Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 10:15:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,297,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.891936E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.118.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang các khối nhà lớp học, nhà hiệu bộ và xây mới một số hạng mục phụ trợ trường mầm non phường Hải Bình 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 70,32 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép nhà xe | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung biển tên | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 1,75 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 15,8136 | m3 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 27,8449 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2784 | 100m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cây |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | gốc |
| 13 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | gốc |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 448,084 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1094 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 43,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 57,6 | m |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3674 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ hỏng trong nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 9 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 448,084 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 407,284 | m2 |
| 13 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,37 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,976 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,976 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 17,064 | m2 |
| 20 | Gia công lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1636 | 1m2 |
| 23 | SXLD lập là 50x5mm bắt vít vào tay vịn cầu thang (2kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 23,12 | m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,56 | m |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1094 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt Khoá nhựa D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 34 | Hộp điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 445,212 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch ốp tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1094 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 43,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 69,6 | m |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3674 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ hỏng trong nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 206,1376 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5942 | tấn |
| 12 | Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | toàn bộ |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 445,212 | m2 |
| 14 | Lát nền 600x600mm vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 403,612 | m2 |
| 15 | Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 118,37 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,616 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,616 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9448 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 14,1636 | 1m2 |
| 25 | SXLD lập là 50x5mm bắt vít vào tay vịn cầu thang (2kg/m) | Theo HSTK được phê duyệt | 23,12 | m |
| 26 | Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 11,56 | m |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,913 | m2 |
| 28 | Vệ sinh toàn bộ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5942 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5942 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 53,4744 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0614 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | m |
| 34 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 412 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê nhựa D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt Khoá nhựa D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 6,3 | 1m3 |
| 50 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 51 | Phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA TÂY: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.370,829 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 255,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 355,2 | m |
| 4 | Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,3576 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch ốp tam cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8011 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ hỏng trong nhà vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 852,944 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,854 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | toàn bộ |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.370,829 | m2 |
| 12 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.231,729 | m2 |
| 13 | Lát nền 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 139,1 | m2 |
| 14 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 417,88 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,144 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 78,144 | m2 |
| 17 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 97,92 | m2 |
| 18 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 61,28 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 95,88 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 4,08 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện động bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lại toàn bộ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 3,854 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 3,854 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 256,7232 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 8,5294 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 143,4 | m |
| 28 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 3.408 | cái |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,8011 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 5,764 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1331 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9942 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1209 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1815 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0081 | tấn |
| 37 | Khoan cấy sắt vào cột hiện trạng khi xây tường | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,912 | m3 |
| 39 | Xây tôn nền nhà vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7519 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,833 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 202,9933 | m2 |
| 42 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,4712 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 70,833 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 163,3278 | m2 |
| 45 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 98,9536 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 47 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 52 | Hộp điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa D27-21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa D27-21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt khoá nhựa D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút nhựa D90+ Tê nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút nhựa D110 + Tê nhựa D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 73 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 75 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 76 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | m |
| 77 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | 1m3 |
| 78 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 79 | Phụ kiện đi kèm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, BỒN HOA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 36,6034 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 45,9442 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 2,088 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2879 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8236 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 45,7582 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 36,4714 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm, cửa 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,088 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường | Theo HSTK được phê duyệt | 224,9478 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,4948 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 224,9478 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường | Theo HSTK được phê duyệt | 172,04 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 172,04 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 172,04 | m2 |
| 15 | Xây nâng tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6435 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,795 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 15,795 | m2 |
| F | XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5174 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0466 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9007 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0028 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0598 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6182 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0173 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0646 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0436 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9843 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8262 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,96 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 17,96 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 23,68 | m |
| 19 | Đắp nổi trang trí cột, vữa XM cát mịn M50, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | m2 |
| 20 | Đắp nổi nhuỵ hoa trang trí cột | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | chi tiết |
| 21 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0946 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7728 | 1m2 |
| 24 | SXLD bản mã liên kết cột và khung biển tên | Theo HSTK được phê duyệt | 9,1 | kg |
| 25 | Bu lông M18 liên kết khung và cột | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng chi tiết hoa trang trí bằng aluminium | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ct |
| 27 | SXLD biển tên bằng aluminium | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7078 | m3 |
| 28 | Chữ aluminium cao 250mm và 200mm biển tên "TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG HẢI BÌNH" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 29 | SXLD cánh cổng cánh cổng thép hộp theo thiết kế, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 9,799 | m2 |
| 30 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2736 | 1m3 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1146 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5162 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1954 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1158 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0339 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0489 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0758 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1529 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4851 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0068 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0564 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,6923 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4356 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 104,5916 | m2 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 37,8 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 104,5916 | m2 |
| 47 | SXLD khung hoa sắt thép lá 50x3mm và thép dập lỗ trang trí tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 48 | Vẽ tranh tường | Theo HSTK được phê duyệt | 20,79 | m2 |
| G | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0179 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,156 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0435 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0065 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0288 | 100m3 |
| 9 | Ni lon nền tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 57,5 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,15 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1655 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0342 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2157 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,216 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 28,6862 | 1m2 |
| 18 | SXLD bu lông M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | bộ |
| 19 | SXLD bản mã | Theo HSTK được phê duyệt | 51,5 | kg |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 11,5 | m |
| 22 | Đai chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 232 | cái |
| 23 | Máng thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 11,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Chếch nhựa D90 + Cút nhựa D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| H | XÂY MỚI KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,435 | m3 |
| 2 | Vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 620,5 | m2 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 620,5 | m2 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,7 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,333 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1918 | 1m3 |
| 7 | Đào hố ga bằng thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,508 | 1m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1774 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2854 | m3 |
| 11 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,802 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3475 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1753 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1067 | m3 |
| 15 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,0224 | m2 |
| 16 | Trát thành rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,0384 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1233 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2466 | 100m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3613 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1096 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1678 | m3 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,9168 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4402 | m3 |
| 26 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3458 | m3 |
| 27 | Trồng cây sao đen đường kính thân từ (5-10)cm, cao H=(1,5-2)m. Trồng và chăm sóc đến khi sống | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.891936E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.118.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi