243100m3
10Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V1,039100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V7,274m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V13,562m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V339,05m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V51,24m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Biểu mẫu Chương V7,443m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Biểu mẫu Chương V0,472100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Biểu mẫu Chương V0,377tấn
18Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo Biểu mẫu Chương V5,04m3
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo Biểu mẫu Chương V6,976tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo Biểu mẫu Chương V6,976tấn
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo Biểu mẫu Chương V2251 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10.8mmTheo Biểu mẫu Chương V0,26100m
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmTheo Biểu mẫu Chương V7cái
24Trải tấm ni lon chống mất nước bê tôngTheo Biểu mẫu Chương V0,094100m2
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo Biểu mẫu Chương V0,018tấn
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,754m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,148m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Biểu mẫu Chương V0,007100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,072m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,653m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Biểu mẫu Chương V0,006100m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V10,456m2
33Gia công cột cờ bằng InoxTheo Biểu mẫu Chương V0,042tấn
34Lắp cột cờTheo Biểu mẫu Chương V0,042tấn
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V2,0161m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,288m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1,728m3
4Cung cấp khung đế móng M16x240x240Theo Biểu mẫu Chương V8Cái
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Biểu mẫu Chương V0,115100m2
6Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máyTheo Biểu mẫu Chương V81 cột
7Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5mTheo Biểu mẫu Chương V81 cần đèn
8Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80WTheo Biểu mẫu Chương V8bộ
9Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2Theo Biểu mẫu Chương V420m
10Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2Theo Biểu mẫu Chương V160m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mmTheo Biểu mẫu Chương V2,1100 m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Biểu mẫu Chương V0,6m
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Biểu mẫu Chương V81 đầu cáp
14Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)Theo Biểu mẫu Chương V8cái
15Làm đầu cáp khôTheo Biểu mẫu Chương V81 đầu cáp
16Lắp bảng điện cửa cộtTheo Biểu mẫu Chương V8bảng
17Lắp cửa cộtTheo Biểu mẫu Chương V8cửa
18Lắp giá đỡ tủTheo Biểu mẫu Chương V11 bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángTheo Biểu mẫu Chương V11 tủ
20Làm tiếp địa cho cột điệnTheo Biểu mẫu Chương V91 bộ
F HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ nổ 50HP (Thái Lan hoặc tương đương)Theo Biểu mẫu Chương V2cái
2Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Biểu mẫu Chương V21 máy
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V30,81m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Biểu mẫu Chương V0,292100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2,9mmTheo Biểu mẫu Chương V0,32100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mmTheo Biểu mẫu Chương V1,94100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mmTheo Biểu mẫu Chương V0,12100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mmTheo Biểu mẫu Chương V0,3100m
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mmTheo Biểu mẫu Chương V8cái
11Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-60mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
12Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
13Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-76mmTheo Biểu mẫu Chương V4cái
14Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-60mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V8cái
17Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
18Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
19Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
20Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmTheo Biểu mẫu Chương V8cái
21Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V4cái
22Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V8cái
23Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
24Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V8cái
25Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
26Lắp đặt van thau (2 chiều) - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
27Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
28Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Biểu mẫu Chương V2cái
30Lắp đặt van tủ - Đường kính 50mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
31Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmTheo Biểu mẫu Chương V1cái
32Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mmTheo Biểu mẫu Chương V1cái
33Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 90mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
34Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250mmTheo Biểu mẫu Chương V6hộp
35Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20mTheo Biểu mẫu Chương V12cuộn
36Lăng phun chữa cháy D16 mmTheo Biểu mẫu Chương V12cái
37Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mmTheo Biểu mẫu Chương V6hộp
38Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mTheo Biểu mẫu Chương V6cuộn
39Lăng phun chữa cháy, D13 mmTheo Biểu mẫu Chương V6cái
40Ngàm BTheo Biểu mẫu Chương V6cái
41Đầu nối vòi chữa cháyTheo Biểu mẫu Chương V6cái
42Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháyTheo Biểu mẫu Chương V1cái
43Lắp đặt bộ giảm chấn D90Theo Biểu mẫu Chương V2cái
44Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V4cái
45Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V2cái
46Lưới chắn rácTheo Biểu mẫu Chương V2cái
47Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo Biểu mẫu Chương V2cặp bích
48Lắp bích thép - Đường kính 90mmTheo Biểu mẫu Chương V18cặp bích
49Phao cơTheo Biểu mẫu Chương V1bộ
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,78100m
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V87,821m2
52Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 ZonesTheo Biểu mẫu Chương V1cái
53Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Biểu mẫu Chương V11 trung tâm
54Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo Biểu mẫu Chương V60hộp
55Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo Biểu mẫu Chương V5,110 đầu
56Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Biểu mẫu Chương V1,85 nút
57Lắp đặt chuông báo cháyTheo Biểu mẫu Chương V1,85 chuông
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mmTheo Biểu mẫu Chương V250m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmTheo Biểu mẫu Chương V80m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mmTheo Biểu mẫu Chương V120m
61Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo Biểu mẫu Chương V1.000m
62Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2Theo Biểu mẫu Chương V180m
63Lắp đặt dây cáp nguồn 2x4mm2Theo Biểu mẫu Chương V20m
64Điện trở cuối mạchTheo Biểu mẫu Chương V5cái
65Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước20x10mmTheo Biểu mẫu Chương V100m
66Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo Biểu mẫu Chương V6bộ
67Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Biểu mẫu Chương V3,45 đèn
68Lắp đặt đèn EXITTheo Biểu mẫu Chương V2,25 đèn
69Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)Theo Biểu mẫu Chương V15bình
70Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo Biểu mẫu Chương V15bình
71Giá treo bình chữa cháyTheo Biểu mẫu Chương V30cái
72Lắp đặt kim thu sét - R = 88mTheo Biểu mẫu Chương V1cái
73Cáp neoTheo Biểu mẫu Chương V18m
74Đế kim thu sétTheo Biểu mẫu Chương V1bộ
75Trụ kim thu sétTheo Biểu mẫu Chương V1cây
76Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2Theo Biểu mẫu Chương V54m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mmTheo Biểu mẫu Chương V0,54100m
78Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo Biểu mẫu Chương V4cọc
79Hộp kiểm tra điện trởTheo Biểu mẫu Chương V1hộp
80Ốc siết cápTheo Biểu mẫu Chương V8Cái
81Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Biểu mẫu Chương V4,485100m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V13,529m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V32,603m3
84Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1,277m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1,89m3
86Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V19,263m3
87Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V13,321m3
88Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Biểu mẫu Chương V0,299m3
89Ván khuôn móng dàiTheo Biểu mẫu Chương V0,121100m2
90Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V2,532100m2
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Biểu mẫu Chương V0,999100m2
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Biểu mẫu Chương V0,035100m2
93Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V5,808tấn
94Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V1,383tấn
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Biểu mẫu Chương V200,92m2
96Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V105m2
97Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V124,42m2
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Biểu mẫu Chương V0,036100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,004tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,03tấn
101Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,135m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Biểu mẫu Chương V0,038100m2
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Biểu mẫu Chương V0,02tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V0,19m3
105Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V1,236m3
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V18,96m2
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Biểu mẫu Chương V17,76m2
108Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo Biểu mẫu Chương V36,72m2
109Gia công cột bằng thép tấmTheo Biểu mẫu Chương V0,006tấn
110Bulông M14, L=100mmTheo Biểu mẫu Chương V36cái
111Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmTheo Biểu mẫu Chương V0,129tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo Biểu mẫu Chương V0,129tấn
113Gia công cửa lưới thép.Theo Biểu mẫu Chương V5,535m2
114Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mmTheo Biểu mẫu Chương V0,297100m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Biểu mẫu Chương V9,6861m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.613E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng; Cấp III trở lên (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên).* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.+ Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư.  Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Trình độ: Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).53
6 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp/bánh xíchDung tích gầu >=0,4 m3 Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).4
3 Máy đầm dùi >=1,5kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).4
4 Máy đầm bàn>=1kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).4
5 Máy cắt uốn thép >=5KW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).4
6 Máy bơm >=1HP Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).2
7 Máy phát điện >=5KVA Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).1
8 Máy cắt gạch >=1,7kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).4
9 Máy vận thăng >= 0,8 T Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).1
10 Máy hàn >=14KW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->