Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220217697-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định 3089/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-17 09:08:00 đến ngày 2022-02-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,603,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44052875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40088125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.723.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-- Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-- Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-- Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-- Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-- Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-- Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-- Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-- Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-- Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-- Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-- Máy Lu ≥ 9.0tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm Chi phí bảo hiểm công trình) Nâng cấp, cải tạo nhà làm việc Huyện ủy và xây dựng mới nhà công vụ 03 tầng Huyện ủy - UBND huyện Quan Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định 3089/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện Quan Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Sơn;
+ Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 02373.590.017 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.017; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Quan Sơn. + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.590.558. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quan Sơn; + Địa chỉ: Thị trấn Sơn Lư, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Móng nhà công vụ 03 tầng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 6,786 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 33,248 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 105,088 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, | 1,641 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 2,784 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 4,569 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 5,679 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | 9,769 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,123 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,101 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,292 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 1,61 | tấn | |
| 13 | Xây tường móng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 96,883 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,632 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | 14,42 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,312 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,379 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 2,141 | tấn | |
| 19 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,585 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất nền , độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,307 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6, PCB30 | 29,058 | m3 | |
| B | Hạng mục 2: Kết cấu nhà công vụ 03 tầng | |||
| 1 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | 33,454 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | 5,18 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,722 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 4,232 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | 2,464 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 58,056 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 5,577 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 2,033 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 5,844 | tấn | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK>18mm | 2,258 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 98,526 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 10,183 | 100m2 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | 11,683 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,114 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,68 | 100m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | 0,569 | tấn | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | 0,391 | tấn | |
| 18 | Bê tông lanh tô, ....... ô văng, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,876 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ......, máng nước, tấm đan | 1,342 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK≤10mm | 0,103 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ...., máng nước, ĐK >10mm | 0,788 | tấn | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 424,726 | m2 | |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.018,3 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 68 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.511,026 | m2 | |
| C | Hạng mục 3: Phần kiến trúc nhà công vụ 03 tầng | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 321,805 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 15,081 | m3 | |
| 3 | Xây hộp kỹ thuật | 3,223 | m3 | |
| 4 | Trát hộp kỹ thuật trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 53,724 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 19,828 | m3 | |
| 6 | Xây bao cột gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 19,079 | m3 | |
| 7 | Trát tường chân móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 43,299 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 525,524 | m2 | |
| 9 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 200,677 | m2 | |
| 10 | Trát tường, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 87,21 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 2.457,352 | m2 | |
| 12 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 195,976 | m2 | |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 371,228 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.140,728 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.653,328 | m2 | |
| 16 | Ốp gạch thẻ Hạ Long màu đỏ KT: 60x240mm | 72,785 | m2 | |
| 17 | Con tiện 150x150x700mm | 120 | con | |
| 18 | Đào móng Tam cấp, Cấp đất II | 3,705 | 1m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng Tam cấp | 1,235 | m3 | |
| 20 | Bê tông lót móng Tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,235 | m3 | |
| 21 | Xây tam cấp gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 10,505 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1,62 | m2 | |
| 23 | Sơn tường trong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1,62 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 38,07 | m2 | |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 45,396 | m2 | |
| 26 | Lan can cầu thang sắt hộp tay vịn gỗ | 19,3 | m | |
| 27 | Lát nền gạch KT: 300x300mm, vữa XM M100, PCB40 | 84,691 | m2 | |
| 28 | Ốp tường gạch KT:300x600mm, vữa XM M100, PCB40 | 372,536 | m2 | |
| 29 | Lát nền, sàn gạch KT:600x600mm, vữa XM M100, PCB40 | 853,522 | m2 | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ) | 11,34 | m2 | |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ ) | 172,665 | m2 | |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép gia cường, kính an toàn dày 5mm (kính mờ) | 118,56 | m2 | |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ) | 36,833 | m2 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính dày 5mm (kính mờ) | 10,44 | m2 | |
| 35 | Hoa sắt vuông đặc 14x14mm sơn chống ghỉ | 118,56 | m2 | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 1,03 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,03 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,721 | 1m2 | |
| 39 | Ke chống bão rãi 0,5m/cái theo xà gồ | 650 | cái | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,816 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc rộng 500 | 40,64 | m | |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | 249,08 | m | |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100, PC40 | 205,519 | m2 | |
| 44 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 301,263 | m2 | |
| 45 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | 0,031 | tấn | |
| 46 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | 1 | tấm | |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m ( Hoàn thiện) | 11,739 | 100m2 | |
| 48 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 2,816 | 100m2 | |
| 49 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | 9 | cái | |
| 50 | Bình bột MFZL4 | 54 | bình | |
| 51 | Đào móng Rãnh thoát nước- Cấp đất II | 0,38 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông lót móng Rãnh thoát nước, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,597 | m3 | |
| 53 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40 | 4,977 | m3 | |
| 54 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc nung, vữa XM M75, PCB40 | 2,585 | m3 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 54,608 | m2 | |
| 56 | Láng lòng rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 25,74 | m2 | |
| 57 | Bê tông mũ mố , M200, đá 1x2, PCB40 | 0,437 | m3 | |
| 58 | Ván khuôn mũ mố hố ga | 0,068 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,303 | m3 | |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,177 | tấn | |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,209 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 116 | 1cấu kiện | |
| 63 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,13 | m3 | |
| 64 | Đắp đất hoàm trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 32 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 64 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | 30 | cái | |
| 68 | Lắp đặt công tắc + đế âm | 74 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công công + đế âm tắc quạt | 15 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm + đế âm | 100 | cái | |
| 71 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế âm | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt đèn lốp | 84 | bộ | |
| 73 | Hộp điện 600x400x200mm | 1 | hộp | |
| 74 | Hộp điện 300x250x200mm | 3 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối | 100 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (Dây CU/XLPE/PVC 3x16mm2) | 66 | m | |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 300 | m | |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x4mm2) | 841 | m | |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (Dây điện PVC/CU 2x1,5mm2) | 920 | m | |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 3 | cái | |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 27 | cái | |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 27 | cái | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | 1.761 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 40mm | 366 | m | |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | 13 | cái | |
| 87 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 5 | cọc | |
| 88 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | 92 | m | |
| 89 | Kéo rải dây tiếp địa | 42 | m | |
| 90 | Đào móng rãnh tiếp địa - đất cấp III | 3,6 | 1m3 | |
| 91 | Đắp đất trả rãnh tiếp địa | 3,6 | m3 | |
| 92 | Phần cấp nước:Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | 2,75 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | 1,62 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | 2,3 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | 90 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 25mm | 26 | cái | |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 32mm | 110 | cái | |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 20mm | 16 | cái | |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm ren trong | 16 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm ren trong | 24 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 20mm | 66 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25x20mm | 32 | cái | |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 25mm | 36 | cái | |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x20mm | 26 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32x25mm | 18 | cái | |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25x20mm | 24 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32x20mm | 16 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 32x25mm | 16 | cái | |
| 110 | Lắp đặt van phao cơ- Đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 111 | Lắp đặt van phao điện - Đường kính 25mm | 16 | cái | |
| 112 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | 32 | cái | |
| 113 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 25mm | 24 | cái | |
| 114 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | 16 | cái | |
| 115 | Lắp đặt van 1 chiều D25mm | 8 | cái | |
| 116 | Răcco nhựa PPR D25mm | 8 | cái | |
| 117 | Răcco nhựa PPR D32mm | 16 | cái | |
| 118 | Thoát nước:Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm | 0,826 | 100m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 2,16 | 100m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 0,932 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 0,65 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 0,626 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | 0,18 | 100m | |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | 48 | cái | |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | 28 | cái | |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | 24 | cái | |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | 30 | cái | |
| 130 | Lắp đặt côn, cút 135' nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 40 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | 8 | cái | |
| 132 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 42 | cái | |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110x76mm | 12 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 160x76mm | 12 | cái | |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 16 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 160mm | 1 | cái | |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát 135'- Đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa 135'miệng bát - Đường kính 76x42mm | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90x76mm | 16 | cái | |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 160x110mm | 6 | cái | |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 76x42mm | 12 | cái | |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90x60 mm | 12 | cái | |
| 144 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110x60mm | 10 | cái | |
| 145 | Con thỏ thoát nước khử mùi | 28 | cái | |
| 146 | Thiết bị cấp nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 30 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt vòi chậu | 30 | bộ | |
| 148 | Lắp đặt gương soi | 30 | cái | |
| 149 | Lắp đặt xí bệt | 29 | bộ | |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 29 | cái | |
| 151 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 26 | bộ | |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox- Đường kính 100mm | 30 | cái | |
| 153 | Lắp đặt giá treo | 30 | cái | |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 30 | cái | |
| 155 | Máy bơm nước sinh hoạt 3m3/h - H=30m | 2 | bộ | |
| 156 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 157 | Thoát nước mưa: Lắp đặt phễu thu-Đường kính 100mm | 14 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | 0,2 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | 1,684 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | 14 | cái | |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | 42 | cái | |
| 162 | Đào móng Bể phốt, Cấp đất II | 3,186 | 1m3 | |
| 163 | Đào móng Bể phốt, Cấp đất II | 0,287 | 100m3 | |
| 164 | Bê tông lót móng Bể phốt, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,609 | m3 | |
| 165 | Bê tông móng Bể phốt, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,763 | m3 | |
| 166 | Ván khuôn móng băng, móng Bể phốt | 0,044 | 100m2 | |
| 167 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,156 | tấn | |
| 168 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,068 | tấn | |
| 169 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,537 | m3 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,021 | 100m2 | |
| 171 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,049 | tấn | |
| 172 | Xây bể phốt gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,391 | m3 | |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 37,01 | m2 | |
| 174 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 33 | m2 | |
| 175 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày3cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,7 | m2 | |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm | 8,7 | m2 | |
| D | Hạng mục 4: Cổng + hàng rào | |||
| 1 | Đào móng móng - Cấp đất II | 3,03 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,345 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 16,821 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | 0,584 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột cổng , M200, đá 1x2, PCB40 | 0,891 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, | 0,012 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, | 0,111 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | 0,03 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,061 | tấn | |
| 10 | Xây tường bằng đá hộc , vữa XM M75, PCB40 | 129,509 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,104 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,171 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,978 | tấn | |
| 14 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 10,563 | m3 | |
| 15 | Xây trụ Rào thoáng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 3,228 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 6,107 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng Rào thoáng, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,945 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,177 | 100m2 | |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 40,594 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 152,081 | m2 | |
| 21 | Hoa sắt hộp trang trí | 17,299 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 192,675 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 104,2 | m | |
| 24 | Xây trụ Rào đặc gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 9,912 | m3 | |
| 25 | Xây tường gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 35,313 | m3 | |
| 26 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 124,683 | m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng , bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,069 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,279 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,068 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,405 | tấn | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 537,659 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 662,342 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 361,2 | m | |
| 34 | Xây trụ Cổng gạch bê tông, vữa XM M50, XM PCB40 | 2,768 | m3 | |
| 35 | Trát trụ cột Cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,73 | m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng Cổng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,347 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Cổng | 0,07 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,009 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,03 | tấn | |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 7 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 29,73 | m2 | |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 34 | m | |
| 43 | Trát vẩy tường trang trí, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | 1,8 | m2 | |
| 44 | Cổng sắt trượt (Sơn tĩnh điện) | 11,7 | m2 | |
| 45 | Biển cổng | 1 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo nhà làm việc huyện ủy | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 106,56 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 221,472 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 125,048 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 126,28 | m2 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 10,087 | m3 | |
| 6 | Xây tường gạch bê tông - vữa XM M75, XM PCB40 | 5,876 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, Chiều dày1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 75,77 | m2 | |
| 8 | Ốp tường WC gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 22,08 | m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 1,273 | m3 | |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 13,062 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, XM PCB40 | 113,218 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 370,638 | m2 | |
| 13 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 125,048 | m2 | |
| 14 | Vách ngăn WC compast HPL dày 12mm inox 304 | 44,77 | m2 | |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | 16,24 | m2 | |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | 5,7 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | 24,48 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép gia cường, kính dán 2 lớp an toàn dày 6,38mm | 1,69 | m2 | |
| 19 | Hoa sắt vuông đặc 14x14mm sơn chống ghỉ | 15,12 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa tự do | 4 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đèn led trần | 64 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần 600x600mm | 12 | bộ | |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ ( 4 Nhà ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | 114,724 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | 548,538 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, | 601,92 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải dổ đi | 663,262 | m3 | |
| G | Hạng mục 7: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 0,065 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,037 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 1,721 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | 1,065 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,063 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,033 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,032 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, PCB40 | 1,468 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,134 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,026 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,136 | tấn | |
| 12 | Bu lông M17L250 | 24 | cái | |
| 13 | Thép bản | 35,325 | kg | |
| 14 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,09 | 100m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30 | 5 | m3 | |
| 16 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | 5,175 | m3 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,5 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | 0,098 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép các loại | 0,098 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,271 | tấn | |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,748 | tấn | |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,748 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 57,355 | 1m2 | |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | 0,558 | 100m2 | |
| 26 | Tôn úp nóc | 9 | m | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 2 pha 6A | 1 | cái | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 26 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK 20mm | 26 | m | |
| H | Hạng mục 8: Bể lọc, bể chứa | |||
| 1 | Đào móng Bể chứa, bể lọc, đất cấp II | 8,677 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất móng bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng Bể M100, đá 4x6, PCB30 | 1,735 | m3 | |
| 4 | Bê tông bể chứa , M200, đá 1x2, PCB40 | 11,256 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bể | 0,728 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | 0,415 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm | 0,939 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng Bể, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,234 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng bể | 0,029 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,005 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,03 | tấn | |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | 2,115 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,049 | 100m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,224 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 7 | 1cấu kiện | |
| 16 | Xây bể chứa gạch bê tông , vữa XM M75, XM PCB40 | 3,511 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XMM 75 | 50,136 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,3 | m2 | |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | 12,4 | m2 | |
| 20 | Sỏi lọc, cát lọc | 2,364 | m3 | |
| 21 | Than hoạt tính, Flo | 1,477 | m3 | |
| 22 | Máy bơm nước | 1 | Máy | |
| I | Hạng mục 9: Sân nhà công vụ | |||
| 1 | Đào san đất sân - Cấp đất III | 2,411 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ thải | 2,411 | 10m³/1km | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 24 cm | 2,011 | 100m3 | |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 16 cm | 1,34 | 100m3 | |
| 5 | Rải thảm mặt sân, đường Carboncor Asphalt, chiều dày mặt sân, đường đã lèn ép 3cm | 8,378 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,26 | m3 | |
| 7 | Nilon chống mất nước | 1,126 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | 11,26 | m3 | |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 6,756 | 10m | |
| J | Hạng mục 10: Rãnh thoát nước sau nhà công vụ | |||
| 1 | Đào móng rãnh- Cấp đất II | 1,105 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,503 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 6,097 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng , M100, đá 1x2, PCB30 | 12,193 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, | 0,239 | 100m2 | |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | 20,24 | m3 | |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung, vữa XM M75, PCB40 | 1,084 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 166,46 | m2 | |
| 9 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,59 | m3 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép , giằng, ĐK ≤10mm | 0,117 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,92 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,456 | m3 | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | 0,334 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | 0,357 | 100m2 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | 114 | 1cấu kiện | |
| 16 | Phá dỡ, vận chuyển rãnh cũ | 30 | công | |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải | 22,509 | 10m³/1km | |
| K | Hạng mục 11: Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.44052875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.40088125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.723.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước)- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng DD & CN; Kiến trúc sư; Kèm theo bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã tham gia giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | - Ôtô Tự đổ tải trọng từ ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 3 | - Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | - Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | - Máy đầm bàn ≥ 1,0KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 6 | - Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | - Máy cắt uốn cốt thép (≥ 5,0KW) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | - Máy Tời điện tải trọng nâng ≥ 0.8tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | - Máy thủy bình | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | - Máy toàn đạc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | - Máy đầm cóc (công suất ≥ 5,5HP) | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | - Máy Lu ≥ 9.0tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi