Gói thầu: xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208773-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:32:00 đến ngày 2022-02-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,547,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250l lít chạy bằng điện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80 lít chạy bằng điện, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5,0kw, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 xây lắp
Trường Tiểu học Kim Đồng, huyện Vĩnh Linh; Hạng mục: Xây dựng tầng 2, 3 phòng học
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế; C.ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Gia Lâm. Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần kiến trúc ADAMAX.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư – Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh Địa chỉ: Số 01, đường Huyền Trân Công Chúa, Thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Điện thoại: 0233.3709.789 Fax: 0233.3820.536
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Thái Văn Thành - Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Linh. Địa chỉ: Số 01 Đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐT– XD và Phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh; Địa chỉ: Số 01 đường Huyền Trân Công Chúa, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Số điện thoại: 0233.3820.536.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Địa chỉ: Số 05 Đường Hùng Vương, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị. Số điện thoại: 0233.3820.666
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tháo dở
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V416,125m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công"1,6868tấn
3Phá dỡ tường xây gạch (phá dỡ thu hồi)"24,5048m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông"2,553m3
5Nhân công 3,0/7"8công
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống"27,0578m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ"27,0578m3
B Phần xây lắp
1Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật"1,5804100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm"0,2407tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm"1,3278tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"9,411m3
5Xây tường bằng gạch ống 9x9x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"30,3912m3
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x4x20cm, vữa XM M75, PCB40"45,1806m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40"11,592m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm, vữa XM M75, PCB40"4,395m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm"0,1337tấn
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm"0,0991tấn
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan"0,3769100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"2,1225m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng"2,3888100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái"4,492100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm"0,8064tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm"1,8141tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm"1,5051tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm"4,5248tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40"26,923m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40"39,772m3
21Quét nước xi măng 2 nước sàn sau khi đổ bê tông"449,2m2
22Quét sơn tương đương Kova CT 11A chống thấm mái, sê nô, ô văng …(định mức 0,4kg xi măng + 0,4kg tương đương Kova CT11A/10m2) Phủ 2 lớp"280,92m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm (lắp ống chống tràn) tương đương Đệ Nhất"0,03100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm tương đương Đệ Nhất"0,328100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm tương đương Đệ Nhất"16cái
26Cầu cản rác mặt bích - inox"8cái
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"289,871m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"415,184m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40"449,2m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40"238,88m2
31Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40"14,0263m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40"119,14m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40"139m
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40"43,675m
35Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40"79,8m
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 KT 600x600mm tương đương Procelain KTS Hoàn Mỹ"298,4575m2
37Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột"852,243m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần"576,825m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Nero"1.901,736m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn Nero"942,367m2
41Bảng chống lóa tương đương Hàn Quốc 1,2x3,6m"3cái
42Cửa sổ mở quay, mở hất kính an toàn dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (Tương đương sản phẩm Phú Huy Nguyễn Window)"28,182m2
43Cửa đi mở quay kính trắng dày 6,38mm, khung nhựa lõi thép (Tương đương sản phẩm Phú Huy Nguyễn Window)"20,793m2
44Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6.38 mm, khung nhựa lõi thép (Tương đương sản phẩm Phú Huy Nguyễn Window)"13,5
45Lắp dựng cửa không có khuôn"62,4751m2
46Khoá chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay Tương đương hãng GQ"6bộ
47Khoá chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay tương đương hãng GQ"1bộ
48Khoá chốt đa điểm - cửa sổ 2 cánh mở quay tương đương hãng GQ"19bộ
49Hoa sắt cửa thép hộp 14x14 tương đương Hòa Phát"39,372m2
50Lắp dựng hoa sắt cửa"39,372m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"19,6861m2
52Gia công xà gồ thép tương đương Hòa Phát"1,1741tấn
53Lắp dựng xà gồ thép"1,1741tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ"116,2321m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42ly, tương đương Việt Ý"4,5227100m2
56Ke chống bảo (3 cái/m)"652,95cái
57Đào hào tiếp địa, bằng máy - Cấp đất III"0,1644100m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công"0,1644m3
59Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m"5cái
60Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m"5cái
61Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm"120m
62Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =18mm"40m
63Gia công, đóng cọc chống sét 2,5m"7cọc
64Chân bật théo tròn CT3 fi14 làm chân bật (mạ kẻm nhúng nóng)"12m
65Lắp đặt Bộ đèn chiếu sáng lớp học tương đương Rạng Đông"26bộ
66Lắp đặt Bộ đèn ốp trần 15W (CL 04 15 3UT3)"5bộ
67Lắp đặt quạt ốp trần tương đương Senko 105"18cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi tương đương Roman"7cái
69Lắp đặt công tắc 2 hạt tương đương Roman"8cái
70Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 tương đương Roman"7hộp
71Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A tương đương Roman"1cái
72Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng tương đương Roman"11 tủ
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm tương đương sino"165m
74Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 tương đương Cadivi"5m
75Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 tương đương Cadivi"42m
76Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 tương đương Cadivi"220m
77Lắp đặt bình cứu hỏa 3l"2bộ
78Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC, cấm lửa, cấm thuốc tôn không rỉ"1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năngTài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công xây lắp hệ thống điện 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện; Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình về điện dân dụng từ năm 2019 đến thời điểm mở thầu, có tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao bản chính hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật tối thiểu bậc 3/7 các loại (không kể công nhân kỹ thuật lái máy). Có bảng kê khai danh sách kèm theo.Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc y sao chứng chỉ. Có hợp đồng nguyên tắc với người lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn sử dụng tốt, có kiểm định xe còn hiệu lực2
2 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23kw, còn sử dụng tốt1
3 Máy xúc Dung tích gàu tối thiểu 0,65m3, còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
4 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw, còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250l lít chạy bằng điện, còn sử dụng tốt2
6 Đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kw, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1,0kw, còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt uốn thép Công suất tối thiểu 5kw, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80 lít chạy bằng điện, còn sử dụng tốt1
10 Máy cân bằng laser Còn sử dụng tốt, có kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Máy phát điện Công suất tối thiểu 5,0kw, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->