Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220219022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 10:16:00 đến ngày 2022-02-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,044,541,018 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.613E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng; Cấp III trở lên (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên).* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.+ Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp/bánh xíchDung tích gầu >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm bàn>=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt uốn thép >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bơm >=1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >=5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy vận thăng >= 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn >=14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Khu hành chính tập trung xã Hiệp Thạnh, thị xã Duyên Hải. KHU HÀNH CHÍNH TẬP TRUNG XÃ HIỆP THẠNH, THỊ XÃ DUYÊN HẢI 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng (hạng III trở lên) (theo Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với thành viên liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng yêu cầu này - Giấy chứng nhận/xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ (thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của chính phủ). Đối với thành viên liên danh thì có ít nhất 1 thành viên đáp ứng yêu cầu và đảm nhận công việc phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, Thị xã Duyên Hải, Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tín Uy; Địa chỉ : Ấp Cái Đôi, xã Long Khánh, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Duyên Hải. Địa chỉ: số 14 đường 3/2, khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 6,254 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 27,888 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,341 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,868 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,799 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,322 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 119,854 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 4,777 | 100m3 |
| 9 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,817 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,16 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,177 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 8,126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,103 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,304 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,599 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 16,032 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,794 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 7,347 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 15,882 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 18,414 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,113 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,383 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,434 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 19,938 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,992 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,345 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,24 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 18,666 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,477 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,727 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,97 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,259 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 30,037 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 10,627 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,335 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 14,326 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 125,719 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,974 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,375 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,159 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 10,299 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, lam nắng | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,292 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,41 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,023 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 15,758 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 9,095 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,477 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,768 | 100m3 |
| 52 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,063 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,271 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,375 | tấn |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 38,82 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 4,93 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 30,425 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 83,712 | m2 |
| 59 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 23,303 | m2 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 85,399 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 84,071 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 61,737 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 20,023 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 14,994 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - 5Mpa, Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Theo Biểu mẫu Chương V | 6,139 | m3 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 231,07 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 860,529 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 2.509,784 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 279,58 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 506,596 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 70,8 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 948,06 | m2 |
| 73 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 367,863 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 153,36 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x200mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 112,64 | m2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 500x150mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 27,3 | m2 |
| 77 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 195x70mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 52,67 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 56,3 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.011,629 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo Biểu mẫu Chương V | 2.397,144 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.525,456 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng | Theo Biểu mẫu Chương V | 328,759 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.340,388 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 3.922,6 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 251,803 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Biểu mẫu Chương V | 297,563 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 988,79 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch - Gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 69,72 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 10,8 | m2 |
| 90 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 50,913 | m2 |
| 91 | Cửa đi kính cường lực 10 ly, bản lề sàn | Theo Biểu mẫu Chương V | 14,6 | m2 |
| 92 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 700 | Theo Biểu mẫu Chương V | 124,86 | m2 |
| 93 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700 | Theo Biểu mẫu Chương V | 96,84 | m2 |
| 94 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700 | Theo Biểu mẫu Chương V | 169,364 | m2 |
| 95 | Vách khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 10 ly, hệ 700 | Theo Biểu mẫu Chương V | 56,32 | m2 |
| 96 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện giả gỗ (nhôm hộp 50x150x1,5mm) | Theo Biểu mẫu Chương V | 78,44 | m2 |
| 97 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (nhôm hộp 25x38) | Theo Biểu mẫu Chương V | 9,2 | m2 |
| 98 | Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (thanh chính nhôm hộp 25x50, thanh phụ nhôm hộp 25x38) | Theo Biểu mẫu Chương V | 70,16 | m2 |
| 99 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,444 | tấn |
| 100 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 82,88 | m2 |
| 101 | Tay thang gỗ căm xe ĐK 80, phủ PU | Theo Biểu mẫu Chương V | 38,48 | m |
| 102 | Gia công lan can Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,67 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can | Theo Biểu mẫu Chương V | 92,64 | m2 |
| 104 | Gia công bục sân khấu khung thép hộp mạ kẽm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,465 | tấn |
| 105 | Làm sàn bục sân khấu bằng tấm Cemboard dày 12mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 20,13 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,559 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,559 | tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,991 | 100m2 |
| 109 | Làm trần tấm Prima, khung nổi | Theo Biểu mẫu Chương V | 68,64 | m2 |
| 110 | Vách ốp gỗ HDF chống ẩm phủ veneer xoan đào sơn PU 3 lớp hoàn thiện | Theo Biểu mẫu Chương V | 18,24 | m2 |
| 111 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,068 | m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Biểu mẫu Chương V | 12,05 | 100m2 |
| 113 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Biểu mẫu Chương V | 698,065 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,93 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,1 | 100m |
| 116 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 119 | Cùm bắt ống Ø90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 75 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x1.8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,06 | 100m |
| 121 | Thang nhôm xếp | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x36W | Theo Biểu mẫu Chương V | 118 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn Led 40W, áp trần | Theo Biểu mẫu Chương V | 20 | bộ |
| 124 | Lắp đặt tủ điện 350x400x250 | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | hộp |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Biểu mẫu Chương V | 71 | cái |
| 126 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 2.920 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.980 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp CV-10.0mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 480 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp CV-16.0mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 60 | m |
| 130 | Lắp đặt dây cáp CV-25.0mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 150 | m |
| 131 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Biểu mẫu Chương V | 52 | cái |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Biểu mẫu Chương V | 33 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo Biểu mẫu Chương V | 32 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-80A-10KA | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-125A-10KA | Theo Biểu mẫu Chương V | 3 | cái |
| 139 | Lắp đặt MCCB 2P-300A-50KA | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp âm tường + mặt | Theo Biểu mẫu Chương V | 158 | hộp |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,4mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.680 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 420 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 790 | m |
| 144 | Lắp đặt dây cáp CV-16.0mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 10 | m |
| 145 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cọc |
| 146 | Lắp đặt bộ rack 1 sứ | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,4 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,9 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,75 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,6 | 100m |
| 151 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 42 | cái |
| 155 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 30 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 42 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 30 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt van thau - Đường kính 34mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt van thau - Đường kính 42mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | bộ |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu lavabo | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | bộ |
| 171 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - kích thước 150x150mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 175 | Máy bơm 2HP | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | bể |
| 177 | Khoan cây nước | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cây |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,18 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,45 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x5,0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,65 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,1 | 100m |
| 183 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | cái |
| 184 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 24 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | cái |
| 192 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 15 | cái |
| 194 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | cái |
| 201 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 21,731 | 1m3 |
| 202 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,704 | m3 |
| 203 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,12 | m3 |
| 204 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,594 | m3 |
| 205 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,663 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,288 | m3 |
| 207 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 63,708 | m2 |
| 208 | Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 6,38 | m2 |
| 209 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,774 | m3 |
| 210 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 211 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,056 | tấn |
| 212 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Biểu mẫu Chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,445 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,58 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 7,212 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,046 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 18,873 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,467 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,545 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,239 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,295 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 11,828 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,364 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,802 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,631 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,203 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,527 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,915 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,068 | tấn |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 4,704 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Biểu mẫu Chương V | 4,704 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 25 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,438 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,053 | m3 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,86 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 25,037 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 608,954 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 24,14 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Biểu mẫu Chương V | 103,427 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 21,1 | m2 |
| 35 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Biểu mẫu Chương V | 6,46 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 92,364 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch vĩ 300x300mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 24,78 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 64,756 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 20,016 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Theo Biểu mẫu Chương V | 635,767 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Theo Biểu mẫu Chương V | 24,14 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Biểu mẫu Chương V | 203,493 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 839,26 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 24,14 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 19,1 | m |
| 46 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 7,02 | m2 |
| 47 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5ly, hệ 700 | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,16 | m2 |
| 48 | Cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 5 ly, hệ 700 | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,2 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,36 | m2 |
| 50 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,021 | tấn |
| 51 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,2 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,4mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,027 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,027 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 55 | Làm trần thạch cao khung nổi | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,29 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt Cổng xếp hợp kim nhôm cao 1,8m | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt hệ thống động cơ chạy bằng cảm ứng từ | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,379 | m2 |
| 59 | Gia công cửa Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,953 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cổng rào, khung Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 52,272 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-20A-6KA | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 10 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 100 | m |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 70 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,559 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,076 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,719 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,105 | tấn |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,059 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,164 | tấn |
| 7 | Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,094 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,094 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,336 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,336 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x7,0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,732 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,084 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,128 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,2 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,593 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 4,15 | m3 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 42,316 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỘI BỘ - VỈA HÈ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,015 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 16,171 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 80,663 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.613,26 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,269 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,614 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 17,28 | m2 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 70,075 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 10 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,039 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 7,274 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 13,562 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 339,05 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 51,24 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Biểu mẫu Chương V | 7,443 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,472 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,377 | tấn |
| 18 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,04 | m3 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo Biểu mẫu Chương V | 6,976 | tấn |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo Biểu mẫu Chương V | 6,976 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Biểu mẫu Chương V | 225 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x10.8mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,26 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 7 | cái |
| 24 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,018 | tấn |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,754 | m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,148 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,072 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,653 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 10,456 | m2 |
| 33 | Gia công cột cờ bằng Inox | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,042 | tấn |
| 34 | Lắp cột cờ | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,042 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,016 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Cung cấp khung đế móng M16x240x240 | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | Cái |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 80W | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cáp CV-2.5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 420 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp CV-1.5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,1 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,6 | m |
| 13 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 14 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp khô | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | 1 đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | bảng |
| 17 | Lắp cửa cột | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cửa |
| 18 | Lắp giá đỡ tủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | 1 tủ |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Biểu mẫu Chương V | 9 | 1 bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ 50HP (Thái Lan hoặc tương đương) | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 30,8 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,292 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2,9mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114x3,2mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,94 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2,6mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90x2,9mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114-90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90-76mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt giảm thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76-60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van thau (1 chiều) - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van thau (2 chiều) - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van tủ - Đường kính 50mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà 900x750x250mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | hộp |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cuộn |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D16 mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x200mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | hộp |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cuộn |
| 39 | Lăng phun chữa cháy, D13 mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 40 | Ngàm B | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 41 | Đầu nối vòi chữa cháy | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước xe chữa cháy | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bộ giảm chấn D90 | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lưới chắn rác | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 2 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích thép - Đường kính 90mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | cặp bích |
| 49 | Phao cơ | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,78 | 100m |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 87,82 | 1m2 |
| 52 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zones | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 54 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Theo Biểu mẫu Chương V | 60 | hộp |
| 55 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,1 | 10 đầu |
| 56 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,8 | 5 nút |
| 57 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1,4mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 250 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 80 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,9mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 120 | m |
| 61 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1.000 | m |
| 62 | Lắp đặt dây chuông báo cháy 2x2,5mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 180 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2x4mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 20 | m |
| 64 | Điện trở cuối mạch | Theo Biểu mẫu Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - kích thước20x10mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 100 | m |
| 66 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo Biểu mẫu Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Biểu mẫu Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 68 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 69 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Theo Biểu mẫu Chương V | 15 | bình |
| 70 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo Biểu mẫu Chương V | 15 | bình |
| 71 | Giá treo bình chữa cháy | Theo Biểu mẫu Chương V | 30 | cái |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - R = 88m | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cáp neo | Theo Biểu mẫu Chương V | 18 | m |
| 74 | Đế kim thu sét | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Trụ kim thu sét | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | cây |
| 76 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo Biểu mẫu Chương V | 54 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,54 | 100m |
| 78 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo Biểu mẫu Chương V | 4 | cọc |
| 79 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Biểu mẫu Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Ốc siết cáp | Theo Biểu mẫu Chương V | 8 | Cái |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Biểu mẫu Chương V | 4,485 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 13,529 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 32,603 | m3 |
| 84 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,277 | m3 |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,89 | m3 |
| 86 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 19,263 | m3 |
| 87 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 13,321 | m3 |
| 88 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,299 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng dài | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 2,532 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,999 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,035 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,808 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,383 | tấn |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Biểu mẫu Chương V | 200,92 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 105 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 124,42 | m2 |
| 98 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,004 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,03 | tấn |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,135 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,02 | tấn |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,19 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 1,236 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 18,96 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Biểu mẫu Chương V | 17,76 | m2 |
| 108 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo Biểu mẫu Chương V | 36,72 | m2 |
| 109 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,006 | tấn |
| 110 | Bulông M14, L=100mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 36 | cái |
| 111 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,129 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,129 | tấn |
| 113 | Gia công cửa lưới thép. | Theo Biểu mẫu Chương V | 5,535 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,5mm | Theo Biểu mẫu Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Biểu mẫu Chương V | 9,686 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.613E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu): +Số lượng hợp đồng: Bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng tổi thiểu là: 8.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VNĐ.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: * Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Dân dụng; Cấp III trở lên (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên).* Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 8.500.000.000 VNĐ.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (được chủ đầu tư xác *Ghi chú: Khi được mời thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh kèm theo như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình.+ Hóa đơn VAT đã xuất cho chủ đầu tư. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu. (Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị các bản gốc hồ sơ tài liệu để phục vụ đối chiếu khi cần thiết) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường XD.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.+ Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật- Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước, hạng III trở lên.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Chứng nhận đã tham gia lớp huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Trình độ: Đại học chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy và Cứu hộ cứu nạn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy và chữa cháy.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.- Đã tham gia thi công tối thiểu 02 Công trình dân dụng (công trình dân dụng 01 trệt + 02 lầu trở lên), cấp III trở lên (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm dự thầu và nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu khi thấy cần thiết). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp/bánh xíchDung tích gầu >=0,4 m3 | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 4 |
| 4 | Máy đầm bàn>=1kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 4 |
| 5 | Máy cắt uốn thép >=5KW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 4 |
| 6 | Máy bơm >=1HP | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy phát điện >=5KVA | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 4 |
| 9 | Máy vận thăng >= 0,8 T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 1 |
| 10 | Máy hàn >=14KW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Hóa đơn tài chính (Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) hoặc Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy đăng kiểm/kiểm định …; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu hoặc kiểm tra tính sẳn sàng huy động thiết bị của nhà thầu; (Nếu nhà thầu không chứng minh được hoặc từ chối hợp tác thì HSDT của nhà thầu xem như không đạt);(Tất cả các tài liệu kèm theo chứng minh phải được công chứng/chứng thực). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi