Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211912-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220211902
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-13 19:19:00 đến ngày 2022-02-23 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,781,356,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45228395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.904567E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.777.325.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự hoặc tổng giá trị 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III lớn hơn 13.554.650.000 và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.777.325.000)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.777.325.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a. Kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc, kết cấu công trình ≥ 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)b. Kỹ thuật phụ trách phần sân, vườn ngoài nhà ≥ 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, mở rộng trụ sở Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Khu công nghiệp Đình Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH xây dựng Ngọc Đăng + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Đại Hoàn Cầu – Địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang - Phường Hoàng Văn Thụ - TP.Bắc Giang - Bắc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH Nguyệt Anh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 02/3 ngõ 23, đường Á Lữ, phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Khu công nghiệp Đình Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Khu công nghiệp Đình Trám, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng xây mới (Phần kiến trúc + kết cấu)
1Cọc dẫn để ép âm, chiều dài 1m, cọc vuông KT 25x25x8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cọc
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4085100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1925100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,4938m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,149410m3/1km
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,149410m3/1km
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8794100m3
9Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8181100m2
10Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2528100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4521tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7114tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8486tấn
14Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,1076m3
15Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,737m3
16Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,6832m3
17Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2748100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1302tấn
19Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,5908m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4234100m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,456100m3
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5832100m3
23Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,3203m3
24Ván khuôn, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,855100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4571tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,0651tấn
27Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19,1101m3
28Ván khuôn, cột chống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9243100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,0413tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6245tấn
31Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,238m3
32Ván khuôn, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,8426100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,6384tấn
34Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,0337m3
35Đổ bê tông, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1369m3
36Ván khuôn. Ván khuôn cầu thang thườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5076100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5209tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0647tấn
39Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,752m3
40Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6992100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0778tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2593tấn
43Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3508m3
44Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1263100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1019tấn
46Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5412tấn
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0453100m3
48Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6503m3
49Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1644m3
50Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,8251m3
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0288100m3
52Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt202,0847m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,0381m3
54Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,2424m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt629,7597m2
56Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.483,177m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trát trong)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt93,549m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt53,322m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt216,2057m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt155,38m
61Khoét gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,625m
62Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạch cao dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,7076m2
63Trần thạch cao giật cấp từ 2-3 lớp cấp (khung chìm) , tấm thạch cao dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt208,4885m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt280,1961m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt629,7597m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2.126,4498m2
67Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,8395m2
68Màng chống thấm dày 4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,815m2
69Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt51,8395m2
70Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt72,32m2
71Lát nền, sàn, gạch kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt457,3899m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,9257m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt86,8215m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 120x600mm, vữa XM mác 75.Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt27,96m2
75Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,441m2
76Gia công lan can inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1883tấn
77Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0154tấn
78Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0154tấn
79Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,4193m2
80Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,63m2
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
82Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bộ
83Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,5m2
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
85Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
86Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,72m2
87Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,2m2
88Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32,7m2
89Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2577100m2
90Tôn úp nóc Khổ 400, dày 0,45mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,8m
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5745100m2
B Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng cải tạo
1Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt585,3445m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.207,82m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263,348m2
4Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt76,56m2
5Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,66m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt29bộ
7Cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,75m2
8Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
9Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,75m2
10Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
11Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt77,22m2
12Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,76m2
13Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33bộ
14Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91,028m2
15Cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,6395m2
16Phụ kiện cửa đi 2 cánh (6 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
17Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt33,261m2
18Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
19Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5bộ
20Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3m2
21Khuôn cửa đơn gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT:60x 140 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44m
22Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT: 12x60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
23Bản lề 125 NO- No1Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80cái
24Chốt cửa trongTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
25Cremon cụm 23 (cửa sổ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cụm
26Thanh cài sơn tĩnh điện dài 0,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30thanh
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,56m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,561m2
29Lắp dựng hoa sắt cửa (cửa tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,68m2
30Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,3m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ (khuôn, cửa tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt302,288m2
32Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt302,2881m2
33Lắp dựng khuôn cửa đơn (khuôn tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt246,4m cấu kiện
34Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt85,68m2 cấu kiện
35Lắp dựng lan can inoxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5504m2
36Gia công lan can inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1215tấn
37Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,2159m3
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26,8511m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4644m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,2825m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt405,5168m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,2825m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt405,5168m2
44Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5703100m2
45Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,3471m3
46Vệ sinh sê nô máiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,4169m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,4253m2
48Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16,6591m3
49Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8235100m2
50Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,2493100kg
51Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,92671m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,4169m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,3053m3
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,6156m3
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt350,5908m2
56Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt176,85231m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131,975m
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt159,382m
59Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,5794m2
60Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,232m2
61Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15,232m2
62Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt34,82681m2
63Đắp chữ " ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG - BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP"Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8công
64Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42,3603m2
65Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,5684m2
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5653m3
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2192m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,2192m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,1794100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,295100m2
71Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35,775m3
72Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt148,5995m2
73Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt148,5995m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt647,8164m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt647,8164m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt683,1864m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt683,1864m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt683,1864m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101,25m
80Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt338,14m2
81Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt338,14m2
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt338,14m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt338,14m2
84Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt533,0319m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt533,0319m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt533,0319m2
87Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt114,9284m2
88Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt366,651m2
89Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18bộ
90Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
91Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
92Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12bộ
93Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24,2m2
94Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,195m3
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung (6,0x10,5x22)cm, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,7443m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,883m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,883m2
98Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60,21431m2
99Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,262m2
100Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt369,563m2
101Trần thạch cao phẳng (khung chìm) , tấm thạch cao dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,262m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,262m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt73,262m2
104Tấm vách ngăn dày 12mm, HPLTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100,474m2
105Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung, khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt23,5591m2
106Gia công hệ khung dàn thép hộp Inox 304 độ dày 1,2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0232tấn
107Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bệ đỡ chậu rửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0232tấn
108Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt167,5473m3
109Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt167,5473m3
C Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1369100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3263100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1106tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5714tấn
5Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2468m3
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,4208m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0691100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0103100m3
9Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,67810m3/1km
10Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,67810m3/1km
11Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,0666m3
12Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8712m3
13Ván khuôn, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1584100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0249tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1774tấn
16Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9624m3
17Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,6585m3
18Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2228100m2
19Ván khuôn, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4666100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0928tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2134tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4765tấn
23Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,39m3
24Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0557100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0436tấn
26Xây gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11,4138m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,9932m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70,9104m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt74,842m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,658m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17,6596m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt46,698m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,65m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt110,866m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111,9006m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18,4274m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,318m2
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,298m2
39Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt21,3616m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,58m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt14,18m2
42Trần thạch cao phẳng (khung chìm), tấm thạch cao dày 9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,58m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,58m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,58m2
45Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,5m2
46Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
47Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm/ Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,87m2
48Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
49Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
50Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,03m2
51Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8,9m2
D Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,262100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1166100m3
3Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0982m3
4Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,1989m3
5Xây gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,4843m3
6Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0955100m2
7Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,405100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1454tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5527tấn
10Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4743m3
11Ván khuôn, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0863100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0117tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0831tấn
14Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,297m3
15Ván khuôn, cột chống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,054100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0657tấn
17Xây gạch gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,0541m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,3973m3
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,085m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,3197m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,5473m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30m
23Đá Granit tự nhiên màu đen kim sa hạt trung khổ ≤ 600mm, dày 16 ± 2mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,4928m2
24Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9m2
25Bộ chữ inox 304 dày 0,7mm "ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG" "BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP"Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,56m2
26Lắp đặt đèn cổng, cổng chính, phụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
27Gia công hệ khung dàn hộp inox 304 dày 1.2mm - khung bao đèn trụ cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0316tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0316tấn
29Cổng xếp inox SUS304 cao 1,6m, cột chính 50x51x0,65mm, nan chéo 48x36x0,6mm, nan ngang D22x0,6mm, chung liên kết 25x50mm, bánh xe bằng gang D100mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,352m
30Đầu kéo cổng điện (bao gồm thùng robot điều khiển cổng Inox 304; phần mềm xử lý trung tâm, thiết bị dẫn đường; hệ thống giảm sóc, motor điện IP 370W-220V công tắc hành trình, thiết bị cảm ứng nhiệt có hệ thống điều khiển từ xe và hệ thống điều khiển trong nhà, thiết bị bảo hộ bằng hệ thống cảm ứng nhiệt, bộ chống va chạm bằng đèn hồng ngoại, mắt thần chống ca va đập; các thiết bị đồng bộ)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
31Gia công cổng sắt thép hộp 1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0354tấn
32Gia công cổng sắt thép hộp 1,4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0289tấn
33Gia công cổng sắt - Thép tấm 1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0013tấn
34Lợp tôn vách chân cổng, bằng tôn chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0072100m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,5274m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,87m2
37Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,72m3
38Bánh xe sắt cửa cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
39Gia công hàng rào song sắt thép hộp dày 1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2737m2
40Gia công hàng rào song sắt thép hộp dày 1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,457m2
41Gia công hàng rào song sắt thép tấm dày 1.5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0285m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71,664m2
43Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt62,4m2
E Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,85m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,0603m3
3Đào nền đường, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2269100m3
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,211910m3/1km
5Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,211910m3/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7882100m3
7Rải nilon cách ly chống mất nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2549100m2
8Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt105,1m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2549100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,2549100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,745100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,745100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5274100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4219100m2
15Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37,97m3
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt210,96m2
17Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,1052m3
18Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,27100m2
19Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt135,01m
20Đào gốc cây, đường kính gốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10gốc cây
21Cung cấp, thảm cỏ nhung nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt536,316m2
F Hạng mục: Cấp điện, chống sét, điều hòa không khí, internet, camera nhà làm việc
1Lắp đặt Đèn trang trí âm trần (Đèn Panel âm trần 1200x300-35W)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 5 cánh, sải cánh 1500mm có điều khiểnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Đèn LED Downlight 76/9WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt173bộ
4Dây đèn led hất khe 7W/mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt103m
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36bộ
6Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng 36x2-M9, balats điện tử+ Bóng led 1200-18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
7Lắp đặt Máng đèn siêu mỏng 8x1-M9, balats điện tử+Bóng led 1200-18WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
8Lắp đặt công tắc chìm tường 1 phím 10A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
9Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
10Lắp đặt công tắc chìm tường 3 phím 10A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
11Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều (1 hạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
12Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều (2 hạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
13Lắp đặt Quạt thông gióTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
15Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
16Lưới chắn côn trùng inox 304Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2m
17Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm nền 16A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
19Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 ModuleTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8hộp
20Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
21Lắp đặt tủ điện tổng KT 350x450x160mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
22Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
24Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
26Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
27Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7cái
28Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45cái
29Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22cái
30Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,2m
31Lắp đặt cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
32Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt101,6m
33Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57,6m
34Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.308m
35Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.525m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
38Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.416m
39Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11hộp
40Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt352hộp
41Lắp đặt nối ống nhựa PVC 40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
42Lắp đặt nối ống nhựa PVC 32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
43Lắp đặt nối ống nhựa PVC 20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt566cái
44Hồ lô sứTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Cái
45Mũ tôn chống dộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
46Lắp đặt dây đơn 1X16mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,2m
47Lắp đặt dây đơn 1X10mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15m
48Lắp đặt dây đơn 1X4mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,8m
49Lắp đặt dây đơn 1X2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt654m
50Lắp đặt dây đơn 1X1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt762m
51Lắp đặt Máy điều hòa âm trần 7,3kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6máy
52Lắp đặt Ống gió mềm D150mm có bảo ôn bông thủy tinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123,6m
53Lắp đặt Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện 1 lớp nan hình bầy dục, phin lọc bụi, chớp chống hắt và lưới công trùng KT 800x300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
54Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,366100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,44100m
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
57Lắp đặt Điều hoà âm trần 9000BTUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4máy
58Lắp đặt Ống gió mềm D150mm có bảo ôn bông thủy tinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12m
59Lắp đặt Cửa gió nhôm sơn tĩnh điện 1 lớp nan hình bầy dục, phin lọc bụi, chớp chống hắt và lưới công trùng KT 800x300Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
60Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,12100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
62Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
63Lắp đặt máy Điều hòa 1 chiều 9000BTUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3máy
64Lắp đặt ống đồng nối, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,075100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,06100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 21mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
67Lắp đặt Model quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
68Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
69Lắp đặt Switch 24 port RJ45 10/100MpbsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
70Lắp đặt Switch 16 port RJ45 10/100MpbsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4thiết bị
71Lắp đặt Hạt ổ cắm internet tiêu chuẩn RJ45-CAT5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63cái
72Hạt ổ cắm internet tiêu chuẩn RJ45-CAT5Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt63cái
73Lắp đặt Bộ phát wifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6thiết bị
74Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6PAIRTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt19010m
75Dây cáp đồng UTP CAT 6PAIRTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1.900m
76Hạt mạng RJ45 AMPTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt126Cái
77Lắp đặt Tủ Rack 10U D600, KT 550x550x600mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,0-1,5mm, (bao gồm: 1 bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 4 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
78Lắp đặt tủ Tủ Rack 6U D600, KT 550x550x600mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,0-1,5mm, (bao gồm: 1 bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 4 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2thiết bị
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt150m
80Lắp đặt Camera hình trụ hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt71 thiết bị
81Đầu ghi hình HD 5MP 16 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 thiết bị
82Phiến ODF 24 cổngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41 phiến (card)
83Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch 24 port RJ45 10/100MpbsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1thiết bị
84Lăp đặt UPS 2KVA Công suất 2000VA/1200W; Tần số 50-60HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
85Lắp đặt Màn hình hiện thị loại LED 43''Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 bộ
86Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ cameraTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 hệ thống
87Kiểm tra và hiệu chỉnh monitorTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11 hệ thống
88Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161 kênh
89Lắp đặt dây đơn 2 lõi CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20m
90Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,510 m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
G Hạng mục: Cấp thoát nước nhà làm việc
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bể
2Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30bộ
5Tê thép ren ngoài 20 (1/2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
6Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
8Vòi chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
9Si phông chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
10Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
11Lắp đặt kệ xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
12Lắp đặt kệ ly đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
14Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
15Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15bộ
16Si phông tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
17Dây cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50cái
18Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
19Lắp đặt thoát sàn D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
20Si phông thoát sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR D40mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,43100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2100m
25Lắp đặt Rắc co nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
26Lắp đặt Van xoáy nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt Măng sông ren ngoài nhựa u.PVC D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt Zắc co ren ngoài nhựa u.PVC D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
29Lắp đặt Van vặn nhựa u.PVC D27Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR D40/32Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
31Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
32Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt26cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
34Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35cái
35Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
36Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
37Đầu bịt nhựa renTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65cái
38Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC D125Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9100m
43Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,15100m
44Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,35100m
45Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3100m
46Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,15100m
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2100m
48Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
49Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110/60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
50Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
51Lắp đặt Y nhựa u.PVC D90/60mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25cái
52Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt15cái
53Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D48/42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
54Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95cái
55Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt58cái
56Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt95cái
57Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
58Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30cái
59Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20cái
60Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40cái
61Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10cái
62Lắp đặt Y thông tắc nhựa u.PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
63Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,32100m
64Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
65Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
66Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36cái
67Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt18cái
68Đai bắt ống D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt81cái
69Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,37100m
70Lắp đặt T nhựa u.PVC D75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
71Lắp đặt Y nhựa u.PVC D75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
72Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D90/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
73Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D110/75mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
H Hạng mục: Nhà bảo vệ (Cấp điện, cấp thoát nước)
1Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
2Lắp đặt Đèn Downlight âm trần 9WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 2x18W-220VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 1x18W-220VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7bộ
5Lắp đặt công tắc chìm tường 2 phím 10A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
6Lắp đặt Quạt hút âm tườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chìm tường 16A-250VTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5cái
8Lắp đặt tủ điện chìm tường 12 ModuleTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1hộp
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10ATheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
13Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt100m
14Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25m
15Lắp đặt dây đơn 1 lõi CU/PVC 1x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt70m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt35m
18Lắp đặt hộp nối dây chia 2, 3 ngả D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11hộp
19Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
20Tê thép ren ngoài 20 (1/2)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
21Lắp đặt hộp đựng giấy Hộp giấy vệ sinhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - chậu bàn đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
23Vòi chậu rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
24Si phông chậuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
25Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
26Lắp đặt kệ xà phòngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
27Lắp đặt kệ ly đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
28Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi đồng tay gạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt11cái
29Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
30Lắp đặt van nhấn tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
31Si phông tiểu namTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
32Dây cấpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
33Lắp đặt mẳt nối kép tráng kẽmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
34Lắp đặt thoát sàn D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
35Si phông thoát sànTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
36Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,03100m
37Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,04100m
38Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
39Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
40Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
41Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D25/20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
42Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
43Lắp đặt Măng sông nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
44Lắp đặt Cút ren trong nhựa PPR D20Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
45Đầu bịt nhựa renTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
46Lắp đặt Bịt nhựa PPR D25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
47Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m
48Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
49Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m
50Lắp đặt ống nhựa u.PVC D48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m
51Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,01100m
52Lắp đặt Y nhựa u.PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
53Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/48Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
54Lắp đặt Côn thu nhựa u.PVC D60/42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
55Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D110Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
56Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
57Lắp đặt chếch nhựa u.PVC D60Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
58Lắp đặt cút nhựa u.PVC D42Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
59Lắp nút bịt nhựa u.PVC D110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
60Lắp nút bịt nhựa u.PVC D90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
61Lắp nút bịt nhựa u.PVC D42mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
62Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
64Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
65Lắp đặt Cầu chắn rác D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
66Lắp đặt Chếch nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
67Lắp đặt Cút nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
68Đai bắt ống D90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
I Hạng mục: Ngoài nhà (Cấp thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng)
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,496m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,755100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38,7063100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1517m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1517m3
6Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8382m3
7Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3824m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3686100m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt45,12m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,58m2
11Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,152m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0387tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0974tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0576100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cấu kiện
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3871100m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt48,7956m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,8927100m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,107100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,7968m3
21Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,147m3
22Xây gạch đất sét nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,724m3
23Ván khuôn. Ván khuôn móng dàiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3768100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2741tấn
25Đổ bê tông, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,6317m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt131,88m2
27Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt65,94m2
28Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98tấm
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt98cấu kiện
30Đào móng cống dọc, ngang, bằng máy đào Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9261100m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8112100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,272m3
33Mua, Lắp đặt đế cống BTCT D400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89cái
34Mua, lắp đặt ống BTCT D400 dài 2m, bằng cần trụcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt37đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt38mối nối
36Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,6589m3
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1013100m3
38Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,3277100m3
39Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8294m3
40Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8294m3
41Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1654m3
42Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4992m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1331100m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,96m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,25m2
46Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,269m3
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0097tấn
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0244tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0144100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cấu kiện
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0092100m3
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4593100m3
53Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,57100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,43100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,36100m
56Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính Chếch 110mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
57Lắp đặt chếch nhựa PVC nối, đường kính Chếch 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12cái
58Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4249100m3
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,2507m3
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2926100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2307100m3
62Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0944100m3
63Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1907m3
64ván khuôn BT lótTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0195100m2
65Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,1848m3
66Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0682100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1441tấn
68Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7832m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,6883m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt36,8368m2
71Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8323m3
72Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0042100m2
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0667tấn
74Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nướcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2192100m3
76Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1882100m3
77Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,031100m3
78Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2144100m2
79Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,16m3
80Lắp dựng Cột đèn sân vườnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cột
81Khung móng 4M24x300x300x(600-665) -CSVTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
82Lắp dựng cột đèn bằng máy, Cột cao 9m, dày 4,0mm, chân đế 400x400mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cột
83Khung móng 4M24x300x300x(675-750)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
84Lắp dựng Đèn nấm 70W (không bóng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cột
85Đóng cọc chống sétTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cọc
86Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt30,6m
87Lắp đặt tai bắt tiếp địa 4x40x50mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt91 bộ
88Kẹp tiếp địaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9Cái
89Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9đầu cáp
90Lắp bảng điện cửa cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9bảng
91Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9cái
92Cầu đấu dâyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt17Bộ
93Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1100m
94Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,28100m
95Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,09100m
96Lắp Đèn LED STAR 841, công suất 100WTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
97Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,17100m
98Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x2,5mm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,11100m
99Lắp đặt dây tiếp địa sọc xanh Cu/PVC 1x2,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111m
100Lắp đặt dây tiếp địa sọc xanh Cu/PVC 1x4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt117m
101Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe D40/30Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,98100m
102Lắp đặt ống nhựa xoắn hdpe D50/40Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,42100m
103Đào kênh mương, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3817100m3
104Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,369100m3
105Rải lưới ni lông báo hiệu cápTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,57100m2
106Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt57M2
107Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0112100m3
108Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0201100m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,3416m3
110Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,09m3
111Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0038100m2
112Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,044m3
113Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,136m3
114Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,95m2
115Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,126m2
116Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0068100m2
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0036tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0066tấn
119Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,028m3
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0011tấn
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0061tấn
122Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,012m3
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cấu kiện
124Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0302100m3
125Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0033100m3
126Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2sứ
127Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,71100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt31cái
129Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,24100m
130Cút PPR DN 25Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
132Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
J Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2492100m3
2Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,454m3
3Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4,221m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1462100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2204100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,103100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cộtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,139tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1121tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0958tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0958tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3309tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3309tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2812tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2812tấn
16Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,451tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,451tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,976100m2
19Máng inox thu nước mưa - inox 304 dày 0.6mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt143,0826kg
20Lắp đặt Cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt16cái
21Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,184100m
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt44,46m2
23Miết mạch tường gạch loại lõmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,4m2
K Hạng mục: Thiết bị
1Máy điều hòa âm trần 7,3kWTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Máy
2Điều hoà âm trần 9000BTUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Máy
3Điều hòa 1 chiều 9000BTUTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3Máy
4Model quangTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
5Bộ khuếch đại tín hiệuTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
6Switch 24 port RJ45 10/100MpbsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
7Switch 16 port RJ45 10/100MpbsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Thiết bị
8Bộ phát wifiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Thiết bị
9Tủ Rack 10U D600, KT 550x550x600mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,0-1,5mm, (bao gồm: 1 bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 4 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
10Tủ Rack 6U D600, KT 550x550x600mm, vỏ tôn sơn tĩnh điện dày 1,0-1,5mm, (bao gồm: 1 bánh xe, 1 bộ khóa bật bảo đảm an toàn cho các phụ kiện bên trong, 1 quạt gió tản nhiệt được gắn ở phía trên tủ mạng, 1 thanh nguồn 4 chấu đa năng, 12 bộ ốc rack)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2Thiết bị
11Camera hình trụ hồng ngoạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7Thiết bị
12Đầu ghi hình HD 5MP 16 kênhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
13Hộp phối quang 24 cổng đầy đủ phụ kiệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4Thiết bị
14Switch 24 port RJ45 10/100MpbsTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
15UPS 2KVA Công suất 2000VA/1200W; Tần số 50-60HzTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
16Màn hình hiện thị loại LED 43''Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1Thiết bị
17Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Cái
18Bình chữa cháy MFZL4-ABCTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12Cái
19Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Cái
20Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45228395E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.904567E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Trường hợp nhà thầu đề xuất 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu 6.777.325.000 VND thì được tính là 01 hợp đồng tương tự hoặc tổng giá trị 02 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III lớn hơn 13.554.650.000 và có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6.777.325.000)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.777.325.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP). 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 a. Kỹ thuật phụ trách phần kiến trúc, kết cấu công trình ≥ 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)b. Kỹ thuật phụ trách phần sân, vườn ngoài nhà ≥ 01 người- Có trình độ cao đẳng trở lên ngành giao thông.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên; ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách phần điện 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách phần nước 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành nước.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
7 Cán bộ phụ trách thiết bị 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành điện, điện tử, công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
2 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
3 Máy đầm đất Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
4 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
7 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
10 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->