Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220310-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220220247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 10:15:00 đến ngày 2022-02-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,297,312,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.891936E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.118.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Chỉnh trang các khối nhà lớp học, nhà hiệu bộ và xây mới một số hạng mục phụ trợ trường mầm non phường Hải Bình
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và đầu tư Việt Hưng 68. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 Địa chỉ: Số 23, liền kề 3, khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, TP. Thanh Hoá


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn Địa chỉ: phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Bình, thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt70,32m2
2Tháo dỡ vì kèo, xà gồ, cột thép nhà xeTheo HSTK được phê duyệt4công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt16m2
4Tháo dỡ khung biển tênTheo HSTK được phê duyệt1công
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt1,75m3
6Tháo dỡ hoa sắt tường ràoTheo HSTK được phê duyệt1công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt15,8136m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt27,8449m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2784100m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt1cây
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được phê duyệt2cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo HSTK được phê duyệt1gốc
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo HSTK được phê duyệt2gốc
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA NAM:
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được phê duyệt448,084m2
2Phá dỡ gạch ốp tam cấpTheo HSTK được phê duyệt7,1094m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt43,44m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt57,6m
5Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2,3674m3
6Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt4bộ
7Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ hỏng trong nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt1công
8Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt2công
9Tháo dỡ tay vịn cầu thangTheo HSTK được phê duyệt1công
10Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt9,9m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt448,084m2
12Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt407,284m2
13Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt40,8m2
14Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt118,37m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,976m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt8,976m2
17Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt11,52m2
18Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt11,52m2
19Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt17,064m2
20Gia công lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt0,0355tấn
21Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt0,0355tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt14,16361m2
23SXLD lập là 50x5mm bắt vít vào tay vịn cầu thang (2kg/m)Theo HSTK được phê duyệt23,12m
24Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗTheo HSTK được phê duyệt11,56m
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,1094m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
28Lắp đặt Tê nhựa D21Theo HSTK được phê duyệt20cái
29Lắp đặt Khoá nhựa D21Theo HSTK được phê duyệt24cái
30Lắp đặt LavaboTheo HSTK được phê duyệt4bộ
31Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt4cái
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
33Lắp đặt đèn LED bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt14bộ
34Hộp điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
35Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt2bộ
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA BẮC:
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được phê duyệt445,212m2
2Phá dỡ gạch ốp tam cấpTheo HSTK được phê duyệt7,1094m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt43,08m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt69,6m
5Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2,3674m3
6Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ hỏng trong nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt1công
7Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt2công
8Tháo dỡ tay vịn cầu thangTheo HSTK được phê duyệt1công
9Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt9,9m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt206,1376m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt0,5942tấn
12Vận chuyển phế thải đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt3toàn bộ
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt445,212m2
14Lát nền 600x600mm vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt403,612m2
15Lát nền gạch 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt41,6m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt118,37m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,616m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt11,616m2
19Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt17,28m2
20Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt11,52m2
21Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt11,9448m2
22Gia công lan canTheo HSTK được phê duyệt0,0355tấn
23Lắp dựng lan can cầu thangTheo HSTK được phê duyệt0,0355tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt14,16361m2
25SXLD lập là 50x5mm bắt vít vào tay vịn cầu thang (2kg/m)Theo HSTK được phê duyệt23,12m
26Sản xuất lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗTheo HSTK được phê duyệt11,56m
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,913m2
28Vệ sinh toàn bộ máiTheo HSTK được phê duyệt2công
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5942tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5942tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt53,47441m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,0614100m2
33Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt41m
34Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt412cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt10cái
37Lắp đặt Tê nhựa D21Theo HSTK được phê duyệt4cái
38Lắp đặt Khoá nhựa D21Theo HSTK được phê duyệt6cái
39Lắp đặt LavaboTheo HSTK được phê duyệt4bộ
40Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt4cái
41Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
42Lắp đặt đèn LED bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt21bộ
43Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt2bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
45Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt4cái
47Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt4cọc
48Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt50m
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt6,31m3
50Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK được phê duyệt25m
51Phụ kiện đi kèmTheo HSTK được phê duyệt1tb
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,1m3
D CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG PHÍA TÂY:
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được phê duyệt1.370,829m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt255,24m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt355,2m
4Phá dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt8,3576m3
5Phá dỡ gạch ốp tam cấpTheo HSTK được phê duyệt18,8011m2
6Tháo dỡ hệ thống ống nước cũ hỏng trong nhà vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt2công
7Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt2công
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt852,944m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK được phê duyệt3,854tấn
10Vận chuyển phế thải đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt5toàn bộ
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.370,829m2
12Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.231,729m2
13Lát nền 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt139,1m2
14Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt417,88m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt78,144m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt78,144m2
17Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt97,92m2
18Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt61,28m2
19Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt95,88m2
20Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa gia cường lõi thép, kính dán trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt4,08m2
21Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dán trắng dày 6,38mm, phụ kiện động bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt15,12m2
22Vệ sinh lại toàn bộ máiTheo HSTK được phê duyệt2công
23Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt3,854tấn
24Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt3,854tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt256,72321m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt8,5294100m2
27Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt143,4m
28Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt3.408cái
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,8011m2
30Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt5,764m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,1331100m2
32Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9942m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,1209tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0165100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,1815m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,0081tấn
37Khoan cấy sắt vào cột hiện trạng khi xây tườngTheo HSTK được phê duyệt2công
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,912m3
39Xây tôn nền nhà vệ sinh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,7519m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt70,833m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt202,9933m2
42Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,4712m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt70,833m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt163,3278m2
45Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt98,9536m2
46Lắp đặt đèn LED bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt47bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt8cái
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt36bộ
49Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt3cái
50Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
51Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt3cái
52Hộp điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
54Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt80m
55Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt10m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt50m
58Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
59Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt6bộ
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,05100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,25100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt5cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt15cái
68Lắp đặt Tê nhựa D27-21Theo HSTK được phê duyệt2cái
69Lắp đặt Tê nhựa D27-21Theo HSTK được phê duyệt2cái
70Lắp đặt khoá nhựa D21Theo HSTK được phê duyệt2cái
71Lắp đặt Cút nhựa D90+ Tê nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt13cái
72Lắp đặt Cút nhựa D110 + Tê nhựa D110Theo HSTK được phê duyệt13cái
73Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt14cái
74Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt14cái
75Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt8cọc
76Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt140m
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,41m3
78Dây tiếp địa 40x4Theo HSTK được phê duyệt50m
79Phụ kiện đi kèmTheo HSTK được phê duyệt1tb
80Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,8m3
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ, CỔNG TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt36,6034m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt45,9442m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt2,088m2
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2879m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8236m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt45,7582m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt36,4714m2
8Sản xuất cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm, cửa 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2,088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tườngTheo HSTK được phê duyệt224,9478m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,4948m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt224,9478m2
12Phá lớp vữa trát tườngTheo HSTK được phê duyệt172,04m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt172,04m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt172,04m2
15Xây nâng tường bồn hoa gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6435m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,795m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt15,795m2
F XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,51741m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0466100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,392m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0315100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,9007m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0028tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0598tấn
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,6182m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0173100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0346100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0646100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0085tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0436tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,9843m3
15Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,8262m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,96m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt17,96m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt23,68m
19Đắp nổi trang trí cột, vữa XM cát mịn M50, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17m2
20Đắp nổi nhuỵ hoa trang trí cộtTheo HSTK được phê duyệt4chi tiết
21Gia công hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,0946tấn
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,0946tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt5,77281m2
24SXLD bản mã liên kết cột và khung biển tênTheo HSTK được phê duyệt9,1kg
25Bu lông M18 liên kết khung và cộtTheo HSTK được phê duyệt8bộ
26Sản xuất lắp dựng chi tiết hoa trang trí bằng aluminiumTheo HSTK được phê duyệt2ct
27SXLD biển tên bằng aluminiumTheo HSTK được phê duyệt2,7078m3
28Chữ aluminium cao 250mm và 200mm biển tên "TRƯỜNG MẦM NON PHƯỜNG HẢI BÌNH"Theo HSTK được phê duyệt1tb
29SXLD cánh cổng cánh cổng thép hộp theo thiết kế, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được phê duyệt9,799m2
30Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,27361m3
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1146100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,5162m3
33Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,1954m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1158100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0339tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0489tấn
37Bê tông giằng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0758m3
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1529100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4851m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0068tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0564tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,6923m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4356m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt104,5916m2
45Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt37,8m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt104,5916m2
47SXLD khung hoa sắt thép lá 50x3mm và thép dập lỗ trang trí tường ràoTheo HSTK được phê duyệt7,2m2
48Vẽ tranh tườngTheo HSTK được phê duyệt20,79m2
G XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0179100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1561m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,04351m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4415m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0672100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,504m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0065100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được phê duyệt0,0288100m3
9Ni lon nền tái sinhTheo HSTK được phê duyệt57,5m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,15m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,1655tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,0342tấn
13Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2157tấn
14Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,166tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,034tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,216tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt28,68621m2
18SXLD bu lông M18Theo HSTK được phê duyệt32bộ
19SXLD bản mãTheo HSTK được phê duyệt51,5kg
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,575100m2
21Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt11,5m
22Đai chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt232cái
23Máng thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt11,5m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,08100m
25Cầu chắn rác D100Theo HSTK được phê duyệt2cái
26Chếch nhựa D90 + Cút nhựa D90Theo HSTK được phê duyệt8cái
H XÂY MỚI KHUÔN VIÊN
1Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt43,435m3
2Vữa tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt620,5m2
3Lát sân gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt620,5m2
4Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,7m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,333100m3
6Đào rãnh thoát nước bằng thủ công rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,19181m3
7Đào hố ga bằng thủ công rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5081m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được phê duyệt5,2594m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,1774100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,2854m3
11Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,802m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3475100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1753tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,1067m3
15Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,0224m2
16Trát thành rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,0384m2
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1233100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2466100m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3613tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo HSTK được phê duyệt0,1096100m2
21Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1678m3
22Lắp dựng tấm đanTheo HSTK được phê duyệt901cấu kiện
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,91681m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0392100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4402m3
26Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3458m3
27Trồng cây sao đen đường kính thân từ (5-10)cm, cao H=(1,5-2)m. Trồng và chăm sóc đến khi sốngTheo HSTK được phê duyệt2cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.945968E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.891936E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.308.118.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->