Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220217697-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220149431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định 3089/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-17 09:08:00 đến ngày 2022-02-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,603,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44052875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40088125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.723.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Máy đầm bàn ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
6-- Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-- Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-- Máy Lu ≥ 9.0tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy và xây dựng mới nhà công vụ 03 tầng Huyện ủy - UBND huyện Quan Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Theo Quyết định 3089/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Quan Sơn- huyện Quan Sơn- tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Móng nhà công vụ 03 tầng
1Đào móng - Cấp đất II6,786100m3
2Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB3033,248m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40105,088m3
4Ván khuôn móng băng,1,641100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm2,784tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,569tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm5,679tấn
8Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB409,769m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,123100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,101tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,292tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,61tấn
13Xây tường móng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4096,883m3
14Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,632m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB4014,42m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,312100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,379tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,141tấn
19Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,904,585100m3
20Đắp đất nền , độ chặt Y/C K = 0,901,307100m3
21Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB3029,058m3
B Hạng mục 2: Kết cấu nhà công vụ 03 tầng
1Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB4033,454m3
2Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật5,18100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,722tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm4,232tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm2,464tấn
6Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4058,056m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng5,577100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm2,033tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm5,844tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm2,258tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB4098,526m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái10,183100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK11,683tấn
14Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB406,114m3
15Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,68100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK0,569tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,391tấn
18Bê tông lanh tô, ....... ô văng, M200, đá 1x2, PCB406,876m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, ......, máng nước, tấm đan1,342100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK≤10mm0,103tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK >10mm0,788tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40424,726m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB401.018,3m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4068m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.511,026m2
C Hạng mục 3: Phần kiến trúc nhà công vụ 03 tầng
1Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40321,805m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4015,081m3
3Xây hộp kỹ thuật3,223m3
4Trát hộp kỹ thuật trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3053,724m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4019,828m3
6Xây bao cột gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4019,079m3
7Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4043,299m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40525,524m2
9Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40200,677m2
10Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4087,21m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB402.457,352m2
12Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40195,976m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40371,228m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.140,728m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.653,328m2
16Ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ KT: 60x240mm72,785m2
17Con tiện 150x150x700mm120con
18Đào móng Tam cấp, Cấp đất II3,7051m3
19Đắp đất nền móng Tam cấp1,235m3
20Bê tông lót móng Tam cấp, M100, đá 4x6, PCB301,235m3
21Xây tam cấp gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4010,505m3
22Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401,62m2
23Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1,62m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4038,07m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4045,396m2
26Lan can cầu thang sắt hộp tay vịn gỗ19,3m
27Lát nền gạch KT: 300x300mm, vữa XM M100, PCB4084,691m2
28Ốp tường gạch KT:300x600mm, vữa XM M100, PCB40372,536m2
29Lát nền, sàn gạch KT:600x600mm, vữa XM M100, PCB40853,522m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ)11,34m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ )172,665m2
32Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 5mm (kính mờ)118,56m2
33Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ)36,833m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ)10,44m2
35Hoa sắt vuông đặc 14x14mm sơn chống ghỉ118,56m2
36Gia công xà gồ thép1,03tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,03tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,7211m2
39Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồ650cái
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,816100m2
41Tôn úp nóc rộng 50040,64m
42Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40249,08m
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100, PC40205,519m2
44Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …301,263m2
45Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái0,031tấn
46Tấm tôn hoa cửa lên mái1tấm
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( Hoàn thiện)11,739100m2
48Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao2,816100m2
49Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC9cái
50Bình bột MFZL454bình
51Đào móng Rãnh thoát nước- Cấp đất II0,38100m3
52Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB3011,597m3
53Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB404,977m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc nung, vữa XM M75, PCB402,585m3
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB4054,608m2
56Láng lòng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB4025,74m2
57Bê tông mũ mố , M200, đá 1x2, PCB400,437m3
58Ván khuôn mũ mố hố ga0,068100m2
59Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,303m3
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,177tấn
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,209100m2
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn1161cấu kiện
63Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB405,13m3
64Đắp đất hoàm trả, độ chặt Y/C K = 0,900,059100m3
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng32bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng64bộ
67Lắp đặt quạt trần30cái
68Lắp đặt công tắc + đế âm74cái
69Lắp đặt công công + đế âm tắc quạt15cái
70Lắp đặt ổ cắm + đế âm100cái
71Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm3cái
72Lắp đặt đèn lốp84bộ
73Hộp điện 600x400x200mm1hộp
74Hộp điện 300x250x200mm3hộp
75Lắp đặt hộp nối100hộp
76Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Dây CU/XLPE/PVC 3x16mm2)66m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2300m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2)841m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2)920m
80Lắp đặt các automat 3 pha 200A1cái
81Lắp đặt các automat 1 pha 60A3cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 20A27cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 10A27cái
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm1.761m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 40mm366m
86Lắp đặt kim thu sét, dài 1m13cái
87Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn5cọc
88Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm92m
89Kéo rải dây tiếp địa42m
90Đào móng rãnh tiếp địa - đất cấp III3,61m3
91Đắp đất trả rãnh tiếp địa3,6m3
92Phần cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm2,75100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm1,62100m
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm2,3100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm90cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm26cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm110cái
98Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm16cái
99Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm ren trong16cái
100Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm ren trong24cái
101Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm66cái
102Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm32cái
103Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm36cái
104Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x20mm26cái
105Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x25mm18cái
106Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm16cái
107Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25x20mm24cái
108Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32x20mm16cái
109Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32x25mm16cái
110Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm16cái
111Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm16cái
112Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm32cái
113Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm24cái
114Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm16cái
115Lắp đặt van 1 chiều D25mm8cái
116Răcco nhựa PPR D25mm8cái
117Răcco nhựa PPR D32mm16cái
118Thoát nước:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm0,826100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm2,16100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm0,932100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm0,65100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm0,626100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 160mm0,18100m
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm48cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm28cái
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm24cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm16cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm6cái
129Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát - Đường kính 40mm30cái
130Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát - Đường kính 110mm40cái
131Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm8cái
132Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm42cái
133Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x76mm12cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 160x76mm12cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm16cái
136Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 160mm1cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135'- Đường kính 42mm4cái
138Lắp đặt tê nhựa 135'miệng bát - Đường kính 76x42mm4cái
139Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90x76mm16cái
140Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm12cái
141Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 160x110mm6cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76x42mm12cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60 mm12cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm10cái
145Con thỏ thoát nước khử mùi28cái
146Thiết bị cấp nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi30bộ
147Lắp đặt vòi chậu30bộ
148Lắp đặt gương soi30cái
149Lắp đặt xí bệt29bộ
150Lắp đặt vòi rửa vệ sinh29cái
151Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen26bộ
152Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 100mm30cái
153Lắp đặt giá treo30cái
154Lắp đặt hộp đựng xà phòng30cái
155Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30m2bộ
156Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
157Thoát nước mưa: Lắp đặt phễu thu-Đường kính 100mm14cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm0,2100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm1,684100m
160Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm14cái
161Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm42cái
162Đào móng Bể phốt, Cấp đất II3,1861m3
163Đào móng Bể phốt, Cấp đất II0,287100m3
164Bê tông lót móng Bể phốt, M100, đá 4x6, PCB301,609m3
165Bê tông móng Bể phốt, M200, đá 1x2, PCB402,763m3
166Ván khuôn móng băng, móng Bể phốt0,044100m2
167Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,156tấn
168Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,068tấn
169Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,537m3
170Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,021100m2
171Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan0,049tấn
172Xây bể phốt gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB406,391m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4037,01m2
174Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB4033m2
175Láng nền, sàn có đánh màu, dày3cm, vữa XM M75, PCB408,7m2
176Quét dung dịch chống thấm8,7m2
D Hạng mục 4: Cổng + hàng rào
1Đào móng móng - Cấp đất II3,03100m3
2Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,901,345100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB3016,821m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB400,584m3
5Bê tông cột cổng , M200, đá 1x2, PCB400,891m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông,0,012100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông,0,111100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,03tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,061tấn
10Xây tường bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40129,509m3
11Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB4010,104m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,171tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,978tấn
14Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4010,563m3
15Xây trụ Rào thoáng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB403,228m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB406,107m3
17Bê tông xà dầm, giằng Rào thoáng, M200, đá 1x2, PCB401,945m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,177100m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4040,594m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40152,081m2
21Hoa sắt hộp trang trí17,299m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ192,675m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40104,2m
24Xây trụ Rào đặc gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB409,912m3
25Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB4035,313m3
26Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40124,683m2
27Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB403,069m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,279100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,068tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,405tấn
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40537,659m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ662,342m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40361,2m
34Xây trụ Cổng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB402,768m3
35Trát trụ cột Cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,73m2
36Bê tông xà dầm, giằng Cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,347m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cổng0,07100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,009tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,03tấn
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB407m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ29,73m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4034m
43Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB401,8m2
44Cổng sắt trượt (Sơn tĩnh điện)11,7m2
45Biển cổng1bộ
E Hạng mục 5: Cải tạo nhà làm việc huyện ủy
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công106,56m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột221,472m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần125,048m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại126,28m2
5Vận chuyển phế thải đổ đi10,087m3
6Xây tường gạch bê tông - vữa XM M75, XM PCB405,876m3
7Trát tường trong, Chiều dày1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4075,77m2
8Ốp tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB4022,08m2
9Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB301,273m3
10Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB4013,062m2
11Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40113,218m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ370,638m2
13Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao125,048m2
14Vách ngăn WC compast HPL dày 12mm inox 30444,77m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm16,24m2
16Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm5,7m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm24,48m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm1,69m2
19Hoa sắt vuông đặc 14x14mm sơn chống ghỉ15,12m2
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòi4bộ
22Lắp đặt gương soi4cái
23Lắp đặt xí bệt4bộ
24Lắp đặt vòi rửa tự do4bộ
25Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
26Lắp đặt đèn led trần64bộ
27Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 600x600mm12bộ
F Hạng mục 6: Phá dỡ ( 4 Nhà )
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông114,724m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch548,538m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công,601,92m2
4Vận chuyển phế thải dổ đi663,262m3
G Hạng mục 7: Nhà xe
1Đào móng - Cấp đất II0,065100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,037100m3
3Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB301,721m3
4Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB401,065m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,063100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,033tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,032tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB401,468m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,134100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,136tấn
12Bu lông M17L25024cái
13Thép bản35,325kg
14Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,09100m3
15Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB305m3
16Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB405,175m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4049,5m2
18Gia công cột bằng thép hình0,098tấn
19Lắp cột thép các loại0,098tấn
20Gia công xà gồ thép0,271tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,271tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,748tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,748tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ57,3551m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi,0,558100m2
26Tôn úp nóc9m
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng1bộ
28Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
29Lắp đặt các automat 2 pha 6A1cái
30Lắp đặt dây đơn 1x6mm226m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm26m
H Hạng mục 8: Bể lọc, bể chứa
1Đào móng Bể chứa, bể lọc, đất cấp II8,6771m3
2Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,900,03100m3
3Bê tông lót móng Bể M100, đá 4x6, PCB301,735m3
4Bê tông bể chứa , M200, đá 1x2, PCB4011,256m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể0,728100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm0,415tấn
7Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm0,939tấn
8Bê tông xà dầm, giằng Bể, M200, đá 1x2, PCB400,234m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể0,029100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,005tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,03tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC402,115m3
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,049100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,224tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn71cấu kiện
16Xây bể chứa gạch bê tông , vữa XM M75, XM PCB403,511m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM 7550,136m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4047,3m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC4012,4m2
20Sỏi lọc, cát lọc2,364m3
21Than hoạt tính, Flo1,477m3
22Máy bơm nước1Máy
I Hạng mục 9: Sân nhà công vụ
1Đào san đất sân - Cấp đất III2,411100m3
2Vận chuyển đất đổ thải2,41110m³/1km
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 24 cm2,011100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16 cm1,34100m3
5Rải thảm mặt sân, đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt sân, đường đã lèn ép 3cm8,378100m2
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB3011,26m3
7Nilon chống mất nước1,126100m2
8Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB4011,26m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x46,75610m
J Hạng mục 10: Rãnh thoát nước sau nhà công vụ
1Đào móng rãnh- Cấp đất II1,105100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,900,503100m3
3Đắp nền móng công trình6,097m3
4Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB3012,193m3
5Ván khuôn móng băng,0,239100m2
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB4020,24m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB401,084m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40166,46m2
9Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB407,59m3
10Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm0,117tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,92100m2
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB406,456m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,0,334tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan,0,357100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn1141cấu kiện
16Phá dỡ, vận chuyển rãnh cũ30công
17Vận chuyển đất đổ thải22,50910m³/1km
K Hạng mục 11: Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44052875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40088125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.723.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
2 - Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
3 - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 - Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 - Máy đầm bàn ≥ 1,0KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
6 - Máy đầm dùi ≥ 1,5KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
7 - Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 - Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 - Máy thủy bình Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
10 - Máy toàn đạc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
11 - Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
12 - Máy Lu ≥ 9.0tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->