Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211059-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220208108
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện (chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-15 08:37:00 đến ngày 2022-02-22 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,305,194,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp nhựa đường Sơn Ca ấp 1, xã Bàu Lâm, huyện Xuyên Mộc
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện (chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương, địa chỉ: 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. Điện thoại: 0913.782000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HS BC KTKT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và xây dựng Phú Cường; + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Xuyên Mộc; + Tư vấn lập E-HSMT, phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương; + Tư vấn quản lý dự án, thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Rạng Đông Phú Mỹ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LẬP PHƯƠNG , địa chỉ: Số 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương, địa chỉ: 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. Điện thoại: 0913.782000


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133; Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Lập Phương, địa chỉ: 68 Nguyễn Hữu Thọ, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. Điện thoại: 0913.782000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuyên Mộc. Địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.771667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện Xuyên Mộc, địa chỉ: 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 02543.771133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh BRVT. ĐT: 02543.852401
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ nền đườngTheo chương V của E-HSMT5,774100m3
2Cày xới mặt đường láng nhựa cũnt74,091100m2
3Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phánt74,091100m2
4Đào đất nền đường, khuôn đường, đất cấp 2nt0,236100m3
5Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi nt0,378100m3
6Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt K=0,95nt0,378100m3
7Đắp đất nền đường, lề đường bằng đất mua, độ chặt K=0,95nt14,459100m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu tiênnt5,94100m3
9Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo (ĐM*4)nt5,94100m3/km
10Bù vênh Lớp móng cấp phối đá dăm Dmax=25mmnt5,224100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2nt74,091100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp dưới (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmnt74,091100m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2nt74,091100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa lớp trên (loại Cnt74,091100m2
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào rãnh đất, đất cấp 2nt0,305100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào đất móng trụ biển báo, móng cọc tiêu, đất cấp 2nt1,344m3
2Bê tông móng trụ biển báo, móng cọc tiêu đá 1x2 M.150nt1,344m3
3Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmnt1cái
4Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 25 cmnt14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.458E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh)33
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.(Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động để thực hiện gói thầu này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
2 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 16T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
5 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,8m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
7 Ô tô tải Tải trọng ≥ 7T (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)2
8 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3 (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
9 Máy san tự hành Công suất ≥ 110CV (đính kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->